LỜI GIẢI CÂU 41 ĐẾN 50 MÃ ĐÈ 106 THPTQG MÔN TOAN (CÓ BỔ SUNG CÂU SỐ PHỨC)

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 566       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
seou0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
6/23/2017 9:01:51 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.23 M
Lần xem
1
Lần tải
566
File đã kiểm duyệt an toàn

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG MÃ ĐỀ 106 ĐỀ THI THPT QG MÔN TOÁN 2017 Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M(2;3;3), N,xem chi tiết và tải về Đề thi LỜI GIẢI CÂU 41 ĐẾN 50 MÃ ĐÈ 106 THPTQG MÔN TOAN (CÓ BỔ SUNG CÂU SỐ PHỨC), Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi LỜI GIẢI CÂU 41 ĐẾN 50 MÃ ĐÈ 106 THPTQG MÔN TOAN (CÓ BỔ SUNG CÂU SỐ PHỨC), doc, 1 trang, 0.23 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Tuấn Nguyễn Văn đã có 566 download

 
LINK DOWNLOAD

LoI-GIAI-CAU-41-DEN-50-MA-DE-106-THPTQG-MoN-TOAN-Co-Bo-SUNG-CAU-So-PHUC.doc[0.23 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG MÃ ĐỀ 106
ĐỀ THI THPT QG MÔN TOÁN 2017
Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M(2;3;3), N(2;-1;-1), P(-2;-1;3) và có tâm thuộc mặt phẳng : 2x+3y-z+2=0.
Giải.
Gọi pt mặt cầu thỏa mãn đề bài là: .
Do mặt cầu đi qua 3 điểm M(2;3;3), N(2;-1;-1), P(-2;-1;3) và có tâm thuộc mp  nên ta có hệ:
.
Vậy ptmc là: . Vậy chọn đáp án C.
Câu 42. Tìm các giá trị thực của tham số m để pt  có hai nghiệm thực  thỏa mãn .
Giải.
Đặt (t>0) ta có phương trình  (1)
YCBT pt (1) có 2 nghiệm dương phân biệt  t/m 
. Vậy chọn đáp án A.
Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB=AC=a, , góc giữa (AB’C’) và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của lăng trụ đã cho.
Giải.
(Người xem tự vẽ hình)
Gọi M là trung điểm của B’C’. Dễ thấy góc giữa (AB’C’) và mặt đáy là góc  suy ra
.
Xét tam giác A’B’M vuông tại M, A’B’=a,  suy ra A’M= suy ra AA’=.
.
Suy ra . Vậy chọn đáp án A.
Câu 44. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9. Tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.
Giải.
(Người xem tự vẽ hình)
Gọi cạnh của hv và cạnh bên lần lượt là a, x ().
Gọi H là tâm của hình vuông, M là trung điểm của cạnh SB. Mặt phẳng trung của cạnh SB cắt SH tại I. Khi đó I là tâm của mc ngoại tiếp hình chóp. Ta có:

Suy ra  (1)
Mặt khác từ (*) ta có .
Do suy ra 0Lập
t của  trên khoảng (0;18) ta được
. Vậy chọn đáp án D.
Câu 45. Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R=3. Mặt phẳng (P) cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có tâm H, gọi T là giao điểm của tia HO với mặt cầu (S), tính thể tích V của khối nón có đỉnh là T và đáy là đường tròn (C).
Giải.
(Người xem tự vẽ hình)
Khối nón có chiều cao là h=OH+OT=4, bán kính đáy là . Thể tích của khối nón là: . Vậy chọn đáp án C.
Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-2;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;-2). Gọi D là điểm khác O sao cho DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau và I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện DABC. Tính S=a+b+c.
Giải.
(Người xem tự vẽ hình)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên (ABC). Do OABC là hình chóp đều nên H vừa là tâm ngoại tiếp vừa là trọng tâm của tam giác ABC. Suy ra:
.
Gọi D là điểm đối xứng của O qua (ABC) suy ra .
Dễ dàng kiểm tra được DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau.
Từ đó ta tìm được tâm ngoại tiếp của tứ diện DABC là  suy ra a+b+c= -1.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 47. (Đề độc giả xem trong đề thi)
Giải.
Ta có .
Xét diện tích của hình phẳng giới hạn bởi  ta có:

Xét diện tích của hình phẳng giới hạn bởi  ta có:
Vậy chọn đáp án C.
Câu 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số  có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích của tam giác OAB bằng 4, O là gốc tọa độ.
Giải.
Ta có 
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi . Khi đó đồ thị có 2 điểm cực trị là:
.
Phương trình AB: .
.
Theo giả thiết  (

 


GV: NGUYỄN VĂN TUẤN – THPT LÊ LỢI

 

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU VẬN DỤNG MÃ ĐỀ 106

ĐỀ THI THPT QG MÔN TOÁN 2017

 

Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm M(2;3;3), N(2;-1;-1), P(-2;-1;3) và có tâm thuộc mặt phẳng : 2x+3y-z+2=0.

Giải.

Gọi pt mặt cầu thỏa mãn đề bài là: .

Do mặt cầu đi qua 3 điểm M(2;3;3), N(2;-1;-1), P(-2;-1;3) và có tâm thuộc mp nên ta có hệ:

.

Vậy ptmc là: . Vậy chọn đáp án C.

Câu 42. Tìm các giá trị thực của tham số m để pt có hai nghiệm thực thỏa mãn .

Giải.

Đặt (t>0) ta có phương trình (1)

YCBT pt (1) có 2 nghiệm dương phân biệt t/m

           . Vậy chọn đáp án A.

Câu 43. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB=AC=a, , góc giữa (AB’C’) và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích V của lăng trụ đã cho.

Giải.

(Người xem tự vẽ hình)

Gọi M là trung điểm của B’C’. Dễ thấy góc giữa (AB’C’) và mặt đáy là góc suy ra

.

Xét tam giác A’B’M vuông tại M, A’B’=a, suy ra A’M= suy ra AA’=.   

.

Suy ra . Vậy chọn đáp án A.

Câu 44. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9. Tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.

Giải.

(Người xem tự vẽ hình)

1

 


GV: NGUYỄN VĂN TUẤN – THPT LÊ LỢI

 

Gọi cạnh của hv và cạnh bên lần lượt là a, x ().

Gọi H là tâm của hình vuông, M là trung điểm của cạnh SB. Mặt phẳng trung của cạnh SB cắt SH tại I. Khi đó I là tâm của mc ngoại tiếp hình chóp. Ta có:

Suy ra (1)

Mặt khác từ (*) ta có .

Do suy ra 0<x<18. Ta có .

Lập bbt của trên khoảng (0;18) ta được

. Vậy chọn đáp án D.

Câu 45. Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R=3. Mặt phẳng (P) cách tâm O một khoảng bằng 1 và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có tâm H, gọi T là giao điểm của tia HO với mặt cầu (S), tính thể tích V của khối nón có đỉnh là T và đáy là đường tròn (C).

Giải.

(Người xem tự vẽ hình)

Khối nón có chiều cao là h=OH+OT=4, bán kính đáy là . Thể tích của khối nón là: . Vậy chọn đáp án C.

Câu 46. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-2;0;0), B(0;-2;0),  C(0;0;-2). Gọi D là điểm khác O sao cho DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau và I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện DABC. Tính S=a+b+c.

Giải.

(Người xem tự vẽ hình)

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên (ABC). Do OABC là hình chóp đều nên H vừa là tâm ngoại tiếp vừa là trọng tâm của tam giác ABC. Suy ra:

.

Gọi D là điểm đối xứng của O qua (ABC) suy ra .

Dễ dàng kiểm tra được DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau.

Từ đó ta tìm được tâm ngoại tiếp của tứ diện DABC suy ra a+b+c= -1.

Vậy chọn đáp án B.

Câu 47. (Đề độc giả xem trong đề thi)

Giải.

Ta có .

Xét diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ta có:

1

 


GV: NGUYỄN VĂN TUẤN – THPT LÊ LỢI

 

Xét diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ta có:

Vậy chọn đáp án C.

Câu 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích của tam giác OAB bằng 4, O là gốc tọa độ.

Giải.

Ta có

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi . Khi đó đồ thị có 2 điểm cực trị là:

.

Phương trình AB: .

.

Theo giả thiết (t/m).

Vậy chọn đáp án D.

Câu 49. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một số phức z thỏa mãn . Tìm số phần tử của S.

Giải.

Đặt z=a+bi có điểm biểu diễn là M(a;b).

Từ giả thiết ta có (*)

Nếu m<0 thì không có số phức z thỏa mãn (*) (loại)

Nếu m=0 thì từ (2) suy ra (loại)

Nếu m>0 thì từ (*) ta có tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z đồng thời thuộc 2 đường tròn (C1) có tâm là gốc tọa độ O, bán kính và đường tròn (C2) có tâm là , bán kính .

YCBT(C1) (C2) tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài với nhau

           (do )

Vậy chọn đáp án B.

Câu 50. Xét các số nguyên dương a, b sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và phương trình

1

 


GV: NGUYỄN VĂN TUẤN – THPT LÊ LỢI

 

có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của .

A. .                B. .                  C. .                 D. .

Giải.

ĐK: .

Đặt . Ta có các phương trình đã cho trở thành:

    (1)

   (2)

Ta có

Để pt có 2 nghiệm pb và phương trình có 2 nghiệm pb biệt ta phải có (3)

Khi đó giả sử (1) có 2 nghiệm pb ; (2) có 2 nghiệm pb . Ta có:

, .

Do suy ra

(do nguyên dương) suy ra .

Kết hợp (3) suy ra (Do b nguyên dương).

Do đó . Vậy . Chọn pa C.

 

 

                                                                             GV: Nguyễn Văn Tuấn - THPT Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về LỜI GIẢI CÂU 41 ĐẾN 50 MÃ ĐÈ 106 THPTQG MÔN TOAN (CÓ BỔ SUNG CÂU SỐ PHỨC)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU