Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


VÒNG 5 LỚP 5
(Ngày 24/10/2016)

ĐẬP DẾ

Câu 1: Tìm số hạng tiếp theo của dãy: 1; 2; 3; 5; 8; 13; …
A. 18 B. 20 C. 21 D. 26

Câu 2: Tìm y biết: y : 102 + 68 = 272
Trả lời: Giá trị của y là …
A. 34680 B. 46240 C. 2 D. 20808

Câu 3: Chu vi một hình chữ nhật bằng chu vi một hình vuông có cạnh là 15cm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó biết số đo chiều rộng là số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau.
Trả lời: Chiều dài hình chữ nhật là … cm.
A. 47 B. 19 C. 49 D. 17

Câu 4: 18 người làm xong một đoạn đường trong 5 ngày. Hỏi 30 người làm xong đoạn đường đó nhanh hơn mấy ngày? (Biết sức làm việc của mỗi người là như nhau).
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 5: Tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Tìm hiệu hai số đó biết nếu xóa chữ số 0 ở bên phải số lớn ta được số bé.
A. 81 B. 99 C. 90 D. 9

Câu 6: An với Cường có trung bình mỗi bạn 96 viên bi. Số bi của Cường gấp ba lần số bi của An. Hỏi An có bao nhiêu viên bi?
A. 144 viên B. 48 viên C. 116 viên D. 96 viên

Câu 7: Lớp 5A và 5B góp được 245 quyển truyện vào thư viện nhà trường. Nếu lớp 5A góp thêm được 17 quyển nữa thì số sách hai lớp góp được như nhau. Hỏi lớp 5B đã góp bao nhiêu quyển truyện?
Trả lời: Số truyện lớp 5B góp là … quyển.
A. 114 B. 119 C. 131 D. 126

1

 


Câu 8: Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước. Nếu vòi thứ nhất chảy riêng thì sau 9 giờ bể sẽ đầy. Nếu vòi thứ hai chảy riêng  thì sau 6 giờ bể sẽ đầy. Hỏi khi bể đã có sẵn bể nước, mở cả hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu bể đầy?
A. 5 giờ B. giờ C. giờ D. giờ

Câu 9: Hai công nhân cùng làm xong một công việc trong 6 ngày. Nếu riêng người thứ nhất làm thì xong công việc trong 10 ngày. Hỏi nếu riêng người thứ hai làm thì xong công việc trong bao lâu?
Trả lời: Người thứ hai làm xong công việc trong … ngày.
A. 15 B. 4 C. Đáp số khác D.

Câu 10: Trung bình cộng của ba số là 52. Số thứ ba bằng trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai. Số thứ nhất hơn số thứ hai là 24. Tìm số thứ nhất.
A. 64 B. 14 C. 40 D. 38

Câu 11: Tìm số tự nhiên a thỏa mãn:
          
A. a = 3 B. a = 1 C. a = 0 D. a = 2

Câu 12: Mẹ cho hai anh em 40 cái kẹo. Số kẹo của anh gấp rưỡi số kẹo của em. Hỏi mẹ cho anh nhiều hơn em bao nhiêu cái kẹo?
A. 16 B. 24 C. 8 D. 32

Câu 13: Tổng hai số là 63. Nếu gấp số thứ nhất lên hai lần và gấp số thứ hai lên 5 lần thì tổng hai số là 240. Tìm số thứ nhất.
A. 38 B. 59 C. 25 D. 4

Câu 14: Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Tìm số thứ hai.
Trả lời: Số thứ hai là …
A. 90 B. 280 C. 91 D. 279

1

 


Câu 15: Một khu đất hình vuông có chu vi là 1km. Hỏi diện tích khu đất đó là bao nhiêu héc-ta?
Trả lời: Diện tích khu đất đó là … ha.
A. 625 B.  C. 62500 D.

Câu 16: Một khu vườn hình bình hành có chiều cao 22m, độ dài đáy gấp rưỡi chiều cao. Người ta chia khu vườn thành hai mảnh: mảnh trồng cây ăn quả có diện tích lớn hơn mảnh trồng rau xanh là 42m2. Tính diện tích mảnh đất trồng rau xanh.
A. 320m2 B. 342m2 C. m2 D. 384m2

Câu 17: Tổng hai số là số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu hai số là 63. Tìm số lớn trong hai số đó.
Trả lời: Số lớn là …
A. 90 B. 17 C. 85 D. 80

Câu 18: Bao thứ nhất có nhiều hơn bao thứ hai 36kg gạo. Sau khi mỗi bao bán đi 10kg gạo thì số gạo còn lại ở bao thứ nhất bằng số gạo còn lại ở bao thứ hai. Hỏi lúc đầu bao thứ nhất có bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
A. 60kg B. 34kg C. 70kg D. 50kg

Câu 19: Tổng hai số là 406. Nếu gấp số thứ nhất lên 5 lần và giữ nguyên số thứ hai thì được tổng mới là 1062. Tìm số thứ nhất.
A. 367 B. Đáp số khác  C. 164 D. 242

 

12 CON GIÁP

Câu 1: 15 người làm xong một đoạn đường hết 1 tuần. Hỏi 21 người làm xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm việc của mỗi người như nhau)
Trả lời: 21 người làm xong trong ……. ngày.

Câu 2: 30dam2 = … hm2

1

 


Câu 3: Hiệu của hai số bằng 128. Số lớn hơn 7 lần số bé là 2 đơn vị. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ………..

Câu 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 150m và bằng chiều dài. Hỏi khu đất đó có diện tích bao nhiêu héc-ta?
Trả lời: Khu đất đó có diện tích …….. ha.

Câu 5: Bạn An mua 9 quyển vở hết 81000 đồng. Hỏi bạn Cúc mua 12 quyển vở cùng loại hết bao nhiêu tiền?
Trả lời: Bạn Cúc mua hết ………………. đồng.

Câu 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 280kg gạo, buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng bán được. Vậy cả hai buổi sáng và chiều cửa hàng đó bán được … tấn gạo.

Câu 7: Tổng của hai số bằng 120. Lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai ta được thương bằng 4 dư 5. Tìm số thứ nhất.
Trả lời: Số thứ nhất là ………….

Câu 8: Tính:

Câu 9: Tính giá trị của biểu thức rồi viết kết quả dưới dạng số thập phân:
               

Câu 10: Một hình chữ nhật có chu vi 0,16m. Biết chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích hình chữ nhật là ……………. mm2.

Câu 11: 1m2 = ……. dam2

Câu 12: Viết > ; = ; < :  12ha 120m2 121,2dam2

Câu 13: 0,006dam2 = ……. dm2

Câu 14: 0,07m2 = ……… cm2

1

 


Câu 15: Tính:
              (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 16: Cho các số 1, 3, 5, 7, 9. Có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?
Trả lời: Lập được ………. số.

Câu 17: Tử số và mẫu số của một phân số (nhỏ hơn 1) là hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 32. Tìm phân số đó.
Trả lời: Phân số đó là ………

Câu 18: 1 tấn 20g = ………….. kg

Câu 19: Năm nay (2016), tuổi mẹ hơn 4 lần tuổi con là 4 tuổi. Biết tổng số tuổi của hai mẹ con năm nay là 54 tuổi. Hỏi mẹ sinh năm nào?
Trả lời: Mẹ sinh năm ………….

Câu 20: Tìm số biết số đó chia hết cho 9 nhưng chia cho 2 và 5 đều dư 1.
Trả lời: Số cần tìm là …………..

Câu 21: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 25m. Nếu mỗi chiều tăng thêm 5cm thì diện tích tăng thêm 1250m2. Tính diện tích khu đất ban đầu.
Trả lời: Diện tích khu đất ban đầu là …………… m2.

Câu 22: Để lát nền một sân gạch người ta phải dùng 400 viên gạch hình vuông cạnh 25cm. Vậy diện tích sân gạch là ……. m2 (diện tích phần mạch vữa không đáng kể)

Câu 23: Có bao nhiêu số có 3 chữ số được viết bởi các chữ số 0; 2; 3; 4?
Trả lời: Viết được ……. số có 3 chữ số.

Câu 24: Tìm x thỏa mãn:
Trả lời: x = ……..

Câu 25: 1ha 13m2 = ……….. dam2

Câu 26: 0,67m2 = ……. dm2

1

 


Câu 27: Tính giá trị của biểu thức rồi viết kết quả dưới dạng số thập phân:
                          

Câu 28: Từ các chữ số 0; 1; 3; 6 lập tất cả các số thập phân mà phần thập phân có một, hai hay ba chữ số và ở mỗi số có đủ bốn chữ số trên, mỗi chữ số xuất hiện một lần.
Lập được tất cả ……… số như vậy.

Câu 29: An hái được 8 quả cam, ít hơn Bình 6 quả. Số cam Cường hái được bằng trung bình cộng hai bạn trên. Hỏi Cường hái được bao nhiêu quả cam?
Trả lời: Cường hái được ……. quả.

Câu 30: Năm nay chị hơn em 8 tuổi. Hỏi khi tuổi chị là bao nhiêu thì tuổi chị gấp 5 lần tuổi em?
Trả lời:  Tuổi chị gấp 5 lần tuổi em khi chị …….. tuổi.

Câu 31: Tổng ba số bằng 336. Số thứ hai bằng số thứ nhất và bằng số thứ ba. Tìm số thứ ba.
Trả lời: Số thứ ba là ……….

Câu 32: Tìm số thứ ba biết số thứ nhất bằng số thứ hai và bằng số thứ ba. Số thứ nhất kém số thứ hai là 164 đơn vị.
Trả lời: Số thứ ba là ……….

Câu 33: Tổng số tuổi hiện nay của hai anh em là 48 tuổi. Tuổi em bằng tuổi anh. Hỏi anh hơn em bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Anh hơn em …….. tuổi.

Câu 34: Trung bình cộng của ba số là 67, trong đó số thứ ba bằng số thứ nhất. Nếu gấp số thứ nhất và số thứ ba lên hai lần thì trung bình cộng ba số lúc này là 118. Tìm số thứ hai.
Trả lời: Số thứ hai là ………

1

 


Câu 35: 1m2 = …………….. km2

Câu 36: Tìm một số chia cho 9 dư 2, chia cho 5 có số dư lớn nhất và hai thương hơn kém nhau 26 đơn vị.
Trả lời: Số đó là ……….

 

ĐÁP ÁN VÒNG 5

ĐẬP DẾ

C1. 21 C2. 20808 C3. 17 C4. 2 C5. 81

C6. 48 viên C7. 131 C8. giờ C9. 15 C10. 64

C11. a = 2 C12. 8 C13. 25 C14. 280 C15.

C16. 342m2 C17. 80 C18. 70kg C19. 164

 

12 CON GIÁP

C1. 5 C2. 0,3 C3. 149 C4. 3 C5. 108000

C6. 0,4 C7. 97 C8. 3 C9. 0,63 C10. 1500

C11. 0,01 C12. > C13. 60 C14. 700 C15.

C16. 10 C17.  C18. 1000,02 C19. 1972 C20. 57231

C21. 14850 C22. 25  C23. 48 C24. 13 C25. 100,13

C26. 67 C27. 0,075 C28. 60 C29. 11 C30. 10

C31. 168 C32. 246 C33. 12 C34. 48 C35. 0,000001

C36. 299

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

giải toán

Đăng ngày 8/13/2017 8:55:43 PM | Thể loại: Toán học 5 | Lần tải: 29 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.10 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi giải toán, Toán học 5. . Chúng tôi giới thiệu đến các bạn thư viện giải toán .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem , Thư viện giải toán thuộc chủ đề Toán học 5 được giới thiệu bởi thành viên H� Nguy�?n Th�? Ngọc đến bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , thư viện này đã đưa vào danh mục Toán học 5 , có 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng danh mục còn có Đề thi Tiểu học Lớp 5 Toán học 5 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo VÒNG 5 LỚP 5 (Ngày 24/10/2016) ĐẬP DẾ Câu 1: Tìm số hạng tiếp theo của dãy: 1; 2; 3; 5; 8; 13; … A,còn cho biết thêm 18B, nói thêm là 20C, kế tiếp là 21D, nói thêm 26 Câu 2: Tìm y biết: y : 102 + 68 = 272 Trả lời: Giá trị của y là … A, bên cạnh đó 34680B, thêm nữa 46240C, kế tiếp là 2D,còn cho biết thêm 20808 Câu 3: Chu vi một hình chữ nhật bằng chu vi một hình vuông có cạnh là 15cm, bên cạnh đó Tính chiều dài hình chữ nhật ấy biết số đo chiều rộng là số lẻ bé nhất có hai chữ

https://nslide.com/de-thi/giai-toan.wr3u0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tiểu luận miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 5


VÒNG 5 LỚP 5 (Ngày 24/10/2016)
ĐẬP DẾ
Câu 1: Tìm số hạng tiếp theo của dãy: 1; 2; 3; 5; 8; 13; … A. 18 B. 20 C. 21 D. 26
Câu 2: Tìm y biết: y : 102 + 68 = 272 Trả lời: Giá trị của y là … A. 34680 B. 46240 C. 2 D. 20808
Câu 3: Chu vi một hình chữ nhật bằng chu vi một hình vuông có cạnh là 15cm. Tính chiều dài hình chữ nhật đó biết số đo chiều rộng là số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau. Trả lời: Chiều dài hình chữ nhật là … cm. A. 47 B. 19 C. 49 D. 17
Câu 4: 18 người làm xong một đoạn đường trong 5 ngày. Hỏi 30 người làm xong đoạn đường đó nhanh hơn mấy ngày? (Biết sức làm việc của mỗi người là như nhau). A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 5: Tổng hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Tìm hiệu hai số đó biết nếu xóa chữ số 0 ở bên phải số lớn ta được số bé. A. 81 B. 99 C. 90 D. 9
Câu 6: An với Cường có trung bình mỗi bạn 96 viên bi. Số bi của Cường gấp ba lần số bi của An. Hỏi An có bao nhiêu viên bi? A. 144 viên B. 48 viên C. 116 viên D. 96 viên
Câu 7: Lớp 5A và 5B góp được 245 quyển truyện vào thư viện nhà trường. Nếu lớp 5A góp thêm được 17 quyển nữa thì số sách hai lớp góp được như nhau. Hỏi lớp 5B đã góp bao nhiêu quyển truyện? Trả lời: Số truyện lớp 5B góp là … quyển. A. 114 B. 119 C. 131 D. 126
Câu 8: Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước. Nếu vòi thứ nhất chảy riêng thì sau 9 giờ bể sẽ đầy. Nếu vòi thứ hai chảy riêng thì sau 6 giờ bể sẽ đầy. Hỏi khi bể đã có sẵn bể nước, mở cả hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu bể đầy? A. 5 giờ B. giờ C. giờ D. giờ
Câu 9: Hai công nhân cùng làm xong một công việc trong 6 ngày. Nếu riêng người thứ nhất làm thì xong công việc trong 10 ngày. Hỏi nếu riêng người thứ hai làm thì xong công việc trong bao lâu? Trả lời: Người thứ hai làm xong công việc trong … ngày. A. 15 B. 4 C. Đáp số khác D. 
Câu 10: Trung bình cộng của ba số là 52. Số thứ ba bằng trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai. Số thứ nhất hơn số thứ hai là 24. Tìm số thứ nhất. A. 64 B. 14 C. 40 D. 38
Câu 11: Tìm số tự nhiên a thỏa mãn:  A. a = 3 B. a = 1 C. a = 0 D. a = 2
Câu 12: Mẹ cho hai anh em 40 cái kẹo. Số kẹo của anh gấp rưỡi số kẹo của em. Hỏi mẹ cho anh nhiều hơn em bao nhiêu cái kẹo? A. 16 B. 24 C. 8 D. 32
Câu 13: Tổng hai số là 63. Nếu gấp số thứ nhất lên hai lần và gấp số thứ hai lên 5 lần thì tổng hai số là 240. Tìm số thứ nhất. A. 38 B. 59 C. 25 D. 4
Câu 14: Trung bình cộng hai số là 189. Số thứ nhất là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Tìm số thứ hai. Trả lời: Số thứ hai là … A. 90 B. 280 C. 91 D. 279
Câu 15: Một khu đất hình vuông có chu vi là 1km. Hỏi diện tích khu đất đó là bao nhiêu héc-ta? Trả lời: Diện tích khu đất đó là … ha. A. 625 B.  C. 62500 D. 
Câu 16: Một khu vườn hình bình hành có chiều cao 22m, độ dài đáy gấp rưỡi chiều cao. Người ta chia khu vườn thành hai mảnh: mảnh trồng cây ăn quả có diện tích lớn hơn mảnh trồng rau xanh là 42m2. Tính diện tích mảnh đất trồng rau xanh. A. 320m2 B. 342m2 C. m2 D. 384m2
Câu 17: Tổng hai số là số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu hai số là 63. Tìm số

Sponsor Documents