KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ( THAM KHẢO) MÃ ĐỀ 312 - de hoc ki 1 hoa 8 ma de 312 docx

  • 1 month ago
  • 0 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Thông tin tài liệu

Loại file: docx , dung lượng : 0.04 M, số trang : 1 ,tên de hoc ki 1 hoa 8 ma de 312 docx

Chi tiết

 


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                              KIỂM TRA HỌC KÌ I  NĂM HỌC 2019-2020                                                                     THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG                                                       MÔN: HOÁ HỌC – LỚP: 8

                                                                            Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  

MÃ ĐỀ 312

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

I.TRẮC NGHIỆM(8 điểm)

Câu 1: Vật thể nào dưới đây vật thể tự nhiên :

A. Đất, đá, khoáng sản, cây mía                               C. Khoáng sản, sách vở, hộp bút, cày cuốc

B. Đất, đá, cơ thể người, bàn ghế                              D. Xe đạp, tàu hoả, máy bay, hộp bút

Câu 2: Các phương pháp tách thường dùng nhất dưới đây, bao nhiêu phương pháp chính chủ yếu:

A. Lọc, bay hơi, nén                                                   C. Lọc, nén, chưng cất

B. Lọc, bay hơi, chưng cất                                         D. Chưng cất, bay hơi, nén hơi

Câu 3: Khi tách cát t hỗn hợp cát nước thì phương pháp nào phù hợp nhất:

A. Bay hơi                                 C. Chưng cất

B. Lọc                                        D. Nén hơi

Câu 4: Nguyên tử cấu tạo bởi:

A. Proton electron                                     C. Nơtron electron

B. Proton nơtron                                       D. Electron, proton nơtron

Câu 5: Hạt proton bán kính r=2.10^-13 cm, khối lượng 1,6726.10^-27 kg. Khối lượng riêng của nguyên tử hidro thể giá trị nào dưới đây( bán kính của nguyên tử hidro  r= 5,3.10-9cm hạt nhân nguyên tử hidro chỉ 1 proton, thể tích hình cầu bán kinh r được tinh theo công thức V=4/3Nhân dân tệr3)

A. 3,68 kg/cm^3                                    C. 5 g/cm^3

B. 4,98 g/cm^3                                      D. 2.68 g/cm^3                                       

Câu 6: Nguyên tử khối của các nguyên tử sau lần lượt O,Zn,Na,Cl:

A. 23,24,56,40                                 C. 16,65,23,35,5

B. 24,12,40,57                                D. 12,24,40,56

Câu 7: Tính chất nào dưới đây của phi kim:

A. Không dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, ánh kim             C. Không dẫn điện, không dẫn nhiệt, không ánh kim  

B. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, không ánh kim             D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo, ánh kim

Câu 8: Trong các chất: khí clo(1), kẽm clorua(2), canxi cacbonat(3), nguyên tố oxi(4), chất nào đơn chất:

A. (2),(1),(3)                   C. (1),(2),(3),(4)                  

B. (1),(4)                        D. (2),(3)

Câu 9: Một nguyên tử sắt gồm 26 proton, 30 nowtron, 26 electron. Khối lượng của electron trong 1 kg sắt các giá trị nào dưới đây

A. 0,253 g                           C. 0,257 g

B. 0,254 g                           D. 1,253 g

Câu 10: Đá vôi khi bị nung nóng thì biến thành hai chất mới, hai chất mới đó :

A. Ca, C, O                           C. C, O

B. Ca, C                                D. CaO, CO2

Câu 11: Nguyên tử khối cho biết:

A. Khối lượng của phân tử tính bằng đvC        

C. Phân tử khối bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử

B. Khối lượng của nguyên tử tính bằng đvC

C. Phân tử khối bằng tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử

D. Phân tử khối bằng tổng phân tử khối của các nguyên tử trong phân tử

Câu 12: Phân tử magie cacbonat 1 nguyên tử Mg 1 nhóm phân tử cacbonat, phân tử khối của hợp chất trên :

A. 84                        C. 88,5

Trang 1 | 3

 


B. 56                        D. 84,5

Câu 13: Công thức hoá học ta biết điều :

A. Những nguyên tố( loại nguyên tử) cấu tạo nên chất

B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất

C. Phân tử khối của chất

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 14: Công thức hoá học nào sau đây viết sai: (1) CaO, (2)CaCO , (3) NaCl2, (4)H2O2, (5)FeO

A. (2),(3),(4)                                        C. (1),(2),(4),(3)

B. (1),(3),(4),(5)                                   D. (1),(3),(4)

Câu 15: Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học natri clo, trong đó natri chiếm 39,3% về khối lượng. Công thức hoá học của muối ăn ( biết PTK của gấp 29,25 lần PTK của hidro).

A. NaCl                            C. NaCl2

B. Na2Cl                          D. Na2Cl2

Câu 16: Một hopwj chất rắn màu trắng, thành phần phân tử 40% C; 6,7%H; 53,3%O PTK bằng 180. Công thức hoá học của hợp chất :

A. C6H12O6                            C. C5H12OH

B. C6H12H5                               D. C6H6O6

Câu 17: Hoá trị của nguyên tố :

A. Khả năng liên kết của phân tử( hay nhóm phân tử) được xác đinh theo hoá trị của H được chọn làm đơn vị hoá trị của O hai đơn vị

B. Khả năng liên kết của nguyên tử( hay nhóm phân tử) được xác đinh theo hoá trị của H được chọn làm đơn vị hoá trị của O hai đơn vị

C. Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử( hay nhóm nguyên tử) được xác đinh theo hoá trị của H được chọn làm đơn vị hoá trị của O hai đơn vị

D. Con số biểu thị khả năng liên kết của phân tử( hay nhóm phân tử) được xác đinh theo hoá trị của H được chọn làm đơn vị hoá trị của O hai đơn vị

Câu 18: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố, hãy cho biết CTHH nào đúng trong các CTHH sau đây: (1)CaCl2, (2)MgO, (3)Fe2O3, (4)Na3CO3, (5)CO2, (6)Na2CO3, (7)SO2, (8)SO3

A. (1),(2),(3),(4),(5),(6)                                        C. (1),(2),(3),(6)

B. (1),(2),(3),(5),(7),(8)                                        D. (2),(4),(6),(8)

Câu 19: Hoá trị của nguyên tố Cacbon trong CH4 CCl4 :

A. (I),(II)                                 C. (III), (IV)

B. (IV),(IV)                             D. (IV), (II)

Câu 20: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu ta thể dự đoán được đó hiện tượng hoá học:

A. Dấu hiệu của việc không sinh ra chất mới

B. Chất mới biến đổi hoàn toàn

C. Dấu hiệu của việc sinh ra chất mới bao gồm sủi bọt, màu sắc, mùi vị,....

D. Dấu hiệu của việc biến đổi từ chất này sang chất khác dựa trên sở hiện tượng vật

Câu 21: Các hiện tượng sau, hiện tượng nào lần lượt vật hoá học (1) đường tan vào nước (2) đun sôi nước đường, nước bay hơi (3) đường màu trắng biến thành màu đen

A. Vật , hoá học, hoá học                         C. Hoá học, vật , hoá học

B. Vật , vật , vật                                   D. Vật , vật , hoá học

Câu 22: Miếng đồng nóng chảy chuyển thành hơi sự biến đổi vật hay hoá học

A. Hoá học                                      C. Vừa vật vừa hoá học

B. Vật                                            D. Vừa vật vừa hoá học vừa thay đổi màu sắc

*Dữ kiện này trả lời cho câu hỏi 23 24

Cho một kẽm nhỏ tác dụng với dung dịch HCl, nhận thấy nhiệt độ của phản ứng tăng dần. Thể tích khí hiđrô thu được tương ứng với thời gian sso được như sau:

Thể tích(cm^3) 3 10 50 78 85 89 90 90

Thời gian(phút) 1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 1 | 3

 


Câu 23: Dựa vào bảng thống kế quá trình thí nghiệm, thể tích khí hidro khối lượng muối  thu được trong quá trình thí nghiệm thay đổi như thế nào:

A. Tăng dần dừng lại khi thu được 89cm^3 khí chất rắn

B. Tăng dần dừng lại khi thu được 90cm^3 khí chất rắn

C. Liên tục giảm cho đến cực đại 90cm^3 khí chất rắn

D. Liên tục tăng cho đến cực đại 90cm^3 khí chất rắn

Câu 24: Phản ứng hoá học kết thúc trong thời gian 7 phút kể từ thời điểm này trở đi, độ dốc của đồ thị như thế nào

A.không còn                            C. song song với trục thời gian, đồ thị không còn độ dốc

B. giảm dần                             D. song song với trục thể tích khí hidro

II. TỰ LUẬN(2 điểm)

Câu 1: Xét các hiện tượng sau, chỉ đâu hiện tượng vật , hiện tượng hoá học (1 điểm)

a/ Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

b/ Khi đốt đèn cồn, cồn cháy biến đổi thanh khí cacbonic hơi nước

c/ Dây tóc trong bóng đèn điện nóng sáng lên khi dông điện chạy qua

d/ Nhựa đường được đun nóng, chảy lỏng

Câu 2: Tính khối lượng oxi đã tham gia phản ứng khi biết khối lượng lưu huỳnh 48 g, khối lượng khí sunfuro thu được 96 g. (1 điểm)

                                                                       - HẾT-

               *Học sinh được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Họ tên học sinh:……………………………..Lớp:……………………………………………

 

 

Trang 1 | 3

 

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ