Đề thi Toán 5 Cuối năm học 2016-2017 có ma trận đề đề thi Toán học 5

  Đánh giá    Viết đánh giá
 1137       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
zsvt0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/2/2017 10:15:37 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.10 M
Lần xem
0
Lần tải
1137
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG VÀ MA TRẬN
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN - LỚP 5
1. Mục đích đánh giá:
Đánh giá kết quả học tập môn Toán lớp 5 vào thời điểm cuối năm học, chương trình 175 tiết/ năm.
2. Nội dung đánh giá:
- Số học: Kiểm tra kĩ năng đọc, viết các số thập phân, giá trị các chữ số, kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân, giải bài toán về tỉ số phần trăm.
- Đại lượng và đo đại lượng: Kiểm tra kĩ năng thực hiện được các phép tính về số đo thời gian; giải được bài toán chuyển động đều.
- Yếu tô hình học: Đánh giá cách tính diện tích hình tròn, thể tích của hình hộp chữ nhật, chiều cao.
3. Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức, hình thức câu hỏi :
+ Đề gồm 4 mức: mức 1: 30 %; mức 2: 30%, mức 3: 30%; mức 4: 10%.
+ Số câu: 9 câu; Số điểm: 10 điểm.
+ Hình thức: Trắc nghiệm: 40%; Tự luận: 60%.
4. Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút.
5. Ma trận nội dung đề kiểm tra môn Toán lớp 5 cuối năm học.
Mạch kiến thức, nội dung
Số câu,
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng

Số học: Biết đọc viết các số thập phân, kĩ năng thực hành với các số thập phân, tỉ số phần trăm
Số câu
02
1
2

5


Câu số
1,2
7
5,6




Số điểm
02
1
2

5

Đại lượng và đo đại lượng:
Hiểu mối quan hệ giữa các đơn vị đo đại lượng và thực hiện được các phép tính; giải được bài toán chuyển động đều.
Số câu

1
1

2


Câu số

4
8




Số điểm

1
2

3

Yếu tô hình học:
Tính được diện tích hình tròn, thể tích của hình hộp chữ nhật, áp dụng toán tỉ số phần trăm để tính lượng nước và chiều cao.
Số câu
1


1
2


Câu số
3


9



Số điểm
1


1
2

Tổng
Số câu
4
2
3
1
9


Số điểm
3
3
3
1
10


7. Đề kiểm tra minh họa kèm theo Đáp án - Biểu chấm:
Trường Tiểu học .....................................
Họ và tên:.................................................
Lớp: 5 ......

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Năm học: 2016 - 2017
Thời gian: 40 phút


Câu 1 (M 1) ( 1 điểm)
Một trăm linh năm phẩy mười hai được viết là: ..................................................
Số 0,509 đọc là: ....................................................................................................
Câu 2: ( M1) ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 7 trong số 13,172 có giá trị là:
A.  B.  C.  D. 7
Phân số 1 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 1,03 B. 1,3 C. 1,003 D. 13,1

Câu 3: (M1) (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Bán kính của bánh xe đạp là 0,3m. Diện tích của bánh xe đạp là:……….
 1,1304m2   1,884m2
        0.2826m2 2.826m2
Câu 4: (M2) (1 điểm) Nối kết quả đúng ở cột B với cột A:


Câu 5: (M3) ( 1 điểm)
Lớp 5A có 18 bạn nữ và bằng 120% số bạn nam. Tìm số học sinh lớp 5A? Trả lời: Số học sinh lớp 5A là:…………học sinh.
Câu 6 (M3) ( 1 điểm)
Số dư của phép chia 43 : 7 là ..................(chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân)

Câu 7 : (M2) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 37,035 + 145,26 b) 442,8 : 18
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 8 : (M3) ( 2 điểm)
Quãng

 


MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG VÀ MA TRẬN

ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN - LỚP 5

 

1. Mục đích đánh giá:

Đánh giá kết quả học tập môn  Toán lớp 5 vào thời điểm cuối năm học, chương trình 175 tiết/ năm.

2. Nội dung đánh giá:

- Số học: Kiểm tra kĩ năng đọc, viết các số thập phân, giá trị các chữ số, kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân, giải bài toán về tỉ số phần trăm.

- Đại lượng và đo đại lượng: Kiểm tra kĩ năng thực hiện được các phép tính về số đo thời gian; giải được bài toán chuyển động đều.

- Yếu tô hình học: Đánh giá cách tính diện tích hình tròn, thể tích của hình hộp chữ nhật, chiều cao.

3. Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức, hình thức câu hỏi :

+ Đề gồm 4 mức: mức 1: 30 %; mức 2: 30%, mức 3: 30%; mức 4: 10%.

+ Số câu: 9 câu;  Số điểm: 10 điểm.

+ Hình thức: Trắc nghiệm: 40%; Tự luận: 60%.

 4. Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút.

 5. Ma trận nội dung đề kiểm tra môn Toán lớp 5 cuối năm học. 

 

Mạch kiến thức, nội dung

Số câu,

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

Số học: Biết đọc viết các số thập phân, kĩ năng thực hành với các số thập phân, tỉ số phần trăm

Số câu

02

1

2

 

5

Câu số

1,2

7

5,6

 

 

Số điểm

02

1

2

 

5

Đại lượng và đo đại lượng:

   Hiểu mối quan hệ giữa các đơn vị đo đại lượng và thực hiện được các phép tính; giải được bài toán chuyển động đều.

Số câu

 

1

1

 

2

Câu số

 

4

8

 

 

Số điểm

 

1

2

 

3

Yếu tô hình học:

Tính được diện tích hình tròn, thể tích của hình hộp chữ nhật, áp dụng toán tỉ số phần trăm để tính lượng nước và chiều cao.

Số câu

1

 

 

1

2

Câu số

3

 

 

9

 

Số điểm

1

 

 

1

2

Tổng

Số câu

4

2

3

1

9

Số điểm

3

3

3

1

10

 

 

 

 

 


 

 

7. Đề kiểm tra minh họa kèm theo Đáp án - Biểu chấm:

 

Trường Tiểu học .....................................

Họ và tên:.................................................

Lớp: 5 ......

        

         BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

     MÔN: TOÁN – LỚP 5

     Năm học: 2016 - 2017

     Thời gian: 40 phút

 

      Câu 1  (M 1) ( 1 điểm)

  1. Một trăm linh năm phẩy mười hai được viết là: ..................................................
  2. Số 0,509 đọc là: ....................................................................................................

    Câu 2:  ( M1) ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

     a.  Chữ số 7 trong số 13,172 có giá trị là:

                 A.                       B.                    C.               D.  7

  1. Phân số 1 viết dưới dạng số thập phân là:

      A. 1,03                   B. 1,3                        C. 1,003                         D. 13,1

 

  Câu 3: (M1) (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

      Bán kính của bánh xe đạp là 0,3m. Diện tích của bánh xe đạp là:……….

 

                        1,1304m2                                                                               1,884m2         

                        0.2826m2                                                                                       2.826m2

 

 Câu 4: (M2)  (1 điểm) Nối kết quả đúng ở cột B với cột A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                              

                                                             

 Câu 5: (M3) ( 1 điểm)

             Lớp 5A có 18 bạn nữ và bằng 120% số bạn nam. Tìm số học sinh lớp 5A?
        Trả lời: Số học sinh lớp 5A là:…………học sinh.

 

 Câu 6 (M3) ( 1 điểm)

        Số dư của phép chia 43 : 7 là ..................(chỉ lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân)


 

 Câu 7 : (M2) ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:

 a)  37,035 + 145,26 b) 442,8 : 18

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

 

Câu 8 : (M3) ( 2 điểm)

            Quãng đường AB dài 276km. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/giờ, cùng lúc đó ô tô thứ hai đi từ B đến A với vận tốc 52 km/ giờ. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau?

Bài giải

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

Câu 9.  (M 4) ( 1 điểm)

      Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đo ở trong lòng bể là: chiều dài 4m, chiều rộng 3m, chiều cao 2,5 m.

  1. Tính thể tích trong lòng bể.
  2. Nếu trong bể đang chứa 80% lượng nước thì mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?

 

Bài giải

 

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................


 

 

                    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM MÔN TOÁN CUỐI NĂM – LỚP 5

    Câu 1  ( 1 điểm) Đúng mỗi ý : 0,5đ

a.  107.12                          b. Số 0,509 đọc là: Không phẩy năm trăm linh chín.

    Câu 2( 1 điểm) Đúng mỗi ý : 0,5đ

                   a.   B.                                    b.   B. 1,3                                              

  Câu 3: (1 điểm) Đúng mỗi ý: 0,25đ

      Bán kính của bánh xe đạp là 0,3m. Diện tích của bánh xe đạp là:……….

 

                        1,1304m2                                                                               1,884m2         

                        0.2826m2                                                                                        2.826m2

Câu 4:   (1 điểm): Đúng mỗi ý: 0,25đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                              

                                                             

 Câu 5:  ( 1 điểm)  33 học sinh.     Câu 6  ( 1 điểm)  0,02  

Câu 7 : ( 1 điểm) Đúng mỗi ý : 0,5đ:     a)  182,295     b) 24,6

Câu 8 : ( 2 điểm)

Bài giải

Mỗi giờ cả hai ô tô đi được quãng đường la: 40 + 52 = 92 (km) 0,5 đ

Thời gian để hai ô tô gặp nhau là: 276 : 92 = 3 (giờ)                   - 1đ

                                                                    Đáp số: 3 giờ            - 0,5đ

( Phép tính thứ nhất có thể: Tổng vận tốc của hai ô tô là: 40 + 54 = 92 (km/giờ))

Câu 9.  ( 1 điểm)                             Bài giải

a. Thể tích trong lòng bể là: 4 x 3 x 2,5 = 30 (m3)           - 0,25 đ

b. Lượng nước trong bể là: 30 x 80 : 100 = 24 (m3)         - 0,2

     Mực nước trong bể cao số mét là: 24 : 4 : 3 = 2 (m)    - 0,2

                                                           Đáp số: a. 30m3

                                                                         b. 2m          - 0,25đ

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

De-thi-Toan-5-Cuoi-nam-hoc-2016-2017-co-ma-tran-de.doc[0.10 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN