Giáo án Âm câm trong tiếng anh đề thi Tư liệu tham khảo

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
cavx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 9:23:34 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.54 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


CHUYÊN ĐỀ: NGỮ ÂM
BÀI GIẢNG: ÂM CÂM
STT
ÂM CÂM
Vídụ

1
m + bb + t
climb, dumb, limb [cànhcây to], comb, tomb, thumb, plumber boubt [sựnghingờ], debt [nợnần], subtle [khônkhéo]

2
c + k, q s + c
snack, dock [bếntàu], back, check, acknowledge [côngnhận], acquire [đạtđược], acquaintance [sựquenbiết, ngườiquen] scene, muscle, science, scissors, fascinate, scenario [viễncảnh]
Ngoạilê: sceptic [người hay hoàinghi]
“c” phátâmlà /k/

3
d [đứngliềnvớiâm n] d + ge
handsome, Wednesday, handkerchief [khăntay], sandwich pledge [hứa, cam kết], bridge, hedge [hàngrào]

4
g +n
champagne, campaign, foreign, sign, design, align
Ngoạilệ: magnet [namchâm], signature “g” vẫnphátâmlà /g/

5
w + h
what, when, where, whether, why
hour /[r]/, honest //, exhaust /:st/, exhibit, honour
/[r]/, heir /[r]/
choir, chorus, echo, rhythm //
“ch” phátâmlà /k/

6
i,u + gh


7
k + n
know, knee, kneel, knife, knock, knowledge, knot [điểmnút], knob [quảđấmtaycầm]

8
a + l + f, k , m l + d
half, could, talk, walk, calm, would, should, could, calf [con bê], salmon [cáhồi], yolk [lòngđỏtrứng], chalk, balm [dầucùlà],
Ngoạilệ: sold, hold, bulk
“l” ở đâyvẫnphátâmlà /l/

9
m + n
autumn, condemn [lênán], column, solemn [trịnhtrọng], hymn [bàithánh ca]

10
p
receipt [biênlai], psychology [tâmlý], pneumonia [viêmphổi], psychiatrist [bácsỹtâmthầnhọc]

11
s
island, isle [hònđảonhỏ]

12
t
listen, castle, Christmas, fasten, often, whistle [huýtsáo], bustle
[sựhốihả], hustle [sựnhộnnhịp, chenlấn], ballet
gourmet [ngườisànhăn], rapport [quanhệtốt], mortgage [thếchấp]

13
w + r
wreck, wrap, write, wrong, wrestle, wrist who, whom, whole, two, sword, answer

14
i
juice, suit, bruise [vếtthâm]

15
u + a,e,l,y
guess, guide, guitar, guest, build, circuit, guard, league, catalogue, collleague

16
“e” đứngcuốitừ
hope, line, nice, quite, mine


>>Truycậphttp://tuyensinh247.comđểhọcToán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh - Sử - Địatốtnhất! 1


 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Giao-an-Am-cam-trong-tieng-anh.docx[0.54 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)