Kiểm tra hóa photpho đề thi Hóa học 11

  Đánh giá    Viết đánh giá
 5       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
ehhw0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/28/2017 8:32:19 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.02 M
Lần xem
1
Lần tải
5

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

Kiem-tra-hoa-photpho.docx[0.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Họ và tên:………………………………….Lớp:……
KIỂM TRA 1 TIẾT PHOTPHO
I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)
Câu 1: Ngoài màu trắng thì photpho trắng có thể có màu
A. Đỏ nâu B. Xanh C. Vàng nhạt D. Tím
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong Oxi lấy dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 15 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng, trong dung dịch thu được các muối
A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4
Câu 3:Đốt cháy photpho trong khí clo dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng ta thu được hợp chất nào?
A.PCl3    B. PCl5    C. PCl2    D. PCl6
Câu 4: Cho phản ứng: HNO3 + P → H3PO4 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (với hệ số nguyên, tối giản) là:
A. 15    B. 13    C. 14    D. 12
Câu 5: Cho photpho tác dụng với HNO3 dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:
A. 16    B. 20    C. 18    D. 17
Câu 6: Cho phản ứng: P + KClO3 P2O5 + KCl. Vai trò của P trong phương trình phản ứng trên là:
A.Chất oxi hóa    B. Môi trường    C. Chất khử    D. Chất xúc tác
Câu 7: Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ:
A. Ca3(PO4)2; SiO2; C    B. H3PO4; Mg
C. Ca3(PO4)2; C    D. P2O5;
Câu 8: Phân Kali clorua sản xuấtđược từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50%K2O. Hàm lượng (%) của KCl trong phân bón đó là:
A. 72,9 B. 76 C. 79,2 D. 75,5
Câu 9:Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là
A. PO43- và OH-. B. H2PO4- và HPO42- C. HPO42- và PO43-. D. H2PO4- và PO43-.
Câu 10: Chọn thêm một thuốc thử để nhận biết các dung dịch chứa trong lọ riêng đã mất nhãn: Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, HNO3
A. HCl B. HNO3 C. H3PO4 D. H2SO4
II. Tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1: Cho 7,75 gam photpho tác dụng với một lượng O2 thích hợp thu được 16,15 gam hỗn hợp chất rắn X (chỉ chứa hợp chất). Khối lượng của chất có khối lượng lớn nhất trong X là:(2.5 điểm)
Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 14,88 gam photpho thành điphotpho pentaoxit cần dùng vừa hết m gam KClO3 (to). Giá trị của m là:(2.5 điểm)
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
…………………………………………………………………………………….............
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10

C
A
B
B
C
C
A
C
B
C

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:
Câu 1:
Hỗn hợp rắn X gồm P2O5 (x mol) và P2O3 (y mol);
2x + 2y = 0,25 (1); 142.x + 110.y = 16,15 (2); từ 1, 2
=> x = 0,075 mol và y = 0,05 mol; mP2O5 = 0,075.142 = 10,65 gam
Câu 2:
nP = 14,88/31 = 0,48 mol; nKClO3 = 0,48.5/6 = 0,4 mol
=> mKClO3 = 0,4.122,5 = 49 gam

 


Họ và tên:………………………………….Lớp:……

KIỂM TRA 1 TIẾT PHOTPHO

I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: Ngoài màu trắng thì photpho trắng có thể có màu

A. Đỏ nâu        B. Xanh      C. Vàng nhạt     D. Tím

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong Oxi lấy dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 15 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng, trong dung dịch thu được các muối

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NaH2PO4 và Na3PO4

C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4

Câu 3: Đốt cháy photpho trong khí clo dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng ta thu được hợp chất nào?

A.PCl3    B. PCl5    C. PCl2    D. PCl6

Câu 4: Cho phản ứng: HNO3 + P → H3PO4 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (với hệ số nguyên, tối giản) là:

A. 15    B. 13    C. 14    D. 12

Câu 5: Cho photpho tác dụng với HNO3 dư, thu được NO (là sản phẩm khử duy nhất). Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (là số nguyên tối giản) bằng:

A. 16    B. 20    C. 18    D. 17

Câu 6: Cho phản ứng: P + KClO3 P2O5 + KCl. Vai trò của P trong phương trình phản ứng trên là:

A.Chất oxi hóa    B. Môi trường    C. Chất khử    D. Chất xúc tác

Câu 7: Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ:

A. Ca3(PO4)2; SiO2; C                              B. H3PO4; Mg

C. Ca3(PO4)2; C                                         D. P2O5;

Câu 8: Phân Kali clorua sản xuấtđược từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50%K2O. Hàm lượng (%) của KCl trong phân bón đó là:

A. 72,9 B. 76 C. 79,2 D. 75,5

Câu 9: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X. Các anion có mặt trong dung dịch X là

A. PO43- và OH-.  B. H2PO4- và HPO42- C. HPO42- và PO43-.               D. H2PO4- và PO43-.


Câu 10: Chọn thêm một thuốc thử để nhận biết các dung dịch chứa trong lọ riêng đã mất nhãn: Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, HNO3

A. HCl B. HNO3 C. H3PO4 D. H2SO4

 

II. Tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: Cho 7,75 gam photpho tác dụng với một lượng O2 thích hợp thu được 16,15 gam hỗn hợp chất rắn X (chỉ chứa hợp chất). Khối lượng của chất có khối lượng lớn nhất trong X là: (2.5 điểm)

Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 14,88 gam photpho thành điphotpho pentaoxit cần dùng vừa hết m gam KClO3 (to). Giá trị của m là: (2.5 điểm)

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............

…………………………………………………………………………………….............


ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

C

A

B

B

C

C

A

C

B

C

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:

 

Câu 1:

Hỗn hợp rắn X gồm P2O5 (x mol) và P2O3 (y mol);

2x + 2y = 0,25 (1); 142.x + 110.y = 16,15 (2); từ 1, 2

=> x = 0,075 mol và y = 0,05 mol; mP2O5 = 0,075.142 = 10,65 gam

Câu 2:

nP = 14,88/31 = 0,48 mol; nKClO3 = 0,48.5/6 = 0,4 mol

=> mKClO3 = 0,4.122,5 = 49 gam

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn: