Đề Toán TN THPT QG 2017

đề thi Toán học 2
  Đánh giá    Viết đánh giá
 6       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
99nt0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
4/22/2017 9:10:50 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.50 M
Lần xem
0
Lần tải
6
File đã kiểm duyệt an toàn

Họ và tên:………………………………………………………………………….Lớp:………………… CHỦ ĐỀ: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng: A. Hàm số nghịch b,xem chi tiết và tải về đề thi Đề Toán TN THPT QG 2017, Đề Thi Toán Học 2 , Đề thi Đề Toán TN THPT QG 2017, doc, 1 trang, 0.50 M, Toán học 2 chia sẽ bởi Long Ngô đã có 6 download

LINK DOWNLOAD

De-Toan-TN-THPT-QG-2017.doc[0.50 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Họ và tên:………………………………………………………………………….Lớp:…………………
CHỦ ĐỀ: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 1: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  và 
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  và đồng biến trên các khoảng ;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên các khoảng ;
Câu 2: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số luôn nghịch biến
B. Hàm số luôn đồng biến
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  và nghịch biến trên khoảng 
Câu 3: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số đồng biến trên
B. Hàm số nghịch biến trên 
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  và 
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  và 
Câu 4: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  và nghịch biến
B. Hàm số đồng biến trên khoảng  và nghịch biến
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  và nghịch biến
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  và đồng biến
Câu 5: Trên khoảng  hàm số :
A. Đồng biến B. Nghịch biến C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 6: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
A. ; B. ; C. ; D. 
Câu 7: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A. ; B. ; C. ; D. 
Câu 8: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có tung độ bằng 1 là:
A. ; B. ; C. ; D. 
Câu 9: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị với trục tung là:
A. ; B. ; C. ; D. 
Câu 10: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt D. Cả A và B đều đúng
Câu 11: Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm phân biệt D. Cả A và C đều đúng.
Câu 12: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Cả A; B và C đều đúng
Câu 13: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại
C. Hàm số không có cực trị D. Cả A và B đều đúng
Câu 14: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm
B. Hàm số luôn đồng biến
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 15: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Câu 16: Cho hàm số , Chọn phát biểu đúng:
A. Đường tiệm cận đứng  B. Đường tiệm cận đứng 
C. Đường tiệm cận đứng  D. Đường tiệm cận đứng 
Câu 17: Cho hàm số , Chọn phát biểu đúng:
A. Đường tiệm cận ngang  B. Đường tiệm cận ngang 
C. Đường tiệm cận ngang  D. Đường tiệm cận ngang 
Câu 18: Số đường tiệm cận của hàm số  là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2
B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2
C. Cả A và B đều đúng
D. Hàm số không tồn tại

 


Họ và tên:………………………………………………………………………….Lớp:…………………

CHỦ ĐỀ: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ NHỮNG BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng

B. Hàm số đồng biến trên khoảng

C.  Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên các khoảng ;

D. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên các khoảng ;

Câu 2: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

A. Hàm số  luôn nghịch biến

B. Hàm số luôn đồng biến

C.  Hàm số đồng biến trên khoảng

D. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng

Câu 3: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

A.  Hàm số đồng biến trên

B. Hàm số nghịch biến trên

C.  Hàm số đồng biến trên các khoảng

D.  Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Câu 4: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

A.  Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến

B. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến

C.  Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến

Câu 5: Trên khoảng hàm số :

A. Đồng biến            B. Nghịch biến           C.  Cả A và B đều đúng      D.  Cả A và B đều sai

Câu 6: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2 là:

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 7: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 là:


A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 8: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có tung độ bằng 1 là:

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 9: Cho hàm số , phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của đồ thị với trục tung :

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 10: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm số đạt cực đại tại                                        B. Hàm số đạt cực tiểu tại

C.  Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt      D.  Cả A và B đều đúng

Câu 11: Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại                                                  B. Hàm số đạt cực tiểu tại

C.  Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm phân biệt                D.  Cả A và C đều đúng.

Câu 12: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm số đạt cực đại tại                               B. Hàm số đạt cực tiểu tại

C.  Hàm số đạt cực tiểu tại                           D.  Cả A; B và C đều đúng

Câu 13: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Hàm số đạt cực đại tại                               B. Hàm số đạt cực tiểu tại

C.  Hàm số không có cực trị                                      D.  Cả A và B đều đúng

Câu 14: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm

B. Hàm số luôn đồng biến

C.  Cả A và B đều đúng

D.  Cả A và B đều sai

Câu 15: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành

B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

C.  Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D.  Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Câu 16: Cho hàm số , Chọn phát biểu đúng:


A. Đường tiệm cận đứng                              B.  Đường tiệm cận đứng  

C.  Đường tiệm cận đứng                              D.  Đường tiệm cận đứng  

Câu 17: Cho hàm số , Chọn phát biểu đúng:

A. Đường tiệm cận ngang                B.  Đường tiệm cận ngang  

C.  Đường tiệm cận ngang                 D.  Đường tiệm cận ngang  

Câu 18: Số đường tiệm cận của hàm số :

A. 1                            B. 2                           C.  3                                    D.  4

Câu 19: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A.  Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2

B.  Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2

C.  Cả A và B đều đúng

D.  Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 20: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:

A.  Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên bằng 1

B.  Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên bằng 4

C.  Cả A và B đều đúng;

D.  Cả A và B đều sai

Câu 21: Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng

A.  Hàm số  có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

B.  Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất

C.  Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

D.  Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Câu 22: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là:

A. ;                                   B. ;                           C.  ;                          D.

Câu 23: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là:

A. ;                       B. ;                               C.  ;                             D.

Câu 24: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:

A. 1;                        B.  2;                              C.  3;                            D.  0;


Câu 25: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:

A. 4;                       B.  2;                              C.  3;                              D.  0;

Câu 26: Số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng  là:

A. 0;                     B.  1;                          C.  2;                           D.  3;

Câu 27: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đồng biến trên R.

A. ;                    B. ;                      C.  ;                        D.

Câu 28: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đồng biến trên R.

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 29: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số nghịch biến trên R.

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 30: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

A. ;                       B. ;                      C.  ;                          D.

Câu 31: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 32: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số có cực trị.

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 33: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số có cực đại và cực tiểu.

A. ;             B. ;           C.  ;               D.

Câu 34: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đạt cực trị tại .

A. ;             B. ;           C.  Cả A và B  đều đúng;               D. Cả A và B  đều sai;

Câu 35: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đạt cực tiểu tại .

A. ;             B. ;           C.  Cả A và B  đều đúng;               D. Cả A và B  đều sai;

Câu 36: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số đạt cực đại tại .

A. ;             B. ;         C.  Cả A và B  đều đúng;               D. Cả A và B  đều sai;

Câu 37: Với giá trị nào của tham số m thì  đồ thị hàm số có các đường tiệm cận?


A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 38: Với giá trị nào của tham số m thì thị đồ thị  hàm số đối xứng qua điểm có tọa độ ?

A. ;             B. ;          C.  Cả A và B  đều đúng;               D. Cả A và B  đều sai;

 

Câu 39: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có ba nghiệm phân biêt.

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 40: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có bốn nghiệm phân biêt.

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 41: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có đúng 1 nghiệm.

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 42: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình  vô nghiệm.

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 43: Với giá trị nào của tham số m thì  phương trình có nghiệm

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 44: Số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng là:

A. 1;           B.  2;                C.  3;             D.  0;

Câu 45: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  với đường thẳng là:

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

 

Câu 46: Với giá trị nào của tham số m thì  đồ thị hàm số  cắt đường thẳng tại 2 điểm phân biệt:

A. ;             B. ;;           C.  ;               D.

Câu 47: Cho hàm số , kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;

B. Hàm số đồng biến trên

C.  Hàm số đồng biến trên khoảng nghịch biến trên khoảng ;

D. Hàm số đồng biến trên


Câu 48: Cho hàm số , kết luận nào sau đây là đúng:

A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

C.  Hàm số không có cực trị

D. Hàm số đt cực đại tại

Câu 49: Cho hàm số , kết luận nào sau đây là sai:

A. Giá trị lớn nhất của hàm số  là: 2

B. Hàm số đồng biến trên khoảngvà  nghịch biến .

C.  Hàm số không có cực trị

D. Hàm số đạt cực đại tại

 

Câu 50: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 0;          B.  1;               C.  2;           D.  3;

Câu 51: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. 0;          B.  1;               C.  2;           D.  3;

Câu 52: Với giá trị nào của tham số m thì  hàm số nghịch biến trên R.

A. ;                      B. ;                      C.  ;                          D.

 

ĐÁP ÁN

1D

2B

3C

4B

5A

6A

7A

8A

9A

10C

11C

12D

13C

14A

15B

16A

17B

18C

19D

20A

21A

22C

23C

24C

25B

26B

27A

28D

29A

30B

31B

32B

33C

34C

35C

36A

37D

38B

39C

40C

41D

42B

43A

44B

45B

46C

47A

48D

49C

50D

51D

52C

53

54

55

56

57

58

59

60

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Đề Toán TN THPT QG 2017
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

LIÊN QUAN