Hệ thống bài tập hóa 9 kì 2.2017

đề thi Hóa học Khác (Hóa học)
  Đánh giá    Viết đánh giá
 5       4      0
Ngày đăng 2017-04-13 09:53:46 Tác giả Dung Trần Thị Kim loại .pdf kích thước 0.58 M số trang 9
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594 Bài . Các oxit của cacbon 1 . Nhận biết Câu 1. Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là A. CO, H2. B. Cl , CO . C. CO, CO2. Câu 2. Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe O nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp D. Cl , CO. 2 2 2 2 3 án đúng nhất. 0 0 t t A. 8CO + 3Fe O3   6Fe + 8CO2 B. 2CO + Fe O   2FeCO3 2 3 2 0 0 t t C. 3CO + Fe O3   2Fe + 3CO2 D. 3CO + Fe O   3FeO + 3CO 2 3 2

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
Bài . Các oxit của cacbon  
1
. Nhận biết  
Câu 1. Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là  
A. CO, H2. B. Cl , CO . C. CO, CO2.  
Câu 2. Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe O nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp  
D. Cl , CO.  
2
2
2
2
3
án đúng nhất.  
0
0
t
t
A. 8CO + 3Fe O3   6Fe + 8CO2  
B. 2CO + Fe O   2FeCO3  
2 3  
2
0
0
t
t
C. 3CO + Fe O3   2Fe + 3CO2  
D. 3CO + Fe O   3FeO + 3CO  
2 3  
2
Câu 3. Quá trình nào sau đây làm giảm CO trong khí quyển ?  
2
A. Sự hô hấp của động vật và con người.  
C. Đốt than và khí đốt.  
B. Cây xanh quang hợp.  
D. Quá trình nung vôi.  
2
. Thông hiểu  
Câu 4. Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được ?  
A. CO, CO2.  
B. CO, H2.  
C. CO , O .  
D. Cl , CO .  
2 2  
2
2
Câu 5. Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là  
A. CO, CO2. B. Cl , CO . C. H , Cl .  
D. H , CO.  
2
2
2
2
2
Câu 6. Để tạo muối KHCO duy nhất thì tỉ lệ CO sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu ?  
3
2
A. 2 : 3  
B. 1 : 2  
C. 1 : 1  
D. 1 : 3  
3
. Vận dụng  
Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:  

O
CuO  
Z  
Nung  
  
2
Cacbon   
X
  
Y
  
T
CaO + Y  
X, Y, Z, T có thể lần lượt là  
A. CO, Cu(OH) , HCl, CuCl .  
B. CO, CO , NaOH, NaHCO .  
2
2
2
3
C. CO, CO , Ca(OH) , CaCO .  
D. CO, CO , NaOH, CaCO .  
2
2
3
2
3
Câu 8. Cho sơ đồ sau: A  B  C  D (Axit)  
Các chất A, B, C, D có thể lần lượt là  
A. C, CO , CO, H CO .  
B. S, SO , SO , H SO .  
2
2
3
2
3
2
3
C. S, SO , SO , H SO .  
D. N , N O, NO, HNO .  
2 2 2  
2
3
2
4
Câu 9. Khí CO lẫn tạp chất CO có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua  
2
A. H SO đặc.  
B. NaOH đặc. D. CaCl2.  
C. CaSO4.  
2
4
Câu 10. Nhiệt phân 100 gam CaCO được 33 gam CO . Hiệu suất của phản ứng là {75} %.  
3
2
Lời giải chi tiết:  
o
t
PTHH:  
M:  
CaCO3   CaO  
100(g) 56(g)  
+
CO2  
44(g)  




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
56(g) 44(g)  
m:  
100(g)  
m
CO2tt  
33  
.100%  .100%  75%  
44  
H   
mCO2lt  
1
5
Câu 11. Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là (VO2  
Lời giải chi tiết: nCO = 0,5 mol  
=
V ) {28} lít.  
kk  
o
t
PTHH:  
2CO + O2   2CO2  
0
,5  
0,25  
VKK  0,25.22,4.5  28(l)  
Câu 12. Cho 1 mol Ca(OH) phản ứng với 1 mol CO . Muối tạo thành là  
2
2
A. CaCO3.  
C. CaCO và Ca(HCO ) .  
B. Ca(HCO3)2.  
D. CaCO và Ca(OH) dư.  
3
3 2  
3
2
Lời giải chi tiết: nCO = 0,5 mol  
o
t
PTHH:  
2CO + O2   2CO2  
,5 0,25  
0
VKK  0,25.22,4.5  28(l)  
Câu 13. Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là {13,44} lít.  
Lời giải chi tiết: nCuO = 0,6 mol  
o
t
PTHH:  
CO  
,6  
+ CuO   Cu  
+
CO2  
0

0,6  
VCO  0,6.22,4.5 13,44(l)  
Câu 14. Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe O ở nhiệt độ cao.  
2
3
Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là  
A. 50% và 50%. B. 20% và 80%. C. 57% và 43%.  
Lời giải chi tiết: nCO = 0,35 mol  
D. 65% và 35%.  
Phân tích: Thấy CO khử được cả 2 oxit trên nên phải viết 2PTHH và giải hệ.  
Gọi số mol mỗi oxit trong hỗn hợp như sau { CuO: x mol; Fe O : y mol}  
2
3

80x + 160y = 20 (1)  
o
t
PTHH:  
CO  
x
+ CuO   Cu  
+
+
CO2  

x
o
t
3
CO + Fe O   2Fe  
3CO2  
2
3
3
y

y

nCO = x + 3y = 0,35 (2)  




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
Từ (1) và (2)  

x = 0,05; y = 0,1  
mCuO  
0,05.80  
.100%  .100%  20%  
mhh 20  
%
mCuO  


%m  
100%%mCuO  80%  
Fe O  
3
2
Câu 15. Người ta dùng 22 gam CO hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là  
2
A. 45 gam.  
B. 44 gam.  
C. 43 gam.  
D. 42 gam.  
Lời giải chi tiết: nCO2 = 0,5 mol; nNaOH = 0,5.  
Phân tích: Viết các PTHH theo từng giai đoạn để xác định xem muối tạo thành gồm muối axit, muối  
trung hòa hay cả 2 muối. Rồi tính toán theo yêu cầu bài toán.  
o
t
PTHH:  
CO2  
,5  
Nhận thấy NaOH pư vừa đủ với CO2  
+ NaOH   NaHCO3  
0

0,5  
0,5  

không có pư tạo muối trung hòa  

chỉ thu được muối axit NaHCO3.  

mNaHCO3  0,5.84  42(g)  
Chú ý: Khi biết 2 chất phản ứng vừa đủ với nhau ta cũng có thể áp dụng ngay định luật bảo toàn khối  
lượng để tính khối lượng muối thu được.  
Câu 16. Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng  
2
đồng thu được sau phản ứng là  
A. 2,0 gam.  
B. 1,2 gam.  
C. 3,2 gam.  
D. 4,2 gam.  
Lời giải chi tiết: n = 0,05 mol  
hh  
-
Viết các PTHH  
CO  
H2  
o
t
+ CuO   Cu + CO2  
o
t
+ CuO   Cu + H O  
2
-
Nhận thấy số mol Cu thu được trong 2 PTHH trên bằng số mol của CO và H . Do đó  
2
số mol Cu thu được sau phản ứng = số mol hỗn hợp khí ban đầu = 0,05.  
Từ đó tính được m  0,05.64  3,2(g)  
Cu  
Câu 17. Khử hoàn toàn 32 gam Fe O bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong  
2
3
dư được a gam kết tủa màu trắng. Giá trị của a là {60} gam  
Lời giải chi tiết: nFe2O3 = 0,2 mol  
PTHH:  
o
t
3
CO + Fe O   2Fe  
+
3CO2  
0,6  
2
3
0
,2  

CO2  
+ Ca(OH)2  

CaCO3  trắng  
+
H O  
2




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
0
,6  

0,6  

a  mCaCO3  0,6.100  60(g)  
Câu 18. Cho 2,24 lít CO (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH) chỉ tạo muối trung hòa. C của dung  
2
2
M
dịch Ca(OH) đã dùng là {0,5} M  
2
Lời giải chi tiết: nCO2 = 0,1 mol  
PTHH:  
CO2  
,1  
+ Ca(OH)2  

CaCO3  trắng  
+
H O  
2
0

0,1  
0
,1  

CM Ca(OH )2  

 0,5(M)  
0,2  
Câu 19. Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO và SO . Có thể làm sạch CO bằng  
2
2
A. dung dịch nước vôi trong.  
B. H SO đặc.  
C. dung dịch BaCl2.  
D. CuSO khan.  
4
2
4
Câu 20. Cho 2,24 lít CO (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Khối lượng muối tạo thành là  
2
A. NaHCO ; 7,4 gam.  
B. Na CO ; 8,4 gam.  
2 3  
3
C. NaHCO ; 8,4 gam.  
D. Na CO ; 7,4 gam.  
2 3  
3
Lời giải chi tiết: nCO2 = 0,1 mol; nNaOH = 0,1.  
Phân tích: Viết các PTHH theo từng giai đoạn để xác định xem muối tạo thành gồm muối axit, muối  
trung hòa hay cả 2 muối. Rồi tính toán theo yêu cầu bài toán.  
o
t
PTHH:  
CO2  
,1  
Nhận thấy NaOH pư vừa đủ với CO2  
+ NaOH   NaHCO3  
0

0,1  
0,1  

không có pư tạo muối trung hòa  

chỉ thu được muối axit NaHCO3.  

mNaHCO3  0,1.84  8,4(g)  
Chú ý: Khi biết 2 chất phản ứng vừa đủ với nhau ta cũng có thể áp dụng ngay định luật bảo toàn khối  
lượng để tính khối lượng muối thu được.  
4
. Vận dụng cao (phân tích – tổng hợp)  
Câu 21. Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe O . Biết rằng hiệu suất phản  
2
3
ứng là 80%. Đáp án {17, 92} gam.  
Lời giải chi tiết: nFe2O3 = 0,2 mol  
PTHH:  
o
t
3
CO + Fe O   2Fe  
+
3CO2  
2
3
0
,2  

0,4  

m  0,4.56  22,4(g)  
Fe  




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
2
2,4  
Vì H = 80% nên mFe(tt)  

.80 17,92(g)  
1
00  
Câu 22. Nung 150 kg CaCO thu được 67,2 kg CaO. Hiệu suất phản ứng là {80} %.  
3
Lời giải chi tiết:  
PTHH:  
o
t
CaCO3   CaO  
+
CO2  
M:  
m:  
100(g)  
150kg  
56(g)  
84 (g)  
44 (g)  

m
CaOtt  
67,2  
.100%  80%  

H   
.100%   
mCaOlt  
84  
Câu 23. Để khử hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,84 gam khí CO. Khối lượng mỗi  
oxit trong hỗn hợp ban đầu là {1,6} gam CuO và {2,23} gam PbO.  
Lời giải chi tiết: nCO = 0,03 mol  
Phân tích: Thấy CO khử được cả 2 oxit trên nên phải viết 2PTHH và giải hệ.  
Gọi số mol mỗi oxit trong hỗn hợp như sau { CuO: x mol; PbO: y mol}  

80x + 223y = 3,83 (1)  
o
t
PTHH:  
CO  
x
+ CuO   Cu  
+
+
CO2  
CO2  

x
o
t
+ PbO   Pb  
CO  
y

y

nCO = x + y = 0,03 (2)  

x = 0,02; y = 0,01  
Từ (1) và (2)  
mCuO  0,02.80 1,6(g)  
m  3,83m  3,831,6  2,23(g)  

PbO  
CuO  




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
Bài . Axit cacbonic và muối cacbonat  
1
. Nhận biết  
Câu 24. Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?  
A. KHCO , CaCO , Na CO .  
B. Ba(HCO ) , NaHCO , Ca(HCO ) .  
3
3
2
3
3 2  
3
3 2  
C. Ca(HCO ) , Ba(HCO ) , BaCO .  
D. Mg(HCO ) , Ba(HCO ) , CaCO .  
3 2 3 2 3  
3
2
3 2  
3
Câu 25. Dãy gồm các muối đều tan trong nước là  
A. CaCO , BaCO , Mg(HCO ) , K CO .  
B. BaCO , NaHCO , Mg(HCO ) , Na CO .  
3 3 3 2 2 3  
3
3
3 2  
2
3
C. CaCO , BaCO , NaHCO , MgCO .  
D. Na CO , Ca(HCO ) , Ba(HCO ) , K CO .  
2 3 3 2 3 2 2 3  
3
3
3
3
2
. Thông hiểu  
Câu 26. Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là  
A. Na CO , MgCO , Ca(HCO ) , BaCO .  
B. MgCO , BaCO , Ca(HCO ) , NaHCO .  
3 3 3 2 3  
2
3
3
3 2  
3
C. K CO , KHCO , MgCO , Ca(HCO ) .  
D. NaHCO , KHCO , Na CO , K CO .  
3 3 2 3 2 3  
2
3
3
3
3 2  
Câu 27. Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là  
A. Na CO , CaCO . B. K SO , Na CO . C. Na SO , MgCO .  
D. Na SO , KNO .  
2
3
3
2
4
2
3
2
4
3
2
3
3
Câu 28. Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?  
A. HNO và KHCO .  
B. Ba(OH) và Ca(HCO ) .  
3
3
2
3 2  
C. Na CO và CaCl .  
D. K CO và Na SO .  
2
3
2
2
3
2
4
Câu 29. Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?  
A. HCl và KHCO . B. Na CO và K CO . C. K CO và NaCl.  
D. CaCO và NaHCO .  
3
2
3
2
3
2
3
3
3
Câu 30. Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ?  
A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.  
B. Nhỏ từ từ dung dịch H SO vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO .  
2
4
3
C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO .  
2
3
D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na CO .  
2
3
Câu 31. Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là  
A. CO2. B. Cl2. C. CO.  
Câu 32. Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH  Na CO + H O. X là  
D. Na O.  
2
2
3
2
A. CO.  
B. NaHCO3.  
C. CO2.  
D. KHCO3.  
Câu 33. Cho dung dịch AgNO phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na CO và NaCl. Các chất thu được sau  
3
2
3
phản ứng là  
A. AgCl, AgNO , Na CO .  
B. Ag CO , AgCl, AgNO .  
3
2
3
2
3
3
C. Ag CO , AgNO , Na CO .  
D. AgCl, Ag CO , NaNO .  
2 3 3  
2
3
3
2
3
Câu 34. Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là  
A. Na CO , NaHCO , MgCO , K CO . B. NaHCO , Ca(HCO ) , Mg(HCO ) , Ba(HCO ) .  
2
3
3
3
2
3
3
3 2  
3 2  
3 2  
C. Ca(HCO ) , Mg(HCO ) , BaCO , Ba(HCO ) . D. CaCO , BaCO , Na CO , MgCO .  
3
2
3 2  
3
3 2  
3
3
2
3
3




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
3
. Vận dụng  
Câu 35. Cho 21 gam MgCO tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã  
3
dùng là {0,25} lít.  
m
MgCO3  
21  
 0,25mol  
Lời giải chi tiết: nMgCO3  


MMgCO3 84  
PTHH:  
MgCO + 2HCl  

MgCl2  
+
CO2 + H O  

2
3
0
,25 0,5  

nHCl  
0,5  
 0,25(lit)  
VddHCl  


CMHCl  
2
Câu 36. Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 21,2 gam Na CO tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH) là {39,4} gam.  
2
3
2
m
Na CO  
21,2  
106  
2
3

Lời giải chi tiết:  
n

 0,2mol  
Na CO3  
2
M
Na CO  
2
3
PTHH:  
Na CO + Ba(OH)  

BaCO3  trắng  
+
2NaOH  
2
3
2
0
,2  

0,2  
m
 nBaCO3 .MBaCO3  0,2.197  39,4(g)  
BaCO   
3
Câu 37. Có 2 dung dịch Na SO và Na CO thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?  
2
4
2
3
A. Dung dịch BaCl2.  
B. Dung dịch HCl.  
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Pb(NO3)2.  
Lời giải chi tiết:  
A. Nếu dùng dung dịch BaCl thì sinh ra 2 kết tủa màu trắng (BaSO và BaCO ), ta không nhận biết được.  
2
4
3
C. Dung dịch NaOH không tham gia pư với 2 chất trên nên không có dấu hiệu khác biệt để nhận biết.  
D. Nếu dùng dung dịch Pb(NO ) thì sinh ra 2 kết tủa màu trắng (PbSO và PbCO ), ta không nhận biết được.  
3
2
4
3
Vậy loại đáp án A,C,D. Đáp án cần chọn là B. Dung dịch HCl không tác dụng với ddich Na SO nhưng  
2
4
lại tác dụng với dung dịch Na CO giải phóng ra khí CO không màu. Ta nhận biết được.  
2
3
2
PTHH:  
Na CO + 2HCl  2NaCl + CO + H O  
2 3 2 2  
Câu 38. Có 3 lọ đựng 3 hóa chất rắn: Cu(OH) , BaCl , KHCO để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào ?  
2
2
3
A. NaCl.  
B. NaOH.  
C. H SO .  
D. CaCl2.  
2
4
Lời giải chi tiết:  
Để nhận biết các chất cần dùng những tính chất hóa học riêng biệt mà các chất còn lại không có. Dựa  
vào các hiện tượng các khí, các kết tủa màu sắc khác nhau để phân biệt các chất.  
Ta thấy NaCl, CaCl không tham gia phản ứng với cả 3 chất trên nên không dùng để nhận biết 3 lọ được.  
2
Còn NaOH chỉ phản ứng với với KHCO nhưng cũng không có dấu hiệu để nhận biết có phản ứng xảy  
3
ra. Vì vậy chọn H SO để nhận biết 3 lọ trên. Cụ thể:  
2
4




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
-
-
Lấy mỗi chất ở mỗi lọ một ít cho ra các ống nghiệm, có đánh số thứ tự tương ứng để làm mẫu thử.  
Nhỏ dung dịch H SO vào các mẫu thử trên. Hiện tượng:  
2
4
+
+
+
mẫu nào thấy có khí không màu thoát ra mẫu đó chứa KHCO3  
2
KHCO  H SO  K SO  2CO  2H O  
3 2 4 2 4 2 2  
mẫu nào thấy có chất kết tủa màu trắng sinh ra mẫu đó chứa BaCl2  
BaCl  H SO  BaSO  2HCl  
trang  
2
2
4
4
mẫu nào thấy chất rắn tan ra, tạo thành dung dịch màu xanh lam đó là Cu(OH)2.  
Cu(OH)  H SO CuSO  2H O  
2
2
4
4
2
Câu 39. Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO và MgCO thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO (đktc).  
3
3
2
Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là {142} gam.  
V
CO2  
33,6  
1,5mol  
Lời giải chi tiết: nCO2  


2,4 22,4  
2
o
t
CaCO   CaO  CO  
3 2  
PTHH:  
o
t
MgCO   MgO  CO  
3
2
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mmuối = moxit + mcacbonic = 76 + 1,5.44 = 142(g)  
Câu 40. Cho 100 ml dung dịch BaCl 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K CO . Nồng độ mol của chất tan  
2
2
3
trong dung dịch thu được sau phản ứng là {1}M  
Lời giải chi tiết: nBaCl2  CM BaCl2 .VddBaCl2 1.0,1 0,1mol  
o
t
PTHH:  
BaCl  K CO   BaCO   
2KCl  
2
2
3
3
trang  
P/ư:  
0,1  

0,2  
nKCl 0,2  
Ta có:  
Vddspu 100 100  200ml  0,2lit  CMKCl  


1M  
Vddspu 0,2  
4
. Vận dụng cao (phân tích – tổng hợp)  
Câu 41. Cho 19 gam hỗn hợp Na CO và NaHCO tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc).  
2
3
3
Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là {10,6} gam và {8,4} gam.  
V
CO2  
4,48  
 0,2mol  
Lời giải chi tiết: nCO2  


2,4 22,4  
2
Gọi số mol mỗi muối trong hỗn hợp là {Na CO : x mol; NaHCO : y mol}  
2
3
3
o
t
Na CO  2HCl   2NaCl CO  H O  
2 3 2 2  
PTHH:  




GV TRẦN THỊ KIM DUNG] 0914091594  
P/ư:  
x

x
o
t
NaHCO  HCl   NaCl CO  H O  
3
2
2
P/ư:  
y

y


m 106x  84y 19  
x  0,1  
hh  
Ta có hệ phương trình:  



nCO2  x  y  0,2  
y  0,1  





mNa2CO3 106x 10,6(g)  
mNaHCO3  84y  8,4(g)  




Câu 42. Cho 38,2 gam hỗn hợp Na CO và K CO vào dung dịch HCl dư. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong  
2
3
2
3
lấy dư thu được 30 gam kết tủa. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp lần lượt là {10,6} gam và {27,6} gam.  
m
CaCO3  
30  
 0,3mol  
Lời giải chi tiết: nCaCO3  


MCaCO3 100  
Gọi số mol mỗi muối trong hỗn hợp đầu là {Na CO : x mol; K CO : y mol}  
2
3
2
3

m  m  
 M  
106x 138y  38,2 (1)  
K CO  
3
hh  
Na CO  
2
3
2
o
t
PTHH: Na CO  2HCl   2NaCl CO  H O  
2
3
2
2
P/ư:  
x

x
o
t
K CO  2HCl   2KCl CO  H O  
2
3
2
2
P/ư:  
y

y
Khí thu được là CO : ( x + y) mol; dẫn qua dung dich nước vôi trong thì xảy ra phản ứng sau:  
2
CO  Ca(OH) CaCO   
H O  
2
2
2
3
trang  
P/ư:  
x + y  

x + y  

n  x  y  0,3 (2)  


m
m
106x 10,6(g)  
138y  27,6(g)  



x  0,1  
Na CO3  
2
Từ (1) và (2) suy ra:  
   
y  0,2  


K CO3  
2
Tài liệu này mình tự sưu tập đề trên violet, học mãi, sách tham khảo và gõ đáp án chi tiết chương 3,4 môn hóa 9.  
Mỗi bài học mình phân bài tập theo mức độ nhận biết của HS, các bạn có thể lấy thành bài tập tự luận hoặc trắc  
nghiệm (dạng điền đáp án với bài toán). Toàn bộ hệ thống mình soạn theo mục lục tự động nên theo năm tháng  
các bạn có thể bổ sung những câu hỏi các bạn có được vào đây và hệ thống sẽ tự nhảy STT bài tập. Bạn nào cần  
mua thì liên hệ với mình qua facebook của mình https://www.facebook.com/kimdung.tran.5074.  



Nguồn:Dung Trần Thị Kim

 
 
 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngHe_thong_bai_tap_hoa_9_theo_muc_do_nhan_thuc_cua_HS.pdf[0.58 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
kgft0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-04-13 09:53:46
Loại file
pdf
Dung lượng
0.58 M
Trang
9
Lần tải
5
Lần xem
4
đề thi Hệ thống bài tập hóa 9 kì 2.2017

đề thi có liên quan

  • He thong bai tap hoa 9 ki 22017
    TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN-LÍ-HÓA THCS
    He thong bai tap hoa 9 ki 22017

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN-LÍ-HÓA THCS

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/5/2017

    Xem: 0

  • Hệ thống bài tập hóa 9 kì 2.2017
    Tư liệu tham khảo
    Hệ thống bài tập hóa 9 kì 2.2017

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Tư liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/4/2017

    Xem: 5

  • bài tập hóa 9 kì 2
    Hóa học 9
    bài tập hóa 9 kì 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 13/4/2013

    Xem: 0

  • DC HOA 9 KI 2 2017
    Hóa học 9
    DC HOA 9 KI 2 2017

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/5/2017

    Xem: 0

  • hệ thống bài tập hóa 8
    Hóa học 8
    hệ thống bài tập hóa 8

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/9/2012

    Xem: 0

  • HỆ THỐNG BÀI TẬP HÓA 8
    Hóa học 8
    HỆ THỐNG BÀI TẬP HÓA 8

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Hóa học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 25/8/2017

    Xem: 0

  • Hệ thóng bài tập hóa
    Hóa học 8
    Hệ thóng bài tập hóa

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 6/10/2013

    Xem: 9

  • Hệ thống kiến thức ôn tập hóa 9 kì 2
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA-SINH -CN-MT
    Hệ thống kiến thức ôn tập hóa 9 kì 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA-SINH -CN-MT

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/4/2011

    Xem: 0

  • Hệ thống kiến thức ôn tập hóa 9 kì 2
    Vật lý
    Hệ thống kiến thức ôn tập hóa 9 kì 2

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/4/2011

    Xem: 1

  • Hệ thống hóa Hóa học 9
    Hóa học 11
    Hệ thống hóa Hóa học 9

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Hóa học 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/3/2009

    Xem: 180