kiem tra dai so 10 (chương 2, 3) đề thi Toán 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 59       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
0elnwq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
2/17/2011 5:14:23 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.02 M
Lần xem
1
Lần tải
59

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Trường THPT Phạm Phú Thứ
Tổ Toán-Tin
ĐỀ THAM KHẢO
Môn ĐẠI SỐ 10 (Chương II-III)
I. Mục tiêu: Đánh giá việc nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh về:
Tập xác định, tính chẵn, lẻ của hàm số.
Hàm số bậc hai.
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai( phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai).
Giải và biện luận phương trình có dạng y=ax +b.
Khả năng suy luận, tiếp nhận và biểu đạt.
II. Nội dung đề:
Hình thức: tự luận
Thời gian: 45 phút.
Ma trận đề
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng

1. Hàm số
1
1.5


1
1.5

2. Hàm số bậc hai


1
2.0
1
2.0

3. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
1
1.5
2
3.0
1
1.0
4

6.5

Tổng
2
3.0
2
4.0
2
3.0
6
10


Câu 1(1.5đ): Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 
Câu 2(5.5đ): Giải các phương trình sau :
x4 -3x2-4=0
) 
c)
Câu 3(1.0đ): Giải và biện luận phương trình m(mx-1) = 4x+2
Câu 4(2.0đ): Viết phương trình parabol y=ax2 +bx +3, biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3).
III. Đáp án:
Câu
Đáp án
Điểm


1
(1.5đ)
TXĐ: D= R{0}

Ta có: 
Vậy  là hàm số chẵn.
0.5
0.5
0.5


2
(5.5đ)
a) Đặt t = x2, t
Phương trình đã cho trở thành: t2 -3t -4 = 0
Suy ra t= -1 (loại) hoặc t= 4 (nhận)
Với 
Vậy phương trình có hai nghiệm 
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5


b)ĐK: 
Từ phương trình đã cho suy ra 2(x-3)-x(x+3)=(x-3)(x+3)
2x2 +x-3=0
x= -1 (nhận) hoặc x= 3 (loại)
Vậy phương trình có nghiệm x=-1



c)ĐK: 
ình phương hai vế của pt, ta được: 
x2 -6x +5=0
x= 1 (loại) hoặc x=5
Vậy phương trình có nghiệm x=5



3
(1đ)
Ta có: m(mx-1) = 4x + 2 
Nếu  thì pt có nghiệm duy nhất 
Nếu 
Với m=2 pt trở thành 0x=4( sai) nên pt vô nghiệm
Với m=-2 pt trở thành 0x=0( đúng) nên pt có vô số nghiệm
Kết luận: : pt có nghiệm duy nhất 
m=-2: pt có vô số nghiệm
m=2: pt vô nghiệm
0.25
0.25
0.25
0.25

Câu 4
(2.0đ)
Vì parabol đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3) nên ta có

Vậy phương trình para bol là: y= x2-2x+3

1.0
0.5
0.5


HẾT

 


Trường THPT Phạm Phú Thứ

            Tổ Toán-Tin

ĐỀ THAM KHẢO

Môn ĐẠI SỐ 10 (Chương II-III)

I. Mục tiêu: Đánh giá việc nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh về:

  • Tập xác định, tính chẵn, lẻ của hàm số.
  • Hàm số bậc hai.
  • Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai( phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai).
  • Giải và biện luận phương trình có dạng y=ax +b.
  • Khả năng suy luận, tiếp nhận và biểu đạt.

II. Nội dung đề:  

  1. Hình thức: tự luận
  2. Thời gian: 45 phút.
  3. Ma trận đề

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

1. Hàm số

1

               1.5

 

 

1

                     1.5

2. Hàm số bậc hai

 

 

1

                   2.0

1

                    2.0

3. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

1

 

               1.5

2

 

                   3.0

1

 

                     1.0

4

 

                     6.5

Tổng

2

               3.0

2

                   4.0

2

                     3.0

6

                      10

 

Câu 1(1.5đ): Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 

 

 Câu 2(5.5đ): Giải các phương trình sau :

a)      x4 -3x2-4=0

b)

c)

Câu 3(1.0đ): Giải và biện luận phương trình m(mx-1) = 4x+2

 

Câu 4(2.0đ): Viết phương trình parabol y=ax2 +bx +3, biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3).

 

 

III. Đáp án:

Câu

Đáp án

Điểm

 

 

1

(1.5đ)

TXĐ: D= R\{0}

Ta có:

Vậy là hàm số chẵn.

0.5

 

0.5

 

0.5

 

 


 

 

2

(5.5đ)

a)  Đặt t = x2, t

Phương trình đã cho trở thành: t2 -3t -4 = 0

Suy ra t= -1 (loại) hoặc t= 4 (nhận)

Với

Vậy phương trình có hai nghiệm

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

0.5

 

 

b)ĐK:

Từ phương trình đã cho suy ra 2(x-3)-x(x+3)=(x-3)(x+3)

                                                 2x2 +x-3=0

                                                 x= -1  (nhận)   hoặc x= 3 (loại)

Vậy phương trình có nghiệm x=-1

 

c)ĐK:

bình phương hai vế của pt, ta được:

                                                       x2 -6x +5=0

                                                       x= 1 (loại)  hoặc x=5

 

Vậy phương trình có nghiệm x=5

 

 

      3

    (1đ)

Ta có:  m(mx-1) = 4x + 2

Nếu thì pt có nghiệm duy nhất

Nếu

    Với m=2 pt trở thành 0x=4( sai) nên pt vô nghiệm

     Với m=-2 pt trở thành 0x=0( đúng) nên pt số nghiệm

Kết luận: : pt có nghiệm duy nhất

                m=-2: pt có vô số nghiệm

                m=2: pt vô nghiệm

0.25

 

0.25

 

0.25

 

 

0.25

 

Câu 4

(2.0đ)

Vì parabol đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3) nên ta có

Vậy phương trình para bol là: y= x2-2x+3

 

 

1.0

 

0.5

 

0.5

 

 

HẾT

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

kiem-tra-dai-so-10-chuong-2A-3.doc[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)