Đề Thi Giải Tích 12:De Thi Thu Tob 2018

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       3      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
q0ny0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-01-31 10:59:52
Loại file
pdf
Dung lượng
0.47 M
Trang
5
Lần xem
3
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2018 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 001 (Thí s

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018  
Môn: TOÁN  
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2018  
Thời gian làm bài: 90 phút;  
(50 câu trắc nghiệm)  
Mã đề thi 001  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................  



u1  3  
Câu 1: Cho dãy số  
A. T = -3027  

un  

:
. Tính T  u u u ...u  
3
1
2
3
2018  
u  u   
,n N *  


n1  
n
2017  
B. T = 3027  
C. T = -6054  
D. T = 6054  
2
Câu 2: Tập xác định của hàm số y  log2000 x  2017x 2018 là:  
A.  
C.  


;2017  



2018;  
1;  

B.  
D.  


;2017  



2018;  

1;  
;2018  




;2018  




Câu 3: Cho 4 mệnh đề sau:  
1
) Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song  
với mp(Q).  
2
3
4
) Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.  
) Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.  
) Có thể tìm được hai đường thẳng song song mà mỗi đường thẳng cắt đồng thời hai đường thẳng chéo  
nhau cho trước.  
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
Câu 4: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào dưới đây đúng  
A. Nếu a//(P) và b  (P) thì a  b.  
C. Nếu a//(P) và b//(P) thì a//b.  
B. Nếu a  (P) và b  a thì b // (P).  
D. Nếu a//(P) và b  a thì b  (P)  
Câu 5: Cho log 3  a. Tính log 5184 theo a, ta được:  
2
4
3
2
3
2
A. a   
B. 4a 3  
C. 2a   
D. 2a 3  
Câu 6: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  a,SA   

ABCD  

, SC = 2a 2 và  
0
SC tạo với mặt đáy góc 45 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng  
3
3
2
a
3
a
D.  
3
3
3
3
A.  
a
3
B. 2a 3  
C.  
3
Câu 7: Cho khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả cạnh bằng 3a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.  
3
3
3
3
9
a
3
3a  
3
a
3
27a 3  
A.  
B.  
C.  
D.  
4
4
4
4
x 1  
x 1  
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y   
tại điểm giao điểm của đồ thị hàm số với trục  
tung bằng:  
1
1
A.  
2
B.  

C.  
D. 2  
2
2
x
x
Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2.4 5.2 2  0 là:  
A. 1  
B. 0  
C. 3  
D. 2  
3
2
2
Câu 10: Cho hàm số y  x   

2m1  

x   

m 3m 2  

x 4 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu  
nằm về 2 phía so với trục tung:  
A. m  

;1  



2;  

B. m  

1;2  

C. m  

;1  



2;  

   
D. m 1;2  
Trang 1/5 - Mã đề thi 001  




1
 tan x  
là:  
Câu 11: Tập xác định của hàm số y   
1
sin x  







2

2



  
 2  



A.  \  
C.  \  
 k,kZ  
B.  \  
 k2;k,kZ  




   



 k2,kZ  
D.  \   k2;k,kZ  

 2  
2
a x 1 2017  
Câu 12: Tìm a biết xlim  
A. a = -4  
 4  
x  2018  
B. 6059  
C. a = -6059  
D. a = 4  
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log1  

3x 1  

 0 là:  
3


1 2  
3 3  


2  
3  
2  
3  


 1 2  
D.  
;


A.  
;
B. ;  
C.  
;  






 3 3  


     
Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a  13;1;2018 , b  18;2000;2018 .  
    
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai vecto u  ma  2b và v  2a 9mb cùng phương.  



2
3
2
A. m  2018  
B. m    
C. m    
D. m   
3
2
3
   
Câu 15: Cho hàm số y  f x  
   
có lim f x  2 . Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm  
x  
   
số y  2017 2018 f x  
.
A. 2019  
Câu 16: Phương trình log  
B. 2019  
C. 2018  
12log4 x  2  2  0 có tập nghiệm là:  
B. {0;2} C. {0}  
     
F x  cosx sin2x dx  

D. 2018  
D.   
2
2

x  2  

A. {2}  
Câu 17: Tính nguyên hàm  
1
A.  
C.  
F
F


x
x


 sin x cos2x C  
B.  
F

x

 sin x  cos2x C  
2
1
 sin x  cos2x C  
D.  
F

x

 sin x cos2x C  
2
Câu 18: Một tổ có 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chia tổ thành 3 nhóm, mỗi nhóm có 4 người để làm các  
nhiệm vụ khác nhau. Tính xác suất đề khi chia ngẫu nhiên nhóm nào cũng có nữ.  
2
93  
28  
16  
35  
99  
B.  
C.  
D.  
A.  
4
97  
55  
55  
Câu 19: Một hình trụ có bán kính 5cm và chiều cao 9cm. Cắt hình trụ bằng mặt phẳng (P) song song với  
trục và cách trục 4cm. Chu vi thiết diện tạo bởi hình trụ và mặt phẳng (P) bằng:  
A. 54cm  
B. 30cm  
C. 24cm  
D. 15cm  
Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về khối bát diện đều?  
A. Bát diện đều có 24 cạnh.  
B. Bát diện đều có 8 đỉnh.  
C. Bát diện đều có các mặt là các bát giác đều.  
D. Bát diện đều có 8 mặt là 8 tam giác đều.  
   
Câu 21: Cho hàm số y  f x  
xác định, liên tục  
trên và có bảng biến thiên.  

Khẳng định nào sau đây là sai ?  
A. xo 1 là điểm cực tiểu của hàm số. B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1;0) và (3;+∞).  
C. f(-1) là giá trị cực tiểu của hàm số. D. M(0;2) được gọi là điểm cực đại của hàm số.  
Câu 22: Cho khối cầu (S) có tâm I, bán kính R = 10cm. (P) là mặt phẳng cách tâm I một đoạn bằng 5cm.  
Tính diện tích thiết diện tạo bởi (P) và (S).  
2
2
2
2
cm  

A. 75  

cm  

B. 75π  

cm  

C. 300π  

cm  

D. 300  

Trang 2/5 - Mã đề thi 001  




3
x 1  
Câu 23: Cho hàm số y   
. Khẳng định nào sau đây đúng?  
x  2  
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x = 2  
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.  
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 3  
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 2  
8

1
3
 x  

12  
x
Câu 24: Hệ số của  
A. -56  
trong khai triển  
bằng:  




x
B. -6720  
C. 56  
D. 6720  
o

o

o

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, CSA  60 ,CSB  90 , BSA 120 . Tính góc giữa đường  
thẳng SC và mặt phẳng (ABC).  
o
o
o
o
D. 90  
A. 45  
B. 60  
C. 30  
x 3  
x 1  
2
Câu 26: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y   
với trục hoành là  


3


 3  
 2  


A.  ;0  
B. (0;-3)  
C.  
;0  
D. (0;3)  
  




2



   
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A thỏa mãn OA  2i 3k , B(3;-1;2), với i,k  
  
lần lượt là các véctơ đơn vị trên 2 trục Ox và Oz. Tìm tọa độ của véctơ AB  

  
  
  
  
A. AB   

1;1;5  

B. AB   

1;2;2  

C. AB   

1;1;5  

D. AB   

5;1;1  

a 2  
2
Câu 28: Cho hình nón có đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng  
. Tính diện tích xung quanh của  
hình nón.  
2
2
πa  
2
a
D.  
2
2
2
A.  
B. πa 2  
C. a 2  
2
2
Câu 29: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  
4
2
4
2
A. y x 2x 1 B. y 2x 4x 1  
4
2
4 2  
D. y  x 2x 1  
C. y  x 2x 1  
Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó  
2
x 1  
1
3
2
4 2  
D. y  x  2x 3  
A. y   
B. y  x  2x  4x  2018  
C. y  13x  
x  2  
3
x x2  
2
x1  
 4 có tổng các nghiệm bằng:  
Câu 31: Phương trình  
A. 3  
2


B. 2  
C. 1  
x 1  
trên đoạn [2 ; 3] bằng.  
D. 4  
2
Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y   
1
 x  

2
7
A.  
2
B.  
C.  
1
D. 5  
cos x  m  
sin x  
Câu 33: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình  
 0 có nghiệm?  
A. m  1  
B. m 1;1  


C. mR  
.
D. m  
   
1;1  
3
x
2
2
Câu 34: Giá trị cực đại của hàm số y   2x 3x  bằng  
3
3
2
3
2
3
A.  
B.  

C.  
2
D. 2  
x 3  
x 1  
Câu 35: Cho hàm số y   
. Chọn câu khẳng định đúng  
;1 1;  
B. Hàm số nghịch biến trên (-∞;1)  
A. Hàm số đồng biến trên  





Trang 3/5 - Mã đề thi 001  




C. Hàm số đồng biến trên D  R \  

1

D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.  
1
3
2
Câu 36: Số giá trị nguyên của m thuộc khoảng (-15;15) đề hàm số y   x  mx 3mx  2018 đồng biến  
3
trên khoảng (0;20).  
A. 3  
B. 10  
x 1  
x 1  
C. 6  
D. 5  
2
Câu 37: Cho hàm số y   
có đồ thị là (C). Tìm  
M

xo;yo  

,x  0 thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách  
o
từ M đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất?  




7
3 3  
2
3 2  4  
A.  
M

2;5  

B. M  3;  
C. M 1 2;  
D. M 1 3;2 3  










2




x
x
Câu 38: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình: m 1 .9 2 2m 3 .3  6m  5  0 có 2  




nghiệm trái dấu.  
A. -4
B. -1
C. Không tồn tại m  
D. -1 5/6  
d  2018  


3
2
Câu 39: Cho hàm số  
f

x

 ax bx cx  d với a,b,c,d R,a  0 và  
.
a  4b  2c  d  2018  0  
8

   
x
Số cực trị của hàm số y  f 2018 bằng:  
A. B.  
1
5
C.  
3
D.  
2
Câu 40: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AB  2a . Hình chiếu của A’  
trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AB. Biết góc giữa mặt phẳng (BB’C’C) và mặt đáy bằng  
o
60  
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.  
3
3
3
a 6  
a
6
a
6
3
6
A.  
B.  
C.  
D.  
6
x1 3x  
 2018 có bao nhiêu giá trị nguyên?  
a
3
2
x1 3x  
Câu 41: Tập giá trị của hàm số y  4  
A. 10 B. 9 C. 74  
14.2  
D. 73  
Câu 42: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là  
trung điểm của SB, G là trọng tâm tam giác SCD. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích  
V1  
của khối chóp M.ACD và G.ABD. Tính tỉ số  
.
V2  
3
2
2
3
A. 2  
B.  
C.  
D. 1  
Câu 43: Một chiếc bể dạng hình hộp chữ nhật có đáy là một hình vuông. Bể  
chứa đầy nước và chứa một khối cầu lớn có bán kính bằng 60cm cùng 8 khối  
cầu nhỏ bán kính bằng 30cm. Biết rằng các khối cầu đều tiếp xúc nhau và tiếp  
xúc với các mặt của bể (như hình vẽ). Tính thể tích nước trong bể.  
A. 1646,44 (lít)  
C. 1340,37 (lít)  
B. 1498,20 (lít)  
D. 3307,76 (lít)  
Câu 44: Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với  
nhau tại vị trí O như hình vẽ. Một địa danh lịch sử có vị trí đặt tại M, vị trí M  
cách đường OE 125m, cách đường OH 1km. Vì lí do thực tiễn, người ta  
muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí M. Bộ phận khảo sát đã  
chọn vị trí A, B để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí  
thấp nhất để hoàn thành con đường gần với số nào nhất dưới đây, biết rằng giá  
để làm 100m đường là 200 triệu đồng.  
E
A
M
A. 3,0862(tỉ đồng)  
B. 2,1953(tỉ đồng)  
C. 2,7951(tỉ đồng)  
D. 1,9514(tỉ đồng)  
O
B
H
2
2
Câu 45: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x x 3 và đường thẳng y  2 là:  
A. 8  
B. 2  
C. 6  
D. 4  
Trang 4/5 - Mã đề thi 001  




1
1
.ex  
1
f

x

x
x
Câu 46: Cho  
F

x

 xe là một nguyên hàm của hàm số  
. Tính nguyên hàm  
x
f '   
.e dx  
2
x
1
1
1
1
3
2
2
x
x
x
x
A.  
x
f '   
.e dx  x  x  x .e C  
B.  
x
f '   
.e dx  x .e C  


1
1
1
1
2
3 2  
x
D. f '  
   
x .e dx  x  x  x .e C  


x
x
x

C. f '  

x

.e dx  x 2x .e C  



Câu 47: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a,BC  2a , SA = a và SA vuông góc  
với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN = 2ND. Tính thể tích V của khối tứ  
diện ACMN.  
3
3
3
3
a
a
a
a
A.  
B.  
C.  
D.  
3
4
6
2
2
cos x  3  
a  

Câu 48: Biết nghiệm của phương trình  
 0 trên đoạn  

0;2  

là x   
với aZ,bN * và  
2
sin 2x  3  
(
a,b) = 1. Ta có tổng a b bằng:  
A. 17 B. 4  
C. 5  
D. 7  
Câu 49: Anh Tâm mua một chiếc Laptop giá 15 triệu đồng theo phương thức trả góp. Số tiền anh phải trả  
khi mua là 5 triệu đồng, số tiền còn lại chịu lãi suất hàng tháng là 0,5%/tháng. Sau 1 tháng kể từ khi mua,  
mỗi tháng anh trả 1 triệu đồng (tháng cuối cùng anh trả nốt số tiền còn lại). Hỏi tổng số tiền mà anh Tâm  
phải trả để mua chiếc Laptop trên là bao nhiêu?  
A. 16,285 triệu  
B. 15,285 triệu  
C. 16 triệu  
D. 15 triệu  
Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD cạnh  
a
. Gọi I là trung điểm của AB. Tính khoảng cách giữa BC và DI  
a 3  
a 22  
a 3  
a 22  
A.  
B.  
C.  
D.  
3
6
9
11  
-
---------- HẾT ----------  
Trang 5/5 - Mã đề thi 001  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi De thi thu TOB 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.pngTHI_THU_LAN_1_2018_TOAN_001.pdf[0.47 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • De thi thu TOB 2018
    Giải tích 12
    De thi thu TOB 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 31/1/2018

    Xem: 0