giáo án số học 6 tuân 11 bài ước chung lớn nhất

đề thi Số học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
uo7w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/22/2017 4:45:46 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.02 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

Tuần 11: Ngày soạn: 22/11/2017 Tiết : 31 Ngày dạy: ...../...../2017 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố c,xem chi tiết và tải về Đề thi giáo án số học 6 tuân 11 bài ước chung lớn nhất, Đề Thi Số Học 6 , Đề thi giáo án số học 6 tuân 11 bài ước chung lớn nhất, docx, 1 trang, 0.02 M, Số học 6 chia sẽ bởi linh thái thị nguyên đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

giao-an-so-hoc-6-tuan-11-bai-uoc-chung-lon-nhat.docx[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Tuần 11: Ngày soạn: 22/11/2017
Tiết : 31 Ngày dạy: ...../...../2017
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
2. Kỹ năng : Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số. Học sinh biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể. Biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản toán
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II. CHUẨN BỊ :
GV: Giáo án HS: Học bài cũ
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số: (1ph)
2.Kiểm tra bài cũ:5 ph
Câu hỏi
Đáp án

Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số? Tìm ƯC (12,30)
Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố? Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 36; 84; 168
GV: Gọi hai học sinh lần lượt lên bảng trả lời và làm bài tập .
Cả lớp làm ra vở nháp, nhận xét bài làm của bạn
ƯC (12,30) = {1;2;3; 5; 6;10; 15;30 }
36 = 22 .32
84 = 22 .3.7
168 = 22 .3 . 7

3. Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung kiến thức cần đạt

 HĐ1.Ước chung lớn nhất: 10’
GV nêu VD như SGK
Hãy tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12;30)?
Từ đó giáo viên giới thiệu khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số.
GV: Cho học sinh tìm Ư(6)?
* Có nhận xét gì về quan hệ giữa ƯC và ƯCLN của 12 và 30 ?
*Rút ra nhận xét chung về mối quan hệ giữa ƯC và ƯCLN?
* GV cho HS làm áp dụng 1: Qua đó đưa ra chú ý về ƯCLN của một số tự nhiên với 1.
HĐ 2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố: 20‘
Giáo viên đặt vấn đề:Tìm UCLN(36;84;168)
GV: Số 22 có là ƯCcủa ba số trên không?
*Số 3; số 7 có là ƯC của ba số trên không?
*Tích của 22.3 có là ƯC của 36,84,168?
Vậy UCLN của hai hay nhiều số được tìm ntn?*Từ đó GV đưa ra qui tắc tìm ƯCLN của hai nhiều số
GV cho HS nhắc lại qui tắc vài lần sau đó áp dụng làm bài tập luyện tập
Bài tập: Tìm ƯCLN(12; 30) ƯCLN(8;9)
ƯCLN (8;12;15) ƯCLN (24;16;8)
HĐ 3.Giới thiệu thuật toán Ơclit “Tìm ƯCLN của hai số”
Ví dụ: Tìm ƯCLN(135, 105)
GV: Hướng dẫn HS các bước thực hiện
- Chia số lớn cho số nhỏ
- Nếu phép chia còn dư, lấy số chia đem chia cho số dư.
- Nếu phép chia còn dư, lại lấy số chia mới chia cho số dư mới.
- Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi được số dư bằng 0 thì số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm.
1. Ước chung lớn nhất
Ví dụ: Ư(12)= (1;2;3; 4;6; 12(
Ư(30)= (1;2;3;5;6;10;15;30(
ƯC(12;30)= (1;2;3;6(
ƯCLN(12;30)= 6
Nhận xét : Tất cả các ước chung của 12; 30 đều là các ước của ƯCLN(12;30)
Áp dụng 1: Tìm ƯCLN(12;15)
= 1
= 1
Chú ý ; Số 1 chỉ có một ước là 1
ƯCLN(a,1) = 1
ƯCLN(a,b,1) = 1
2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Ví dụ : 36 = 22 . 32
84 = 22 . 3 . 7
168 = 23 . 3 . 7
ƯCLN(36;84;168) = 22 . 3 = 12
Qui tắc (SGK trang 55)
Bài tập

 


Tuần 11:        Ngày soạn:  22/11/2017

Tiết : 31                Ngày dạy:    ...../...../2017

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

I. MỤC TIÊU:

1.  Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

2.  Kỹ năng  : Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số. Học sinh biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường  hợp cụ thể. Biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản toán

3.Thái độ:   Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán 

II. CHUẨN BỊ :

GV: Giáo án     HS: Học bài cũ

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định tổ chức: KiÓm tra sÜ sè: (1ph)

2.Kiểm tra bài cũ:5 ph

Câu hỏi

Đáp án

  1. Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số? Tìm ƯC (12,30)
  2. Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố? Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố : 36; 84; 168 

GV: Gọi hai học sinh lần lượt lên bảng trả lời và làm bài tập .

Cả lớp làm ra vở nháp, nhận xét bài làm của bạn

ƯC (12,30) = {1;2;3; 5; 6;10; 15;30 }

 

 

 

36 = 22 .32

84 = 22 .3.7

168 = 22 .3 . 7

3.  Bài mới : 

Họat động của giáo viên và học sinh

Nội dung kiến thức cần đạt

HĐ1.Ước chung lớn nhất: 10’

GV nêu VD như SGK

Hãy tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12;30)?

Từ đó giáo viên giới thiệu khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số.

GV: Cho học sinh tìm Ư(6)?

* Có nhận xét gì về quan hệ giữa ƯC và

1.  Ước chung lớn nhất

Ví dụ:  Ư(12)= 1;2;3; 4;6; 12

            Ư(30)= 1;2;3;5;6;10;15;30

    ƯC(12;30)= 1;2;3;6

ƯCLN(12;30)= 6

Nhận xét : Tất cả các ước chung của 12; 30 đều là các ước của ƯCLN(12;30)


ƯCLN của 12 và 30 ?

*Rút ra nhận xét chung về mối quan hệ giữa ƯC và ƯCLN?

* GV cho HS làm áp dụng 1: Qua đó đưa ra chú ý về ƯCLN của một số tự nhiên với 1.

HĐ 2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các

số ra thừa số nguyên tố: 20‘

Giáo viên đặt vấn đề:Tìm UCLN(36;84;168)

GV: Số 22 có là ƯCcủa ba số trên không?

*Số 3; số 7 có là ƯC của ba số trên không?

*Tích của 22.3 có là ƯC của 36,84,168?

Vậy UCLN của hai hay nhiều số được tìm ntn?*Từ đó GV đưa ra qui tắc tìm ƯCLN của hai nhiều số

GV cho HS nhắc lại qui tắc vài lần sau đó áp dụng làm bài tập luyện tập

Bài tập:  Tìm ƯCLN(12; 30)       ƯCLN(8;9)

            ƯCLN (8;12;15)        ƯCLN (24;16;8)

HĐ 3.Giới thiệu thuật toán Ơclit “Tìm ƯCLN của hai số”

Ví dụ: Tìm ƯCLN(135, 105)

GV: Hướng dẫn HS các bước thực hiện

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư, lấy số chia đem chia cho số dư.

- Nếu phép chia còn dư, lại lấy số chia mới chia cho số dư mới.

- Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi được số dư bằng 0 thì số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm.

Áp dụng 1: Tìm   ƯCLN(12;15) 

                            = 1

                            = 1

Chú ý ; Số 1 chỉ có một ước là 1

             ƯCLN(a,1)    = 1

             ƯCLN(a,b,1) = 1

2. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Ví dụ : 36   =  22 . 32

            84   =  22  . 3  . 7

           168  =  23   . 3  . 7

ƯCLN(36;84;168) = 22 . 3 = 12

Qui tắc (SGK trang 55)

 

Bài tập:

Bài ?1: Tìm ƯCLN(12; 30)=6

Bài ?2    ƯCLN(8;9)= 1

                   ƯCLN (8;12;15)=1

                   ƯCLN (24;16;8)=8

Chú ý : Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau

*Trong cac số đã cho , nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLNcủa các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy

4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 9’

a) Tổng kết: * Nhắc lại cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số?

*Làm b ài 139a.,b  SGK trang 56

a)  56 = 23 .   7;    140 = 22 . 5 . 7              => ƯCLN(56,140) = 22 . 7 = 28

b)  24 = 23 . 3 ; 84 = 22 . 3 .  7  ; 180 = 22 . 32 . 5    => ƯCLN(24,84,140) = 22 . 3 = 12

Bài 141 SGK: GV nêu  câu hỏi HS trả lời, lấy VD minh hoạ

b)Hướng dẫn học và làm bài tập ở nhà: Học kỹ các khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. Làm bài tập 139 c - d,140 – SGK trang 56


D. Rót kinh nghiÖm:

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về giáo án số học 6 tuân 11 bài ước chung lớn nhất
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU