Kiểm tra điện xoay chiều

Đăng ngày 11/22/2017 4:49:46 PM | Thể loại: Vật lý 12 | Chia sẽ bởi: Huyền Nguyễn Thị Trinh | Lần tải: 76 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.22 M | Loại file: docx

 


KIỂM TRA ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1. Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10-2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là

A. e = 119,9cos 100πt (V).    B. e =169,6cos(l00πt-π/2) (V).

C. e = 169,6cos100πt (V).   D. e = 119,9cos(100πt – π/2 ) (V).

Câu 2. Đặt điện áp vào hai đầu tụ điện có điện dung  F. Dung kháng của tụ điện là:  A.150 B.      C. D.              

Câu 3. Cho dòng điện có cường độ (i tính bằng A và t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung . Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng

A.220 V. B.250 V.  C. 400 V. D.200 V. 

Câu 4. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằngA. 50V.                                           B. 50 V.             C. 50 V.                                          D.100V.

Câu 5. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng mắc nối tiếp với điện trở thuần Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

A.  B.

C.   D.

Câu 6. Đặt một điện áo xoay chiều vào đoạn mạch gồm tụ điện   F và cuộndây thuần cảm H mắc nối tiếp. Điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm uL = 100cos(100πt + π/6) V. Điện áp tức thời hai đầu tụ điện là: A.uC = 50cos(100πt - 5π/6) V                   .B. uC = 200cos(100πt - π/3) V

      C. uC = 200cos(100πt - 5π/6) V                                          D. uC = 50cos(100πt - π/3) V

Câu 7: Cho đồ thị điện áp của uR và uC của đoạn mạch điện gồm R nối tiếp với tụ C. R= 50Ω; . Biểu thức của dòng điện

 

A.  

B.        C.   D.

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều u = 200 cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng:  A. 3 A.                                          B. A.                                          C. 2 A.                                          D. A.

Câu 9:Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi. Khi tần số góc của dòng điện bằng   thì cảm kháng và dung kháng có giá trị 20   và 80 . Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị   bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh. Điện trở R=50(), cuộn dây thuần cảm   F và tụ  . Điện áp hai đầu mạch . Công suất toàn mạch có giá trị bằng


A. P=180W. B.P=200W. C. P=100W. D. P=50W.

Câu 11: Điện áp haiđầuđonmạchR,L,Cmắcnốitiếplà , cường độ dòng điện quađoạn mạch là .Công suất tiêu thụ ca đoạn mạch bằng

A. 200W. B.100W. C. 400W. D. 141W.

Câu 12:Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là 400 (V) và điện áp hiệu dụng hai điểm M và B là 300 (V). Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch pha nhau 900. Điện áp hiệu dụng trên R là

A.240 (V) B. 120 (V) C. 500 (V) D. 180 (V

Câu 13.Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp. Trong đó X, Y có thể là R, L hoặc C. Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

u = 200cos100t(V) và i = 2cos(100t -/6)(A). Cho biết X, Y là những phần tử nào và tính giá trị của các phần tử đó?               A. R = 50 và L = 1/H.                                          B. R = 50 và C = 100/F.

C. R = 50 và L = 1/2H.   D. R = 50 và L = 1/H. 

Câu 14Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần và tụ điện, khi đó mạch có ZL = 4ZC. Tại một thời điểm nào đó, điện áp tức thời trên cuộn dây có giá trị cực đại và bằng 200 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện lúc đó là

A.   B.  C.    D.

Câu 15: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một  điện áp xoay chiều u= U0cost. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là  điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Nếu thì dòng điện qua đoạn mạch


A. sớm pha π/2 so với  điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

B. trễ  pha π/4so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C. sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 

D. trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 


Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng 

A. 150 V.    B. 160 V.   C. 100 V.   D. 250 V. 

Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C đến giá trị ( F) hoặc (F ) thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

A.H.   B.H.   C.H.    D. H. 

Câu 18: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ C = 50/(F) cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,8/(H) và biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200cos100πt (V) (t đo bằng giây). Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của biến trở và công suất cực đại là 

A. 120 Ω và 250 W.    B. 120Ω và 250/3 W.           C. 120 Ω và 500/3 W.    D. 280 Ω và 250

Câu 19. Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 200   và tụ điện có dung kháng 100 . Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 cos100t (V). Xác định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch 40 W.

A. 100  hoặc 150 B. 100   hoặc 50 .           C. 200  hoặc 150  D. 200  hoặc 50 .

Câu 20: Công thức nào sau đây sai đối với mạch R LC nối tiếp?

A.  B.  C.  D. .

Câu 21: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử mắc nối tiếp trễ pha /4 so với dòng điện trong mạch. Hai phần tử đó là: A. R và L                            B. R và              C.                             C. L và              C.                D. Hai phần tử đều là điện trở.

Câu 22: Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A. tăng điện dung của tụ điện B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

C. Giảm điện trở của mạch  D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.


Câu 23: Phát biểu nào dưới đây sai đối với đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện?

A. Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại B. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại.

C. Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.

D. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng

A.  B.  C.  D. .

Câu 25: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 2R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

A. R B. 0,5R C. 3R D. 2R.

Câu 26: Chọn câu đúng. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cos φ = 0), khi:

A. đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B. đoạn mạch có điện trở bằng không.

C. đoạn mạch không có tụ điện      D. đoạn mạch không có cuộn cảm.

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị tức thời u giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở thuần R một tụ điện có điện dung              C. Các điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt uR, uC, URvà UC. Hệ thức sai

A.  B.  C.  D. .

Câu 28: (CĐ2012) Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (với U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Câu 29: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch     A. khôngthayđổi                            B. tăng                            C. giảm                            D. bằng0.

Câu 30: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi. Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ

A. tăng đến một giá trị cực đại rồilạigiảm B. luôngiảm.

C. khôngthayđổi  D. luôntăng.

Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

Câu 32: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi

A. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

D. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

Câu 33: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2cos(ωt) với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị


hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là   A. 100 Ω.                            B. 300 Ω.                            C. 400 Ω .                            D. 200 Ω

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn . Đoạn mạch X chứa

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.          B. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.         D. điện trở thuần và tụ điện.

Câu 35: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A.  B.  C.  D.

Câu 37: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là: A. 100 Ω.                B. 75 Ω.              C. 150 Ω.              D. 125 Ω.

Câu 38: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể: A. trễ pha .                 B. sớm pha .              C. sớm pha . D. trễ pha .

Câu 39: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có ; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm ; tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Tần số của dòng điện f = 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch

 A. .    B. .   C. .   D. .

Câu 40: Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm , tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng xảy ra?

A. 50 Hz.   B. 250 Hz.  C. 60 Hz.  D. 25 Hz.

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

đề thi Kiểm tra điện xoay chiều, Vật lý 12. . Chúng tôi giới thiệu tới bạn đọc thư viện Kiểm tra điện xoay chiều .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , đề thi Kiểm tra điện xoay chiều thuộc thể loại Vật lý 12 được giới thiệu bởi user Huyền Nguyễn Thị Trinh tới bạn đọc nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được đưa vào chuyên mục Vật lý 12 , có tổng cộng 1 page, thuộc file .docx, cùng thể loại còn có Đề thi Vật lí Vật lí 12 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng xem KIỂM TRA ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1, bên cạnh đó Một khuông dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2, nói thêm là Khung dây quay đều vòng vo trục nằm trong mặt phẳng khuông, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5, thêm nữa 10-2 T, nói thêm Suất điện động e trong khuông có tần số 50 Hz, ngoài ra Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khuông cùng hướng với vectơ cảm ứng từ, cho biết thêm Biểu thức https://nslide.com/de-thi/kiem-tra-dien-xoay-chieu.xo7w0q.html