hình

đề thi ĐS-GT 11
  Đánh giá    Viết đánh giá
 143       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
kn3u0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
8/13/2017 11:28:05 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.14 M
Lần xem
0
Lần tải
143
File đã kiểm duyệt an toàn

ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song với (Q) B. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song, đề thi hình, Đề Thi Đs-Gt 11 , Đề thi hình, doc, 1 trang, 0.14 M, ĐS-GT 11 chia sẽ bởi anh Nguyễn quang đã có 143 download

LINK DOWNLOAD

hinh.doc[0.14 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song với (Q)
B. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mp(Q)
C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau
D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó
Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a,điểm M trên cạnh AB sao cho AM=m(0Câu 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm điểm I trên đường chéo B’D và điểm J trên đường chéo AC sao cho IJ//BC’. TÍnh tỉ số ID/IB’ là:
A. 1 B. 2 C. ½ D. 1/3
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:
A. BJ B. AD C. BI D. IJ
Câu 5: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b lần lượt nằm trong hai mặt phẳng song song (P) và (Q). Hỏi nếu điểm M không nằm trên mặt phẳng (P) và không nằm trên mặt phẳng (Q) thì có bao nhiêu đường thẳng đi qua M cắt cả a và b?
A. 4 B. 2 C. 1 D. Vô số
Câu 6: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) là:
A. Qx//AB B. Qx//BC C. Qx//AC D. Qx//CD
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh nào của hình chóp cắt các cạnh SA,SB,SC,SD lần lượt tại A’,B’,C’,D’. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng quy
B. Hai đường thẳng A’C’ và B’D’ cắt nhau còn hai đường thẳng A’C’ và SO chéo nhau
C. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng phẳng
D. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đôi một chéo nhau
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là điểm nằm giữa S và A; N là điểm nằm giữa S và B; giao điểm của hai đường thẳng AC và BD là O; giao điểm của hai đường thẳng CM và SO là I; giao điểm của hai đường thẳng NI và SD là J. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (CMN) là:
A. NI B. MJ C. NJ D. MI
Câu 9: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR cắt AC tại I. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) là:
A. Qx//AB B. Qx//BC C. Qx//AC D. QI
Câu 10: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là điểm di động trên đoạn AB. Qua M vẽ mp(P) // mp(SBC). Thiết diện tạo bởi mp(P) và hình chóp S.ABCD là hình gì?
A. Hình vuông B. Hình thang C. Tam giác D. Hình bình hành
Câu 11: Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mp qua M và song song với mp(SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện SABC là:
A. Hình thoi B. Hình bình hành C. Tam giác cân tại M D. Tam giác đều
Câu 12: Tìm

 


                                                 ÔN TẬP HỌC KÌ I

 

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song với (Q)

B. Nếu hai mp(P) và mp(Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mp(P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mp(Q)

C. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau

D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

Câu 2: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a,điểm M trên cạnh AB sao cho AM=m(0<m<a). Khi đó diện tích thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là:

A.  B.  C.  D.

Câu 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm điểm I trên đường chéo B’D và điểm J trên đường chéo AC sao cho IJ//BC’. TÍnh tỉ số ID/IB’ là:

A. 1 B. 2 C. ½ D. 1/3

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:

A. BJ B. AD C. BI D. IJ

Câu 5: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b lần lượt nằm trong hai mặt phẳng song song (P) và (Q). Hỏi nếu điểm M không nằm trên mặt phẳng (P) và không nằm trên mặt phẳng (Q) thì có bao nhiêu đường thẳng đi qua M cắt cả a và b?

A. 4 B. 2 C. 1 D. Vô số

Câu 6: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) là:

A. Qx//AB B. Qx//BC C. Qx//AC D. Qx//CD

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh nào của hình chóp cắt các cạnh SA,SB,SC,SD lần lượt tại A’,B’,C’,D’. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng quy

B. Hai đường thẳng A’C’ và B’D’ cắt nhau còn hai đường thẳng A’C’ và SO chéo nhau

C. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đồng phẳng

D. Các đường thẳng A’C’,B’D’,SO đôi một chéo nhau

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là điểm nằm giữa S và A; N là điểm nằm giữa S và B; giao điểm của hai đường thẳng AC và BD là O; giao điểm của hai đường thẳng CM và SO là I; giao điểm của hai đường thẳng NI và SD là J. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (CMN) là:

A. NI B. MJ C. NJ D. MI

Câu 9: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR cắt AC tại I. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) là:

A. Qx//AB B. Qx//BC C. Qx//AC D. QI

Câu 10: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là điểm di động trên đoạn AB. Qua M vẽ mp(P) // mp(SBC). Thiết diện tạo bởi mp(P) và hình chóp S.ABCD là hình gì?

A. Hình vuông B. Hình thang C. Tam giác D. Hình bình hành

Câu 11: Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mp qua M và song song với mp(SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện SABC là:

A. Hình thoi B. Hình bình hành C. Tam giác cân tại M D. Tam giác đều

Câu 12: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

                                               


B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

C. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại

D. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

Câu 13: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A’B’C’. Thiết diện tạo bởi mp(AIJ) với hình lăng trụ đã cho là:

A. Tam giác cân B. Hình thang C. Hình bình hành D. Tam giác vuông

Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng:

A. GE//CD B. GE và CD chéo nhau

C. GE cắt AD D. GE cắt CD

Câu 15: Trong mp(P) cho hình bình hành ABCD. Qua A,B,C,D lần lượt vẽ bốn đường thẳng a,b,c,d đôi một song song với nhau và không nằm trên mp(P). Một mặt phẳng cắt a,b,c,d lần lượt tại bốn điểm A’,B’,C’,D’ . Tứ giác A’B’C’D’ là hình gì?

A. Hình bình hành B. Hình thang C. Hình chữ nhật D. Hình vuông

Câu 16: Cho tứ diện ABCD. Các điểm P,Q lần lượt là trung điểm của AB và CD; điểm R nằm trên cạnh BC sao cho BR=2RC. Gọi S là giao điểm của mp(PQR) và cạnh AD. Tính tỉ số SA/SD là:

A. 2 B. ½ C. 1/3 D. 1

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng qua O, song song với AB và SC là hình gì?

A. Hình vuông B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thang

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB, song song với BD và SA là hình gì?

A. Lục giác B. Tam giác C. Tứ giác D. Ngũ giác

Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình bình hành. Gọi A’,B’,C’,D’ lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC,SD. Tìm mệnh đề đúng trong các mênh đề sau:

A. A’C’//mp(SBD) B. A’C’//BD

C. A’B’//mp(SAD) D. mp(A’C’D’)//mp(ABC)

Câu 20: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng aGọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mp(GCD) thì diện tích của thiết diện là:

A.  B.  C.  D.

Câu 21: Cho hình bình hành ABCD. Gọi Bx,Cy,Dz lần lượt là các đường thẳng song song với nhau đi qua B,C,D và nằm về cùng một phía của mp(ABCD), đồng thời không nằm trong mp(ABCD). Một mặt phẳng đi qua Avà cắt Bx,Cy,Dz lần lượt tại B’,C’,D’ biết BB’=2, DD’=4. Khi đó CC’ bằng:

A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 22: Cho tứ diện ABCD và ba điểm E,F,G lần lượt nằm trên ba cạnh AB,BC,CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mp(EFG) là:

A. Một hình thang B. Một tam giác C. Một ngũ giác D. Một đoạn thẳng

Câu 23: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. E là điểm trên cạnh CD với ED=3EC. Thiết diện tạo bởi mp(MNE) và tứ diện ABCD là:

A. Tam giác MNE

B. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD

C. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF//BC

D. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF//BC

Câu 24: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,K lần lượt là trung điểm của  BC và AC. N là điểm trên cạnh BD sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mp(MNK). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. AF=3FD B. AF=2FD C. AF=FD D. FD=2AF

Câu 25: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (DBC). Xét vị trí tương đối của d và mp(ABC) là:

A. d cắt (ABC) B. d(ABC)

C. d không song song (ABC) D. d//(ABC)

Câu 26: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC. Xét vị trí tương đối của đường thẳng MN và mp(BCD) là:

                                               


A. MN nằm trong (BCD) B. MN không song song (BCD)

C. MN//(BCD) D. MN cắt (BCD)

Câu 27: Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mp qua M và song song với mp(SIC); biết AM=x. Thiết diện tạo bởi mp(P) và tứ diện SABC có chu vi là:

A. 3x(1+ ) B. 2x(1+ ) C. x(1+ ) D. Không tính được

Câu 28: Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD. A’ là trọng tâm của tam giác BCD. Tính tỉ số GA/GA’ là:

A. ½ B. 2 C. 3 D. 1/3

Câu 29: Cho một hình hộp có độ dài ba cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3,4,5. Tổng bình phương tất cả các đường chéo của hình hộp đó bằng:

A. 50 B. 60 C. Không tính được D. 200

Câu 30: Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là điểm nằm giữa S và A; N là điểm nằm giữa S và B; giao điểm của hai đường thẳng AC và BD là O; giao điểm của hai đường thẳng CM và SO là I; giao điểm của hai đường thẳng NI và SD là J. Tìm giao điểm của mp(CMN) với đường thẳng SO là:

A. A B. J C. I D. B

Câu 31: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi H là trung điểm của cạnh A’B’. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (A’B’C’) và (A’BC). Thiết diện của hình lăng trụ khi cắt bởi mp(H,d) là hình gì?

A. Hình thang B. Tam giác C. Hình vuông D. Hình bình hành

Câu 32: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC; G là trọng tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mp(ABC) là:

A. Điểm C

B. Điểm N

C. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN

D. Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC

Câu 33: Cho hình bình hành ABCD. Gọi Ax, By,Cz,Dt lần lượt là các đường thẳng song song với nhau đi qua A,B,C,D và nằm về cùng một phía của mp(ABCD), đồng thời không nằm trong mp(ABCD). Một mặt phẳng (P) lần lượt  cắt Ax,By,Cz,Dt lần lượt tại A’,B’,C’,D’ biết AA’=x,BB’=y, CC’=z. Khi đó DD’ bằng:

A. x+y-z B. x-y-z C. x-y+z D. x+y+z

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi ACCD=J, ADBC=K. Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau?

A. (SAC) (SAD)=AB B. (SAC) (SBD)=SI C. (SAD) (SBC)=SK D. (SAB) (SCD)=SJ

Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ bên dưới.

 

Có ABCD là tứ giác lồi. Với U là điểm thuộc vào cạnh SD, T là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD, J là giao điểm của hai đường thẳng AB với CD, Z là giao điểm của hai đường thẳng SC với JU và  V là giao điểm hai đường thẳng ST với BU.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

 A. Z là giao điểm của hai đường thẳng AV với (SBD).

 B. 3 điểm A, V, Z thẳng hàng.     

 C. AZ là giao tuyến của hai mặt phẳng (AUB) và (SAC).      

 D. ST là giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SAC).      

[<br>]

                                               


Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi e là giao tuyến các (SAB) và (SCD). Tìm e ?

 A. e = Sx Với Sx là đường thẳng song với hai đường thẳng AD và BC.       

 B. e = SI Với I là giao điểm của hai đường thẳng AB với MD, với M là trung điểm BD.      

 C. e = SO Với O là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD.  

 D. e = Sx Với Sx là đường thẳng song với hai đường thẳng AB và CD.     

[<br>]

Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác, như hình vẽ bên dưới.

Với M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi O là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi T là giao điểm đường NH và (SBO). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

 A. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SO.

 B. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB.      

 C. T là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM.      

 D. T là giao điểm của hai đường thẳng SO với HM.

Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ bên dưới.

Có ABCD là tứ giác lồi. Với L là điểm thuộc vào các cạnh SB, và O là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD. Gọi G là giao điểm đường SO và (ADL). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

 A. G là giao điểm của hai đường thẳng SO với DL.

 B. G là giao điểm của hai đường thẳng SO với AL.      

 C. G là giao điểm của hai đường thẳng DL với SC.      

D. G là giao điểm của hai đường thẳng SD với AL.

Câu 39. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác. Gọi M, N, H lần lượt là các điểm thuộc vào các cạnh AC, BC, SA, sao cho MN không song song AB. Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng AN với BM. Gọi Y là giao điểm đường NH và (SBM). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?                           

 A. Y là giao điểm của hai đường thẳng NH với SJ.

 B. Y là giao điểm của hai đường thẳng NH với SB.      

 C. Y là giao điểm của hai đường thẳng NH với BM.      

 D. Y là giao điểm của hai đường thẳng AM  với BN.

 

---------------------------------------------

                                               

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình