Đề Thi Hình Học 10:Hình-Oxy-Phạm-Kim-Chung

đề thi Toán học Toán học 10 Hình học 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
a3120q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-11-12 22:06:01
Loại file
doc
Dung lượng
6.42 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Chủ đề 1. SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA CÁC ĐƯỜNG TRONG BÀI TOÁN TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM.  Phương trình đường thẳng. Véctơ được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của véctơ vuông góc với Véctơ được gọi là

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 


Chủ đề 1.  SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA CÁC ĐƯỜNG TRONG BÀI TOÁN TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM.
 
      Phương trình đường thẳng.
Véctơ được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của véctơ vuông góc với
Véctơ được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của véctơ song song hoặc trùng với
Đường thẳng đi qua nhận véctơ làm véctơ pháp tuyến có phương trình   gọi là phương trình tổng quát của đường thẳng .
Đường thẳng đi qua nhận véctơ làm véctơ chỉ phương có phương trình    gọi là phương trình tham số của đường thẳng .
Cho hai đường thẳng và . Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là nghiệm của hệ phương trình
Nếu hệ (1) có nghiệm duy nhất thì hai đường thẳng cắt nhau tại
Nếu hệ (1) vô số nghiệm thì hai đường thẳng trùng nhau.
Nếu hệ (1) vô nghiệm thì hai đường thẳng song song với nhau.
 
      Phương trình đường tròn.
Đường tròn   tâm   bán kính có phương trình
Cho đường thẳng và đường tròn  Tọa độ giao điểm của   và   là nghiệm của hệ phương trình
Nếu hệ (2) có hai nghiệm phân biệt  thì   cắt (C) tại hai điểm khác nhau.
Nếu hệ (2) có nghiệm kép thì tiếp xúc với (C).
Nếu hệ (2) vô nghiệm thì   không cắt
 
 
 
 

Sự tương giao của hai đường thẳng trong bài toán tìm tọa độ điểm.
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có là trung điểm đoạn . Phương trình các đường cao lần lượt là và . Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác .

Định hướng:
Viết được phương trình đường thẳng   đi qua   và vuông góc với
Suy ra .
Viết phương trình đường thẳng   đi qua   và vuông góc với .
Lời giải.
Đường thẳng AC đi qua M và vuông góc với BK nên có phương trình .
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Từ là trung điểm AC suy ra .
Đường thẳng BC đi qua C và vuông góc với AH nên có phương trình  .
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Vậy tọa độ các đỉnh của tam giác ABC là
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có đỉnh phương trình đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là   và . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác

Định hướng:
-          Tọa độ điểm

-          Viết phương trình đường thẳng   đi qua   và vuông góc với .
Suy ra tọa độ
Lời giải.
Gọi   lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng   đi qua   và vuông góc với   nên có phương trình
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Do   là trung điểm   suy ra tọa độ điểm
Vậy
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác . Điểm là trung điểm của AB. Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là và . Viết phương trình đường thẳng AC.

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm .
-Viết phương trình đường thẳng   đi qua   và vuông góc với .
-Tìm tọa độ .
-Viết được phương trình đường thẳng   đi qua
Lời giải.
Gọi   lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trìn
Từ   là trung điểm
Đường thẳng   đi qua   và vuông góc với   nên có phương trình

Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Từ   là trung điểm   suy ra tọa độ điểm
Khi đó phương trình ta có phương trình đường thẳng  
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD, đường thẳng BC có phương trình , điểm là trung điểm của đoạn AD. Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng AB đi qua điểm .

Định hướng:
- Viết phương trình   đi qua   và vuông góc với .
- Suy ra .
- Viết phương trình   đi qua   và vuông góc với .
- Suy ra .
Lời giải.
Đường thẳng AB đi qua E và vuông góc với BC nên có phương trình
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng AD đi qua M và song song với BC nên có phương trình
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Do M là trung điểm của AD nên tọa độ điểm D là
Đường thẳng DC đi qua D và vuông góc với BC nên có phương trình
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
Vậy

      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh và tâm . Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng BC đi qua điểm

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm   đối xứng với   qua .
-Viết phương trình   đi qua .
-Viết phương trình   đi qua   và vuông góc .
-Suy ra  .
Lời giải.
Từ   là trung điểm tọa độ điểm
Phương trình đường thẳng
Đường thẳng   đi qua   và vuông góc với  nên
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Từ   là trung điểm Tọa độ điểm
Vậy
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình thang vuông ABCD có Phương trình các đường thẳng AC và DC lần lượt là và . Xác định tọa độ các đỉnh của hình thang ABCD, biết trung điểm cạnh AD là .
 
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm .
-Gọi   là trung điểm của , viết phương trình đường thẳng .
-Tìm tọa độ điểm
-Viết phương trình đường thẳng AB, BC.

-Suy ra tọa độ điểm B .
Lời giải.
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
Gọi N là trung điểm của DC, đường thẳng MN qua M song song với AC nên
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình
Do N là trung điểm DC, suy ra
M là trung điểm AD, suy ra
Đường thẳng AB qua A song song với DC nên có phương trình
Đường thẳng BC qua C vuông góc với DC nên có phương trình
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Biết phương trình đường thẳng và trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng , xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD.
 
Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng .
-Tìm tọa độ  .
-Viết phương trình .
-Từ   là trung điểm tọa độ điểm ,từ   là trung điểm
 
Lời giải.
 
Đường thẳng   đi qua   và song song với   nên có phương trình

Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng   đi qua   và vuông góc với   nên có phương trình .
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Từ   là trung điểm tọa độ điểm
Từ   là trung điểm   tọa độ các điểm
Vậy
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình thang vuông ABCD (vuông tại A và B). Gọi lần lượt là trung điểm của AD và AB. Xác định tọa độ các đỉnh của hình thang vuông ABCD, biết phương trình các đường thẳng và đường thẳng AB đi qua điểm .

Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng . Suy ra .
-Viết phương trình đường thẳng
-Viết phương trình đường thẳng . Suy ra tọa độ điểm .
 
Lời giải.
Đường thẳng đi qua song song với   nên
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Phương trình đường thẳng
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ
Từ   là trung
Phương trình đường thẳng
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Phương trình đường thẳng
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Vậy

      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác cân tại , có trọng tâm .  Phương trình đường thẳng BC là phương trình đường thẳng   là   Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
 
Định hướng:
-Tìm .
-Viết phương trình , tìm .
-Sử dụng tính chất trọng tâm suy ra .
 
Lời giải.

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Đường thẳng AG đi qua G và vuông góc với BC nên có phương trình
Tọa độ trung điểm M của BC là nghiệm của hệ
Từ đó suy ra tọa độ điểm
Từ
Vậy
 
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác cân tại Đường thẳng   và đường cao kẻ từ   lần lượt có phương trình   Điểm thuộc đường cao kẻ từ   Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
 
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm . Nhận xét .
-Viết phương trình , tìm .
-Suy ra , viết phương trình . Tìm
-Viết phương trình , suy ra
 
Lời giải.
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình

Lúc đó
Phương trình đường thẳng qua   và song song với có phương trình
Tọa độ giao điểm   là nghiệm của hệ
Đường thẳng đi qua   vuông góc với   cắt BC tại   và có phương trình
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Trung điểm của   là . Phương trình đường thẳng
Đường thẳng   đi qua   và vuông góc với   nên
Tọa độ điểm   là nghiệm của hệ phương trình
Vậy
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác cân tại Biết phương trình các đường thẳng AB,BC  lần lượt là   và   Viết phương trình cạnh AC, biết đường thẳng AC đi qua

Định hướng:
-Tìm .
-Viết phương trình .
-Tìm .
-Viết phương trình , tìm .
-Viết được phương trình .
 
Lời giải.
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Gọi H là trung điểm của BC. Đường thẳng   đi qua M song song với   cắt AB tại N và cắt AH tại I. Ta có:
Phương trình đường thẳng
Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ

Do tam giác ABC cân tại A, suy ra I là trung điểm của MN, nên
Đường  thẳng AH đi qua I và vuông góc với BC nên có phương trình
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
Từ đó suy ra tọa độ điểm  và phương trình đường thẳng
 
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình thang cân . Biết tọa độ các điểm   Xác định tọa độ đỉnh

Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm , viết phương trình .
-Viết phương trình , suy ra .
-Suy ra .
 
Lời giải.
Gọi   lần lượt là trung điểm của   Khi đó và
Đường thẳng đi qua D và song song với AB nên có phương trình
Đường thẳng đi qua E và vuông góc với AB nên có phương trình
Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ phương trình
Từ F là trung điểm CD, suy ra tọa độ điểm
 
      Bài . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD.  Điểm là trung điểm cạnh BC, các điểm và  lần lượt nằm trên cạnh AB và DC sao cho . Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
 
Định hướng:
-Chứng minh   là hình bình hành nên   là tâm của hình chữ nhật.
-Tìm tọa độ .
-Viết phương trình .
-Từ đó suy ra .
 
Lời giải.

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi HÌNH-Oxy-PHẠM-KIM-CHUNG
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngHINHOxyPHAMKIMCHUNG.doc[6.42 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • HÌNH-Oxy-PHẠM-KIM-CHUNG
    Hình học 10
    HÌNH-Oxy-PHẠM-KIM-CHUNG

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hình học 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 18/9/2018

    Xem: 0

  • HÌNH Oxy Phạm Kim Chung
    Hình học 10
    HÌNH Oxy Phạm Kim Chung

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hình học 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/10/2018

    Xem: 0

  • HÌNH-Oxy-PHẠM-KIM-CHUNG
    Hình học 10
    HÌNH-Oxy-PHẠM-KIM-CHUNG

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hình học 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/11/2018

    Xem: 0