Đề thi Toán 6 HK I 2017-2018

đề thi Sinh học Sinh học 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Ngày đăng 2017-12-21 13:37:57 Tác giả Hiệp Trần Quang loại .doc kích thước 0.13 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Ngày soạn: 20/11/2017 Ngày kiểm tra: /12/2017 Tuần 18. Tiết PPCT: 57, 58 KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2017-2018 MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút 1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Kiểm tra trình độ nắm kiến thức của học sinh về thực hiện phép tính, lũy thừa với số mũ tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng, tìm được bội, bội chung, bội chung nhỏ nhất, cộng trừ hai số nguyên. - Kiến thức về tia, đoạn thẳng khi nào thì AM + MB = AB, vẽ đoạn thẳng trên tia b. Về kĩ năng: Vận dụng được các

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Ngày soạn: 20/11/2017
Ngày kiểm tra: /12/2017
Tuần 18. Tiết PPCT: 57, 58
KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học: 2017-2018
MÔN: TOÁN – KHỐI 6
Thời gian làm bài: 90 phút
1. Mục tiêu
a. Về kiến thức: Kiểm tra trình độ nắm kiến thức của học sinh về thực hiện phép tính, lũy thừa với số mũ tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng, tìm được bội, bội chung, bội chung nhỏ nhất, cộng trừ hai số nguyên.
- Kiến thức về tia, đoạn thẳng khi nào thì AM + MB = AB, vẽ đoạn thẳng trên tia
b. Về kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức về số tự nhiên, số nguyên để làm bài tập.
c. Về thái độ: HS có ý thức tự giác, nghiêm túc làm bài, tính toán cẩn thận.
2. Chuẩn bị
a. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại kiến thức của chương trình, thước kẻ, nháp, viết, máy tính bỏ túi.
b. Chuẩn bị của giáo viên:
 + MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
 
         Cấp độ
 
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Tập hợp N các số tự nhiên
Biết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
(câu 1 đề 1)
 
Vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính, lũy thừa.
(bài 1a,b)
Tìm số tự nhiên x (bài 2)
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

28,6%
2

28,6%
2
1,5đ
42,8%
 
6(4)                            3,5đ(2,5)
40%(25%
2. Tính chất chia hết trong tập hợp N
 
 
Vận dụng tìm bội, bội chung nhỏ nhất để giải bài toán thực tế.
(Bài 4)
Vận dụng các tính chất chia hết để chứng minh một tích chia hết cho một số đã cho
(bài 3)
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
 
 
1

66,7%
1

33,3%
2

30%
3. Các phép tính cộng, trừ trong tập hợp Z và các tính chất của phép toán
Nêu được quy tắc cộng hai số nguyên âm.
(câu 2 đề 1)
 
Vận dụng được các tính chất các quy tắc về số nguyên để tính.
(bài 1c)
 
 

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

66,7%
 
1
0,5đ
33,3%
 
3(2)
1,5đ(1đ)
15%(5%)
4. Tia. Đoạn thẳng
Biết khái niệm hai tia đối nhau (câu 1 đề 2)
 
 
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

100%
 
 
 
2(0)
1đ(0đ)
10%(0%)
5. Độ dài đoạn thẳng
 
Vẽ được đoạn thẳng trên tia.
So sánh được hai đoạn thẳng trên tia.
(Bài 5a)
 
Vận dụng được AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
(bài 5b)
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
 
1

66,7%
1
0,5đ
33,3%
 
2         1,5đ
15%
6. Trung điểm của đoạn thẳng
Phát biểu được định nghĩa đoạn thẳng AB
(câu 2 đề 2)
 
Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để chứng tỏ một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. (bài 5c)
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

66,7%
 
1
0,5đ
33,3%
 
3(2)
1,5đ(0,5)
15%(5%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4

20%
3

20%
6

50%
1

10%
14       10đ
100%
 
+ ĐỀ KIỂM TRA
I. Lý thuyết (2 điểm): Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Đề 1:
Câu 1: (1 điểm)
a. Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
b. Áp dụng tính: 72 . 73 ;        65 : 62
Câu 2: (1 điểm)
a. Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
b. Áp dụng tính: (-15)  +(-5)
Đề 2:

Câu 1: (1 điểm)
a. Thế nào là hai tia đối nhau?
b. Chỉ ra hai tia đối nhau trong hình vẽ sau?
    .
  x  O  y
Câu 2:  (1 điểm)
a. Đoạn thẳng AB là gì? 
b. Vẽ hình minh hoạ?
II. Bài tập (8 điểm):
Bài 1.(1,5 điểm) Tính :
a/  39 . 13 + 87 . 39   b/  5 . 42 - 18 : 32      c/ 213 + [23 + (–213) – 43]
Bài 2.(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết :
a/ 5(x + 35) = 515               b/ 7x - 8 = 713  
Bài 3.(1 điểm) Chứng tỏ rằng mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3)(n + 6) chia hết cho 2.
Bài 4.(2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số sách..
Bài 5.(2 điểm)
Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao?
b. So sánh OA và AB.
c. Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao?
 
+ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
 
Bài
Nội dung
Điểm
 
I. Lý thuyết
 
 
Đề 1
 
1
a) Công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số:
0,25
 
0,25
b) 72 . 73 = 72+3 = 75   
    65 : 62 =65‑ 2 = 63
0,25
0,25
2
a) Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt     đối của chúng rồi đặt dấu “ -“ trước kết quả.
0,5
b) (-15) +(-5) = -(15 +5) = -20
0,5
 
Đề 2
 
1
a) Hai tia chung gốc Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy được gọi là hai tia đối nhau
0,5
b) Hai tia đối nhau: Ox và Oy
0,5
2
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
0,5
b)
 
0,5
 
II. Bài tập
 
1
a) a) 39 . 13 + 87 . 39
= 39 . (13 + 87)
= 39 . 100 = 3900   
 
0,25
0,25

 
b) 5 . 42 - 18 : 32
= 5 . 16 - 18 : 9
   = 80 - 2 = 78
 
0,25
0,25
c) 213 + [23 + (-213) – 43]
= [213 + (-213)] + (23 – 43 )
= 0 + (-20) = -20
 
0,25
0,25
2
a) 5(x + 35) = 515
       x + 35   = 515 : 5
       x            = 103 -35
       x            = 68
 
0,25
0,25
0,25
b) 7x - 8 = 713
     7x      = 713 + 8
      x       = 712 : 7
      x       = 103
 
0,25
0,25
0,25
3
- Nếu n là số lẻ thì (n + 3) 2
Do đó (n + 3)(n + 6) chia hết cho 2.
- Nếu n là số chẵn thì (n + 6) 2
Do đó (n + 3)(n + 6) chia hết cho 2.
Vậy với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3)(n + 6) luôn chia hết cho 2
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Gọi số sách là x, thì x BC(10, 12, 15, 18) và 200 500
BCNN(10, 12, 15, 18) = 180
x {0 ; 180 ; 360 ; 540; … }
Do 200  nên x = 360
  0,25
  0,75
  0,5
  0,5
5
 
 
 
 
0,5
a) Điểm A nằm giữa O và B
Vì trên tia Ox: OA OB (3 )
0,5
b) Vì A nằm giữa O và B
Ta có: AO + AB = OB
            3+ AB = 6
                 AB = 6 – 3  = 3cm
             Vậy OA = AB
 
0,25
 
 
0,25
c) Vì  điểm A nằm giữa O, B và cách đều O và B (OA = OB). Nên điểm A là trung điểm của  OB
0,5
 
Giáo viên ra đề
 
 
 
 
 
 
 

Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2017 – 2018
              Trường THCS Bình Giang  Môn: Toán - Khối: 6
Lớp 6/ …  Thời gian 90 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ........................................
 
Điểm
Lời nhận xét
 
 
 
Đề bài
I. Lý thuyết (2 điểm): Học sinh chọn một trong hai đề sau:
Đề 1:
Câu 1: (1 điểm)
a. Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
b. Áp dụng tính: 72 . 73 ;        65 : 62
Câu 2: (1 điểm)
a. Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?
b. Áp dụng tính: (-15)  +(-5)
Đề 2:
Câu 1: (1 điểm)
a. Thế nào là hai tia đối nhau?
b. Chỉ ra hai tia đối nhau trong hình vẽ sau?
    .
  x  O  y
Câu 2:  (1 điểm)
a. Đoạn thẳng AB là gì? 
b. Vẽ hình minh hoạ?
II. Bài tập (8 điểm):
Bài 1.(1,5 điểm) Tính :
a/ 39 . 13 + 87 . 39   b/ 5 . 42 - 18 : 32      c/ 213 + [23 + (–213) – 43]
Bài 2.(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết :
a/ 5(x + 35) = 515               b/ 7x - 8 = 713  
Bài 3.(1 điểm) ) Chứng tỏ rằng mọi số tự nhiên n thì tích (n + 3)(n + 6) chia hết cho 2.
.Bài 4.(2 điểm) Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số sách..
Bài 5.(2 điểm)
Vẽ tia Ox, trên Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại. Vì sao?
b. So sánh OA và AB.
c. Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao?
Bài làm
..........................................................
..........................................................

..........................................................
..........................................................
..........................................................
..........................................................
..........................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...................................................................................

Nguồn:Hiệp Trần Quang

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đề thi Toán 6 HK I 2017-2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngTOAN_6_HKI_2017_2018.doc[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
9wxx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-21 13:37:57
Loại file
doc
Dung lượng
0.13 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
1
đề thi Đề thi Toán 6 HK I 2017-2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan