khảo sát 11

đề thi Vật lý 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 40       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
8tqx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 7:53:03 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.15 M
Lần xem
1
Lần tải
40
File đã kiểm duyệt an toàn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA Trường THPT Như Thanh ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐH – CĐ ĐỢT 3 NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN VẬT LÝ: KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút   Mã đề thi 121  Họ, tên thí si,xem chi tiết và tải về Đề thi khảo sát 11, Đề Thi Vật Lý 12 , Đề thi khảo sát 11, doc, 1 trang, 0.15 M, Vật lý 12 chia sẽ bởi Tư Lê Văn đã có 40 download

 
LINK DOWNLOAD

khao-sat-11.doc[0.15 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
Trường THPT Như Thanh
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐH – CĐ ĐỢT 3 NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN VẬT LÝ: KHỐI 11
Thời gian làm bài: 90 phút


Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG(từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1. Hai điện tích q1 = 18.10-6C và q2= -2.10-6C đặt tịa hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí. Xác định điểm M để cường độ điện trường tổng hợp tại đó bằng 0?
A. trên AB, cách B 15cm, cách A 5cm B. trên AB, cách A 15cm, cách B 5cm
C. trên AB, cách B 4cm, cách A 6cm D. trên AB, cách A 4cm, cách B 6cm
Câu 2. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng, được treo gần nhau bằng hai dây cách điện, hai quả cầu có cùng mức ngang, không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì hai quả cầu đẩy nhau, làm dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là
A. bằng nhau
B. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì góc lệch lớn hơn.
C. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì góc lệch nhỏ hơn.
D. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì góc lệch nhỏ hơn.
Câu 3. Tia ca tốt không có đặc điểm nào sau đây ?
A. tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B. tia ca tốt có thể làm đen phim ảnh.
C. tia catôt có vận tốc lớn khi đập vào các vật có nguyên tử lượng lớn bị hãm lại và phát ra tia X.
D. tia ca tốt phát ra theo phương vuông góc với bề mặt catôt.
Câu 4. Câu nào sau đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng?
A. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại n chỉ là các êlectron dẫn.
B. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống.
C. Các hạt tải điện trong các loại bán dẫn luôn gồm cả hai loại: êlectron dẫn và lỗ trống.
D. Êlectron dẫn chuyển động cùng chiều điện trường và lỗ trống chuyển động ngược chiều điện trường
Câu 5. Một bình chứa dung dịch AgNO3 có điện trở là 2,5. Anốt của bình bằng Ag và hiệu điện thế dặt vào hai điện cực của bình là 10V. Bạc có khối lượng mol là A = 108g/mol. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng của bạc bán vào Ktôt là
A. 2,16g B. 4,32mg C. 4,32g D. 2,16mg
Câu 6. Cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn kim loại đồng chất tiết diện đều S liên hệ với điện tích độ lớn điện tích e của êlectron, tốc độ trôi v của êlectron, mật độ êlectron n trong dây đẫn theo công thức nào sau
A. I = n.e.S/v B. I = n.e.S.v C. S.v.e/n D. n.v.S/e
Câu 7. Cho mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động ξ = 16V ,điện trở trong r = 4Ω và mạch ngoài có 2 điện trở gồm R1 = 12( mắc song song với R2 , công suất tiêu thụ trên R2 là 9W. Điện trở R2 có giá trị là :
A. 8(. B. 7(. C. 9(. D. 10(.
Câu 8. Một nguồn điện có suất điện động ξ điện trở trong r cung cấp điện cho mạch ngoài là một biến trở R thay đổi giá trị của biến trở thấy rằng khi R = 2( thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại là 4,5W. Suất điện động của nguồn là :
A. 6V. B. 8,5V. C. 9V. D. 2,25V.
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng? Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau . Số nguồn này chia thành n nhóm mắc nối tiếp. Mỗi nhóm có m nguồn mắc song song. Suất điện động của mỗi nguồn là E = 2V, điện trở trong r = 0,4. Điện trở mạch ngòai mắc nối tiếp vào mạch R = 0,6. m và n phải có giá trị bao nhiêu để công suất mạch ngòai đạt cực đại ? khi đó cường độ dòng điện qua mạch ngòai là bao nhiêu ?
A.

 


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

Trường THPT Như Thanh

 

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐH – CĐ  ĐỢT 3 NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN VẬT LÝ: KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút

 

 

Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

 

I. PHẦN CHUNG(từ câu 1 đến câu 40).

Câu 1. Hai điện tích q1 = 18.10-6C và q2= -2.10-6C đặt tịa hai điểm A và B cách nhau 10cm trong không khí. Xác định điểm M để cường độ điện trường tổng hợp tại đó bằng 0?

     A. trên AB, cách B 15cm, cách A 5cm  B. trên AB, cách A 15cm, cách B 5cm

     C. trên AB, cách B 4cm, cách A 6cm  D. trên AB, cách A 4cm, cách B 6cm

Câu 2. Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng, được treo gần nhau bằng hai dây cách điện, hai quả cầu có cùng mức ngang, không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì hai quả cầu đẩy nhau, làm dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là

      A. bằng nhau

      B. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì góc lệch lớn hơn.

      C. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì góc lệch nhỏ hơn.

      D. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì góc lệch nhỏ hơn.

Câu 3. Tia ca tốt không có đặc điểm nào sau đây ?

A. tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.

B. tia ca tốt có thể làm đen phim ảnh.

C. tia catôt có vận tốc lớn khi đập vào các vật có nguyên tử lượng lớn bị hãm lại và phát ra tia X.

D. tia ca tốt phát ra theo phương vuông góc với bề mặt catôt.

Câu 4. Câu nào sau đây nói về các hạt tải điện trong chất bán dẫn là đúng?

     A. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại n chỉ là các êlectron dẫn.

     B. Các hạt tải điện trong bán dẫn loại p chỉ là các lỗ trống.

    C. Các hạt tải điện trong các loại bán dẫn luôn gồm cả hai loại: êlectron dẫn và lỗ trống.

     D. Êlectron dẫn chuyển động cùng chiều điện trường và lỗ trống chuyển động ngược chiều điện trường

Câu 5. Một bình chứa dung dịch AgNO3 có điện trở là 2,5. Anốt của bình bằng Ag và hiệu điện thế dặt vào hai điện cực của bình là 10V. Bạc có khối lượng mol là A = 108g/mol. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng của bạc bán vào Ktôt là

     A. 2,16g            B. 4,32mg      C. 4,32g         D. 2,16mg

Câu 6. Cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn kim loại đồng chất tiết diện đều S liên hệ với điện tích độ lớn điện tích e của êlectron, tốc độ trôi v của êlectron, mật độ êlectron  n trong dây đẫn theo công thức nào sau

     A. I = n.e.S/v           B. I = n.e.S.v      C. S.v.e/n                        D. n.v.S/e

Câu 7. Cho mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động ξ = 16V ,điện trở trong r = 4Ω và mạch ngoài có 2 điện trở gồm R1 = 12 mắc song song với R2 , công suất tiêu thụ trên R2 là 9W. Điện trở R2 có giá trị là :           

    A. 8.                 B. 7.                       C. 9.                          D. 10.

Câu 8. Một nguồn điện có suất điện động ξ điện trở trong r cung cấp điện cho mạch ngoài là một biến trở R thay đổi giá trị của biến trở thấy rằng khi R = 2 thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại là 4,5W. Suất điện động của nguồn là :

A. 6V. B. 8,5V. C. 9V. D. 2,25V.

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng? Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau . Số nguồn này chia thành n nhóm mắc nối tiếp. Mỗi nhóm có m nguồn mắc song song. Suất điện động của mỗi nguồn là E = 2V, điện trở trong r = 0,4. Điện trở mạch ngòai mắc nối tiếp vào mạch R = 0,6. m và n phải có giá trị bao nhiêu để công suất mạch ngòai đạt cực đại ? khi đó cường độ dòng điện qua mạch ngòai là bao nhiêu ?

A. n = 50 , m = 12 , I = 50 A B. n = 20 , m = 30 , I = 40 A

C. n = 30 , m = 20 , I = 50 A D. n = 40 , m = 15 , I = 50 A

1

 


Câu 10. Một trạm phát điện truyền đi công suất 1kW dưới hiệu điện thế U bằng dây nhôm đường kính 6mm. Công suất trên cung cấp cho một thành phố xa trạm phát hành 80km. Điện trở suất của nhôm là

2,5.10-8m. Nếu độ giảm thế trên dây không vượt quá 4% của U thì giá trị nhỏ nhất của U là:

A. 198,1V. B. 8190,2V. C. 1880,6V. D. 1870V.

Câu 11. Người ta dẫn dòng điện từ nguồn đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có điện trở tổng cộng R = 1.Công suất và hiệu điện thế nơi tiêu thụ là P = 11KW và U = 220V. Hiệu suất dẫn điện là :

A. 56,9%. B. 89,4%. C. 90,1%. D. 81,5%.

Câu 12. Hiệu điện thế hai đầu của một mạch gồm 2 điện trở R1 = 10 và R2 = 30 ghép nối tiếp nhau bằng 20V. Dòng điện chạy qua điện trở R1

     A. 0,5A.            B. 0,67A.           C. 1A.   D. 2A.

Câu 13. Hai điện trở R2 = 10 và R1 mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 160V thì R1 tiêu thụ một công suất là P1 = 480W. Biết rằng dòng điện qua nó không vượt quá 10A. Giá trị R1

A. 30.   B. 40.                        C. 20.                         D. 10.

Câu 14. Một thanh đồng có điện trở suất 1,69.10– 8 .m tiết diện 2 mm2 dài 3m ở 200C .Điện trở của thanh là :   

    A. 6,6.10-2.                   B. 7,6.10-2.           C. 2,5.10-2.              D. 6.

Câu 15. Cho hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau tạo thành mạch điện. Gọi R là điện trở tương đương của mạch điện. Chọn đáp án đúng ?

    A. R = R1 + R2          B. R = R1.R2           C. R > R1 + R2              D. R < R1 R < R2

Câu 16. Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp và mắc vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W. Nếu mắc song song hai điện trở với nhau rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng bằng

     A. 5W.           B. 10W.            C. 40W.               D. 80W. 

Câu 17. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là biến trở thì độ giảm điện thế mạch ngoài

     A. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

     B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

     C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện trong mạch.

     D. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 18. Tổng hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công trong hệ SI ?

    A. W.s           B. V.A.s             C. .A2.s  D. (V/A).s.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng.

    A. Vật cách điện là vật chứa rất ít điện tích tự do.

    B. Chất điện môi là chất chứa rất ít điện tích tự do.

    C. Chất điện môi là chất chứa nhiều điện tích tự do.

    D. Vật dẫn điện là vật chứa nhiều điện tích tự do

Câu 20. Một đũa nhựa khi cọ sát với lông thú đã tích được điện tích - 4.10-10C. Đã có bao nhiêu êlectron dịch chuyển từ lông thú sang đũa nhựa ?

A. 5.108 êlectron.   B. 2.108 êlectron. C. 12.108 êlectron. D. 25.108 êlectron.

Câu 21. Tuï ñieän phaúng goàm hai baûn tuï coù dieän tích 0,05 m2 ñaët caùch nhau 0,5 mm, hằng số ñieän moâi giöõa hai baûn tuï là 2.Tụ điện được nạp đến hiệu điện thế 500V. Năng lượng của tụ điện là 

A. 22μJ. B. 22mJ. C. 22J. D. 0,22mJ.

Câu 22. Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J.Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng một độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là    

      A. J.         B. J.                       C. J.                         D. J.

Câu 23. Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của bóng đèn là 0,273A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian 1 phút là

A. 2,8.1020.   B. 3,02.1020. C. 1,02.1020. D. 9,02.1021.

1

 


Câu 24. Chọn câu trả lời đúng Ba tụ điện giống nhau C1 = C2 = C3 = C , ghép (C1 // C2 ) nt C3 ,điện dung của bộ tụ đó là

A. C.   B. 2C . C. 2C/3. D. 3C /2.

Câu 25. Một nguồn điện ξ,r cung cấp điện cho mạch ngoài R . Với các giá trị  R1 = 1 và R2 = 4 của mạch ngoài  thì mạch ngoài có cùng công suất là P = 4W. Nếu nối tắt 2 cực của nguồn thì cường độ dòng điện qua nguồn là :

A. 5A. B. 4A. C. 3A. D. 6A.

Câu 26. Ba ñieän trôû coù trò soá R, 2 R, 3 R maéc nhö sau (3R nt (R // 2R)õ). Neáu coâng suaát cuûa ñieän trôû (R) laø 8 W thì coâng suaát cuûa ñieän trôû (3R) laø bao nhieâu ?

A. 52W. B. 54 W. C. 58W. D. 56W.

Câu 27. Một nguồn điện có suất điện động  ξ = 6V, điện trở trong r = 2, mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4W thì điện trở phải có giá trị             

    A. 1.                 B. 2.                       C. 3.                          D. 6.

Câu 28. Một nguồn điện có suất điện động  ξ = 9V, điện trở trong r = 1, mạch ngoài gồm biến trở R mắc nối tiếp với đèn (6V, 3W), đèn sáng bình thường. Hiệu suất của nguồn là

A. 90,4%. B. 94,4%. C. 95,4%. D. 96,4%.

Câu 29. Chọn phương án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

     A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

     B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

     C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

     D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 30. Theo mẫu Bo ,nguyên tử hyđrô gồm một electron quay quanh một proton. Biết electron quay quanh proton theo một quỹ đạo tròn bán kính 5,3.10-11 m.Giả thiết rằng lực tĩnh điện gây ra lực hướng tâm của chuyển động tròn đó. Vận tốc của electron là 

A. 9,82.106 m/s.   B. 3,32.106 m/s. C. 4,28.106 m/s. D. 2,19.106 m/s.

Câu 31. Hai điện tích điểm q1 = 3C và q2 = - 3C đặt trong dầu có hằng số điện môi =2, cách nhau 3cm. Lực tương tác giữa hai điện là

     A. lực đẩy với độ lớn 90N              B. lực hút với độ lớn 90N

     C. lực đẩy với độ lớn 45N                                    D. lực hút với độ lớn 45N

Câu 32. Hai điện tích q1 = 5.10-16C và q2 = - 5.10-16C  đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh a = 8cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác có độ lớn là

     A. 0,6089.10-3(V/m) B. 0,7031.10-3(V/m)   C. 1,2178.10-3(V/m)     D. 0,3515.10-3(V/m)

Câu 33. Một điện tích điểm dương Q gây ra điểm M trong không khí, cách điện tích một khoảng r = 30cm, một điện trường E = 30000V/m. Độ lớn điện tích Q là

      A. 3. 10-5C                        B. 3. 10-6C                  C. 3. 10-7C                    D. 3. 10-8C

Câu 34. Tụ điện C1 = 2F được tích điện đến hiệu điện thế U1= 300V; tụ điện C2 = 3F tích điện đến hiệu điện thế U2 = 400V. Điện tích của mỗi tụ sau khi nối hai bản tích điện cùng dấu với nhau là

      A. 720C; 1880C                                     B. 720C; 1080C

      C. 730C; 1880C                                            D. 750C; 1080C

Câu 35. Đặt một thanh kim loại MN trong điện trường của một điện tích Q. Thanh kim loại sẽ 

A. Bị nhiễm điện do hưởng ứng. B. Bị nhiễm điện do tiếp xúc.

C. Bị nhiễm điện do cọ xát. D. Không bị nhiễm điện.

Câu 36. Một electron dịch chuyển được quãng đường mà hiệu điện thế ở hai đầu là 10V. Vận tốc của electron ở đầu quãng đường bằng không ,vận tốc của electron ở cuối quãng đường là  

A. 3,2.106 m/s. B. 2,8.106 m/s. C. 9,2.106 m/s. D. 1,88.106 m/s.

Câu 37. Một hạt bụi khối lượng m = 0,01g mang điện tích q = 10-8C nằm lơ lửng trong điện trường đều của hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu. Biết rằng hai bản cách nhau d = 1cm và đặt nằm ngang. Lấy g = 10m/s2. Hiệu điện thế giữa hai bản là 

A. 200V. B. 100V. C. 400V. D. 300V.

1

 


Câu 38. Hạt bụi m = 1g mang điện tích q = -10-6C nằm cân bằng trong điện trường của tụ phẳng có các bản tụ nằm ngang d = 2cm, lấy g = 10m/s2. Khi điện tích của hạt bụi giảm đi 20% để hạt bụi vẫn cân bằng thì phải thay đổi hiệu điện thế giữa hai bản tụ như thế nào?

A. tăng thêm 50V. B. tăng thêm 40V. C. giảm đi 50V. D. giảm đi 40V.

Câu 39. A là một điểm có điện thế - 4V và B là một điểm có điện thế + 6V. Nếu một electron đi qua A có động năng 1,92.10-18J thì khi qua B động năng của nó sẽ là 

A. 4,55.10-18J. B. 3,52.10-18J. C. 6,44.10-20J. D. 7,11.10-20J.

Câu 40. Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên sợi dây mảnh cách điện , quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang E = 2kV/m dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60o. Lấy g = 10m/s2. Lực căng của dây treo và độ lớn điện tích của quả cầu là

A. 8,67C; 0,03N. B. 8,66C; 0,02N. C. 5,8C ;0,02N. D. 6,8C; 0,02N.

 

II. PHẦN TỰ CHỌN (Học sinh chỉ làm phần A hoặc phần B).

 

PHẦN A(từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41. Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Khung dây 2 có đường kính 40 cm, từ thông qua nó là 

A. 75mWb. B. 15mWb. C. 60mWb. D. 120mWb.

Câu 42. Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Loren – xơ tác dụng lên điện tích là 

A. 1N. B. 2 N. C. 0,8 N. D. 0,12 N.

Câu 43. Hạt êlectron bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều không đổi có 

A. hướng của vận tốc không đổi. B. độ lớn vận tốc tăng đều.

C. độ lớn vận tốc không đổi. D. quỹ đạo là một parabol.

Câu 44. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 500 vòng dây ,diện tích mỗi vòng 54cm2 quay đều trong từ trường đều có B = 0,2T trục quay nằm trong mặt phẳng khung ,đi qua tâm và vuông góc với vec tơ cảm ứng từ. Từ thông cực đại qua khung là 

A. 750mWb. B. 450mWb. C. 610mWb. D. 540mWb.

Câu 45. Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5cm trong một từ trường đều B = 10-2T. Biết khối lượng và điện tích của proton là 1,672.10-27kg ; 1,6.10-19C  . Chu kỳ chuyển động của proton là     

      A. 4,52μs.                     B. 8,24μs.           C. 9,12μs.              D. 6,56μs.

Câu 46. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường :

A. thẳng song song và cách đều nhau. B. thẳng.

C. song song. D. thẳng song song.

Câu 47. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

A. rM = 4rN B. rM = rN/4                       C. rM = 2rN                         D. rM = rN­/2

Câu 48. Dùng một dây đồng đường kính d = 0,8mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn thành một ống dây dài, các vòng dây quấn sát nhau. Muốn từ trường có cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 6,28.10-3T thì phải đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế là bao nhiêu. Biết chiều dài của dây là 40m, điện trở suất của đồng bằng 1,76.10-8m.

A. 5,6V. B. 3,5V. C. 2,2V. D. 3,3V.

Câu 49. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

A. không đổi B. giảm 2 lần                C. giảm 4 lần                 D. tăng 2 lần

Câu 50. Mét ®o¹n d©y dÉn dµi 5 (cm) ®Æt trong tõ trưng ®Òu vµ vu«ng gãc víi vect¬ c¶m øng tõ. Dßng ®iÖn ch¹y qua d©y cã cưng ®é 0,75 (A). Lùc tõ t¸c dông lªn ®o¹n d©y ®ã lµ 3.10-2 (N). C¶m øng tõ cña tõ trưng ®ã cã ®é lín lµ             

     A. 0,8 (T).                      B. 1,2 (T).            C. 0,4 (T).               D. 1,0 (T).

1

 


 

 

 

PHẦN B(từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều , cao bằng ½ AB và cách AB 10cm. Độ tụ của thấu kính là

      A. -2điốp          B. 5 điốp   C. -5 điốp   D. 2 điốp.

Câu 52. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm. Để có thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt 25cm, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ là

      A. 1,5 điốp                    B. 1,25 điốp  C. -1,25 điốp   D. -1,5 điốp.

Câu 53. Một mắt không có tật, quan sát một vật nhỏ AB qua kính lúp có f = 2,5cm ở trạng thái không điều tiết. Mắt đặt sát kính, cho năng suất phân ly của mắt . Chiều cao tối thiểu của vật AB để mắt còn trông thấy rõ qua kính lúp này là

A. 0,5mm. B. 0,75mm. C. 0,0075mm. D. 0,075mm.

Câu 54. Một khối thủy tinh hình hộp chiết suất n. Chiếu một tia sáng vào mặt AB với góc tới i = 600 rồi truyền đến mặt kế tiếp BC. Xác định n để có phản xạ toàn phần ở mặt BC ?

      A.  B.  C.  D.

Câu 55. Chiếu một tia sáng từ không khí vào chất lỏng dưới góc tới i = 450, thì góc khúc xạ r = 300 . Chiết suất của chất lỏng đối với không khí là

      A.  B.  C.  D.

Câu 56. Lăng kính đặt trong không khí có góc chiết quang A = 600, chiết suất . Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi góc tới có giá trị

      A. 300          B. 450             C. 600    D. 900

Câu 57. Trên vánh kính của một kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp là

A. 2,5cm. B. 4cm. C. 10cm. D. 0,4cm.

Câu 58. Chon câu đúng?

Với thấu kính hội tụ

    A. Khi vật cách thấu kính 2f(f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách thấu kính 2f.

    B. Vật thật cho ảnh ảo.

    C. Vật thật cho ảnh thật.

    D. Ảnh và vật có độ lớn bằng nhau.

Câu 59. Một kính hiển vi, vật kính có tiêu cự f1, thị kính có tiêu cự f2 = 2cm. Khoảng cách giữa hai kính là 18,4cm. Một người mắt bình thường, cực cận cách mắt 25cm, quan sát một vật AB qua kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết với độ bội giác 500. Tiêu cự của vật kính là

A. 1cm. B. 0,2cm. C. 0,4cm. D. 0,5cm.

Câu 60. Vật kính và thị kính của kính thiên văn cách nhau 104cm. Người quan sát đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở xa vô cùng trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực. Tiêu cự của vật kính là f1 = 100cm. Độ bội giác của kính là

A.24. B.25. C.20. D.30.

 

 

--------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

Cho điện tích, khối lượng của elelectron -e =-1,6.10-19C; me= 9,1.10-31kg.

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

 

ĐÁP ÁN

(MÃ 121)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

11

D

21

D

31

D

41

D

51

C

2

A

12

A

22

C

32

B

42

A

52

A

3

A

13

A

23

C

33

C

43

C

53

C

4

C

14

C

24

C

34

B

44

D

54

B

5

C

15

D

25

C

35

A

45

D

55

D

6

B

16

D

26

B

36

D

46

A

56

B

7

C

17

A

27

A

37

B

47

B

57

C

8

A

18

D

28

B

38

A

48

A

58

A

9

C

19

C

29

C

39

B

49

C

59

C

10

C

20

D

30

D

40

B

50

A

60

B

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về khảo sát 11
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU