Điểm 8, 9, 10 Hữu cơ

Đăng ngày 2/26/2017 10:57:03 AM | Thể loại: Hóa học | Chia sẽ bởi: Tuyền Trần Trọng | Lần tải: 27 | Lần xem: 0 | Page: 32 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: pdf
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
LỜI NÓI ĐẦU  
Các em học sinh và quý bạn đọc yêu mến!  
Trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2016 vừa qua Bộ Giáo Dục và Đào Tạo đã có những thay  
đổi lớn về cấu trúc đề thi, cách thức ra đề. Đặc biệt các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng  
cao chiếm tỉ lệ cao hơn, khiến cho việc đạt điểm 8, 9, 10 trở nên khó khăn hơn rất nhiều.  
Trước những băn khoăn, lo lắng và mong muốn đạt điểm cao của các em học sinh, cuốn sách  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học” ra đời nhằm giúp các em có một tài liệu chất lượng tốt,  
g
b
tr
tr
Phần lời giải có phân tích tìm ra hướng giải, giải theo nhiều cách, nhận xét và bình luận,  
-
giúp cho học sinh hiểu đúng bản chất kiến thức, nắm vững kiến thức và phát triển những tư duy  
giải nhanh.  
Tác giả hi vọng cuốn sách sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh trong việc ôn  
luyện thi THPT Quốc gia và các thầy cô giáo trong quá trình dạy học.  
hoặc facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen để những lần tái bản sau được  
hoàn thiện hơn.  
Cảm ơn bạn đọc đã lựa chọn cuốn sách này.  
Tác giả  
ThS. Trần Trọng Tuyền  
Chuyn giao bản word: “hthng bài tp sách:  
1
2
3
. Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc: Quyển 1 Vô cơ  
. Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc: Quyn 2 Hữu cơ  
. Tuyn tp câu hi ct lõi chinh phc kì thi THPT Quc gia môn Hóa  
Dành cho giáo viên sdng vào mục đích ging dy.  
https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen hoc qua s ĐT: 0974 892 901  
Bạn đọc đặt mua sách bằng cách inbox cho tác giả qua facebook nhé!  
2
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
Chuyên đề 4: ESTE LIPIT  
4
.1. PHN NG XÀ PHÒNG HÓA  
A. LÍ THUYT TRNG TÂM LIÊN QUAN  
. Phân loi este  
Este no, đơn chức (to bởi axit no, đơn chức, mch h C H2n+1COOH và ancol no, đơn chức,  
1
+
n
mch h C H  
OH): C H COOC H  
n 2n+1 m 2m+1  
m
2m+1  
+
+
+
+
Este đơn chức (to bởi RCOOH và R’OH): RCOOR  
Este hai chc (to bởi RCOOH và R’(OH) ) : (RCOO) R  
Este hai chc (to bi axit R(COOH)  R’OH): R(COOR )  
2
2
2
2
Este ba chc (to bi RCOOH và C H (OH) ): (RCOO) C H  
5
3
5
3
3
3
2
. Phn ng thủy phân trong môi trƣờng kim (phn ng xà phòng hóa)  
a) Este no  
RCOOR’  NaOH   RCOONa  H O  
2
R(COOR')  2NaOH   R(COONa) 2R’OH  
2
2
(
RCOO) R’  2NaOH   2RCOONa R’(OH)  
2 2  
(
RCOO) C H  3NaOH   3RCOONa  C H (OH)  
3 3 5 3 5 3  
b) Este không no  
RCOO  CH  CH=CH + NaOH   RCOONa + CH =CH  CH OH  
2
2
2
2
RCOOCH=CH + NaOH   RCOONa + CH CHO  
2
3
RCOO  C(CH )=CH + NaOH   RCOONa + CH  CO  CH3  
3
2
3
c) Este thơm  
RCOO  C H + 2NaOH   RCOONa + C H ONa + H O  
6
5
6
5
2
RCOO  C H  OH + 3NaOH   RCOONa + C H (ONa) + 2H O  
6
4
6
4
2
2
3
. Phƣơng pháp giải bài toán phn ng xà phòng hóa  
nNaOH p­  
XÐt T =  
neste  
T 1  Este ®¬n chøc RCOOR'  nRCOOR'  nNaOH p­  nRCOONa  nR'OH  
NÕu mRCOONa  mRCOOR'  R'  23  R' l¯ CH   
3
NÕu s°n phÈm gåm mét muèi v¯ mét an®ehit  Este l¯ RCOOCH  CH  R'  
NÕu s°n phÇm gåm: mét muèi v¯ mét xeton  Este l¯ RCOOC(R')  CHR''  
S°n phÈm cã kh° n¨ng tham gia ph°n øng tr²ng g­¬ng (tr²ng Ag)  
RCOOCH CH R'  
Este l¯  
hoÆc HCOOR'  
T  2  Este hai chøc hoÆc este ®¬n chøc cða phenol  
NÕu s°n phÈm gåm hai muèi v¯ mét ancol  Este l¯ (RCOO) R'  
2
3
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
NÕu s°n phÈm gåm mét muèi v¯ hai ancol  Este l¯ R(COOR')  
NÕu s°n phÈm thu ®­îc l¯ hai muèi v¯ n­íc  Este l¯ RCOOC H R'  
6
4
T  3  Este ba chøc [th«ng th­êng l¯ este cða glixerol (RCOO) C H ]  
3
3
5
4
. Bài toán hn hp gm (este, axit, ancol) tác dng vi NaOH  
X gm 2 cht hữu cơ đơn chức tác dng vi NaOH:  
S°n phÈm thu ®­îc gåm: hai muèi v¯ mét ancol  
hai este cã cïng gèc ancol RCOOR' (nNaOH  nancol (t³o ra)  
mét axit RCOOH  
)
X gåm:  
hoÆc  
(nNaOH > nancol (t³o ra) )  
mét este R'COOR''  
S°n phÈm thu ®­îc gåm: mét muèi v¯ hai ancol  
hai este cã cïng gèc axit RCOOR' (nNaOHp­  nancol (thu ®­îc)  
mét este RCOOR'  
)
X gåm:  
hoÆc  
(nNaOHp­  nancol (thu ®­îc) )  
mét ancol R''OH  
mét este RCOOR’  
mét ancol R’OH  
mét este RCOOR’  
S°n phÈm gåm mét muèi v¯ mét ancol  X gåm: hoÆc  
mét axit RCOOH  
mét axit RCOOH  
hoÆc  
mét ancol R’OH  
Mt schú ý:  
+
Nếu đề nói cht hữu cơ đó “chỉ có chức este” thì không sao, nhưng nếu nói “có chức este” thì  
chúng ta cn chú ý ngoài chc este trong phân tcó thcó thêm chc axit hoc ancol...  
Este tác dng vi NaOH, cô cn dung dch sn phẩm thu được cht rắn → Thông thường cht  
rn gm muối và NaOH dư.  
+
4
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
B. CÂU HỎI ĐIỂM 8, 9, 10 LIÊN QUAN  
DNG 1: XÀ PHÒNG HÓA MỘT ESTE ĐƠN CHỨC  
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam este đơn chức X cn vừa đủ 100 ml dung dch KOH  
1
2
M. Cô cn dung dch sau phn ứng thu được m gam cht rn khan Y gm hai mui ca kali.  
2
Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K CO , H O và 30,8 gam CO . Giá tr ca m , m lần lượt  
2
3
2
2
1
2
là :  
A.12,2 và 18,4.  
B.13,6 và 11,6.  
C.13,6 và 23,0.  
D.12,2 và 12,8.  
Trích đề thi th chuyên Đại Hc Vinh ln 2  2015  
Hướng dn gii:  
Este X đơn chức tác dng với 0,2 mol KOH thu được sn phm gm hai mui của kali → X là  
1
este ca phenol n  n  
0,1 mol  
KOH  
X
2
1
BTNT.K  
  n  
n  
0,1 mol;  
KOH  
K CO3  
2
2
3
0,8  
0,8  
0,1  
BTNT.C  
nC (trong X)  nK CO3  nCO2  0,1  
 0,8 mol  Ctrong X  
4
8  
2
4
CH COOC H  
m 136.0,113,6 gam  
3
6
5
1
X l¯  
§²p ²n C  
HCOOC H CH  
m 13,6  56.0,2 18.0,1 23 gam  
6
4
3
2
Câu 2: Hn hp E gm hai este đơn chc, là đồng phân cu to và đều cha vòng benzen.  
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cn va đủ 8,064 lít khí O (đktc), thu được 14,08 gam CO và  
2
2
2
,88 gam H O. Đun nóng m gam E vi dung dch NaOH (dư) thì có ti đa 2,80 gam NaOH  
2
phn ng, thu được dung dch T cha 6,62 gam hn hp ba mui. Khối lượng mui ca axit  
cacboxylic trong T là  
A. 3,84 gam.B. 2,72 gam. C. 3,14 gam.  
D. 3,90 gam.  
Trích đề thi minh ha ca Bgiáo dc 2017  
Hướng dn gii:  
CO :0,32 mol  
O
2
2
m gam E   
0
,36 mol  
H O :0,16 mol  
2
BTNT.O  
E l¯ este ®¬n chøc  E cã 2 nguyªn tö O 2n  2n  2n  n  
H O  
2
E
O
CO2  
2
2
.0,32 0,16 2.0,36  
nE   
 0,04 mol  
2
BTKL  
  m  m  m m  44.0,3218.0,1632.0,36  5,44 gam  
E
CO2  
H O  
O
2
2
nCO2  
C   
8  
E
nE  
 E l¯ C H O :0,04 mol  
8 8 2  
2
n
H O  
2
H   
8  
E
nE  
nNaOH 0,07  
1,75  
0,04  
Ta cã:  
nE  
5
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
1
R COOR :0,01 mol  
ROH :0,01 mol  
NaOH  
0,07  
5,44 gam  
3
2
R COOC H R':0,03 mol  
H O:0,03 mol  
6,62 gam  
2
6
5
BTKL  
  5,44 40.0,07 6,62 0,01(R 17)18.0,03 R 91  
HCOOCH C H :0,01 mol  
2 6 5  
Tr­êng hîp 1: E  
HCOOC H CH :0,03 mol  
6
5
3
HCOONa  
T thu ®­îc gåm 2 muèi  
Lo³i  
CH C H ONa  
3
6
5
HCOOCH C H :0,01 mol  
2 6 5  
Tr­êng hîp 2: E  
CH COOC H :0,03 mol  
3
6
5
HCOONa :0,01 mol  
T gåm 3 muèi CH COONa :0,03  
3
C H ONa :0,03 mol  
6
5
mmuèi cða axit cacboxylic trong T  68.0,0182.0,03  3,14 gam  §²p ²n C  
Câu 3: Cho 0,1 mol mt este X vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi phn ng  
hoàn toàn (các chất bay hơi không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam. Cô  
cn dung dịch thu được 10,4 gam cht rn khan. Công thc cu to ca X là:  
A. CH =CHCOOCH .  
B. HCOOCH=CH2.  
D. CH COOCH .  
2
3
C. HCOOCH -CH=CH .  
2
2
3
3
Trích đề thi thử THPT Phan Đăng Lƣu –TP.HCM− 2015  
Hướng dn gii:  
BTKL  
  m  m  
 mdd NaOH  58,6 50  8,6 gam  
dd sau p­  
X
8
,6  
M   
 86 (C H O )  
4 6 2  
X
0
,1  
RCOONa :0,1mol  
10,4 gam  
0,1(R 67) 40.0,025 10,4  
NaOH d­ : 0,025 mol  
R  27(C H )  X l¯ C H COOCH  §²p ²n A  
2 3 2 3 3  
Câu 4: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được to ra t axit đơn chc và ancol đơn chc bng  
dung dch NaOH va đủ được mui Y và ancol Z. Nung nóng Y vi oxi thu được 2,12 gam  
mui, khí CO và hơi nước. Ancol Z được chia làm hai phn bng nhau. Phn 1 cho tác dng  
2
vi Na va đủ thu được khí H có s mol bng na s mol ancol phn ng và 1,36 gam mui.  
2
Phn 2 cho tác dng vi CuO dư, nung nóng được cht hu cơ T có phn ng tráng bc. Công  
thc cu to ca X là:  
A. HCOOC H  
B. CH COOCH=CH2  
2
5
3
C. CH COOC H  
D. C H COOCH  
3
3
2
5
2
5
Trích đề thi thử THPT Ngô Sĩ Liên − Bắc Giang − Lần 2 − 2016  
Hướng dn gii:  
6
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
X ®­îc t³o tõ axit cacboxylic ®¬n chøc v¯ ancol ®¬n chøc  X l¯ RCOOR'  
2
,12  
BTNT.Na  
Y l¯ RCOONa   nRCOONa  2n  
2.  
3
0,04 mol  
Na CO  
2
1
06  
nRCOOR'  nRCOONa  nR'OH  0,04 mol  
Chia Z th¯nh phÇn 1  phÇn 2  0,02 mol R'OH  
1
,36  
nR'ONa  nR'OH  0,02  R'   
17  29  Z l¯ C H OH  
2
5
0
,02  
,52  
 44 29 15 (CH )  X l¯ CH COOC H  §²p ²n C  
3
R   
3
3
2
5
0,04  
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mch h E bng 26 gam dung  
dch MOH 28% (M là kim loi kim). Cô cn hn hp sau phn ng thu được 24,72 gam cht  
lng X và 10,08 gam cht rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sn phm gm CO2,  
H O và 8,97 gam mui cacbonat khan. Mt khác, cho X tác dng với Na dư, thu được 12,768 lít  
2
khí H (đktc). Phần trăm khối lượng mui trong Y có giá tr gn nht vi  
2
A. 67,5.  
B. 85,0.  
C. 80,0.  
D. 97,5.  
Trích đề thi minh ha kì thi THPT Quc Gia 2015  
Hướng dn gii:  
2
6.28  
Ta cã: mMOH  
7,28 gam; m  
8,97 gam  
3
M CO  
2
1
00  
8
,977,28  
02.17  
BTNT.M v¯ t¨ng gi°m khèi l­îng  
  nMOH  2nM CO  2.  
0,13 mol  
2
3
6
7
,28  
M   
17  39  M l¯ K  
26 7,28  
0
,13  
H O :  
1,04 mol  
2
2
4,72 gam  
18  
 nROH  n  2nH2  
H O  
2
ROH: 24,72 18.1,04 6 gam  
2,768  
1
nR'OH  2.  
1,04  0,1mol  nRCOOR'  nRCOOK  
2,4  
2
RCOOK :0,1mol  
10,0856.0,03  
.100% 83,33%  
Y
%mRCOOK  
KOH d­ : 0,03 mol  
10,08  
§²p ²n B  
Câu 6: Hp cht X có thành phn gm C, H, O, cha vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml  
dung dch NaOH 0,5M (dư 20% so vi lượng cn phn ng) đến phn ng hoàn toàn, thu được  
dung dch Y. Cô cn Y thu được m gam cht rn khan. Mt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X  
cn va đủ 7,84 lít O (đktc), thu được 15,4 gam CO . Biết X có công thc phân t trùng vi  
2
2
công thc đơn gin nht. Giá tr ca m là  
A. 12,3.  
B. 11,1.  
C. 11,4.  
D. 13,2.  
Trích đề thi tuyển sinh Đại hc khi A 2013  
Hướng dn gii:  
7
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
nC  nCO2  0,35; §Æt nNaOH p­  x  x + 0,2x  0,18  x  0,15  
7
,84  
2,4  
BTKL  
  m  
(6,9 +  
.32)15,4  2,7  n  
= 0,15  
H O  
H O  
2
2
2
6
,90,35.12 (0,15.2).1  
nO   
= 0,15  
16  
n : n : n = 0,35 : 0,3 : 0,15 = 7 : 6 : 3 (C H O )  
C
H
O
7
6
3
1
n = 6,9 : 138 = 0,05 = n  
 X l¯ HCOO- C H - OH  
6 4  
X
NaOH  
3
Y gåm: HCOONa ; C H (ONa) ; NaOH d­  
6
4
2
0,05 mol  
0,03 mol  
0,05 mol  
m = 0,05.68 + 0,05.154 + 0,03.40 = 12,3 gam  §²p ²n A  
DNG 2: XÀ PHÒNG HÓA HN HỢP ESTE ĐƠN CHC  
Câu 7: Hn hp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đun nóng m gam X với 300  
ml dung dch NaOH 1M, kết thúc các phn ứng thu được dung dch Y và (m  8,4) gam hn  
hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có t khối hơi so với H là 26,2. Cô  
2
cn dung dịch Y thu được (m 1,1) gam cht rn. Công thc ca hai este là  
A. CH COOCH=CHCH và CH COOC(CH )=CH .  
3
3
3
3
2
B. HCOOC(CH )=CH và HCOOCH=CHCH .  
3
2
3
C. C H COOCH=CH và CH COOCH=CHCH .  
2
5
2
3
3
D. HCOOCH=CHCH và CH COOCH=CH .  
3
3
2
Hướng dn gii:  
X gồm hai este đơn chức là đồng phân ca nhau. X tác dng vi NaOH to ra hn hp hai  
anđehit là đồng đẳng của nhau → Hai este có hai gc axit kế tiếp nhau.  
BTKL  
  m  40.0,3  (m 8,4)(m 1,1)  m  21,5 gam  
2
1,51,1  
6,2.2  
nRCOONa  nhai an®ehit  
0,25 mol  
2
RCOONa :0,25 mol  
0,25(R 67)40.0,05 21,51,1  
NaOH d­: 0,05 mol  
ChÊt r¾n khan  
HCOONa  
R  6,6  Hai muèi l¯  
CH COONa  
3
CH CHO  
CH  CH   
3
2
Hai an®ehit kÕ tiÕp l¯  
Hai gèc ancol l¯  
CH CH CHO  
CH CH  CH   
2
3
2
HCOOCH CH CH3  
Hai este l¯  
 §²p ²n D  
3
CH COO CH  CH2  
Câu 8: Cho 0,3 mol hn hp X gồm 2 este đơn chức tác dng vừa đủ vi 200 ml dung dch  
NaOH 2M đun nóng, thu được hp cht hữu cơ no mạch h Y có phn ng tráng bc và 37,6  
gam hn hp mui hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y ri cho sn phm hp th hết vào bình cha  
dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng ca X là  
8
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
A. 30,8 gam B. 33,6 gam C. 32,2 gam D. 35,0 gam  
Trích đề thi thTHPT Can Lc – Hà Tĩnh − 2015  
Hướng dn gii:  
nNaOH 0,4  
 X chøa este cða phenol  
Ta cã:  
nX  
0,3  
NaOH  
X Y (no, ®¬n chøc, cã ph°n øng tr²ng Ag)  
Este cða phenol: x mol  
Y l¯ an®ehit no ®¬n chøc C H O  X gåm  
n
2n  
Este cða ankin : y mol  
nX  x  y  0,3  
x 0,1  
 n  0,2 mol  
Y
nNaOH  2x  y  0,4  
y 0,2  
O
2
C H O   nCO  nH O  
n
2n  
2
2
mol ph°n øng: 0,2   
0,2n 0,2n  
mb×nh t¨ng  44.0,2n 18.0,2n  24,8  n  2  
NaOH  
X Muèi  C H O  H O  
0
,4 mol  
37,6 gam  
0
,2 mol  
0,1 mol  
BTKL  
  m  37,6  44.0,2 18.0,1 40.0,4  32,2 gam  §²p ²n C  
X
Câu 9: Cho hn hp X gm 2 este mch hở là đồng phân ca nhau. Ly 0,2 mol X cho phn  
ng hoàn toàn vi 300ml dung dch NaOH 1M, ri tiến hành chưng cất được 8,5 gam hn hp  
hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Cô cn phn dung dch còn lại sau chưng cất được cht rn  
Y. Nung Y trong oxi dư đến phn ng hoàn toàn được 22 gam CO và 7,2 gam H O cùng mt  
2
2
lượng Na CO . Công thc phân t ca hai este là  
2
3
A. C H COOC H và C H COOCH .  
B. C H COOC H và C H COOCH .  
2 3 2 5 3 5 3  
2
5
2
5
3
7
7
C. C H COOC H và C H COOC H .  
D. C H COOC H và C H COOC H  
3 5 3 7 4 6 2 5.  
2
3
3
7
3
5
2
5
Trích đề thi thTHPT Triệu Sơn – ln 1 2015  
Hướng dn gii:  
Ta cã: nRCOOR'  nNaOH p­  nRCOONa  nR'OH  0,2 mol  
8
,5  
CH OH  
3
MR'OH  
 42,5  Hai ancol kÕ tiÕp l¯  
0,2  
C H OH  
2
5
RCOONa :0,2 mol  
O
2
0
Y
  CO  H O  Na CO  
2
2
t
NaOH d­:0,1 mol  
0
,5 mol  
0,4 mol  
0,15 mol  
nC (trong RCOONa)  0,50,15  0,65 mol  
nH(trong RCOONa)  0,8 mol  
mRCOONa 12.0,650,8 55.0,2 19,6 gam  
BTKL  
  
m 19,6 8,5 40.0,2  20,1  
X
2
0,1  
100,5 (C H O )  X gåm  
C H COOC H  
2 3 2 5  
M   
 §²p ²n B  
X
5
8
2
0
,2  
C H COOCH  
3 5 3  
9
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
Câu 10: Hn hp X gồm hai este đơn chức, mch hở, là đồng phân cu to ca nhau. Thy  
phân hoàn toàn m gam X bng dung dch NaOH ri cô cạn, được 40,2 gam cht rn Y và a gam  
mt ancol Z. Nung Y với CaO cho đến khi phn ng kết thúc, thu được 8,4 gam mt cht khí.  
Oxi hóa a gam Z thu được hn hp b gam T gồm axit cacboxylic, anđehit, ancol dư và nước.  
-
-
-
Thí nghim 1: Nếu cho b gam T tác dng hết với Na dư, thu được 4,48 lít H (đktc).  
2
Thí nghim 2: Nếu cho b gam T vào dung dch KHCO dư, thoát ra 2,24 lít CO (đktc).  
3
2
Thí nghim 3: Nếu cho b gam T phn ng tráng bc hoàn toàn, to ra 86,4 gam Ag. Giá trca  
m là  
A. 30,0.  
B. 26,4.  
C. 25,8.  
D. 29,4.  
Hướng dn gii:  
R'CHO : x mol  
1
R'COOH : y mol  
n  (x  2y  z)  0,2 mol  
H
2
R'CH OH   T  
2
H O :(x  y) mol  
2
(
xyz) mol  
nCO2  y  0,1mol  
R'CH OH : z mol  
2
nAg  
0
,8  
x y z 0,3 mol   
 2,67  Z l¯ CH OH :0,3mol  
3
nZ 0,3  
RCOONa :0,3 mol  
  RH   Na CO  
2 3  
t
8,4 gam  
CaO  
40,2 gam Z  
0
NaOH d­  
X gồm hai este đơn chức, mch hở, đồng phân ca nhau tác dng với NaOH thu được mt  
ancol Z → X là RCOOCH R’ → gốc R có 2 cu to  
2
R có tối thiu 3 nguyên t C  R  36  
0,2 0,3(36 44 23)  
nNaOH (trong Z)  0,2325 mol < 0,3 mol  
NaOH (Z) hÕt, RCOONa d­  nRH  nNaOH (trong Z)  
4
40  
40,2 110.0,3  
0,18 mol  
nNaOH (trong Z)  
40  
,4  
0,191mol  
Tr­êng hîp 1: R l¯ C H    
3 7  
8
44  
n
C H  
3
8
n
 nNaOH (trong Z)  Sai  
C H  
8
3
Tr­êng hîp 2: R l¯ C H   
3 5  
40,2 108.0,3  
nNaOH (trong Z)  
0,195 mol  
40  
Sai  
8
,4  
n
8
0,2 mol  
C H  
3
42  
1
0
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
Tr­êng hîp 3: R l¯ C H   
3 3  
40,2 106.0,3  
nNaOH (trong Z)  
0,21 mol  
40  
§óng  
8
,4  0,21 mol  nNaOH (trong Z)  
40  
n
C H  
3
8
Este l¯ C H COOCH :0,3 mol  m  98.0,3  29,4 gam  §²p ²n D  
3 3 3  
Li bình:  
+
+
Khi tìm được Đáp án thì ta không cn xét những trường hp khác na!  
Nhng sai lm dmc phi ở bài này đó là:  
Cho rng khí RH tính theo mol ca RCOONa (0,3 mol), s dẫn đến kết qu Sai là m =25,8  
gam  
Xét trường hp R là C H -, nhưng không so sánh mol của NaOH vi khí C H s dẫn đến kết  
3 5 3 6  
qusai là m = 30 gam  
Câu 11: Hỗn hợp M gm 3 este đơn chức X, Y, Z (M <M <M và số mol của Y  hơn số  
X
Y
Z
mol của X) to thành từ cùng một axit cacboxylic (phân t chỉ có nhóm COOH ) và ba ancol  
no (số nguyên tử C trong phân t mỗi ancol nh hơn 4). Thy phân hoàn toàn 34,8 gam M  
bng 490 ml dung dch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng). Cô cạn hỗn hợp sau phn  
ng thu được 38,5 gam cht rn khan. Mt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M trên thì  
thu được CO và 23,4 gam H O.Thành phn phn trăm theo khối lượng của Y trong M là?  
2
2
A.24,12%  
B. 34,01%  
C. 32,18%  
D. 43,10%  
Trích đề thi thử chuyên Đại học Vinh − lần 1 – 2016  
Hướng dẫn giải:  
§Æt c«ng thøc chung cða 3 este l¯ RCOOR  
p­: x mol  
nNaOH  0,49 mol:  
x 0,4x 0,49 x = 0,35 mol  
38,540.0,14  
67  27 (C H )  
2 3  
d­ : 0,4x mol  
RCOONa :0,35 mol  
38,5 gam  
R   
NaOH d­ : 0,14 mol  
0,35  
BTNT.H  
H   n  2n  2.1,3  2,6 mol  
H H O  
2
3
4,8 gam M O : 0,7 mol  
BTNT.C  
BTKL  
3
4,82,6 16.0,7  
C : nCO2  n   
1,75 mol  
C
12  
1
,75  
C   
 5  X cã sè nguyªn tö C < 5  X l¯ C H COOCH  
2
3
3
0,35  
1
,751,3  
nCO2  n  (k 1)n  k   
+12,29 > 2  
H O  
M
2
0,35  
cã 1 este l¯ C H COOC H (C H   gèc ancol no ®¬n chøc, m³ch vßng)  
2
3
3
5
3
5
Tr­êng hîp 1:  
1
1
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
X: C H COOCH :a mol  
a b c 0,35  
a 0,175  
2
3
3
BTNT.C  
M Y: C H COOC H : b mol  4a 6b 6c 1,75  b  0,1  
2
3
3
5
BTNT.H  
Z : C H COOC H : c mol  
  3a 4b 5c 1,3  
c 0,075  
2
3
3
7
1
12.0,1  
n  n (tháa m±n) %m   
.100%  32,18%  §²p ²n C  
Y
X
Y
34,8  
Tr­êng hîp 2:  
X: C H COOCH :a mol  
a b c 0,35  
a 0,1  
2
3
3
BTNT.C  
M Y: C H COOC H : b mol  4a  5b 6c 1,75  b  0,15  
2
3
2
5
BTNT.H  
Z : C H COOC H : c mol  
  3a 4b 4c 1,3  
c 0,1  
2
3
3
5
nY  nX  gi° thiÕt  Lo³i  
Li bình: Ở câu này, ý tưởng của người ra đề rt mi lạ, nhưng trong đề thi chính thc ca Bộ  
giáo dc skhông có chuyn xut hin este ca ancol no mch vòng.  
Câu 12: Hn hp X gồm 3 este đơn chức, to thành t cùng mt ancol Y vi 3 axit cacboxylic  
(phân t ch có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và mt axit  
không no (có đồng phân hình hc, cha mt liên kết đôi C=C trong phân tử). Thy phân hoàn  
toàn 5,88 gam X bng dung dịch NaOH, thu được hn hp mui và m gam ancol Y. Cho m  
gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng  
2
,48 gam. Mt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO và 3,96 gam H O.  
2
2
Phần trăm khối lưng ca este không no trong X là  
A. 38,76%  
B. 40,82%  
C. 34,01%  
D. 29,25%  
Trích đề thi THPT Quc gia 2015  
Hướng dn gii:  
,96  
 0,22 mol  
8
3
n  0,04 mol  n  
 0,08  n ; n  
H
ROH  
X
H O  
2
2
1
m 12n + 2.0,22 + 16.(0,08.2)  5,88  n  0,24 mol  
X
C
C
mb×nh t¨ng  mancol  m  0,08(R'+17)0,04.2  R' = 15 (CH -)  
H
3
2
5
,88  
3este RCOOCH  R+ 59   
 R 14,5  
3
0,08  
3 este l¯: HCOOCH ; CH COOCH ; RCOOCH (n nguyªn tö C)  
3
3
3
3
x mol  
y mol  
z mol  
z  nCO2  n  0,02  x + y  0,08 z  0,06  
H O  
2
0
,24 2.0,06 y 0,24 2.0,06  
BTNT. C  
  2x + 3y + 0,02n  0,24  n   
  6  
0,02  
0,02  
V× axit kh«ng no, cã ®ång ph©n h×nh häc  n  5 tháa m±n (C H O )  
5
8
2
este kh«ng no l¯: CH CH  CH COOCH3  
3
0,02.(14.530)  
%m  
=
C H O  
2
.100  34,01%  §²p ²n C  
5
8
5,88  
1
2
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
DNG 3: XÀ PHÒNG HÓA ESTE 2 CHC  
Câu 13: Cho 0,1 mol este to bi axit 2 ln axit (axit hai chc) và ancol mt ln ancol (ancol  
đơn chức) tác dng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam ancol và một lượng mui có khi  
lượng nhiều hơn lượng este là 13,56%. Công thc cu to ca este là :  
A.C H OOC−COOCH .  
B.CH OOC−COOCH .  
3 3  
2
5
3
C.C H OOC−COOC H .  
D.CH OOC−CH −COOCH .  
2
5
2
5
3
2
3
Hướng dn gii:  
Este cã c«ng thøc l¯ R(COO) R'  
2
R(COOR') + 2NaOH   R(COONa) + R'OH  
2
2
mol ph°n øng: 0,1  
0,2  
0,1  
0,2  
6
,4  
MR'OH  
 32 (CH OH)  
3
0,2  
BTKL  
  meste  mNaOH  mmuèi  m  
 mmuèi  meste  0,2.406,4 1,6 gam  
CH OH  
3
1
3,56  
100  
.1,6 11,8 gam  
13,56  
Ta cã: mmuèi  meste  
.meste  meste  
 R = 0  
1
00  
1,8  
1
R+ 2(44 +15 ) =  
0,1  
Este l¯:CH OOC COOCH  §²p ²n B  
3
3
Câu 14: Đun hỗn hp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tchcó nhóm -COOH) vi xúc  
tác H SO đặc, thu được hn hp sn phm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt  
2
4
cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cn 4,00 gam O , thu được CO và H O theo t l mol tương ứng 2 :  
2
2
2
1
. Biết Y có công thc phân t trùng vi công thức đơn giản nht, Y phn ứng được vi NaOH  
theo t lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Y tham gia được phn ng cng vi Br theo t lệ mol tương ứng 1 : 2.  
2
B. Tng snguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bng 8  
C. Y không có phn ng tráng bc  
D. X có đồng phân hình hc  
Trích đề thi THPT Quc gia 2015  
Hướng dn gii:  
§
Æt nCO2  2a  nH2O  a  n  n  2a  
C
H
BTKL  
  44.2a + 18.a = 3,95 + 4  2a = 0,15  
m  12.0,15 + 1.0,15 + 16n = 3,95  n = 0,125 mol  
Y
O
O
C :H : O  0,15 :0,15 :0,125 = 6 :6 : 5 (C H O )  
6 6 5  
nY : nNaOH 1 : 2  Y l¯ HOOC C  C COOCH CH OH  
2
2
X l¯ : HOOC-C  C COOH  X kh«ng cã ®ång ph©n h×nh häc  
§²p ²n D  
Câu 15: Cho 0,015 mol este X (to thành bi axit cacboxylic và ancol) phn ng vừa đủ vi  
00 ml dung dch NaOH 0,3M, sn phm to thành ch gm mt ancol Y  mt mui Z vi số  
1
1
3
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
mol bng nhau. Xà phòng hoá hoàn toàn 3,44 gam X bng 100 ml dung dch KOH 0,4M (va  
đủ), sau phn ng cô cn dung dịch được 4,44 gam mui khan. Công thc ca X là  
A. C H (COO) C H . B. C H (COO) C H .  
4
8
2
2
4
2
4
2
4
8
C. C H (COOC H ) . D. C H (COOC H ) .  
2
4
4
9 2  
4
8
2
5 2  
Trích đề thi thử THPT Lê Quý Đôn – ln 3 2016  
Hướng dn gii:  
nNaOH 0,02  
 2  X l¯ este 2 chøc  
ThÝ nghiÖm 1:  
nX  
0,01  
NaOH  
X 1muèi v¯ 1 ancol cã  mol b´ng nhau  X l¯ R(COO) R'  
2
ThÝ nghiÖm 2:  
R(COO) R'2KOH   R(COOK)  R'(OH)  
2
2
2
mol ph°n øng: 0,02   
0,04   
0,02  
4,44  
0,03  
R   
83.2  56 (C H )  
4
8
 X l¯ C H (COO) C H  
4 8 2 2 4  
3,44  
R'   
56 88  28 (C H )  
2
4
0,02  
§²p ²n A  
Câu 16: Thy phân m gam hn hp X gồm este đơn chức A (C H O ) và este nh chc B  
5
8
2
(
C H O ) cn vừa đúng 150 ml dung dịch NaOH 1M ri cô cạn thu được hn hp Y gm hai  
6 10 4  
mui và hn hp Z gồm hai ancol no đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Cho toàn b hn hp Z tác  
dng vi một lượng CuO (dư) nung nóng thu được hn hợp hơi T (có tỉ khối hơi so với H là  
2
1
3
3,75). Cho toàn b hn hp T tác dng vi một lượng dư dung dịch AgNO /NH thu được  
3 3  
2,4 gam Ag. Các phn ng xy ra hoàn toàn. Thành phn phần trăm khối lượng mui có khi  
lượng phân tnhỏ hơn trong hỗn hp Y là  
A. 38,84%. B. 48,61%.  
C. 42,19%.  
Hướng dn gii:  
D. 41,23%.  
A :C H O  
5
8
2
NaOH  
ThÝ nghiÖm 1: X  
Y  
2 muèi Z  
RCH OH  
2
B :C H O  
6
10  
4
[
O]  
ThÝ nghiÖm 2: RCH OH RCHO + H O  
2
T
MRCHO  M  
H O  
2
Ta cã nRCHO  n  M   
 27,5  MRCHO  37  
H O  
T
2
2
HCHO:x mol  
Ag  
  Ag  n  6x  0,3  x  0,05 mol  
Ag  
0,3 mol  
CH CHO:x mol  
3
CH OH :0,05 mol  
3
nancol  0,1 nNaOH  
C H OH :0,05 mol  
2
5
1
4
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
A l¯ RCOOR'  
Tr­êng hîp1:  
 nNaOH  nancol  Sai  
1
2
B cã d³ng R (COOR )  
2
NaOH  
Tr­êng hîp 2: B cã d³ng (RCOO) R' R'(OH)  Sai  
2
2
A l¯ este m³ch vßng  
Tr­êng hîp 3:  
B l¯ CH OOC CH COOC H  
5
3
2
2
HOCH CH CH CH COONa :0,05 mol  
2 2 2 2  
Y l¯  
CH (COONa) :0,05 mol  
2
2
HOCH CH CH CH COONa l¯ muèi cã khèi l­îng ph©n tö bРh¬n  
2 2 2 2  
1
40.0,05  
.100% 48,61%  
140.0,05148.0,05)  
%m  
HOCH CH CH CH COONa  
2
2
2
2
(
§²p ²n B  
DNG 4: XÀ PHÒNG HÓA MT ESTE 3 CHC  
Câu 17: E là mt este 3 chc, mch h. Đun nóng 7,9 gam E vi dung dch NaOH dư, đến khi  
phn ng hoàn toàn thu được ancol X và 8,6 gam hn hp mui Y. Tách nước t X có thể  
thu được propenal. Cho Y tác dng vi dung dch H SO thu được 3 axit hu no, mch h,  
2
4
đơn chc (trong đó 2 axit có khi lượng phân t nh  đồng phân ca nhau). Công thc phân  
tca axit có khi lượng phân tln hơn là:  
A. C H O  
B. C H O  
C. C H O  
D. C5H O2  
10  
5
12  
2
7
14  
2
6
12  
2
Trích đề thi thchuyên Nguyn Huệ − lần 4 2015  
Hướng dn gii:  
Phân tích:  
+
Tách nước t X có th thu được propenal (CH =CH-CHO) → X là C H (OH)  
2 3 5 3  
+
Y tác dng vi H SO thu được 3 axit hữu cơ, đơn chức, mch h (trong đó 2 axit có khối  
2 4  
lượng phân tnhỏ là đồng phân ca nhau)  
1
2
3
R l¯ c«ng thøc chung cða R ,R ,R  
E l¯ (RCOO) C H  
3
3
5
1
2
3
trong ®ã R  R  R  
8
,6 7,9  
Ta cã: n   
 0,025 mol  nRCOONa  3.0,025  0,075 mol  
E
23.341  
3
143 R  R  R  
1
2
8
,6  
R   
67   
(v× n  n  n )  
1 2 3  
R R R  
0
,075  
3
3
1 2  
R  R  43 (C H )  Hai axit : C H COOH  
3 7 3 7  
3
R  57 (C H )  axit C H COOH  
4
9
4
9
CTPT cða axit cã khèi l­îng ph©n tö lín h¬n l¯ C H O  §²p ²n D  
5
10  
2
1
5
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
Câu 18: Thy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hn hp  
hai axit béo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy m gam X cn vừa đủ 76,32 gam O , thu  
2
được 75,24 gam CO . Mt khác, m gam X tác dng tối đa với V ml dung dch Br 1M. Giá trị  
2
2
ca V là  
A. 150.  
B. 200.  
C. 180.  
D. 120.  
Trích đề thi thử chuyên Lê Quý Đôn – ln 1 2015  
Hướng dn gii:  
+
Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol và hn hp 2 axit C H COOH và C H COOH  
17 33 17 31  
sè nguyªn tö C trong X 18.33  57 nguyªn tö C  
sè nguyªn tö Otrong X  2.3  6 nguyªn tö O  
+
Bài hi th tích ca dung dch Br  ta đi tìm số liên kết π trong X → ta cần xác định thêm số  
2
nguyên tử H trong X trước.  
§
Æt c«ng thøc cða X l¯ C H O  
57 y 6  
y
0
y
t
C H O + (54 + )O   57CO + H O  
57  
y
6
2
2
2
4
2
mol p­:  
2,385  
1,71  
y
1
,71(54 + )  57.2,385  y 102  
4
nCO2  
nX   
0,03 mol  
57  
2
.532 102  
Sè liªn kÕt  trong X   
7 3COO + 4CC  
,12  
0,12 lÝt 120ml  
1
2
0
B°o to¯n mol   
  n  4n  4.0,03  0,12 mol  V   
Br2  
X
§²p ²n D  
Câu 19: Trieste E mch h, to bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy  
hoàn toàn x mol E thu được y mol CO và z mol H O. Biết y = z + 5x và x mol E phn ng va  
2
2
đủ vi 72 gam Br trong nước, thu được 110,1 gam sn phm hữu cơ. Cho x mol E phn ng  
2
vi dung dịch KOH dư thu đưc m gam mui. Giá trca m là  
A. 49,50.  
B. 24,75.  
C. 8,25.  
D. 9,90.  
Trích đề thi thử THPT Lê Quý Đôn – ln 3 2016  
Hướng dn gii:  
§
Æt c«ng thøc cða este E l¯ (RCOO) C H  
3 3  
5
Ta cã: y  z  5x  nCO2  n  5nE  
H O  
2
E cã 6 liªn kÕt  (3 trong nhãm chøc + 3 trong gèc hi®rocacbon)  
BTKL  
  m 110,172  38,1gam  
E
n
0,45  
3
Br2  
nE    
0,15 mol  
B°o to¯n mol   
  n  3n   
Br  
E
3
2
nRCOONa  3n  0,45 mol  
E
1
6
Facebook: https://www.facebook.com/thay.trantrongtuyen (Trn Trng Tuyn)  
Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa hc Quyn 2: Hữu cơ – ThS. Trn Trng Tuyn (bản đọc th)  
m  m  m  m  
38,10,45.390,15.4149,5 gam  
C H   
E
K
3
5
§²p ²n A  
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste ca glixerol với các axit đơn chức, mch h),  
thu đượ