Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
GV: HBo Lc  
Trường THPT Tam Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai  
Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
Đề thi có 04 trang)  
KTHI TRUNG HC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN  
(
Môn thi thành phần: VẬT LÍ M đề 201  
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề  
Câu 1. Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh  
sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ng với ánh sáng đơn sắc này là  
hc  
c  
h
h  
c
hc  
A.  
B.  
C.  
D.  
hc  
HD: Năng lượng của phôtôn :    
->D  
Câu 2. Từ Trái Đất, các nhà khoa học điu khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sdụng các thiết bthu  
phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng đụng này thuộc di  
A.sóng trung.  
B. sóng cực ngn.  
C. sóng ngắn.  
D. sóng dài.  
HD: sóng cc ngắn xuyên qua tầng điện ly -> B  
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mch gồm điện trở R và tụ điện mc ni tiếp thì dung  
kháng của tụ điện Zc. Hsố công suất của đoạn mạch là  
2
2
2
2
R  Z  
R  Z  
C
R
C
R
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
2
2
2
2
R  Z  
C
R
R
R  Z  
C
R
Z
R
2
R  Z  
HD: H s công sut của đoạn mch : cos   
->D  
2
C
Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưng bức, phát biểu nào sau đây sai?  
A. Biên độ của dao động cưỡng bc phthuộc vào biên độ ca lực cưỡng bc.  
B. Biên độ của dao động cưng bc phthuộc vào tần sca lực cưỡng bc.  
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tn sca lực cưỡng bc.  
D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tn số riêng của hệ dao động.  
HD: Dao động cưỡng bức có tần số luôn bng tn sca lực cưỡng bc. Khi tn sca lực cưỡng bc bng  
tn số riêng ca hệ dao động thì xãy ra cộng hưởng -> D sai  
Câu 5. Theo thuyết tương đối, mt hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần E. Biết c là tốc độ ánh  
sáng trong chân không. Hệ thức đúng là  
1
A. E = mc.  
2
1
D. E  mc  
2
2
C. E = mc .  
2
B. E = mc  
Câu 6. Giao thoa mặt nước vi hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo  
phương thẳng đứng. Sóng truyn mặt nước có bước sóng λ. Cc tiu giao thoa nm ti những điểm có hiệu  
đường đi của hai sóng từ hai ngun tớỉ đó bằng  
A. 2kλvớik = 0,±l,±2,...  
B. (2k+ 1)λ với k = 0, ±1, ± 2,...  
D. (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...  
C. kλ với k = 0, ± 1, ± 2,...  
HD: hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha khi d d  (k 0,5) (kZ) ->D  
1
2
Câu 7. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào mt cht huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra  
không thể là ánh sáng  
A. màu cam.  
B. màu chàm.  
C. màu đỏ.  
D. màu vàng.  
HD: ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích ->không thể B  
Câu 8. Đạỉ lượng đặc trưng cho mức độ bn vng ca mt hạt nhân là  
A. năng lượng liên kết.  
B. năng lượng lin kết riêng.  
D. khối lượng hạt nhân.  
C. điện tích hạt nhân.  
Câu 9. Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ  
dao đng tng hp của hai dao động này là  
2
1
2
2
2
1
2
2
A.A1+A2.  
B. |A1 - A2|.  
C. A  A  
D. A  A  
2
t  
Câu 10. Dòng điện chy qua một đoạn mạch có cường độ i  4cos  
(A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là  
T
A. tn số góc của dòng đin,  
C.tn scửa đòng điện.  
B. chu kì của dòng điện.  
D. pha ban đầu của dòng điện.  
Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc ni tiếp. Khi trong đoạn mạch có  
cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đon mch  
A.lệch pha 90° so vớỉ cường độ dòng điện trong đoạn mch.  
B. trễ pha 60° so với cường độ dòng đỉện trong đoạn mch,  
C. cùng pha với cường độ dòng địện trong đoạn mch.  
D. sớm pha 30° so với cường độ dòng điện trong đoạn mch.  
Câu 12. Mt con lắc lò xo gồm vt nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trc Ox  
quanh vị trí cân bằng O. Biu thc lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là  
1
C. F  kx  
2
1
D. F   kx  
.
2
2
A. F = kx.  
B. F = -kx.  
.
Câu 13. Khi một sóng cơ truyn từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?  
A. Tn s của sóng. B. Tốc độ truyền sóng. C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.  
Lưu ý: Câu này ở SGK phổ thông viết có vấn đề  
Câu 14. Tính chất ni bt ca tia hng ngoại là  
A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại. B. có khả năng đâm xuyên rất mnh,  
C. có tác dụng nhit rt mnh.  
D. không bị nước và thủy tinh hp th.  
Câu 15. Mt mạch dao động gm cun cm thuần có độ tcảm L và tụ điện có điện đung C. Chu kì dao  
động riêng của mạch là  
1
LC  
2  
A.  
B.  
C. 2 LC  
D.  
2
LC  
2  
LC  
HD: T  2 LC ->C  
Câu 16. Khi một chùm sáng trắng song song, hp truyn qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm  
sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng  
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. nhiu xạ ánh sáng.  
D. phn xạ ánh sáng.  
1
7
8
Câu 17. Hạt nhân  
O
có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u  
17  
và 1,0087 u. Độ ht khi ca  
A. 0,1294 u.  
HD: m  Zm (A Z)m m  0,142u->C  
O là  
8
B. 0,1532 u.  
C. 0,1420 u.  
D. 0,1406 u.  
p
n
O
Câu 18. Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp sut thp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hp F  
ca một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là  
A.by vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi nhng khong ti.  
B.mt dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối lin nhau một cách liên tục.  
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bi nhng khong ti.  
D. các vạch sáng, vạch ti xen kẽ nhau đều đặn.  
HD: Các chất khí hoặc hơi ở áp suất thp bị kích thích bằng đin hoc nhiệt phát ra quang phổ vạch phát xạ  
> C  
Câu 19. Vectơ vận tc ca mt vật dao động điều hòa luôn  
-
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.  
C. hướng vvị trí cân bằng.  
B. cùng hưng chuyển động,  
D. ngược hướng chuyển động.  
8
Câu 20. Một sóng điện t có tần s 30 MHz truyền trong chân không vi tốc độ 3.10 m/s thì có bước sóng  
là  
A. 16 m.  
B. 9 m.  
C. 10 m.  
D. 6 m.  
v
HD:   10m  
f
-12  
2
-5  
2
Câu 21. Biết cường độ âm chuẩn là 10 W/m . Khi cường độ âm tại một điểm là 10 W/m thì mức  
cường độ âm tại điếm đó là  
A.9B.  
B. 7 B.  
C. 12 B.  
D.5B.  
I
HD: L  lg  7B ->B  
I0  
-11  
Câu 22. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo ro = 5,3.10 m. Qu đạo dng  
M ca electron trong nguyên tử có bán kính  
-10  
-10  
-11  
-11  
D. 15,9.10 m.  
A. 47,7.10 m.  
B. 4,77.10 m.  
C. l,59.10 m.  
2
2
11  
10  
HD: r  n r  3 r  47,7.10 m  4,77.10 m -> B  
0
0
Câu 23. Gọi A và V lần lượt là biên độ và vận tc cực đại ca mt chất điểm đang dao động điều hòa; Q  
M
0
và I lần lượt là điện tích cực đại trên một bn t đỉện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động  
0
VM  
LC đang hoạt động. Biu thc  
có cùng đơn vị vi biu thc  
A
I0  
Q0  
2
2
A.  
.
B. Q0I0  
.
C.  
.
D. I0Q0  
Q0  
I0  
m
vM  
1
=
s
s
m
HD: Biu thc  
có đơn vị là  
A
I0  
A
1
có đơn vị là  
=
-> A (1C=1A.1s)  
Q0  
As  
s
Câu 24. Hình bên là đồ thbiu din sphthuc ca  
điện áp xoay chiu u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời  
gian t. Điện áp hiệu dng ở hai đầu đoạn mch bng  
A. 110  
2
V. B. 220  
2
V. C. 220 V.  
D.110 V.  
U0  
HD: T đồ th ta có U = 220 V -> U =  
= 110 V-> A  
2
0
2
Câu 25. Mt con lắc lò xo gồm vt nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi  
2
pha cùa dao động là π/2 thì vận tc ca vật là 20 3 cm/s. Lấy π = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm)  
thì động năng của con lc là  
A. 0,36 J. D.0,18J.  
B. 0,72 J.  
C. 0,03 J.  
HD: PT dao động  dạng: x  Acos(t )  
2
Khi pha của dao động là π/2 -> x  Acos  0 -> vt qua VTCB -> tốc độ cực đại ca vật là vmax= 20  
3
2
T
20 3  
cm/s . Mặt khác: vmax = ωA =  
A A =  
vmax  
=
cm  
T
2  
Khi li độ x = 3π cm thì động năngcủa vt  
2
(
0,2 3)  
2
2
2
20[  
0,0009]  
 0,03J -> C  
2
k(A  x )  
W =W  W   
d
t
2
2
Câu 26. Mt chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mu chất phóng xạ này ta thy: lần đo thứ  
nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể tlần đo thứ nhất, trong 1 phút  
mu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt a. Giá trị của T là  
A. 3,8 ngày. B. 138 ngày. C. 12,3 năm. Đ. 2,6 năm.  
HD:  
8
n
n
30  
n
H  ; H   
0
3
0
t
t
8n  
t
t
T
T
H  H 2    
2    3  T  138  
0
30 30  
T
3
-> B  
Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cun cm thuần thì cường độ dòng  
điện trong cun cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A). Ti thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì  
cường độ dòng điện là  
A.  
3
A.  
B. -  
3
A.  
C.-1A.  
D. 1A.  
HD: Mch ch cha cun cm thun -> u sm pha  / 2 so vi i  
50V  
100V 2A  
0
2A  
100V  
i
u
6
Từ hình vẽ ->     i  2cos   3A -> B  
Câu 28. Mạch dao động lối vào của một máy thu thanh gồm cun cm thuần có độ tcảm 3 μH và tụ điện  
có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số  
riêng của mạch dao động phi bng tn scủa sóng điện tcần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí,  
8
tốc độ truyền sóng điện t là 3.10 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện t có bước sóng trong  
khong  
A. từ 100 m đến 730 m.  
B. t 10 m đến 73 m. C. t 1 m đến 73m. D. từ 10 m đến 730m.  
HD: Áp dụng công thức: λ = 2πc LC  
8
6  
12  
λm = 2πc LCm = 2.3,14.3.10 3.10 10.10 = 10,32m  
8
6  
12  
λM = 2πc LCM = 2.3,14.3.10 3.10 500.10  
= 72,967m  
Câu 29. Hình bên là đồ thbiu din sphthuc ca mức cường  
độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gn nht vi  
giá trị nào sau đây?  
A. 0,3la.  
B. 0,35a.  
C. 0,37a.  
D. 0,33a.  
HD:  
Từ đồ th ta thấy khi I = a thì L = 0,5 (B).  
I
a
Áp dụng công thức L = lg  
 I =  
= 0.31a -> A  
0
I0  
10  
Câu 30. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc có bước sóng 0,6 pm, khoảng cách giữa  
hai khe là 0,5 mm, khoảng cách tmt phng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và  
N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64  
mm. số vân sáng trong khoảng MN là  
A. 6.  
B.3.  
C.8.  
D.2,  
a
D
1,8mm  
HD: Khoảng vân i   
Tọa độ vân sáng: x=ki (k nguyên)  
Vì M, N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm nên ta có:  
6,84  ki  4,64  3,8 k  2,58  k  3;21;0;1;2 -> A  
Câu 31. một nơi trên Trái Đất, hai con ỉắc đơn có cùng chiều dài đang đao động điều hòa với cùng biên  
độ. Gi m , F  m , F lần lượt là khối lượng, độ ln lực kéo về cực đại ca con lc th nhất và của con lc  
1
1
2
2
th hai. Biết m + m = 1,2 kg và 2F = 3F . Giá trị ca m là  
1
2
2
1
1
A. 720 g.  
B. 400 g.  
C. 480 g.  
D. 600 g.  
HD: một nơi trên Trái Đất, hai con ỉắc đơn có cùng chiều dài -> cùng tần số góc  
2
F1max  m A  
F
m1  
2
m1  
2
1
1
max  
-
>
   
    
3
   m  0,48kg  480g ->C  
1
2
F
m  A  
F2max  
m2  
1,2  
m
1
3
2max  
2
Câu 32. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành  
phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm và λ’ = 0,4 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng  
bc 7 ca bc xạ có bước sóng λ, svị trí có vân sáng tng nhau ca hai bc xạ là  
A.7.  
B.6.  
C.8.  
D 5.  
HD: Vị trí hai vân sáng trùng nhau: kλ = k’λ’  
k  
3
=
>
k '   
 k (k,k 'Z)  
'
2
k
k’  
-7  
-10,5  
-6  
-9  
-4  
-6  
-2  
-3  
0
0
2
3
4
6
6
9
7
10,5  
-> Trên màn quan sát, trong khong giữa hai vân sáng bc 7 ca bc xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng  
trùng nhau của hai bc x là 7 v trí. -> A  
Câu 33. Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng cỏ bước sóng λ để "đốt" các mô mềm, Bit  
3
rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6 mm thì phần mô này cần hp th hoàn toàn năng lượng ca  
8 3  
5.10 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm mô là 2,53 J, Lấy h  
-34 8  
4
=
6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Giá trị của λ là  
A. 589 nm.  
B. 683 nrn.  
C. 485 nm.  
D. 489 nm.  
HD: Năng lượng cần để đốt phần mô mềm E = 2,53. 6 = 15,18 (J)  
hc  
Năng lượng này do phôtôn chùm lade cung cấp: E = np  
34  
8
6,625.10 .3.10  
15,18  
hc  
E
1
8
-8 -9  
= 58,9.10 m = 589.10 m = 589 nm. -> A  
-> λ = np  
= 45.10 .  
Câu 34. Tiến hành thí nghiệm đo gia tc trọng trường bng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều dài con  
2
lắc là 119 ± 1 (cm), chu ki dao động nh của nó ỉà 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π = 9,87 và bỏ qua sai s ca s π.  
Gia tc trọng trường do học sinh đo đưc tạí nơi làm thí nghiệm là  
2
2
2
2
A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s ). B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s ). C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s ). D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s ).  
2
l
4l  
T
HD: Áp dụng công thức T = 2π  
-> g =  
2
g
4
.9.87.1,19  
2
g =  
= 9,706  9,7 (m/s )  
2
2,20  
g
g
l  
l
T  
T
1
0,01  
2,20  
2
= 0,0175 -> ∆g = 0,169 ≈ 0,2 (m/s )  
=
2
=
+ 2.  
+
119  
2
Do đó g = 9,7 ± 0,2 (m/s ) . -> C  
2
9
35  
2
Câu 35. Cho rng khi mt hạt nhân urani  
U
phân hạch thì toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV, Lấy  
2
3
-1  
235  
NA =6,023.10 mol , khối lượng mol ca urani  
U
là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1  
92  
235  
kg urani  
U
là  
92  
2
6
26  
13  
16  
A. 5,12,10 MeV.  
B. ,2,10 MeV.  
C.2,56,10 MeV,  
D., 2,56.10 MeV.  
2
3
N m  
6,023,10 .1  
= 25,63.10  
0,235  
A
23  
HD: S hạt nhân U235 trong 1kg: N =  
=
2
6
Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg U235 là: E = 200.N = 5,12.10 MeV. -> A  
Câu 36. Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, Trong ba cuộn dây ca phn  
2
ng c ba suất điện động có giá trị e ,e  e .  thi điểm mà e = 30 V thì tích e .e =- 300 (V ). Giá trị cc  
1
2
3
1
2
3
đại ca e là  
1
A. 50 V.  
B. 40 V.  
C.45V.  
D. 35 V.  
HD: Gia s:  
2  
3
2  
e  E cos(t   
)
2
0
e  E cost   
1
0
e  E cos(t   
)
3
0
3
2
2  
3
1
4  
3
1
1
2
0
2
0
 e e  E cos(t  ). E cos(t  )  E (cos2 t cos )  E (cos2 t )  
2
3
0
0
3
2
2
2
1
2
1 1 3  
2 2 2  
E (2cos  t1 )  E (2( )  )  
0 0  
2 2 E0 2  
e1  
2
1 30 3  
2 2  
300  E (2( )  )  E  40 V.  
0 0  
2 E0 2  
-> B  
Câu 37. Điện năng được truyn ttrạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện mt pha. Ban đầu  
hiệu suât truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuổi đường  
dây tải điện) luôn bằng 0,8. Đgiảm hao phi trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiu dng trm  
phát điện lên n lần. Giá trị của n là  
A. 2,1,  
B.2,2.  
C.2,3.  
D. 2,0.  
HD:  
2
1
2
P
I R  
I1  
1
+
Tsố cường độ dòng điện:  
 a   a. (1)  
P2 I R  
I2  
2
U'.I.costt  
+
+
+
Công sut truyền đi: P  H.P U'.I.cos  P   
.
(2)  
tt  
tt  
H
2
Công suất hao phí: P  (1 H)P  I R (3).  
U'.I.costt  
IRH  
2
Biu thức điện áp nơi tiêu thụ: Thay (2) vào (3): (1 H)  
 I R U'  
.
(1H)costt  
H
I.R.H  
1H)costt  
H
+
Điện áp hiệu dng  trạm phát: U U'U   
I.R I.R  
1(4)  
(
(1H)costt  
H2  
H2  
1  
1  
U2  
I2 (1 H )cos  
U2  
U1  
1
(1 H )costt  
2
tt  
2
+
T(4) =>  
.
  
.
.
U1 I   
H1  
a   
H1  
1
1  
1  
(
1 H )cos  
(1 H )costt  
1
tt  
1
0,95  
1  
U2  
1
(10,95)0,8  
0,8  
+
Thay s:  
.
2,0625 => Chn A.  
U1  
4   
1  
(
10,8)0,8  
Câu 38. Mt con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có  
2
gia tc trọng trường g = π (m/s2). Cho con lắc dao động điều  
hòa theo phương thẳng đứng, Hình bên là đthbiu din sự  
phthuc ca thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t.  
Khối lượng ca con lc gn nht với giá trị nào sau đây?  
A. 0,65 kg.  
B. 0,35 kg.  
C.0,55kg.  
B.0,45kg,  
HD: Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.  
-
A
né  
-
A
l
l  
giãn  
O
A
O
A
giãn  
x
x
Hình a (A <
l)  
Hình b (A >
l
)  
Từ đồ th=> gc thế năng đàn hồi vị trí lò xo có độ dài tự nhiên và thuộc trường hợp A>Δl  
Từ đồ th ta có mỗi dòng có mức thế năng: 0,25 /4 = 0,0625J.  
1
2
Ta có, thế năng đàn hồi của lò xo : W  kx (x là độ biến dng của lò xo so với v trí  xo có độ dài tự  
t
2
nhiên). Từ đồ thta thy:  
+
Ti v trí lò xo không biến dng: W = 0  
t
2
k(A l)  
+
Ti v trí vật lên cao nht: x= A-Δl -> thế năng đàn hồi: W   
= 0,0625 J (1)  
t
2
2
k(A l)  
+
Ti v trí vt xung thp nht:x= A+Δl -> thế năng đàn hồi cực đại : Wt max  
= 0,5625J (2)  
2
2
(
(
A l)  
A l)  
Từ (1) và (2) :  
= 9 => A = 2∆l (3)  
2
+
Chu kì dao động ca con lc:T= 0,3s  
2
2
2
m
k
l  
g
gT  
0,3  
T = 2π  
= 2π  
-> ∆l =  
=
= 0,0225m = 2,25 cm  
2
2
4  
4  
2
k(A l0 )  
2.0,0625  
(0,0450,0225)  
Suy ra A =2l = 4,5cm. Từ  
= 0,0625 -> k =  
2
= 0,556kg. -> C  
= 247 N/m  
0
2
2
2
2
m
k
kT  
247,0,3  
T T = 2π  
---m =  
=
4  
40  
Câu 39. Mt sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng đng, Biết khoảng cách xa nht gia hai  
phn tdây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất gia hai phn tử dây dao  
động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ sgia tốc độ cực đại ca mt phn tử dây tại bụng sóng  
và tốc độ truyền sóng trên dây là  
A. 0,12  
B.0,41  
C.0,21.  
D.0,14.  
HD:  
+
+
+
Hai phn t dây xa nhau nht dao động cùng biên độ ở hai bó sóng ngoài cùng  
Gọi x là khoảng cách từ 2 điểm đó đến 2 đầu cố định  
Trong sóng dng, các phần tử ở cùng bó dao động cùng pha, các phần tử ở hai bó sóng lin kề dao động  
ngược pha nhau.  
Hai phn tử dao động cùng biên đ5mm ở hai bó sóng lin kxa nhau nhất là một nửa bước sóng.  
Do đó ta có bước sóng λ = 2(80-65) cm = 30 cm. (vẽ hình ra sẽ thy)  
Ta thy, khoảng cách 80cm < suy ra trên sợi dây có 6 bó sóng.  
> Chiều dài sợi dây là l = 3λ = 90 cm  l  80 = 2x  x = 5 cm ( Nên vẽ hình ra để quan sát rõ hơn nhé)  
+
+
-
2
x  
5
+
Biên độ sóng dừng ti điểm cách nút một khoảng x là A = │2asin(  
)│ = 5 mm => a  mm  
M
3
+
Tốc độ dao động cực đại ca phn t dây tại bụng sóng: vmax = 2aω = 20πf/ (mm/s) (Biên độ ca  
3
bng A=2a )  
Tốc độ truyền sóng trên dây v = λf = 300f (mm/s)  
vmax / v = 20πf/ .300f = 0,12 -> A.  
+
3
4
Câu 40. Đặt điện áp u  80 2 cos(100t  ) V vào hai đầu đoạn mch mc ni tỉếp gồm điện tr 20  
3
cun cm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điu chỉnh điện dung đến giá trị C= C để điện áp  
0
hiu dng giữa hai đầu t điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Gi nguyên gỉá trị C = C , biu thức cường  
0
độ dòng đỉện trong đon mạch là  
6
6
A. i  2cos(100t  ) (A).  
B. i  2 2 cos(100t  ) (A).  
U
RL  
A
H
U
L
C. i  2 2 cos(100t   
)
(A).  
D. i  2cos(100t   
)
(A).  
12  
12  
U
R
O
HD:  
I
+
Điu chỉnh điện dung đến giá trị C để điện áp hiu dng giữa hai đầu tụ  
điện đạt giá trị cực đại, chng minh ta s có uRL vuông pha với uAB (hình vẽ,  
bài này quen thuc ).  
U
B
U
Cmax  
2
2
2
2
OA.OB  
AB  
AB OB .OB  
160 80 .80  
 40 3 U  40 3 V  
R
OH   
AB  
160  
UR  
+
Ta có:  I   
 2A  I  2 2 A  
0
R
OH UR 40 3  
6
cos(HOB)   
 (HOB)   
OB  
U
80  
6
6
12  
=
> i sớm pha hơn u góc       
i
u
-
> C  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Giải mã 201 đề THPTQG 2017

Đăng ngày 6/28/2017 7:48:33 AM | Thể loại: Vật lý 12 | Lần tải: 20 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.54 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi Giải mã 201 đề THPTQG 2017, Vật lý 12. . Chúng tôi chia sẽ đến cộng đồng tài liệu Giải mã 201 đề THPTQG 2017 .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , đề thi Giải mã 201 đề THPTQG 2017 trong chủ đề Vật lý 12 được chia sẽ bởi bạn Phúc Hồ Bảo tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào thể loại Vật lý 12 , có tổng cộng 9 trang, thuộc file .pdf, cùng mục còn có Đề thi Vật lý Vật lý 12 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/giai-ma-201-de-thptqg-2017.45pu0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Vật lý 12


Sponsor Documents