Đề thi thử THQG rất chất lượng

đề thi Lịch sử 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 474       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
zacu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/23/2017 8:10:05 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.15 M
Lần xem
0
Lần tải
474
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ THI THỬ LẦN 1-nbk Câu 1 : So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (Nguyễn Ái Quốc), Luận cương chính trị do Trần Phú khởi thảo  A. chưa nhận thấy mối quan hệ mật thiết giữa cách mạng Việt Nam và c,xem chi tiết và tải về đề thi Đề thi thử THQG rất chất lượng, Đề Thi Lịch Sử 12 , Đề thi Đề thi thử THQG rất chất lượng, doc, 1 trang, 0.15 M, Lịch sử 12 chia sẽ bởi Hiếu Vũ đã có 474 download

LINK DOWNLOAD

De-thi-thu-THQG-rat-chat-luong.doc[0.15 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ĐỀ THI THỬ LẦN 1-nbk
Câu 1 :
So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (Nguyễn Ái Quốc), Luận cương chính trị do Trần Phú khởi thảo

A.
chưa nhận thấy mối quan hệ mật thiết giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng vô sản thế giới.

B.
chưa nhận thấy khả năng vươn lên lãnh đạo cách mạng của giai cấp công nhân.

C.
chưa đánh giá được sức mạnh to của khối liên minh công – nông.

D.
chưa nhận thấy khả năng cách mạng của tầng lớp trí thức tiểu tư sản, tư sản dân tộc và trung, tiểu địa chủ.

Câu 2 :
Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1.Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc), lựa chọn thanh niên ưu tú từ tổ chức Tâm Tâm xã lập ra Cộng Sản đoàn.
2. Nguyễn Ái Quốc soạn thảo và thông qua Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt và điều lệ vắn tắt của Đảng cộng sản Việt Nam.
3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
4. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

A.
1 – 3 – 4 – 2
B.
4 – 1 – 3 – 2
C.
2 – 4 – 3 – 1
D.
3 – 4 – 2 – 1

Câu 3 :
Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện chủ yếu của

A.
cách mạng khoa học – kĩ thuật.
B.
trật tự thế giới đa cực.

C.
xu thế khu vực hóa.
D.
xu thế toàn cầu hóa.

Câu 4 :
Đặc điểm nổi bất của phong trào đấu tranh ở Mỹ Latinh kể từ sau CTTG II chính là:

A.
Chống lại đế quốc Mỹ để giành độc lập.

B.
Chống lại chế độ độc tài Batixta giành quyền tự chủ.

C.
Chống lại chế độ độc tài thân Mỹ giành quyền tự chủ.

D.
Chống lại thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha để giành độc lập.

Câu 5 :
Đặc điểm nổi bật nhất của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam đầu thế kỷ XX chính là:

A.
Có tinh thần chống Pháp nhưng dễ thỏa hiệp.

B.
Nhạy bén với thời cuộc và hăng hái tham gia đấu tranh giải phóng dân tộc.

C.
Quyền lợi gắn liền với thực dân Pháp, là kẻ thù của nhân dân.

D.
Có tinh thần chống Pháp, tiếp thu tư tưởng mới và vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng.

Câu 6 :
Sự kiện nào sau đây đã đẩy các nước TBCN rơi vào thời kỳ suy thoái kể từ sau CTTG II?

A.
Chiến tranh Việt Nam 1954-1973.
B.
Khủng hoảng dầu mỏ 1973.

C.
Chiến tranh Đông Dương 1945-1954
D.
Chiến tranh Triều Tiên 1950-1953.

Câu 7 :
Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

A.
Trận đánh ở Thất Khê.
B.
Trận đánh ở Đình Lập.

C.
Trận đánh ở Cao Bằng.
D.
Trận đánh ở Đông Khê.

Câu 8 :
Nền kinh tế miền Nam sau ngày giải phóng mang tính chất

A.
nông nghiệp, mất cân đối và lệ thuộc nặng nề vào nguồn viện trợ của Mỹ.

B.
thuộc địa, là thị trường độc quyền của Mỹ.

C.
hàng hóa tư bản chủ nghĩa, phát triển khá mạnh nhờ vào nguồn viện trợ của Mỹ.

D.
nghèo nàn lạc hậu và phụ thuộc hoàn toàn vào Mỹ.

Câu 9 :
Khẩu hiệu đấu tranh trong thời kì cách mạng 1936-1939 là

A.
“Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày”

B.
“Chống phát xít chống chiến tranh, đòi tự do dân chủ, cơm áo hoà bình”.

C.
“Đánh đổ đế quốc Pháp- Đông Dương hoàn toàn độc lập”

D.
“Độc lập dân tộc” “Người cày có ruộng”

Câu 10 :
Mỹ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm nhằm

A.
chia cắt lâu dài và biến Miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

B.
viện trợ cho Ngô Đình Diệm chống lại Cách mạng Miền Bắc.

C.
chia cắt lâu dài và biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

D.
thay chân

 


 

ĐỀ THI THỬ LẦN 1-nbk

Câu 1 :

So với Cương lĩnh chính trị đầu tiên (Nguyễn Ái Quốc), Luận cương chính trị do Trần Phú khởi thảo

A.

chưa nhận thấy mối quan hệ mật thiết giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng vô sản thế giới.

B.

chưa nhận thấy khả năng vươn lên lãnh đạo cách mạng của giai cấp công nhân.

C.

chưa đánh giá được sức mạnh to của khối liên minh công – nông.

D.

chưa nhận thấy khả năng cách mạng của tầng lớp trí thức tiểu tư sản, tư sản dân tộc và trung, tiểu địa chủ.

Câu 2 :

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1.Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc), lựa chọn thanh niên ưu tú từ tổ chức Tâm Tâm xã lập ra Cộng Sản đoàn.

2. Nguyễn Ái Quốc soạn thảo và thông qua Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt và điều lệ vắn tắt của Đảng cộng sản Việt Nam.

3. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

4. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

A.

1 – 3 – 4 – 2

B.

4 – 1 – 3 – 2

C.

2 – 4 – 3 – 1

D.

3 – 4 – 2 – 1

Câu 3 :

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện chủ yếu của

A.

cách mạng khoa học – kĩ thuật.

B.

trật tự thế giới đa cực.

C.

xu thế khu vực hóa.

D.

xu thế toàn cầu hóa.

Câu 4 :

Đặc điểm nổi bất của phong trào đấu tranh ở Mỹ Latinh kể từ sau CTTG II chính là:

A.

Chống lại đế quốc Mỹ để giành độc lập.

B.

Chống lại chế độ độc tài Batixta giành quyền tự chủ.

C.

Chống lại chế độ độc tài thân Mỹ giành quyền tự chủ.

D.

Chống lại thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha để giành độc lập.

u 5 :

Đặc điểm nổi bật nhất của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam đầu thế kỷ XX chính là:

A.

Có tinh thần chống Pháp nhưng dễ thỏa hiệp.

B.

Nhạy bén với thời cuộc và hăng hái tham gia đấu tranh giải phóng dân tộc.

C.

Quyền lợi gắn liền với thực dân Pháp, là kẻ thù của nhân dân.

D.

Có tinh thần chống Pháp, tiếp thu tư tưởng mới và vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng.

1

 


 

Câu 6 :

Sự kiện nào sau đây đã đẩy các nước TBCN rơi vào thời kỳ suy thoái kể từ sau CTTG II?

A.

Chiến tranh Việt Nam 1954-1973.

B.

Khủng hoảng dầu mỏ 1973.

C.

Chiến tranh Đông Dương 1945-1954

D.

Chiến tranh Triều Tiên 1950-1953.

Câu 7 :

Trận đánh nào có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

A.

Trận đánh ở Thất Khê.

B.

Trận đánh ở Đình Lập.

C.

Trận đánh ở Cao Bằng.

D.

Trận đánh ở Đông Khê.

Câu 8 :

Nền kinh tế miền Nam sau ngày giải phóng mang tính chất

A.

nông nghiệp, mất cân đối và lệ thuộc nặng nề vào nguồn viện trợ của Mỹ.

B.

thuộc địa, là thị trường độc quyền của Mỹ.

C.

hàng hóa tư bản chủ nghĩa, phát triển khá mạnh nhờ vào nguồn viện trợ của Mỹ.

D.

nghèo nàn lạc hậu và phụ thuộc hoàn toàn vào Mỹ.

Câu 9 :

Khẩu hiệu đu tranh trong thời kì cách mạng 1936-1939 là

A.

“Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày”

B.

“Chống phát xít chống chiến tranh, đòi tự do dân chủ, cơm áo hoà bình”.

C.

“Đánh đổ đế quốc Pháp- Đông Dương hoàn toàn độc lập”

D.

“Độc lập dân tộc” “Người cày có ruộng”

Câu 10 :

Mỹ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm nhằm

A.

chia cắt lâu dài và biến Miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

B.

viện trợ cho Ngô Đình Diệm chống lại Cách mạng Miền Bắc.

C.

chia cắt lâu dài và biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.

D.

thay chân Pháp chiếm Việt Nam và Đông Dương.

Câu 11 :

Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, thay đổi quan trọng nhất của Miền Bắc chính là:

A.

Những phần tử chống phá cách mạng di cư vào Nam.

B.

Bộ đội miền Nam tập kết ra Bắc.

C.

Pháp rút quân, Miền Bắc hoàn toàn giải phóng.

D.

Mỹ thay chân Pháp, dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

Câu 12 :

Hình thức đấu tranh nào sau đây không phải sử dụng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945?

A.

Đấu tranh vũ trang.

B.

Mit-tinh biểu tình.

1

 


 

C.

Đấu tranh chính trị.

D.

Đấu tranh công khai hợp pháp.

Câu 13 :

Mong muốn “Đất nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” đã hoàn toàn trở thành hiện thực sau

A.

Hiệp định Pari (1973), Mỹ chấm dứt chiến tranh và rút quân về nước.

B.

cuộc kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi (1975).

C.

Đại hội toàn quốc của Đảng lần thứ IV (1976).

D.

chiến thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử (30-4-1975).

Câu 14 :

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?

A.

Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề.

B.

Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm.

C.

Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế.

D.

Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản.

Câu 15 :

Việc tạo ra máy tính điện tử là thành tựu nổi bật của

A.

cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ 3.

B.

cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ 2.

C.

cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ 4.

D.

cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ nhất.

Câu 16 :

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc chỉ ra tầng lớp nào sau đây không phải là lực lượng tham gia cách mạng giải phóng dân tộc của nước ta?

A.

Trí thức tiểu tư sản.

B.

Trung, tiểu địa chủ.

C.

Tư sản mại bản.

D.

Tư sản dân tộc.

Câu 17 :

Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chiến lược từ chống Pháp sang hoà hoãn với Pháp?

A.

Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).

B.

Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).

C.

Tạm ưc Việt - Pháp (14-9-1946).

D.

Quốc hội khoá I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.

Câu 18 :

Hội nghị BCH Trung ương Đảng lần thứ 15 (1/1959) đã quyết định điều gì?

A.

Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang lật đổ Mỹ - Diệm.

1

 


 

B.

Phát động cuộc tổng tấn công nổi dậy lật đổ chính quyền Mỹ - Diệm, giải phóng Miền Nam thống nhất nước nhà.

C.

Phát động phong trào “Đồng khởi” trên toàn Miền Nam để lật đổ Mỹ Diệm.

D.

Sử dụng bạo lực cách mạng để lật đổ chính quyền Mỹ - Diệm, giành chính quyền về tay nhân dân.

Câu 19 :

Tân Việt Cách mạng Đảng chính là tổ chức cách mạng của

A.

giai cấp vô sản.

B.

giai cấp tiểu tư sản và trí thức yêu nước.

C.

giai cấp vô sản và trí thức tiểu tư sản.

D.

giai cấp tư sản dân tộc.

Câu 20 :

Giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỷ XX xuất thân từ

A.

tù chính trị.

B.

nông dân.

C.

thợ thu công bị phá sản.

D.

binh lính.

Câu 21 :

Kết quả lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947 chính

A.

loại khỏi vòng chiến đấu 6000 tên địch, tịch thu nhiều vũ khí và phương tiện chiến tranh.

B.

bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

C.

làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của địch.

D.

bộ đội của ta trưởng thành trong chiến đấu.

Câu 22 :

Đường lối cách mạng Việt Nam được thể hiện lần đầu tiên trong văn kiện nào?

A.

Đường Kách Mệnh (1927).

B.

Luận cương chính trị (10/1930)

C.

Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt (2/1930).

D.

Tuyên ngôn độc lập (1945).

Câu 23 :

Thách thức của Việt Nam trước sự phát triển của cách mạng khoa học – công nghệ chính là:

A.

Nạn “chảy máu chất xám” ngày càng trầm trọng.

B.

Phải chi phí nhiều tiền để mua các sản phẩm công nghệ cao phục vụ sản xuất và đời sống.

C.

Có nguy cơ trở thành “bãi rác công nghệ” do nhập những loại máy móc lạc hậu từ các nước phát triển.

D.

Nếu không bắt kịp sự phát triển của khoa học kỹ thuật sẽ bị tụt hậu rất xa.

1

 


 

Câu 24 :

Trong những năm 1961-1965, để đối phó với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ, ta chủ trương đánh địch bằng 3 mũi giáp công, đó là

A.

Quân sự, chính trị, ngoại giao.

B.

Quân sự, chính trị, kinh tế.

C.

Quân sự, chính trị, văn hóa.

D.

Quân sự, chính trị, binh vận.

Câu 25 :

Sau khi Hiệp đinh Giơ-ne-vơ ký kết, phong trào đấu tranh ở miền Nam (1954-1959) diễn ra chủ yếu dưới hình thức

A.

bạo lực cách mạng để lật đổ chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

B.

đấu tranh ngoại giao đòi Mỹ Diệm thực thi Hiệp định Giơ-ne-vơ.

C.

đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang lật đổ chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

D.

đấu tranh chính trị yêu cầu thực hiện Hiệp định Giơ-ne-vơ.

Câu 26 :

Hiệp ước Ba-li (2-1976) đã nêu ra nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước ASEAN là gì?

A.

Bình đẳng giữa các quốc gia.

B.

Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

C.

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

D.

Cùng nhau tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

Câu 27 :

Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 chính là:

A.

Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp - Mĩ.

B.

Giải phóng 4000 km2 đất đai và 40 vạn dân.

C.

Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-va, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.

D.

Tiêu diệt và bắt sống 16.200 tên địch, hạ 62 máy bay thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại của Pháp và Mĩ.

Câu 28 :

Nguy cơ lớn nhất về chính trị xã hội mà toàn cầu hoá có thể mang tới đối với Việt Nam chính là:

A.

Làm trầm trọng thêm bất công và phân hoá giàu nghèo trong xã hội.

B.

Làm cho đời sống mọi mặt của chúng ta trở nên ngày càng kém an toàn hơn.

C.

Đánh mất bản sắc văn hoá dân tộc và xâm phạm nền độc lập, tự chủ quốc gia.

D.

Làm gia tăng các hoạt động tội phạm và các hoạt động chống phá nhà nước.

Câu 29 :

Mối quan hê giữa hai nhiệm vụ  giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp được giải quyết như thế nào trong thời kì 1939-1945?

A.

Tm gác nhiệm vụ giải phóng dân tộc, đưa nhiệm vụ giải phóng giai cấp lên hàng đầu.

B.

Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cp lên hàng đầu.

1

 


 

C.

Tạm gác nhiệm vụ giải phóng giai cấp, đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D.

Tạm gác nhiệm vụ giải phóng dân tộc, đấu tranh chống bọn phản động Pháp, đòi quyền tự do, dân chủ.

Câu 30 :

Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A.

Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

B.

Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

C.

Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

D.

Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

Câu 31 :

Mỹ bình thường hoá quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào thời điểm nào?

A.

Năm 1973 sau khi ký Hiệp định Pari.

B.

Năm 1995 trong chuyện thăm của tổng thống Bill Clinton đến Việt Nam.

 

C.

Năm 1994 khi Mỹ tuyên bố bãi bỏ lênh cấm vận thương mại đối với Việt Nam.

D.

Năm 1975 sau khi Việt Nam hoàn thành thống nhất đất nước.

Câu 32 :

Theo kế hoạch Rơ-ve, để tấn công lên Việt Bắc lần thứ 2, quân Pháp đã làm gì?

A.

Thiết lập thế trận hai gọng kìm nhằm nghiền nát căn cứ địa Việt Bắc.

B.

Thiết lập tuyến phòng ngự đường số 4 và thiết lập hành lang Đông – Tây.

C.

Xây dựng lực lượng cơ động mạnh tại đồng bằng Bắc bộ.

D.

Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên, Nam Bộ nhằm tiêu diệt quân chủ lực ta.

Câu 33 :

Sau cải cách ruộng đất, khẩu hiệu nào đã trở thành hiện thực?

A.

“Người cày có ruộng”.

B.

“Giảm tô thuế, chia lại ruộng công và người cày có ruộng”.

C.

“Độc lập dân tộc” và “người cày có ruộng”.

D.

“Tịch thu ruộng đất của địa chủ tay sai chia cho dân nghèo”.

Câu 34 :

Phong trào cách mạng 1930-1931 đã hình thành

A.

khối đại đoàn kết dân tộc làm nên thắng lợi sau này của cách mạng tháng Tám.

B.

liên minh công nông là nòng cốt của cách mạng Việt Nam.

C.

lực lượng chính trị hùng hậu có vai trò quan trọng trong cách mạng tháng Tám.

1

 


 

D.

tổ chức mặt trận đầu tiên của cách mạng Việt Nam.

Câu 35 :

Âm mưu của Pháp, Mĩ trong việc vạch ra kế hoạch quân sự Na-va:

A.

Giành lại lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B.

Giành thắng lợi quân sự kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng.

C.

Giành thắng lợi quân sự, buộc ta đầu hàng và kết thúc chiến tranh.

D.

Xoay chuyển cục diện chiến tranh, cố giành thắng lợi quân sự quyết định, “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

Câu 36 :

Điểm giống nhau trong công cuộc cải cách và mở cửa của các nước XHCN trong đó có Việt Nam chính là

A.

chuyển từ kinh tế bao cấp sang nền kinh tế tập trung.

B.

chuyển từ kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường TBCN.

C.

chuyển từ kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường định hướng XHCN.

D.

chuyển từ nền kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường.

Câu 37 :

Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là

A.

Chủ nghĩa quân phiệt và chủ nghĩa đế quc.

B.

Chủ nghĩa phát xít.

C.

Chủ nghĩa đế quốc và phát xít.

D.

Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

Câu 38 :

“Chiến tranh lạnh” gây ra hậu quả như thế nào đối với Việt Nam?

A.

Bị các nước đế quốc xâm lược.

B.

Đẩy Việt Nam đi theo con đường quan liêu bao cấp với nhiều sai lầm và hạn chế làm cho nên kinh tế suy sụp.

C.

Cản trở việc hội nhập và mở cửa của nước ta đối với các nước trong khu vực và trên thế giới.

D.

Thiệt hại hại nặng nề về kinh tế và tụt hậu về khoa học kỹ thuật.

Câu 39 :

Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A.

Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

B.

Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước XHCN.

C.

Tích cực ngăn chặn vũ khí hủy diệt loài người.

D.

Hòa bình, trung lập.

1

 


 

Câu 40 :

Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào thực hiện “Tuần lễ vàng”, xây dựng “Quỹ độc lập” nhằm mục đích gì ?

A.

Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

B.

Quyên góp vàng, bạc để lập Ngân hàng Quốc gia Việt Nam.

C.

Để hổ trợ việc giải quyết nạn đói.

D.

Quyên góp tiền, để xây dựng đất nước.

--- Hết ---

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề thi thử THQG rất chất lượng
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU