FILE NGHE HSG đề thi Tiếng Anh 6

  Đánh giá    Viết đánh giá
 52       2      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
tg6r0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
2/25/2017 5:45:26 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
2
Lần tải
52
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
THCS THỊ TRẤN THANH MIỆN
ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TIẾNG ANH 6 (Thí điểm)
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đề thi gồm: 05 trang)

A. LISTENING
I. Listen to Rebecca and Adam planning a night together. For each question, choose the co
ect answer. (5 points)
1   Rebecca and Alan decide to meet on………..
A. Wednesday B. Thursday  C. Friday  2   They decide to………….
A. Go out for dinner.  B. Go out for a drink.  C. Stay in and watch a DVD. 
3   The Orange Tree is on……………
A. Church Road.  B. Love Lane.  C. Potter Street. 
4   They will meet at…………
A. Ten past seven.  B. Twenty to seven.  C. Seven twenty. 
5   Rebecca met Charlie……………..
A. at a party.  B. on a skiing holiday.  C. at the sports centre. 
1-
2-
3-
4-
5-

II. You will hear a woman asking for information about a festival. Listen and complete the questions. (10 points)
Summer Festival

Type of Festival:
Food and ………………………….(1)

Runs from: 
Friday to ……………………(2)

Opens at:
11.00am

Gates close at:
……………(3)

Take bus number:
……………….(4)

Try: 
…………………….(5)


1-
2-
3-
4-
5-

B. GRAMMAR- VOCABULARY- LANGUAGE FUNCTION
I. Choose the word, phrase or expression which best completes each of the following sentences. (15 points)
1. ............he liked chocolate, he tried not to eat it.
A. As B. Though C. Since D. Despite
2. “…………….cleans our room this afternoon?” - “Quynh, Duong and Linh”.
A. Who
B. When
C. Where
D. What

3. I bought this dress at the ____________ on Hang Bai Street.
A. clothes’store
B. store of closes
C. clothes store
D. clothing store

4. When they ____________ children, they often played with together.
A. was
B. will
C. are
D. were

5. Jane and Jack stood in front of the mi
or and looked at_____________.
A. herself
B. himself
C. themselves
D. ourselves

6. Which one is ____________ milk or orange juice?
A. bette
B. the best
C. good
D. well

7. The news on TV last night ____________ very good.
A. was
B. has
C. were
D. be

8. The smaller the room is, the __________furniture it needs.
A. fewe
B. smalle
C. less
D. more

9. ______________ from seeing beautiful sites, visitors enjoy traditional food.
A. According to
B. Apart
C. Togethe
D. As well as

10. Thanks for giving me good advice.
A. Thank you.
C. What about going to the movies?

B. You’re welcome.
D. I’d love to. What time?

11. His English is better than ___________.
A. me
B. my
C. I
D. mine

12. “Nhi doesn’t like American beer” – “___________does Vy”.
A. Eithe
B. So
C. Neithe
D. Too

13. He ___________be tired after all that hard work. I’m sure about that.
A. may
 B. can
C. must
D. certainly

14. Mr Robinson speaks Vietnamese very __________.
A. skillfully
B. good
C. fluently
D. best

15. Tim wants to hear about ___________.
A. how students in Viet Nam live.
C. how do students in Viet Nam live?

B. how students in Viet Nam live?
D. how do students in Viet Nam

1-
2-
3-
4-
5-

6-
7-
8-
9-
10-

11-
12-
13-
14-
15-

II. Supply the co
ect form of the words in CAPITAL letters. (5 points)
1. He said ‘Good morning’ in a most…………….way. (FRIEND)
2. How many……………….are there in a year in Vietnam? (CELEBRATE)
3. I watch the news everyday because it’s very ………………... (INFORM)
4. ……………….…………..
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

FILE-NGHE-HSG.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)