Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Chương 6  
Đại cương kim loại,Kiềm – kiềm thổ – nhôm,Crom – Sắt – Đồng.  
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 – SỐ 1  
Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:  
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.  
B. chỉ có kết tủa keo trắng.  
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.  
D. không có kết tủa, có khí bay lên.  
Câu 2: Cho các phát biểu sau:  
2
+
2+  
(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca , Mg .  
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung  
dịch Na3PO4.  
(
(
(
c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời.  
d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.  
e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua  
của tương ứng.  
Số phát biểu đúng là  
A. 5.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 3: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al;  
Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là  
A. 4.  
B. 2.  
C. 5.  
D. 3.  
Câu 4: Nhận xét nào sau đây sai?  
A. FeO có cả tính khử và oxi hóa.  
B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C.  
C. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3.  
D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.  
Câu 5: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang  
động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là  
A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2  
B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O  
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2  
D. CaO + CO2  CaCO3  
Câu 6: Khi điều chế kim loại kiềm Na người ta thường dùng  
A. Điện phân nóng chảy NaOH.  
B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.  
C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng.  
D. Điện phân nóng chảy NaCl.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 7: Gang và thép là những hợp kim của sắt có rất nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời  
sống. Gang và thép có những điểm khác biệt nào sau đây là không đúng ?  
A. Thép dẻo và bền hơn gang.  
B. Điều chế gang thường từ quặng hematit, còn điều chế Fe từ quặng pirit sắt.  
C. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép.  
D. Gang giòn và cứng hơn thép.  
Câu 8: Có 2 cốc A, B đều chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M và một cây đinh sắt. Nhỏ thêm  
vào cốc B vài giọt dung dịch CuSO4. Tìm phát biểu không đúng trong số các phát biểu sau ?  
A. Bọt khí thoát ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B.  
B. Quá trình hòa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A.  
C. Trong cốc B có bọt khí H2 thoát ra trên bề mặt của Cu.  
D. Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện.  
+
2+  
2+  
-
Câu 9: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na ; 0,5 mol Ca ; 0,3 mol Mg ; 1,5 mol HCO3 ; 0,4  
-
mol Cl .Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm mềm nước trong bình trên?  
A. Na2CO3.  
B. HCl.  
C. Ca(OH)2.  
D. Na2SO4.  
Câu 10: Nhận xét nào không đúng về Cr và hợp chất của Cr?  
A. Cr(OH)2  hợp chất lưỡng tính.  
B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử.  
C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.  
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3  điều kiên thường.  
Câu 11: Hòa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít H2 ở  
đktc. Nhận xét nào sau về kim loại X là đúng?  
A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu.  
B. X là kim loại nhẹ hơn so với H2O.  
C. X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3.  
D. Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao.  
Câu 12: Có các nhận xét sau:  
1
3
5
; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.  
;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu.  
; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao.  
2;Độ cứng của Cr> Al  
4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al  
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:  
A.3  
B.4  
C.5  
D.2  
Câu 13: Có các phản ứng:  
1
) Cu + HNO3 loãng  khí X +...  
) NaHSO3 + NaHSO4  khí Z + ...  
2 ) MnO2 + HCl đặc  khí Y + ...  
3
4) Ba(HCO3)2 + HNO3  khí T + ...  
Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là  
A. X, Y, Z, T. B. Y, Z, T  
C. Z, T.  
D. Y, T.  
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. NaOH dư.  
B. HCl dư.  
C. NH3 dư.  
D. AgNO3 dư.  
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư.  
B. Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư.  
C. Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư.  
D. Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư.  
Câu 16: Trong các phát biểu sau :  
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt  
độ nóng chảy giảm dần.  
(
(
(
(
2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.  
3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.  
Các phát biểu đúng là  
A. (2), (3), (4)  
B. (2), (5).  
C. (1), (2), (3), (4), (5).  
D. (2), (4).  
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung  
dịch Y và phần không tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện không có không  
khí) thu được kết tủa nào sau đây?  
A. Fe(OH)3  Fe(OH)2.  
C. Cu(OH)2  Fe(OH)2.  
B. Cu(OH)2  Fe(OH)3.  
D. Cu(OH)2 , Fe(OH)2  Zn(OH)2.  
Câu 18: Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng?  
A. Thạch cao khan.  
C. Đá vôi.  
B. Vôi sống.  
D. Thạch cao sống.  
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.  
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có  
nhiệt độ nóng chảy giảm dần.  
D. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X  
và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:  
A. Ba(AlO2)2  Ba(OH)2.  
B. NaOH và Ba(OH)2.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. NaAlO2.  
D. NaOH và NaAlO2.  
2
2
6
2
1
Câu 21:  trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s 2s 2p 3s 3p . X có đặc  
điểm nào sau đây:  
A. Tinh thể chất X có cấu tạo mạng lập phương tâm diện.  
B. Đơn chất X có tính lưỡng tính.  
C. Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH3.  
D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.  
Câu 22: Sắt (III) nitrat (trong nước) oxi hóa được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?  
A. Fe, Cu, KCl, KI.  
C. Fe, Cu, KI, H2S.  
B. Fe, Cu, Ag.  
D. Fe, Cu, KI, Ag.  
Câu 23: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối  
lượng của Ag ban đầu) thì dung dịch cần dùng là  
A. Dung dịch FeCl3.  
C. Dung dịch H2SO4 loãng.  
Câu 24: Trong các phát biểu sau :  
B. Dung dịch HNO3 đặc nguội.  
D. Dung dịch HCl.  
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt  
độ nóng chảy giảm dần.  
(
(
(
(
2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.  
5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3  
nóng chảy.  
6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.  
(
Số phát biểu đúng là  
A. 3  
B. 4  
C. 5.  
D. 2  
Câu 25: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hoàn. Biết oxit của X khi tan  
trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ  
tím, còn Z phản ứng được với cả axit kiềm. Trật tự giảm dần tính khử của 3 nguyên tố trên là:  
A. X, Z, Y  
B. Y, Z, X  
C. X, Y, Z  
D. Z, Y, Z  
Câu 26: Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4, sau đó thêm vài giọt CuSO4 vào. Viên Zn bị ăn  
mòn theo kiểu:  
A. Cả ăn mòn hóa học lẫn ăn mòn điện hóa  
C. Ăn mòn vật lí  
B. Ăn mòn điện hóa  
D. Ăn mòn hóa học  
Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:  
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al  
C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg  
B. Au, Cu, Al, Mg, Zn  
D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 28. Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho  
biết phương pháp trên thuộc vào phương án nào sau đây :  
A. Phương pháp điện hóa  
C. Phương pháp tạo hợp kim không gỉ  
Câu 29. Cho các tính chất sau :  
B. Phương pháp dùng chất kìm hãm  
D. Phương pháp cách li.  
(
(
(
(
1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường  
(2) Tác dụng với dung dịch NaOH  
3) Tác dụng với dung dịch AgNO3  
(4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội  
5) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (6) Tác dụng với Cl2  nhiệt độ thường  
7) Tác dụng với O2 nung nóng (8) Tác dụng với S nung nóng  
Trong các tính chất này, Al và Cr có chung :  
A. 4 tính chất B. 2 tính chất  
̣
Câu 30. A là hơp chất đươc tạo ra từ 3 ion có cùng cấu hình electron là 1s 2s 2p . Hơp chất A là  
thành phần chính của quặng nao sau đây ?  
C. 5 tính chất  
D. 3 tính chất.  
2
2
6
̣
̣
̀
A. photphorit.  
Câu 31: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là  
A. HCl. B. NaCN. C. H2SO4 (loãng).  
B. Đolomit.  
C. Xiđêrit.  
D. Criolit.  
D. NaOH (đặc).  
Câu 32: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?  
A. dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2  
B. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4  
C. HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4  
D. dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4  
Câu 33: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:  
A. Na, K, Mg  
C. Ca, Sr, Ba  
B. Na, K, Ba  
D. Mg, Ca, Ba  
Câu 34: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch  
CrCl3, thêm tiếp H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là:  
A. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đó có kết tủa màu vàng.  
B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa da cam.  
C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đó có kết tủa màu vàng.  
D. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đó có kết tủa màu vàng.  
Câu 35: Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dd chứa b mol Cu(NO3)2  c mol AgNO3. Kết  
thúc phản ứng thu được dd X và chất rắn Y. Biết a=b+0,5c. Vậy:  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A.X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại.  
C.X chứa 2 muối và Y có 2 kim loại.  
B.X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại.  
D.X chứa 3 muối và Y có 2 kim loại.  
Câu 36: Dung dịch X có chứa KCl,FeCl3,HCl. Điện phân dd X trong một thời gian,đun nhẹ thu  
được dd Y trung tính.Chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi vừa hết:  
A.HCl  
Câu 37: Dãy các kim loại điều chế bằng phương pháp điên phân dung dịch muối của chúng là:  
A. Al;Fe;Cr B.Fe;Cu;Ag C.Mg;Zn;Cu D.Ba;Ag;Cu  
B.FeCl2  
C.FeCl3  
D.KCl  
Câu 38: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl,nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào  
dd một vài giọt:  
A.dd K2SO4  
B.dd Na2SO4  
C. dd CuSO4  
D.dd NaOH.  
Câu 39. Trong nhóm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều kiện thường  
là  
A. Be, Ca và Ba  
C. Ca, Sr và Ba  
B. Mg, Ca, Sr và Ba  
D. Mg, Ca và Ba  
Câu 40. Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH. Để thu được kết tủa  
thì cần có tỉ lệ :  
A. x : y < 1 : 4  
B. x : y > 1 : 4  
C. x : y = 1 : 3  
D. x : y = 1 : 4  
Câu 41. Điện phân dung dịch NaCl (dùng điện cực trơ và có màng ngăn xốp) thì :  
+
-
A. Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl  
+
-
B. Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl  
-
C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl  
D. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl  
-
Câu 42. Trong các khoáng chất của Canxi, chất nào có thể dùng trực tiếp làm phân bón ?  
A. Thạch cao  
B. Apatit  
C. Đôlômit  
D. Đá vôi  
Câu 43. Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và một kim loại hóa trị (II) N. Cho X vào nước thấy  
các kim loại tan hoàn toàn và tạo thành dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy  
xuất hiện kết tủa. Hai kim loại trên có thể là các kim loại nào trong các kim loại sau :  
A. Na và Ca  
B. K và Mg  
C. Na và Zn  
D. K và Al  
Câu 44. Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch X và  
chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu  
được kết tủa là :  
A. K2CO3  
B. Fe(OH)3  
Câu 45. Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Cs, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là :  
A. Cs B. K C. Li D. Na  
Câu 46. Một loại nước cứng khi đun sôi thì giảm tính cứng. Nước cứng đó thuộc loại nước  
C. Al(OH)3  
D. BaCO3  
A. Có độ cứng tạm thời  
C. Có độ cứng toàn phần  
B. Có độ cứng vĩnh cửu  
D. Là nước mềm.  
Câu 47. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?  
A. Natri cháy trong không khí  
B. Kẽm trong dd  
loãng  
C. Kẽm bị phá hủy trong khí clo  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
D. Thép để trong không khí ẩm  
Câu 48. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất, trong số tất cả các kim loại?  
A. Vàng  
B. Bạc  
C. Nhôm  
D. Đồng  
Câu 49. Hỗn hợp A gồm Na và Al hòa tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2  còn lại  
dung dịch gồm NaAlO2  NaOH dư. B tác dụng với lượng tối đa dd HCl chứa b mol HCl. Tỉ số  
a:b có giá trị là:  
A. 1:4  
B. 1:2  
C. 1:3  
D. 1:1  
Câu 50.Cho từ từ dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít  
CO2.Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol  
HCl thu được 2V lít khí CO2 (các khí đều đo ở ĐKTC).Mối quan hệ giữa a và b là :  
A.a=0,75b  
B.a=0,8b  
C.a=0,5b  
D.a=0,35b  
BẢNG ĐÁP ÁN  
0
1
2
3
4
1.A  
1. D  
1.A  
1. B  
1. D  
02. C  
12. D  
22. C  
32. B  
42. B  
03. B  
13. B  
23. A  
33. B  
43.C  
04. D  
14. B  
24. D  
34. D  
44.C  
05. B  
15. D  
25. B  
35. A  
45.C  
06.D  
07. B  
17. C  
27. C  
37. B  
47.D  
08. A  
09. A  
19. B  
29.C  
39. C  
49.B  
10. A  
20.D  
30.D  
40. A  
50.A  
16. B  
26. A  
36. A  
46.C  
18. D  
28. D  
38. C  
48.B  
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT  
Câu 1: Chọn đáp án A  
Đầu tiên tạo kết tủa cực đại : 3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl  
Sau đó kết tủa bị hòa tan : NaOH  + Al(OH)3  NaAlO2 + H2O  
Câu 2. Chọn đáp án C  
(
(
a) Đúng .Theo SGK lớp 12.  
b) Sai : Ca(OH)2 không làm mềm được nước cứng vĩnh cửu.Chỉ có thể làm mền được  
nước cứng tạm thời.  
c) Sai. Ca(OH)2  thể làm mền được nước cứng tạm thời.  
(
3
2  
3
22  
Ca  CO  CaCO   
3 3  
OH  HCO  CO  H O  
2
(
(
d) Đúng : Quặng đolomit MgCO3.CaCO3  
e) Sai : AlCl3 bị thăng hoa ở nhiệt độ cao nên không thể điện phân được AlCl3.Do đó để  
điều chế Al người ta điện phân nóng chảy Al2O3  
Câu 3. Chọn đáp án B  
Chú ý : Trong pin điện hóa anot là cực âm còn catot là cực dương (ngược với điện phân)  
Trong pin điện hóa kim loại yếu là cực dương (catot) và H2 thoát ra từ cực dương(catot)  
Do đó muốn khí thoát ra bên Zn thì Zn phải là kim loại yếu hơn.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Các trường hợp đúng : Zn – Mg;  
Câu 4: Chọn đáp án D  
A. FeO có cả tính khử và oxi hóa.  
Zn – Al  
Đúng vì số OXH của sắt là +2 có thể lên +3 hoặc xuống 0  
B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
C. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.  
Đồng thau là hợp kim của Cu và Zn  
Câu 5: Chọn đáp án B  
Thạch nhũ là quá trình tạo ra kết tủa (Đá vôi)  
Câu 6: Chọn đáp án D  
A. Điện phân nóng chảy NaOH.  
(Rất tốn kém vì khó thực hiện )  
B. Điện phân nóng chảy NaOH hoặc NaCl.  
C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nóng.(Không được)  
D. Điện phân nóng chảy NaCl.  
Câu 7: Chọn đáp án B  
Chú ý : Gang khác với thép ở hàm lượng Cacbon (C trong gang lớn hơn)  
Câu 8: Chọn đáp án A  
Cốc B xảy ra ăn mòn điện hóa (Tốc độ nhanh hơn)  
A. Bọt khí thoát ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B.(Sai vì lượng axit là như nhau)  
B. Quá trình hòa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A.(Chuẩn)  
C. Trong cốc B có bọt khí H2 thoát ra trên bề mặt của Cu.(Chuẩn)  
D. Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện.(Chuẩn)  
Câu 9: Chọn đáp án A  
Câu 10: Chọn đáp án A  
A. Cr(OH)2  hợp chất lưỡng tính. (Sai – Cr(OH)3 mới là lưỡng tính )  
B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đóng vai trò là chất khử.  
C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.  
D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3  điều kiên thường.  
Câu 11: Chọn đáp án D  
A. X có độ dẫn điện lớn hơn so với Cu.  
B. X là kim loại nhẹ hơn so với H2O.  
(Sai)  
(Sai)  
C. X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3.  
(Sai)  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
D. Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao.  
(Chuẩn)  
Dễ dàng mò ra X là Al  
Câu 12: Chọn đáp án D  
1
2
3
4
5
; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba không nhẹ)  
;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn)  
;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu. (Sai)  
;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn)  
; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai)  
Câu 13: Chọn đáp án B  
1) Cu + HNO3 loãng  khí X +...  
2 ) MnO2 + HCl đặc  khí Y + ...  
3) NaHSO3 + NaHSO4  khí Z + ...  
4) Ba(HCO3)2 + HNO3  khí T + ...  
X là NO (Không tác dụng với NaOH)  
Y là Cl2  
Z là SO2  
T là CO2  
Câu 14: Chọn đáp án B  
A. NaOH dư.  
Fe2O3, Cu  
không tan  
3
2  
2  
B. HCl dư.  
C. NH3 dư.  
Thỏa mãn vì 2Fe  Cu  2Fe  Cu  
Al, Fe2O3, Cu không tan  
D. AgNO3 dư.  
Fe2O3, không tan  
Câu 15: Chọn đáp án D  
A. Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư. (chuẩn)  
B. Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư.(chuẩn)  
C. Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư. (chuẩn)  
D. Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư.  
(CuS không tan)  
Câu 16: Chọn đáp án B  
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ  
nóng chảy giảm dần. (IIA không có quy luật về nhiệt độ nóng chảy)  
(
(
(
(
(
2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.  
Đúng  
3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
(Sai mạng lục phương)  
4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
Be không tác dụng)  
5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao.  
Đúng  
Câu 17: Chọn đáp án C  
Chú ý : Zn(OH)2 bị tan trong NaOH dư  
Trong chân không Fe(OH)2 không chuyển thành Fe(OH)3.  
Câu 18: Chọn đáp án D  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Theo SGK  
Câu 19: Chọn đáp án B  
A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Be không tác dụng  
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.  
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ  
nóng chảy giảm dần. (IIA không có quy luật biến thiên nhiệt độ)  
D. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. Sai kiểu mạng lục phương  
Câu 20: Chọn đáp án D  
Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) do đó Ba bị kết tủa hết dưới dạng BaCO3  
3
2
Al cũng tan hết vì Al  OH  H O  AlO  H  
2
2
2
Do đó dung dịch vẫn còn dư OH.Chọn D  
Câu 21: Chọn đáp án A  
X là Al  
A. Tinh thể chất X có cấu tạo mạng lập phương tâm diện. Đúng  
B. Đơn chất X có tính lưỡng tính.  
Sai .Chú ý Al tan trong HCl và NaOH nhưng không phải lưỡng tính  
C. Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH3. Sai  
D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB.  
Sai : Nhóm IIIA  
Câu 22: Chọn đáp án C  
Câu 23: Chọn đáp án A  
A. Dung dịch FeCl3. Dùng dư chỉ có Ag còn lại  
B. Dung dịch HNO3 đặc nguội.  
Fe không tác dụng  
C. Dung dịch H2SO4 loãng. Cu không tác dụng  
D. Dung dịch HCl. Cu không tác dụng  
Câu 24: Chọn đáp án D  
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ  
nóng chảy giảm dần. (Sai IIA không có quy luật này)  
(
(
(
(
2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Sai (Be không td)  
4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. Đúng  
5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng  
Sai (kiểu lục phương)  
chảy. Đúng  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
(6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.  
Sai (Fe – Al – Cr không td với dung dịch HNO3 đặc, nguội)  
→Chọn D  
Câu 25:Chọn đáp án B  
Y : Na  
Z : Al  
X : P  
Câu 26:Chọn đáp án A  
Câu 27:Chọn đáp án C  
Câu 28. Chọn đáp án D  
Câu 29: Chọn đáp án C  
(3) ,(4) ,(5) ,(7) ,(8)  
Cr tác dụng với Cl2 phải đun nóng.  
Câu 30: Chọn đáp án D  
+
-
3+  
Ba ion là : Na ; F ; Al  
→ Na3AlF6  
Câu 31.Chọn đáp án B  
Theo SGK lớp 12  
Câu 32.Chọn đáp án B  
A. dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2  
Loại vì Al không phản ứng được với MgCl2  
B. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4  
Thỏa mãn.Chú ý KHSO4  chất điện ly mạnh nó phân ly hoàn toàn ra H+  
C. HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4  
Al thụ động trong HNO3 đặc nguội  
D. dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4  
Ở nhiệt độ thường thì Al không phản ứng với Fe3O4  
Câu 33.Chọn đáp án B  
A. Na, K, Mg Loại vì Mg có kiểu mạng lục phương  
B. Na, K, Ba Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.Đúng  
C. Ca, Sr, Ba Ca có kiểu mạng lập phương tâm diện .Loại  
D. Mg, Ca, Ba Loại  
Câu 34.Chọn đáp án D  
Kết tủa xanh lục là Cr(OH)3  
Dung dịch màu vàng là NaCrO2  
Kết tủa vàng là BaCrO4  
Câu 35. Chọn đáp án A  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Ta có 2a  2b  c như vậy phản ứng là vừa đủ  
Câu 36. Chọn đáp án A  
3
+
+
2+  
Chú ý : Quá trình điện phân là Fe >H >Fe  
Câu 37. Chọn đáp án B  
Điện phân dung dịch để điều chế những kim loại trung bình và yếu  
Câu 38. Chọn đáp án C  
Fe tan nhanh khi xảy ra ăn mòn điện hóa  
Câu 39. Chọn đáp án C  
A. Be, Ca và Ba  
Be không phản ứng với nước  
B. Mg, Ca, Sr và Ba  
C. Ca, Sr và Ba  
Mg không phản ứng với nước  
Thỏa mãn  
D. Mg, Ca và Ba  
Mg không phản ứng với nước  
Câu 40. Chọn đáp án A  
AlCl : x  
3
y 3x x 4x  
NaOH : y  
Câu 41. Chọn đáp án D  
A sai điện phân dung dịch Na không bị diện phân  
+
B sai  
C sai: oxi hóa H2O  
D chuẩn  
Câu 42. Chọn đáp án B  
   
Ca3 PO4  2H SO  Ca(H PO )  2CaSO   
2 4 2 4 2 4  
2
Câu 43. Chọn đáp án C  
Câu 44. Chọn đáp án C  
Câu 45. Chọn đáp án C  
Với kim loại kiềm đi từ trên xuống dưới thì nhiệt độ sôi giảm,nhiệt độ nóng chảy giảm  
Câu 46. Chọn đáp án C  
Tính cứng giảm→ có tạm thời và vĩnh cửu  
Câu 47. Chọn đáp án D  
Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện  
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)  
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)  
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly  
Câu 48. Chọn đáp án B  
Theo SGK thứ tự dẫn điện là Ag , Cu, Au ,Al,Fe  
Câu 49. Chọn đáp án B  
Na : x  
Al : y  
Na NaCl  
BTE  
BTNT  
  x 3y 2a    
 b  Cl  x 3y  
Al AlCl3  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 50. Chọn đáp án A  
+Cho HCl vào NaCO3 chưa có khí ngay→a+v=b  
2
+
Cho NaCO3 vào HCl thì CO3 tạo thành CO2 ngay  
b
2
b
 2v  a   b  A  
4
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 – SỐ 2  
Câu 1.Phản ứng nào sau đây là sai :  
A. 2Cu O  4HCl  2CuCl  2H O  
B.Cu(OH)  2HCl  CuCl  H O  
2
2
2
2
2
2
C.CuO  H SO  CuSO  H O  
D.Cu  H SO  CuSO  H  
2 4 4 2  
2
4
4
2
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X  
và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:  
A. NaAlO2.  
B. NaOH và NaAlO2.  
C. NaOH và Ba(OH)2.  
D. Ba(AlO2)2  Ba(OH)2.  
Câu 3: Trong các hỗn hợp sau: (1) 0,1mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1mol FeS và 0,1 mol CuS;  
3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; (4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và  
,1 mol FeCO3. Những hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là  
(
0
A. (1), (3), (4), (5).  
C. (1), (3), (5).  
B. (1), (2), (5).  
D. (1), (2), (4), (5).  
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy hết các mẫu natri dư bằng cách nào sau đây là đúng  
nhất ?  
A. Cho vào cồn 900  
C. Cho vào dầu hỏa  
B. Cho vào dd NaOH  
D. Cho vào máng nước thải  
Câu 5: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3  AgNO3. Sau khi phản ứng  
kết thúc, thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2  Fe(NO3)2.  
Kết luận nào sau đây là đúng?  
2
+
3+  
A. Tính khử theo thứ tự: Fe > M > Ag > Fe .  
+
3+  
2+  
2+  
B. Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag > Fe > M > Fe .  
2
+
+
3+  
2+  
C. Tính oxi hoá theo thứ tự: M > Ag > Fe > Fe .  
2
+
3+  
D. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe > Fe .  
Câu 6: Vật làm bằng hợp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O2)  
đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá. Tại anot xảy ra quá trình  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. Khử O2  
B. Khử Zn  
C. Ôxi hoá Cu  
D. Ôxi hoá Zn  
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?  
A. Hòa tan Al2(SO4)3 khan vào nước làm dung dịch nóng lên do bị hiđrat hóa  
B. Có chất lỏng khi pha loãng (thêm nước) thì nồng độ tăng.  
C. Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối.  
D. Tất cả các đám cháy đều dập tắt bằng CO2  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 8: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:  
-
-
-
X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy  
X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối  
Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung  
dịch H2SO4 đặc nguội.  
X, Y, Z, T theo thứ tự là:  
A. Al; Na; Cu; Fe  
B. Na; Fe; Al; Cu  
C. Na; Al; Fe; Cu  
C. CaCO3.  
D. Al; Na; Fe; Cu  
Câu 9: Thạch cao sống có công thức là  
A. CaSO4.  
B. CaSO4.2H2O.  
D. CaSO4.H2O.  
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
(
a). Đốt dây sắt trong khí clo dư.  
b). Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi).  
c). Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư).  
d). Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.  
e). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).  
f). Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.  
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là  
A. 6. B. 3. C. 4.  
Câu 11: Trong các kim loại sau: K, Cs, Ba và Ca. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?  
A. Ba. B. Cs. C. Ca. D. K.  
Câu 12: Nhận xét nào sau đây là đúng?  
D. 5.  
A. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách dùng CO khử Al2O3.  
B. Các oxit và hiđroxit của crom đều là hợp chất lưỡng tính.  
2
+
C. Kim loại Cu khử được ion Fe trong dung dịch.  
D. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.  
Câu 13: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan  
dần. Dung dịch X chứa chất tan nào sau đây?  
A. MgCl2.  
B. AlCl3.  
C. Ca(HCO3)2.  
D. FeCl3.  
Câu 14: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na trong công nghiệp?  
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.  
B. Điện phân nóng chảy NaCl.  
C. Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao.  
+
D. Dùng kim loại K khử ion Na trong dung dịch NaCl.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 15: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loảng nhưng không phản  
ứng với H2SO4 đặc, nguội  
A. Cu, Ag.  
Câu 16: Điện phân hoàn toàn các dung dịch sau bằng điện cực trơ ( hiệu suất điện phân là  
00%): CuSO4, KCl, FeCl3, HCl, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4, KNO3. Số dung dịch sau khi điện  
phân thu được dung dịch có môi trường axit là:  
A. 5 B. 2  
B. Zn, Al.  
C. Al, Fe.  
D. Mg, Fe.  
1
C. 3  
D. 4  
Câu 17: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào  
mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:  
A. 1  
B. 3  
C. 2  
D. 4  
Câu 18: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn  
xốp. Dung dịch sau điện phân hoà tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3. Mối quan hệ giữa x và y là:  
A. x < 2y.  
B. x > 2y.  
C. x  2y.  
D. x = 2y.  
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng  
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần chất không tan chứa một kim loại. Chất tan  
có trong dung dịch Y là:  
A. MgSO4  
B. MgSO4,FeSO4 và Fe2(SO4)3  
D. MgSO4  FeSO4  
C. MgSO4  Fe2(SO4)3  
Câu 20: Nhóm các ion kh«ng bÞ ®iÖn ph©n khi ë tr¹ng th¸i dung dÞch :  
2
+
3+  
-
-
A. Cu ,Al ,NO  
3
, Cl  
+
3+  
-
-
B. Na ,Al , Cl ,NO  
3
+
2-  
-
3+  
C. Na ,SO  
4
, Cl ,Al  
+
3+  
-
2-  
D. Na ,Al ,NO  
3
,SO  
4
Câu 21: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt  
nhôm?  
A. Al tác dụng với Fe3O4nung nóng  
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng  
B. Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng  
D. Al tác dụng với CuO nung nóng  
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy p/ứ với lượng dư dd  
FeCl3 thu được kết tủa là  
A. 5  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
o
o
Câu 23: Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, t được khí Y k màu, nhẹ hơn kk và dd Z. Cho  
dd NaOH đến dư vào dd Z, t . Sau p/ứ hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (k màu, đổi màu quỳ tím  
ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là:  
o
o
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. H SO và H S  
B. HCl và H2  
2
4
2
C. HNO và N  
D. HNO và N O  
3
2
3
2
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl ; Đốt dây sắt trong khí clo ;  
Cho Fe dư vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3  ; Cho Fe vào dd KHSO4 Số  
thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là  
A. 4  
B. 5  
C. 2  
D. 3  
Câu 25: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên  
klượng Ag ban đầu ?  
A. Cu(NO3)2  
B. Fe(NO3)3  
C. AgNO3  
D. Fe(NO3)2  
Câu 26: Thức hiện các thí nghiệm sau: Nhúng một thanh Fe vào dd CuCl2 ; Nhúng một thanh Zn  
vào dd FeCl3 ; Nhúng một thanh Fe vào dd AgNO3 ; Nhúng một thanh Zn vào dd HCl có lẫn  
CuCl2. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:  
A. 3  
B. 4  
chât nao sau đây cua natri đươc  
B. NaHCO3  
C. 1  
D. 2  
c tri bên  
D. NaI  
Câu 27: Trong y hoc  
̣
, hơp  
̣
́
̣
dung lam thuô  
́
̣
̣ ̣  
h da day  
̀
̀
̉
̀
̀
A. Na2SO4  
C. Na2CO3  
Câu 28. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch  
FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?  
A. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh  
B. Không có hiện tượng gì xảy ra  
C. Đồng tan và dung dịch có màu xanh  
D.  khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra  
Câu 29. Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liện hệ  
giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.  
A. b > 3a  
B. a ≥ 2b  
C. b ≥ 2a  
D. b = 2a/3  
Câu 30. Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung  
dịch X và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là:  
A. Ba(AlO2)2  Ba(OH)2.  
C. NaOH và NaAlO2.  
B. NaAlO2.  
D. NaOH và Ba(OH)2.  
Câu 31. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?  
A. Al+NaOH+3H2O → NaAlO2 + 3/2H2  
B. Al2O3 + 2NaOH nóng chảy→ NaAlO2+ H2O  
C. NaAlO2 +CO2  Al(OH)3 + NaHCO3  
D. Al2O3 +3CO → 2Al +3CO2  
Câu 32. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch CuCl2 là:  
A. NaOH, Fe, Mg, Hg  
B. Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. NaOH, Fe, Mg, AgNO3 , Ag, Ca(OH)2 D. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2  
Câu 33. Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguội thu được dung dịch X, chất  
khí Y và một chất rắn không tan Z. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T. Kết tủa T chứa :  
A. Fe(OH)3  Cu(OH)2  
B. Fe(OH)2  Cu(OH)2  
C. Fe(OH)2 D. Cu(OH)2  
2
+
Câu 34. Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và  
Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì  
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa  
B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa  
C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa  
D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa  
Câu 35: Cho các phản ứng sau:  
1
2
3
4
5
. Sục NH3  vào dung dịch AlCl3.  
. Sục CO2  vào dung dịch NaAlO2.  
. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.  
. Cho H2SO4  vào dung dịch Ba(AlO2)2.  
. Cho AlCl3  vào dung dịch NaOH.  
Số trường hợp sau khi phản ứng kết thúc xuất hiện kết tủa là:  
A. 3. B. 5. C. 4.  
D. 2.  
Câu 36: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4  b mol NaCl với điện cựa trơ, màng ngăn  
xốp đến khi nước điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X. Cho  
bột Al dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y, sục CO2 vào dung dịch Y thu được kết tủa.  
Mối liên hệ giữa a và b là:  
A. a ≤ 2b  
B. 2a = b  
C. 2a < b  
D. 2a ≥ b  
Câu 37: Trong số các chất sau: dd Na2CO3, dd Ca(OH)2, dd NaCl, dd H2SO4, dd Na3PO4. Số  
chất có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời là:  
A. 2.  
B. 1.  
C. 3.  
D. 4  
Câu 38: Trong pin điện hóa và điện phân trên cực âm lần lượt xẩy ra quá trình:  
A. Khử và oxi hóa .  
C. Khử và khử.  
B. Oxi hóa và oxi hóa .  
D. Oxi hóa và khử.  
Câu 39: Cho hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3 và  
Fe(NO3)3. Kết thúc phản ứng được dung dịch X chứa 3 cation kim loại. Các cation kim loại trong  
X là?  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
3
+
2+  
3+  
+
3+  
2+  
3+  
2+  
2+  
3+  
2+  
2+  
A. Al , Cu , Fe  
B. Ag , Fe , Cu  
C. Al , Zn , Fe  
D. Al , Zn , Cu  
Câu 40: Sục CO2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2  Ba(AlO2)2 thì thu được kết tủa X và dung  
dịch Y. Trong Y chứa chất nào?  
A. Na2CO3  
C. NaHCO3  
B. NaAlO2  Ba(HCO3)2  
D. NaHCO3  Ba(HCO3)2  
Câu 41: Phan ưng nhiêt  
̣
nhôm (đun nong oxit kim loai  
̣
vơi Al ơ nhiêt  
̣
đô  
̣
cao) dung điê  
̀
u chế nhưng  
̃
D. Cu, Na, Zn.  
̉
́
́
́
̉
̀
kim loai  
̣
A. Fe, Zn, Cu.  
B. Ca, Fe, Cu  
C. Al, Fe, Mg.  
Câu 42: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Thứ tự các quá trình nhận  
electron trên catot là  
2
+
3+  
+
+
2+ 3+ 2+ +  
B. Cu  Fe  Fe  H  H2O.  
3+ 2+ + 2+  
A. Cu  Fe  H  Na  H2O.  
3
+
2+  
+
+
C. Fe  Cu  H  Na  H2O.  
D. Fe  Cu  H  Fe  H2O.  
2
+
3+  
Câu 43: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản dung dịch Fe tránh bị oxi hóa thành Fe , người  
ta thường?:  
A. Cho thêm vào dung dịch một chiếc đinh sắt  
B. Cho thêm vào dung dịch một mẫu đồng  
C. Cho thêm vào dung dịch vài giọt H2SO4 loãng.  
D. Mở nắp lọ đựng dung dịch.  
Câu 44: Thanh sắt nguyên chất và sợi dây thép thường cho vào dung dịch giấm ăn. Thanh sắt và  
sợi dây thép sẽ bị ăn mòn theo kiểu:  
A. Điện hoá  
B. Đều không bị ăn mòn  
C. Thanh sắt bị ăn mòn hóa học, sợi dây thép bị ăn mòn điện hoá  
D. Hoá học  
Câu 45: Cho Bari vào nước được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3  dung dịch X  
rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau  
A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan  
B. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng  
C. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan  
D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan  
Câu 46: Cho biết các phản ứng dưới đây tạo thành các sản phẩm như sau:  
a. Cu + Fe(NO3)3  Cu(NO3)3 + Fe(NO3)2  
+
2+  
b. Cu + Ag → Cu + Ag  
3
+
c. Fe + AgNO3  Fe + Ag  
d. Fe + FeCl3  FeCl2  
2
+
2+  
e. Fe + Cu → Fe + Cu  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
f. Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag  
Từ các phản ứng trên, cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?  
A. Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Fe2+  
2
+
2+  
3+  
+
B. Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe , Cu , Fe , Ag  
3
+
+
2+  
C. Tính oxi hóa của Fe mạnh hơn Ag và Cu  
2
+
2+  
D. Tính khử giảm dần theo thứ tư: Fe, Cu , Fe , Cu, Ag  
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau  
MgCO3  
MgCl2  
Mg  
Mg(NO3)2  
Mg(OH)2  
(
(
1) MgCO3 + 2HCl  
MgCl2 + CO2 + H2O  
®
pdd  
2) MgCl   Mg Cl  
2
2
(
3) Mg + 2HNO3 loãng  
4) Mg(NO3)2 + 2KOH  
Mg(NO3)2 + H2  
(
Mg(OH)2 + 2KNO3  
Cho biết những phản ứng nào sai:  
A. (1) và (3) B. (2) và (4)  
Câu 48: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín : (1)Sn + O2 , (2) Fe2O3 + CO(k) , (3) Ag  
O2(k) , (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) ,(5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO3(r). Các trường hợp xảy ra  
C. (2) và (3)  
D. (1) và (2)  
+
phản ứng oxi hóa kim loại là:  
A. (2) ,(4) ,(5)  
B. (1) ,(2) ,(3) ,(4)  
C. (1) ,(4) ,(6)  
D. (1) ,(2) ,(3)  
Câu 49: Thực hiện các thí nghiêm sau: Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không  
khí ẩm(1);Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4(2), Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng  
thời ZnSO4  H2SO4,loãng(3); Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4,loãng(4); Thả một viên  
Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4  H2SO4,loãng(5). Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện  
hóa học là:  
A. 3  
B.2  
C.1  
D.4  
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg ,Al ,Zn ,Fe ,Cu ,Ag vào dung dịch  
HNO3 loãng (dư),thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được kết  
tủa Y. Đem y tác dụng với dd NH3 (dư),đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit  
có trong Y và Z lần lượt là:  
A. 7 ;4  
B.3 ; 2  
C.4 ; 2  
D. 5 ; 2.  
BẢNG ĐÁP ÁN  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
0
1
2
3
4
1.A  
1. B  
1.B  
02. B  
12. D  
22. C  
32. D  
42. D  
03. A  
13. B  
23. C  
33. C  
43.A  
04. A  
14. B  
24. D  
34. D  
44.A  
05. B  
15. C  
25. B  
35. C  
45.D  
06.D  
16. C  
26. A  
36. C  
46.B  
07. D  
17. A  
27. B  
37. C  
47.C  
08. D  
18. A  
28. C  
38. D  
48.C  
09. B  
19. D  
29.C  
39. C  
49.A  
10. D  
20.D  
30.D  
40. D  
50.C  
1. D  
1. A  
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT  
Câu 1. Chọn đáp án D  
Cu đứng sau H nên không có phản ứng Cu  H SO  CuSO  H  
2
2
4
4
Câu 2: Chọn đáp án B  
mol BaO sẽ cho 2 mol OH và 1 mol Ba .Do đó kết tủa BaCO3  vừa đ (1 mol)  
2+  
1
2+  
Do đó dung dịch không còn Ba loại C,D.Còn OH dư (Loại A)  
Câu 3: Chọn đáp án A  
(1) 0,1mol Fe và 0,1 mol Fe3O4;  
(2) 0,1mol FeS và 0,1 mol CuS;  
(3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4;  
(4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2;  
(5) 0,1 mol MgCO3  0,1 mol FeCO3.  
Có thể tan hết  
CuS không tan trong axit loãng  
Có thể tan hết  
Có thể tan hết  
Có thể tan hết  
Câu 4: Chọn đáp án A  
Câu 5: Chọn đáp án B  
Dễ dàng suy ra M là Cu  
2
+
3+  
3  
2  
2  
A. Tính khử theo thứ tự: Fe > M > Ag > Fe .  
Sai vì Cu  2Fe  2Fe  Cu  
+
3+  
2+  
2+  
B. Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag > Fe > M > Fe .  
Chuẩn  
2
+
+
3+  
2+  
+
Sai Ag mạnh nhất  
C. Tính oxi hoá theo thứ tự: M > Ag > Fe > Fe .  
2
+
3+  
2  3  
Sai vì Fe  Ag  Fe  Ag  
D. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe > Fe .  
Câu 6: Chọn đáp án D  
Về pin điện hóa (ăn mòn điện hóa) rất nhiều bạn nhớ lung tung,loạn xạ…  
Các bạn chú ý :Trong ăn mòn điện hóa cực anot là cực âm (ngược với điện phân)  
Cực âm bị ăn mòn,là cực của kim loại mạnh.(quá trình oxh)  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Trong dd axit thì H2 thoát ra bên cực (+) kim loại yếu  
Câu 7: Chọn đáp án D  
A. Hòa tan Al2(SO4)3 khan vào nước làm dung dịch nóng lên do bị hiđrat hóa.  
Đúng  
B. Có chất lỏng khi pha loãng (thêm nước) thì nồng độ tăng.  
C. Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối.  
D. Tất cả các đám cháy đều dập tắt bằng CO2.  
Đúng  
Đúng  
Sai .Lý do là Mg phản ứng với CO2 sinh ra C (than) C lại cháy làm cho đám cháy mạnh hơn  
Câu 8: Chọn đáp án D  
Câu 9: Chọn đáp án B  
Câu 10: Chọn đáp án D  
(
(
(
(
(
(
a). Đốt dây sắt trong khí clo dư.  
Chuẩn  
Không tạo FeS  
Chuẩn  
Chuẩn  
Chuẩn  
b). Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi).  
c). Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng (dư).  
d).Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.  
e). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).  
f). Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.  
Chuẩn  
Câu 11: Chọn đáp án B  
Câu 12: Chọn đáp án D  
A. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách dùng CO khử Al2O3. Sai ĐPNC  
3
+
B. Các oxit và hiđroxit của crom đều là hợp chất lưỡng tính.  
Sai (Cr )  
2
+
C. Kim loại Cu khử được ion Fe trong dung dịch. Sai  
D. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.  
Chuẩn  
Câu 13: Chọn đáp án B  
Câu 14: Chọn đáp án B  
A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.  
B. Điện phân nóng chảy NaCl.  
Tạo ra NaOH  
Chuẩn  
C. Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao.  
Không có phản ứng  
K tác dụng với H2O  
+
D. Dùng kim loại K khử ion Na trong dung dịch NaCl.  
Câu 15: Chọn đáp án C  
Câu 16: Chọn đáp án C  
CuSO4,  
Câu 17: Chọn đáp án A  
Fe(NO3)3 Không thỏa mãn vì chỉ có 1 cực  
Fe(NO3)3,  
H2SO4,  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
AgNO3  
Thỏa mãn các đk ăn mòn điện hóa  
CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Đều không thỏa mãn vì chỉ có 1 cực  
Câu 18: Chọn đáp án A  
Để hòa tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3 dung dịch sau điện phân phải có axit  
Câu 19: Chọn đáp án D  
Kim loại không tan là Fe do đó loại ngay B , C.Tổng quát nhất chọn D  
Câu 20: Chọn đáp án D  
2
+
3+  
-
-
A. Cu ,Al ,NO  
3
, Cl  
Cl bị điện phân  
Cl bị điện phân  
Cl bị điện phân  
+
3+  
-
-
B. Na ,Al , Cl ,NO  
3
+
2-  
-
3+  
C. Na ,SO  
4
, Cl ,Al  
+
3+  
-
2-  
D. Na ,Al ,NO  
3
,SO  
4
Câu 21: Chọn đáp án B  
A. Al tác dụng với Fe3O4nung nóng Chuẩn  
B. Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng oxh khử  
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng Chuẩn  
D. Al tác dụng với CuO nung nóng Chuẩn  
Câu 22: Chọn đáp án C  
Chú ý : FeCl3  nên Al và Mg không đẩy Fe ra được  
3
3  
2  
32  
2  
Al  3Fe  Al  3Fe  
Mg  2Fe  Mg  2Fe  
3  
Với Na,K,Ba tác dụng với nước sinh ra OH sau đó Fe  3OH  Fe  
OH
3  →Chọn C  
Câu 23: Chọn đáp án C  
Câu 24: Chọn đáp án D  
2  
Cho Fe vào dung dịch HCl ;  
Fe  2H  Fe  H  
2
3
Đốt dây sắt trong khí clo ;  
Fe  Cl  FeCl  
2
3
2
3
3  
2  
Cho Fe dư vào dd HNO3 loãng ;  
Fe 3e Fe  
Fe  2Fe  3Fe  
2  
2  
3  
Cho Fe vào dung dịch AgNO3  ; Fe  Ag  Fe  Ag  
Fe  Ag  Fe  Ag  
2  
Cho Fe vào dd KHSO4  
Fe  2H  Fe  H  
2
Câu 25: Chọn đáp án B  
A. Cu(NO3)2 Vẫn có tạp chất Cu  
B. Fe(NO3)3 Thỏa mãn  
C. AgNO3  
Khối lượng Ag bị thay đổi  
D. Fe(NO3)2 Không loại được tạp chất  
Câu 26: Chọn đáp án A  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
3
điều kiện để có ăn mòn điện hóa là :có 2 cực – tiếp xúc – trong dung dịch điện ly  
Nhúng một thanh Fe vào dd CuCl2 thỏa mãn  
3
+
Nhúng một thanh Zn vào dd FeCl3 Nếu Fe dư thì không thỏa mãn  
Nhúng một thanh Fe vào dd AgNO3 thỏa mãn  
Nhúng một thanh Zn vào dd HCl có lẫn CuCl2 thỏa mãn  
Câu 27: Chọn đáp án B  
+
Bệnh dạ dày là do lượng axit (H ) quá cao nên muốn chữa ta phải làm giảm lượng axit này  
xuống.Theo SGK chọn đáp án B  
→Chọn B  
Câu 28. Chọn đáp án C  
A. Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh  lý.Không có kết tủa trắng nào  
B. Không có hiện tượng gì xảy ra  
Có phản ứng của Cu  
C. Đồng tan và dung dịch có màu xanh  
D.  khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra  
Đúng  
Sai  
Câu 29. Chọn đáp án C  
Có nhiều cách hiểu bài toán này.Chúng ta có thể hiểu theo kiểu BTE 2a  b  
Câu 30. Chọn đáp án C  
Do số mol bằng nhau nên kết tủa Y là BaCO3 vừa đủ (Loại A,D ngay)  
-
Có OH dư nên loại B ngay  
Câu 31. Chọn đáp án D  
A. Al+NaOH+3H2O → NaAlO2 + 3/2H2  
Chuẩn  
B. Al2O3 + 2NaOH nóng chảy→ NaAlO2+ H2O  
C. NaAlO2 +CO2  Al(OH)3 + NaHCO3  
Chuẩn  
Chuẩn  
D. Al2O3 +3CO → 2Al +3CO2  
Câu 32. Chọn đáp án D  
CO không khử được  
A. NaOH, Fe, Mg, Hg  
Hg không tác dụng  
B. Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3  
C. NaOH, Fe, Mg, AgNO3 , Ag, Ca(OH)2  
D. NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2  
Câu 33. Chọn đáp án C  
Ag không tác dụng  
Ag không tác dụng  
Thỏa mãn.  
Câu 34. Chọn đáp án D  
Chú ý : Với ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn ,kim loại yếu được bảo vệ  
Câu 35: Chọn đáp án C  
1. Sục NH3  vào dung dịch AlCl3. Cho kết tủa Al(OH)3  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
3
4
5
. Sục CO2  vào dung dịch NaAlO2.  
. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.  
. Cho H2SO4  vào dung dịch Ba(AlO2)2. Cho kết tủa BaSO4  
. Cho AlCl3  vào dung dịch NaOH. Cho kết tủa Al(OH)3  
Cho kết tủa Al(OH)3  
Cho kết tủa Al(OH)3 sau đó tan  
Câu 36: Chọn đáp án C  
2
Với những gì đề bài cho thì Y phải có AlO .Do đó Al bị tan bởi kiềm chứ không phải axit.Do  
đó chỉ có C thỏa mãn  
Câu 37: Chọn đáp án C  
3
2+  
2+  
Nước cứng tạm thời là muối HCO của Ca và Mg .Các chất làm mềm nước là :  
dd Na2CO3, dd Ca(OH)2, dd Na3PO4.  
2
2  
3
Ca  CO  CaCO   
3
3
2  
3
22  
Ca  CO  CaCO   
3 3  
OH  HCO  CO  H O  
2
2
3  
Ca  PO  Ca PO4 
2   
3
4
Câu 38: Chọn đáp án D  
Theo sách giáo khoa  
Câu 39: Chọn đáp án C  
Câu 40: Chọn đáp án D  
Câu 41: Chọn đáp án A  
Câu 42: Chọn đáp án D  
Câu 43: Chọn đáp án A  
3
+
2+  
A. Cho thêm vào dung dịch một chiếc đinh sắt  
B. Cho thêm vào dung dịch một mẫu đồng  
C. Cho thêm vào dung dịch vài giọt H2SO4 loãng.  
D. Mở nắp lọ đựng dung dịch.  
Được vì Fe +Fe →Fe  
Loại vì sẽ lẫn tạp chất Cu2+  
Không được  
Không được  
Câu 44: Chọn đáp án A  
Ăn mòn điện hóa vì thỏa mãn 3 điều kiện : Có 2 cực 2 tiếp xúc trong dung dịch chất điện li  
Câu 45: Chọn đáp án D  
A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan  
Thiếu hiện tượng Ba tan →loại  
B. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng  
Thiếu hiện tượng kết tủa tan do CO2 dư  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan  
Thiếu hiện tượng sủi bọt khí  
D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan  
Câu 46: Chọn đáp án B  
A. Tính khử của Cu yếu hơn tính khử của Fe2+  
Sai vì theo phản ứng (a)  
2
+
2+  
3+  
+
B. Tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe , Cu , Fe , Ag  
Chuẩn  
3
+
+
2+  
C. Tính oxi hóa của Fe mạnh hơn Ag và Cu  
Sai vì theo phản ứng (f)  
Sai  
2
+
2+  
D. Tính khử giảm dần theo thứ tư: Fe, Cu , Fe , Cu, Ag  
Câu 47: Chọn đáp án C  
MgCO3  
MgCl2  
Mg  
Mg(NO3)2  
Mg(OH)2  
(
(
1) MgCO3 + 2HCl  
MgCl2 + CO2 + H2O Đúng  
®
pdd  
2+  
2) MgCl   Mg  Cl (Sai vì Mg không bị điện phân trong dung dịch )  
2
2
(
3) Mg + 2HNO3 loãng  
4) Mg(NO3)2 + 2KOH  
Mg(NO3)2 + H2  
(Sai vì HNO3 không cho H2)  
→Chọn C  
(
Mg(OH)2 + 2KNO3 Đúng  
Câu 48: Chọn đáp án C  
(
(
(
1)Sn + O2 (Chuẩn)  
(2) Fe2O3 + CO(k) (sai – khử oxit kim loại )  
(4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (Chuẩn vì có O2)  
(6) Mg + KClO3(r). (Chuẩn vì có O2)  
3) Ag +O2(k) (Không phản ứng)  
5) Al + NaCl (r)(Không phản ứng)  
Câu 49: Chọn đáp án A  
ĐK để có ăn mòn điện hóa là :Có 2 cực – tiếp xúc – trong dung dịch chất điện li  
Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm(1);  
Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4(2),  
(Chuẩn)  
(Chuẩn)  
(Không)  
(Không)  
(Chuẩn)  
Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4  H2SO4,loãng(3);  
Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4,loãng(4);  
Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4  H2SO4,loãng(5).  
Câu 50: Chọn đáp án C  
Mg(OH)2  
Fe(OH)3  
Mg(OH)  
2
Y
Z
Cu(OH)2  
Fe(OH)3  
Ag(OH)  Ag O  
2
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 – SỐ 3  
Câu 1: Chọn các phát biểu đúng trong số các phát biểu sau:  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.  
b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ.  
c) Crom có một số tính chất hóa học giống nhôm.  
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh.  
e) Trong tự nhiên crom ở dạng đơn chất.  
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.  
g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh.  
h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.  
A. a ,c, d ,g ,h  
B. a ,c ,e ,g ,h  
C. a ,b ,c ,d ,g  
D.b ,d ,f ,h  
Câu 2. Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim. Nguyên  
nhân chủ yếu gây tính chất chung đó là:  
A.Kim loại có tính khử.  
B.Do kim loại chủ yếu tồn tại dạng chất rắn.  
C.Kim loại có số electron lớn.  
D.Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây nên.  
Câu 3: Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học ,biết rằng:  
-
-
-
-
A,B tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro.  
C,D không có phản ứng với dung dịch HCl.  
B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng kim loại A.  
D tác dụng được với dung dịch muối của C và giải phóng kim loại C.  
Hãy xác định thứ tự sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần.  
A. B,D,C,A  
B. D,A,B,C  
C.B,A,D,C  
D.A,B,C,D  
Câu 4: Cho các phản ứng sau:  
o
t
Cu + HNO3(đặc)   khí A  
NaHSO3+H2SO4→ khí C  
MnO2+HCl(đặc)→khí B  
Ba(HCO3)2+ HNO3→khí D  
Khẳng định nào sau đây không đúng?  
A. A tác dụng với NaOH cho hai muối.  
B. B tác dụng với dung dịch KOH đun nóng cho 2 muối.  
C. C không làm mất màu nước brom.  
D. A,B,C và D đều tác dụng với dd Ca(OH) 2.  
Câu 5: Cho hỗn hợp bột gồm Al,Fe,Mg và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Lọc bỏ  
phần chất rắn không tan thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH  
thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được chấ rắn Z. Chất  
rắn Z gồm:  
A.Fe2O3;MgO;CuO  
C. Fe2O3;MgO  
B. MgO;FeO  
D. Al2O3; Fe2O3;MgO  
o
2+  
o
2+  
Câu 6: Cho các giá trị thế điện cực chuẩn : E (Cu /Cu) = 0,34 V; E (Zn /Zn)= -0,76 V. Khẳng  
định nào dưới đây không đúng ?  
2
+
2+  
2+  
B. Zn khử được Cu thành Cu  
2+  
A. Cu có tính oxi hóa mạnh hơn Zn  
C. Cu có tính khử yếu hơn Zn  
D. Zn oxi hóa được Cu  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 7: Thêm bột sắt dư vào các dd riêng biệt sau: FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl,  
HCl, HNO3 (loãng), H2SO4 (đặc, nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , các trường hợp  
phản ứng tạo muối Fe(II) là:  
A. 4  
B. 5  
C. 6  
D.7  
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng?  
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử  
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử  
C. Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện  
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.  
+
2+  
2+  
Câu 9: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na ; 0,02 mol Ca ; 0,01 mol Mg ; 0,05 mol  
-
-
HCO3  0,02 mol Cl . Vậy nước trong cốc thuộc loại nước:  
A. Có độ cứng tạm thời  
C. Mềm  
B. Có độ cứng vĩnh cửu  
D. Có độ cứng toàn phần  
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng:  
A. Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần.  
B. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.  
C. Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al.  
D. Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất.  
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện:  
A. Ca, Cu, Fe, Au.  
B. Cu, Hg, Ag, Sn. C. Ag, Cu, Au, Al. D. Au, Cu, Sr, Fe.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng:  
A. Cr2O3  oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm loãng.  
B. CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.  
C. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.  
D. Do Cr(OH)3  hiđroxit lưỡng tính nên crom tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.  
Câu 13: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnSO4, NaCl, MgSO4. Nhúng vào  
2+  
2+  
mỗi dung dịch một thanh Mn kim loại ( biết ion Mn có tính oxi hóa yếu hơn ion Zn ), số trường  
hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là:  
A. 3.  
Câu 14: Cho gia tri  
B. 5.  
cưc chuâ  
C. 4.  
D. 2.  
2
+
0
2+  
̣
́
điên  
̣
̣
̉
n cua 1 sô  
̉
́
căp  
̣
oxi hoa – khư : X /X (E = -0,76V) ; Y /Y  
̉
́
́
0 2+ 0 2+ 0  
̣ ̣  
E = -0,13V) ; Z /Z (E = +0,34V) ; M /M (E = -2,37V). Pin co suất điên đông lơn nhất va  
́ ́ ̀  
(
nho nhất lần lượt la:  
̀
̉
A. pin X-Z va pin Y-Z .  
B. pin X-Z va pin X-Y.  
̀
̀
C. pin M-Z va pin Y-Z.  
D. pin M-Z va pin X-Y.  
̀
̀
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?  
+
3+  
B. Mg (dư) + 2Fe3+  
D. Cu + 2Fe3+  
Mg + 2Fe2+  
2+  
A. Fe + 3Ag (dư)  
Fe + 3Ag  
3Fe2+  
C. Fe + 2Fe3+  
Cu + 2Fe2  
2+  
Câu 16: Cho luồng khí Hiđro (dư) đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, Na2O nung nóng  
ở nhiêt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp bốn chất rắn. Bốn chất rắn đó là:  
A. Cu, Fe, MgO, NaOH.  
C. Cu, Fe, Na2O, Mg.  
B. Cu, FeO, Na, MgO.  
D. Cu, Fe, Na2O, MgO.  
2
+
2+  
+
2+  
2+  
Câu 17: Cho các ion sau: Ni , Zn , Ag , Sn , Pb . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có  
tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là:  
2
+
2+  
+
2+  
2+  
2+  
2+ 2+  
A. Pb và Ni . D. Pb và Zn .  
Câu 18: Hôn hơp X gôm a mol Fe, b mol FeCO3 va c mol FeS2. Cho X vao bınh dung tıch  
không đôi chưa không khı (dư), nung đê  
đô ban đâ  
A. a = b+c.  
B. Ag và Zn .  
C. Ni và Sn .  
̃
̣
̀
̀
̀
̀
́
̉
́n khi cac phan ưng xay ra hoan toan, sau đo đưa về nhiêt  
̣
́ ́ ̀ ̀ ́  
̉ ̉  
́
́
̣
̀
u thâ  
́
y ap suâ  
́
t trong bınh bă  
̀
ng ap suâ  
́
t trươc khi nung. Quan hê cua a, b, c la  
̣
̉
́
̀
́
́
̀
B. 4a+4c=3b.  
C. b=c+a.  
D. a+c=2b.  
Câu 19: Cho các kim loại Ca,Be,Na,Ba, kim loại không tác dụng với nước là:  
A.Be B. Ba C.Na D.Ca  
Câu 20: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa  
xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là:  
A. Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl-  
B. Ở catot đều xảy ra sự khử.  
C. Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện.  
D. Đều sinh ra Cu ở cực âm.  
Câu 21: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:  
(
(
(
a) Fe3O4 và Cu (1:1);  
(b) Sn và Zn (2:1);  
c) Zn và Cu (1:1);  
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1);  
(g) FeCl3  Cu (1:1).  
e) FeCl2 và Cu (2:1);  
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng là  
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.  
Câu 22: Khi điện phân NaOH nóng chảy (điện cực trơ), tại anot xảy ra  
A. sự khử ion Na+  
C. sự khử ion OH-  
B. sự oxi hóa ion Na+  
D. sự oxi hóa ion OH-  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 23: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2  AgNO3. Sau khi các phản  
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 3 muối. Các muối trong dung dịch X là  
A. Al(NO3)3, Fe(NO3)3  Fe(NO3)2  
B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2  Cu(NO3)2  
C. Al(NO3)3, Fe(NO3)2  AgNO3  
D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2  AgNO3.  
Câu 24: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch  
muối của chúng là  
A. Ba, Ag, Au.  
C. Mg, Zn, Cu.  
B. Al, Fe, Cr.  
D. Fe, Cu, Ag.  
Câu 25: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa (dãy thế  
điện cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và  
ion đều phản ứng được với ion Fe2+trong dung dịch là  
A. Ag, Fe3+.  
B. Zn, Ag+.  
C. Ag, Cu2+.  
D. Zn, Cu2+.  
Câu 26: Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch  
CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là  
-
A. ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH +H2  
B. ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+  
C. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu  
+ 2e  
D. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H + 4e  
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung  
dịch Y và phần khôngtan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa  
gồm  
A. Fe(OH)2, Cu(OH)2  Zn(OH)2.  
C. Fe(OH)2  Cu(OH)2.  
B. Fe(OH)3  Zn(OH)2.  
D. Fe(OH)3.  
Câu 28: Cho các kim loại sau: Fe, Al, Ag, Cu, Au. Sắp xếp chúng theo thứ tự tính dẫn điện tăng  
dần ta được dãy  
A. Al Fe Cu Ag Au.  
C. Fe Al Au Cu Ag.  
B. Fe Al Cu Au Ag.  
D. Fe Al Cu Ag Au.  
Câu 29: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp; (2) màu trắng bạc và  
ánh kim; (3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) có tính khử yếu; (5) không tan trong  
dung dịch BaCl2. Các tính chất của kim loại kiềm là  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. (1), (3), (4).  
B. (3), (5).  
C. (1), (2), (3), (5).  
D. (1), (2), (3).  
Câu 30: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ  
thường là  
A. Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3.  
C. NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn.  
B. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3.  
D. Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2.  
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?  
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.  
B. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có  
nhiệt độ sôi giảm dần.  
D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.  
Câu 32: Cho Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2  AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn  
thu được dung dịch X (gồm 2 muối) và chất rắn Y (gồm 2 kim loại). Bỏ qua sự thủy phân của  
các muối. Hai muối trong X là  
A. Fe(NO3)2  Fe(NO3)3.  
C. Fe(NO3)3  AgNO3.  
B. Fe(NO3)3  Cu(NO3)2.  
D. Fe(NO3)2  Cu(NO3)2.  
Câu 33: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Fe - Cu và quá trình xảy ra khi nhúng thanh hợp  
kim Fe - Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là  
A. đều có khí H2 thoát ra trên bề mặt kim loại Cu.  
B. kim loại Cu bị ăn mòn điện hóa học.  
C. kim loại Fe chỉ bị ăn mòn hóa học.  
D. kim loại Fe đều bị ăn mòn điện hóa học.  
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Kết thúc các phản  
ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt  
với dung dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là  
A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2.  
C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4.  
B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3.  
D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu.  
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai ?  
2
+
A. Trong môi trường axit, Zn khử Cr thành Cr.  
B. CrO3 tác dụng được với nước ở điều kiện thường.  
C. Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.  
D. Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O7 oxi hóa được I thành I2.  
2
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 36: Cho các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH.  
2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng.  
3) Cho natri tác dụng với nước.  
4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 570 C.  
5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư.  
0
Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?  
A. 1. B. 4.  
C. 3.  
D. 2.  
Câu 37: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được  
dung dịch chứa hai chất tan. Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương  
pháp  
A. chưng cất thường.  
B. chiết.  
C. chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước.  
D. kết tinh.  
Câu 38: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4  
vào. Trong quá trình thí nghiệm trên  
A. chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.  
B. lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn  
hóa học.  
C. lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện  
hóa học.  
D. chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.  
Câu 39: Cho hỗn hợp bột X chứa a mol Cu và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol AgNO3 thu  
được chất rắn Y không phản ứng với dung dịch HCl nhưng có phản ứng với dung dịch FeCl3. Mối  
quan hệ giữa a, b, c là  
A. 2a c < 2a + 2b.  
C. 2a c  2a + 2b.  
B. 2b < c  2a + b.  
D. 2b c < 2a + 2b.  
Câu 40: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Ba(HCO3)2?  
A. CaCl2 B. NaOH C. K2CO3 D. KHSO4.  
Câu 41: Cho BaO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được kết tủa A và dung dịch B.  
Thêm một lượng dư bột Al vào dung dịch B thu được dung dịch D và khí H2. Thêm Na2CO3 vào  
dung dịch D thấy tách ra kết tủa E. Vậy trong E có thể có những chất :  
A. BaCO3.  
B. Al(OH)3 hoặc BaCO3.  
D. Al2(CO3)3.  
C. Al(OH)3.  
Câu 42: Trường hợp nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hoá?  
A. Để tấm tôn đã bị xây xước trong không khí ẩm.  
B. Đốt lá sắt trong khí oxi.  
C. Để tấm sắt tây đã bị xây xước trong không khí ẩm.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
D. Thanh sắt nhúng trong dung dịch CuSO  
Câu 43: Kim loại tác dụng với oxi tạo ra ion kim loại có số oxihóa cao nhất là:  
A. Thiếc. B. Crom. C. Sắt. D. Nhôm.  
Câu 44: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch FeSO4 là:  
4
.
A. HNO3, KOH và Na2S.  
B. HNO3, NaOH và Cu(NO3)2  
D. KCl, Na2SO4  Ba(OH)2.  
C. HNO3, BaCl2  NaNO3.  
Câu 45: Cho các hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3;  
Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2  Cu(NO3)2; Ba và NaHSO4; NaHCO3  BaCl2; Al2O3  Ba. Số hỗn  
hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là  
A. 5.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai ?  
A. Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa + 1.  
B. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có nhiệt độ  
nóng chảy giảm dần.  
C. Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp thủy luyện.  
D. Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
Câu 47: Khi nói về kim loại kiềm thổ, phát biểu nào sau đây là sai ?  
A. Các kim loại canxi và stronti có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
B. Từ beri đến bari khả năng phản ứng với H2O giảm dần.  
C. Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối clorua nóng  
chảy của chúng.  
D. Khi đốt nóng, các kim loại kiềm thổ đều bốc cháy trong không khí.  
2
+
2+  
3
2  
4
Câu 48: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca , Mg , HCO , Cl , SO . Chất làm mềm  
mẫu nước cứng trên là  
A. HCl.  
B. NaHCO3.  
C. Na3PO4.  
D. BaCl2.  
Câu 49: Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, HCl, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4. Nhúng  
vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là  
A. 5.  
B. 3.  
C. 6.  
D. 4.  
Câu 50: Quá trình xảy ra trong pin điện hóa Zn Cu và quá trình xảy ra khi điện phân dung dịch  
CuSO4 với anot bằng Zn có đặc điểm chung là  
2
+
A.  anot xảy ra sự khử H2O và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu .  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
+
B. ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O và ở catot xảy ra sự khử ion Cu .  
2
+
C.  anot xảy ra sự oxi hóa Zn và ở catot xảy ra sự khử ion Cu .  
2
+
D.  anot xảy ra sự khử Zn và ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu .  
BẢNG ĐÁP ÁN  
0
1
2
3
4
1.A  
1. B  
1.C  
1. A  
1. B  
02. D  
12. D  
22. D  
32. D  
42. B  
03. C  
13. C  
23. B  
33. D  
43.B  
04. C  
14. C  
24. D  
34. A  
44.A  
05. C  
15. B  
25. B  
35. A  
45.A  
06. D  
16. A  
26. C  
36. C  
46.C  
07. C  
17. B  
27. C  
37. D  
47.B  
08. C  
18. B  
28. C  
38. C  
48.C  
09. D  
19. A  
29.D  
39. D  
49.A  
10. D  
20.B  
30.C  
40. A  
50.C  
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT  
Câu 1: Chọn đáp án A  
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.  
b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ. (Sai CrO3  oxit axit) loại C và D  
c) Crom có một số tính chất hóa học giống nhôm.  
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh.  
e) Trong tự nhiên crom ở dạng đơn chất.  
(Sai) loại B  
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy.  
g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh.  
h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.  
A. a ,c, d ,g ,h  
Câu 2. Chọn đáp án D  
Theo SGK lớp 12  
B. a ,c ,e ,g ,h  
C. a ,b ,c ,d ,g  
D.b ,d ,f ,h  
Câu 3: Chọn đáp án C  
Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học ,biết rằng:  
-
-
-
-
(
A,B tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro.  
C,D không có phản úng với dung dịch HCl.  
B tác dụng với dung dịch muối của A và giải phóng kim loại A.  
D tác dụng được với dung dịch muối của C và giải phóng kim loại C.  
D > C) Loại D  
A,B > C,D Loại A,B  
Câu 4: Chọn đáp án C  
o
t
Cu + HNO3(đặc)   khí A là NO2  
MnO2+HCl(đặc) →khí B là Cl2  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
NaHSO3+H2SO4 → khí C là SO2  
Ba(HCO3)2+ HNO3 →khí D là CO2  
Khẳng định nào sau đây không đúng?  
A. tác dụng với NaOH cho hai muối.  
(Chuẩn)  
(Chuẩn)  
2
NO  2NaOH  NaNO  NaNO  H O  
2
3
2
2
B.tác dụng với dung dịch KOH đun nóng cho 2 muối.  
o
t
3
Cl  6KOH   5KCl  KClO  3H O  
2
3
2
C.không làm mất màu nước brom.  
SO  Br  2H O  2HBr  H SO  
4
(Sai)  
2
2
2
2
D.A,B,C và D đều tác dụng với dd Ca(OH)2.  
(Chuẩn)  
SO  Ca(OH)  CaSO  H O  
CO  Ca(OH)  CaCO  H O  
2
2
3
2
2
2
3
2
4
NO  2Ca  
OH 2  
Ca  
NO3 
2  Ca  
NO2 
2  4H O  
2
2
voi sua  
Cl  Ca  
OH 2  
CaOCl  H O  
2
2
2
Câu 5: Chọn đáp án C  
A.Fe2O3;MgO;CuO  
C. Fe2O3;MgO  
B. MgO;FeO  
D. Al2O3; Fe2O3;MgO  
Cu không tác dụng với HCl nên loại A ngay  
Al(OH)3 tan trong NaOH (dư) nên loại D ngay  
Nung trong không khí tới khối lượng không đổi nên oxit phải là Fe2O3  
Câu 6: Chọn đáp án D  
2
+
2+  
A. Cu có tính OXH mạnh hơn Zn  
Đúng vì tính khử của Zn mạnh hơn Cu  
Đúng  
2
2  
B. Đúng Zn  Cu  Cu  Zn  
C. Cu có tính khử yếu hơn Zn  
2
+
2  
D. Zn oxi hóa được Cu  
Sai. Cu  Zn  không có phản ứng  
Câu 7: Chọn đáp án C  
3
+
2+  
Pb2+ HCl HNO3  
Fe  
Cu  
H2SO4  
3
2  
Fe  2Fe  3Fe  
Fe  Cu  Fe  Cu  
2
2  
2
2  
Fe  Pb  Fe  Pb  
Fe  2HCl  FeCl  H  
2
2
Với axit  
Đầu tiên : Fe  3e  Fe  
Câu 8: Chọn đáp án C  
HNO3  
H2SO4  
3
3  
2  
Sau đó vì Fe dư : Fe  2Fe  3Fe  
A. Đúng theo SGK  
B. Đúng theo SGK  
C. Sai vì chỉ có ăn mòn điện hóa mới phát sinh ra dòng điện  
D. Đúng theo SGK  
Câu 9: Chọn đáp án D  
2
+
2+  
Theo SGK: Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca ,Mg .Nước chứa ít hoặc không chứa  
các ion trên được gọi là nước mềm.  
Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa HCO3  
2  
Nước cứng vĩnh cửu chứa Cl ,SO4  
3
2  
4
Nước cứng toàn phần chứa HCO  Cl ,SO  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 10: Chọn đáp án D  
A. Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần.  
(
Sai vì trong IIA nhiệt độ nóng chảy các kim loại không có quy luật chung )  
B. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.  
Sai ví dụ như Mg , Be)  
(
C. Tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al.  
Sai vì K > Na  
D. Trong các kim loại, Cs là kim loại mềm nhất.(Đúng)  
Câu 11: Chọn đáp án B  
Phương pháp thủy luyện chỉ dùng điều chế các KL trung bình và yếu  
Câu 12: Chọn đáp án D  
A. Cr2O3  oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit và kiềm loãng. (Chuẩn)  
B. CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit. (Chuẩn)  
C. CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng. (Chuẩn)  
D. Do Cr(OH)3  hiđroxit lưỡng tính nên crom tác dụng được với dung dịch NaOH  
đặc.(Sai)  
Câu 13: Chọn đáp án C  
Các bạn chú ý 3 đk của ăn mòn điện hóa là : Có 2 cực – tiếp xúc – trong dung dịch chất điện  
ly nhé .  
Các TH thỏa mãn AgNO3, CuSO4, ZnSO4, Fe(NO3)3,  
Câu 14: Chọn đáp án C  
Câu 15: Chọn đáp án B  
+
3+  
A. Fe + 3Ag (dư)  
Fe + 3Ag  
Chuẩn  
B. Mg (dư) + 2Fe3+  
C. Fe + 2Fe3+  
Mg + 2Fe2+  
2+  
Sai vì Mg dư phải có Fe sinh ra  
3Fe2+  
Chuẩn  
Chuẩn  
D. Cu + 2Fe3+  
Cu + 2Fe2  
2+  
Câu 16: Chọn đáp án A  
Câu 17: Chọn đáp án B  
Kim loại có tính khử càng mạnh thì ion có tính oxi hóa càng yếu  
Câu 18: Chọn đáp án B  
Áp suất trong bình trước và sau khi nung là không đổi nên.Số mol khí sinh ra phải bằng số mol  
khí phản ứng.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2Fe  Fe O3  
2
a
0,5a  
BTNT.C,S  
sinh ra  
khi  
  n  
0,5b 2c  
1,5a 0,5b 5,5c  
phan ung  
2FeCO  Fe O  CO  
3
2
3
2
b a c  
BTNT.oxi  
  nO2  
b
2
c
0,5b  
0,5b  
2
FeS  Fe O  4SO  
2
2
2
3
0,5c  
2c  
Câu 19. Chọn đáp án A  
Theo SGK)  
Câu 20: Chọn đáp án B  
(
:
Với điện phân cực dương là Anot nơi xảy ra sự khử (loại A) ,Cực âm là catot nơi xảy ra  
sự OXH.  
Với pin điện hóa thì cực dương là catot (Kim loại yếu) nơi xảy ra sự khử.Anot (cực  
âm,kim loại mạnh) nơi xảy ra sự OXH.  
A. Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hóa Cl-  
Sai  
B. Ở catot đều xảy ra sự khử.  
Đúng  
Sai  
C. Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dòng điện.  
D. Đều sinh ra Cu ở cực âm.  
Sai  
Câu 21: Chọn đáp án C  
Các cặp chất thỏa mãn là : (a) Fe3O4 và Cu (1:1);  
d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);  
(
Câu 22: Chọn đáp án D  
Anot là cực dương.Do đó ion âm di chuyển về đó.A,B sẽ bị loại ngay.Chọn D  
A. sự khử ion Na+  
B. sự oxi hóa ion Na+  
C. sự khử ion OH-  
D. sự oxi hóa ion OH-  
Câu 23: Chọn đáp án B  
Dễ thấy Ag là kim loại yếu nhất vì thế muối Ag phải loại ngay  
Câu 24: Chọn đáp án D  
Điện phân dung dịch muối có thể dùng để điều chế các kim loại có độ mạnh trung bình và yếu  
A. Ba, Ag, Au.  
B. Al, Fe, Cr.  
C. Mg, Zn, Cu.  
Loại vì có Ba(kim loại mạnh)  
Loại vì có Al(kim loại mạnh)  
Loại vì có Mg(kim loại mạnh)  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
D. Fe, Cu, Ag.  
Thỏa mãn  
Câu 25: Chọn đáp án B  
2
3  
22  
Zn  Fe  Zn  Fe  
Fe  Ag  Fe  Ag  
Câu 26: Chọn đáp án C  
Chú ý : Với điện phân cực dương là Anot nơi xảy ra sự khử (loại A) ,Cực âm là catot nơi xảy ra  
sự OXH.  
Với pin điện hóa thì cực dương là catot (Kim loại yếu) nơi xảy ra sự khử.Anot (cực âm,kim loại  
mạnh) nơi xảy ra sự OXH.  
-
A. ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH +H2  
Sai  
B. ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+  
C. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu  
+ 2e  
Sai  
Đúng  
Sai  
D. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H + 4e  
Câu 27: Chọn đáp án C  
Câu 28: Chọn đáp án C  
Chú ý : Theo SGK lớp 12 thì thứ tự dẫn điện là Ag > Cu > Au > Al > Fe  
Câu 29: Chọn đáp án D  
(
(
(
(
(
1) nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Sai.Có tính khử rất mạnh  
Sai.Vì dung dịch có H2O  
2) màu trắng bạc và ánh kim  
3) kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối  
4) có tính khử yếu  
5) không tan trong dung dịch BaCl2.  
Câu 30: Chọn đáp án C  
A. Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3.  
Loại vì có CaCO3  
B. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3. Loại vì có Fe(OH)3  
C. NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn.  
D. Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2.  
Thỏa mãn  
Loại vì có Cr2O3  
Chú ý : NaCl không phản ứng với NaOH nhưng nó tan được trong nước.  
Câu 31: Chọn đáp án A  
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.  
Đúng.Theo SGK lớp 12 chúng là các KL rất mạnh nên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.  
B. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.  
Sai.Mg,Be không tác dụng với nước.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt  
độ sôi giảm dần.  
Sai.Trong nhóm IIA không có quy luật này.  
D. Đám cháy nhôm có thể được dập tắt bằng khí cacbonic.  
Sai.Vì 4Al  3CO  3C  2Al O sau đó C  O  CO làm đám cháy ,cháy mạnh hơn.  
2
2
3
2
2
Câu 32: Chọn đáp án D  
Hai kim loại trong chất rắn Y là (Cu và Ag)  
A. Fe(NO3)2  Fe(NO3)3.  
B. Fe(NO3)3  Cu(NO3)2.  
C. Fe(NO3)3  AgNO3.  
Vô lý.Vì có kim loại Cu nên không thể có Fe(NO3)3  
Vô lý.Vì có kim loại Cu nên không thể có Fe(NO3)3  
Vô lý.Vì có kim loại Cu nên không thể có Fe(NO3)3  
D. Fe(NO3)2  Cu(NO3)2. Thỏa mãn  
Câu 33: Chọn đáp án D  
Chú ý : Với điện phân cực dương là Anot nơi xảy ra sự khử (loại A) ,Cực âm là catot nơi xảy ra  
sự OXH.  
Với pin điện hóa thì cực dương là catot (Kim loại yếu) nơi xảy ra sự khử.Anot (cực âm,kim loại  
mạnh) nơi xảy ra sự OXH.  
Câu 34: Chọn đáp án A  
2
2  
2  
4