ĐỀ THI TOÁN 4 CUỐI KÌ 1

đề thi Tập đọc 2
  Đánh giá    Viết đánh giá
 62       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
vgux0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/16/2017 9:00:07 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
1
Lần tải
62
  DOWNLOAD
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2016-2017 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau. Câu 1: (1đ) Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: (M1) A. 5785B. 6 784C. 6 874,xem chi tiết và tải về Đề thi ĐỀ THI TOÁN 4 CUỐI KÌ 1, Đề Thi Tập Đọc 2 , Đề thi ĐỀ THI TOÁN 4 CUỐI KÌ 1, doc, 1 trang, 0.04 M, Tập đọc 2 chia sẽ bởi Tùng Nguyễn Văn đã có 62 download

 
LINK DOWNLOAD

DE-THI-TOAN-4-CUoI-KI-1.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ĐỀ 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2016-2017
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: (1đ) Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: (M1)
A. 5785 B. 6 784 C. 6 874
Câu 2: (1đ) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (M1)
A. 23 910             B. 23 000 910      C. 23 0910 000  
Câu 3: (1đ) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: (M1)
A. 30 000 B. 3000 C. 300
Câu 4: (0.5đ) 10 dcm2 2cm2 = ......cm2 (M2)
A. 1002 cm2 B. 102 cm2 C. 120 cm2
Câu 5: (0.5đ) 357 tạ + 482 tạ =…… ? (M1)
A/ 839 B/ 739 tạ C/ 839 tạ
Câu 6: (0.5đ) Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (M3)
A. 16m B. 16m2 C. 32 m
Câu 7: (0.5đ) Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là: (M3)
AB và AD; BD và BC.
BA và BC; DB và DC.
AB và AD; BD và BC; DA và DC.
 

 B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: (M1; M2)
186 954 + 247 436 b. 839 084 – 246 937 c. 428 × 39 d. 4935 : 44
Bài 2: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (M2)
Bài 3: (1 điểm) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5? (M4)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
III/ ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: đáp án  C (1 điểm)
Câu 2: đáp án  B (1 điểm)
Câu 3: đáp án  B (1 điểm)
Câu 4: đáp án  A (1 điểm)
Câu 5: đáp án  C (0.5 điểm)
Câu 6: đáp án  B (0.5 điểm)
Câu 7: đáp án  C (0.5 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)
Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: (M1; M2)
186 954 + 247 436 839 084 – 246 937 428 × 39 4935 : 44
652 834 729 684 428 4935 34
196 247 384 928 39 53 112
849 081 344 756 3852 95
1284 7
16692
Bài 2: (2 điểm): Tóm tắt (0,25 điểm):
? tuổi
Tuổi con :
33 tuổi
Tuổi mẹ :
? tuổi
Bài giải
Tuổi của mẹ là:
(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)
Tuổi của con là:
(57 - 33) : 2 = 12 (tuổi). Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi). Hoặc: 57 – 35 = 12 (tuổi)
Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi
Bài 3: (2 điểm).
Số đó là: 9580

 


ĐỀ 2            ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I    Năm học 2016-2017

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.

Câu 1: (1đ) Trong các số 5 784;  6874; 6 784 số lớn nhất là:   (M1)

A. 5785  B. 6 784  C. 6 874

Câu 2: (1đ) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (M1)

A. 23 910             B. 23 000 910      C. 23 0910 000  

Câu 3: (1đ) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là:  (M1)

   A.   30 000             B.     3000             C. 300

Câu 4: (0.5đ)      10 dcm2 2cm2 = ......cm2         (M2)  

A.  1002 cm2           B.    102 cm2        C.  120 cm2            

Câu 5: (0.5đ)      357 tạ + 482 tạ =……  ?    (M1)

     A/ 839               B/ 739 tạ                 C/ 839 tạ               

Câu 6: (0.5đ) Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (M3)

           A. 16m               B. 16m2                   C. 32 m                    

 Câu 7: (0.5đ)  Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:    (M3)

  1.   AB và AD; BD và BC.
  2.   BA và BC; DB và DC.
  3. AB và AD; BD và BC; DA và DC.

             De thi cuoi hoc ki 1 lop 4 mon Toan - TH Diep Nong nam 2015

                              B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: (M1; M2)

  1. 186 954 + 247 436        b. 839 084 – 246 937        c.  428 × 39              d. 4935 : 44

Bài 2: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (M2)

Bài 3: (1 điểm) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5? (M4)


ĐÁP ÁN ĐỀ  2            THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4

III/ ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: đáp án  C      (1 điểm)

Câu 2: đáp án  B  (1 điểm)

Câu 3: đáp án  B  (1 điểm)

Câu 4: đáp án  A  (1 điểm)

Câu 5: đáp án  C  (0.5 điểm)

Câu 6: đáp án  B  (0.5 điểm)

Câu 7: đáp án  C  (0.5 điểm)

B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm)

Bài 1: (2 điểm)  Đặt tính rồi tính: (M1; M2)

     186 954  +  247 436       839 084 – 246 937        428 × 39                4935 : 44  

    652 834                               729 684                            428                     4935   34  

    196 247                               384 928                              39                        53       112

    849 081                               344 756                          3852                          95

                                                                                     1284                              7

                                                                                     16692                           

Bài 2: (2 điểm):   Tóm tắt (0,25 điểm):

                                              ? tuổi

        Tuổi con :     

                                                                 33 tuổi

        Tuổi mẹ  :                                                                                    

                                                     ? tuổi                              

Bài giải

Tuổi của mẹ là:

(57 + 33) : 2 = 45 (tuổi)

Tuổi của con là:

(57 - 33) : 2 = 12 (tuổi). Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi). Hoặc: 57 – 35 = 12 (tuổi)

                                                                  Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi

Bài 3: (2 điểm).     

Số đó là:  9580

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về ĐỀ THI TOÁN 4 CUỐI KÌ 1
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN