KIEM TRA HK1 TOAN 7- 09 đề thi Đại số 7

  Đánh giá    Viết đánh giá
 39       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
tn9w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 7:47:32 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.17 M
Lần xem
0
Lần tải
39
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ 09
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: TOÁN - LỚP 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I- LÝ THUYẾT: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) a) Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm? b) Áp dụng: Tìm các căn bậc hai của 81. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 2: (1,0 điểm) Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 3: (1,0 điểm) Viết công thức tính lũy thừa của một tích . Áp dụng tính: 22 . 52
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
II- BÀI TẬP: (7,0 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm)
a) Tính:  b) Tính: 
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
c) Tính rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai: (2,653 + 8,3) - (6,002 + 0,16).
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 5: (1,0 điểm) Biết ba cạnh của tam giác tỷ lệ với 3; 4; 6 và chu vi của tam giác bằng 65cm. Tính độ dài 3 cạnh
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 6: (1,0 điểm) Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi x = 4 thì y = 8.
Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x; b) Biểu diễn y theo x.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 7: (1,0 điểm) Cho ABC=DEF. Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 8: (2,5 điểm) ChoABC có AB =AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD. Chứng minh rằng:
a)ABM =DCM ;b) AB // DC; c) AM  BC.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016
Câu 1: (1,0 điểm)
a) Nêu được định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
b) Số 81 có hai căn bậc hai là: 9 và -9.
Câu 2: (1,0 điểm)
Phát biểu đúng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song và tính chất hai đường thẳng song song.
Câu 3: (1,0 điểm)
Viết đúng công thức tính lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn . yn (0,5 đ)
Áp dụng tính: 22 . 52 = 102 = 100 (0,5 đ)
Câu 4: (1,5điểm)
a)  = = (0,5 đ)
=  = =.
b) . (0,5 đ)
c) (2,653 + 8,3) - (6,002 + 0,16) = 10,953 - 6,162 = 4,791 4,79. (0,5 đ)
Câu 5: (1,0 điểm)
Gội độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (x, y, z đơn vị tính bằng cm)
Theo đề bài ta có: x + y + z = 65 và ==
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:===== 5
Suy ra: x = 3.5 = 15 (cm)
y = 4.5 = 20 (cm)
z = 6.5 = 30 (cm)
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: 15; 20 và 30 cm.
Câu 6: (1,0 điểm)
a) Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên: y = kx (k0)
Với x = 4, y = 8 ta có: 8 = k.4k = 2. (0,5 đ)
b) y = 2x (0,5 đ)
Câu 7: (1,0 điểm)
Ta có:ABC =DEF =>
AB = DE; AC = DF; BC = EF.
Câu 8: (2,5điểm)
- Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận (0,5 đ)
- Chứng minh
a) Chứng minh được:ABM =DCM (c.g.c) (1,0 đ)
b) Vì ABM =DCM (chứng minh câu a)
Suy ra (hai góc tương ứng)
Mà  là hay góc so le trong
=> AB // DC. (0,5 đ)
c) Chứng minhABM =
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

KIEM-TRA-HK1-TOAN-7-09.doc[0.17 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

đề thi tương tự