Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.  
0
B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển  
thành dung dịch keo nhớt.  
C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.  
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.  
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Hiđro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn.  
B. Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi  
oxi không khí.  
C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường  
axit.  
D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4  
loãng.  
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia  
B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng  
khác.  
hợp để tạo ra polime.  
C. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.  
D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng  
để tạo ra polime.  
Câu 4: Cho các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-6, tơ lapsan.  
Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?  
A. tơ visco và tơ nilon-6,6.  
C. tơ tằm và tơ lapsan.  
B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.  
D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.  
Câu 5: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C  
nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn (xúc tác CaO) thu  
được CH . Công thức cấu tạo thu gọn của X là  
A. CH COONH CH  
C. HCOONH CH CH  
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?  
3H9O  
2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun  
4
3
3
3.  
B. CH  
3
CH  
2
COONH  
4.  
3
2
3.  
D. HCOONH2(CH3)2.  
A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.  
0
B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển  
thành dung dịch keo nhớt.  
C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H  
2SO4 loãng, đun nóng.  
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 7: Phát biểu không đúng là:  
A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.  
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.  
C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.  
-
D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)  
2
/OH .-----------------------  
Câu 8: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là  
A. Đều bị thuỷ phân.  
C. Đều tham gia phản ứng tráng bạc.  
B. Đều tác dụng với Cu(OH)  
D. Đều tham gia phản ứng với H2  
2.  
(Ni, t0).  
Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?  
A. metylamin. B. alanin. C. glyxin.  
D. anilin.  
Câu 10: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,  
xenlulozơ và len. Số lượng polime thiên nhiên là  
A. 3.  
B. 6.  
C. 5.  
D. 4.  
Câu 11: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân  
nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng.  
A. K, Mg, Ag.  
B. Mg, Fe, Pb.  
C. Na, Ca, Al.  
D. Na, Al,  
Cu.  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al  
B. Thànhphầnchínhcủa quặng boxit là Al .2H O.  
2O3.  
2
O
3
2
2  
C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO , SO , Cl .  
3
4
D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
Câu 13: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.  
b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.  
c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.  
d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.  
e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C H COO) C H , (C H COO) C H .  
1
7
35  
3
3
5
17 33  
3
3
5
Số phát biểu đúng là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 14: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren số chất  
có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là  
A. 5.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 6.  
Câu 15: Cho sơ đồ biến hóa sau :  
O ,xt  
Y , xt H SO  
Y , xt H SO  
H O,xt H  
2
1
2
4
2
2
4
2
C
4H6O  
2
  C  
4H6O  
4
  C  
7H12O  
4
  C10  
H18O  
4
X  
2
+ Y  
1
+ Y  
2
X
1
X
2
X
3
X4  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Biết X1 là một anđehit đa chức, mạch thẳng ; Y2  ancol bậc 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. X  
1
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.  
B. X  
C. X  
3
chứa 2 chức este trong phân tử.  
có tên là axit butanđioic.  
2
D. X  
4
là este no, 2 chức, mạch hở.  
Câu 16: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, nhựa  
novolac, cao su lưu hóa, tơ nilon-7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là  
A. 6  
B. 7  
C. 8  
D. 9  
Câu 17: Cho các nhận xét sau:  
A. Nitro benzen phản ứng với HNO  
3
đặc (xúc tác H2SO  
4
đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.  
B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.  
C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.  
D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.  
Số nhận xét đúng là  
A. 2.  
Câu 18: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:  
N-CH(CH )-CO-NH-CH -CO-NH-CH -CH  
Nhận xét đúng là  
B. 3.  
C. 5.  
D. 4.  
H2  
3
2
2
2
-CO-NH-CH(C  
6
H5  
)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.  
A. Trong X có 2 liên kết peptit.  
B. Trong X có 4 liên kết peptit.  
C. X là một pentapeptit.  
D. Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau.  
Câu 19: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có  
tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối. Tìm phát biểu đúng ?  
A. Phương pháp này được dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử  
trung bình và yếu.  
B. Phương pháp này không thể dùng để điều chế Fe.  
C. Phương pháp này chỉ áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có  
tính khử yếu.  
D. Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài.  
Câu 20: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?  
A. tơ nitron  
C. sợi lapsan  
B.chất dẻo poli metylmetacrylac  
D. sợi viso.  
Câu 21: Cho các nhận xét sau:  
1
2
3
; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg.  
; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ.  
; Đường saccarozơ tan tốt trong H2O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng  
bạc  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
4
; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu.  
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:  
A.1 B.2  
C.3  
D.4  
Câu 22: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là  
A. tơ tằm và tơ vinilon.  
B. tơ nilon-6,6 và tơ capron  
D. tơ visco và tơ nilon-6,6  
C. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat  
Câu 23: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn  
xốp) thì:  
-
A. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H  
B.  cực âm xảy ra quá trình khử ion Na và ở cực dương xảy ra qtrình oxi hóa ion Cl .  
C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H  
2
O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl .  
+
-
-
2
O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl .  
+
-
D.  cực dương xảy ra qtrinh oxi hóa ion Na và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl .  
Câu 24: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic  
b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.  
c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không  
khói.  
(
(
(
d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit  
e) Sacarozơ bị hóa đen trong H  
2SO4 đặc.  
f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.  
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là  
A. 3. B. 5 C. 4.  
D. 2.  
Câu 25: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);  
đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:  
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).  
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6).  
B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).  
D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)  
Câu 26: Cho các chất (1) glucozơ, (2) saccarozơ, (3) tinh bột, (4) protein, (5) lipit. Các chất tác dụng  
với Cu(OH) ở điều kiện thích hợp là  
A. (1), (4) . B. (1), (2).  
Câu 27: Chọn phát biểu không đúng:  
A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat.  
2
C. (1), (2), (3), (4), (5).  
D. (1), (2), (4).  
B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.  
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.  
D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.  
Câu 28: Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOC6H5 ( C6H5-: phenyl). Điều khẳng định  
nào sau đây là sai?  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A.  phòng hóa X cho sản phẩm là 2 muối.  
B. X được điều chế từ phản ứng giữa phenol và axit tương ứng.  
C. X có thể tham gia phản ứng thế trên vòng benzen trong các điều kiện thích hợp.  
D. X là este đơn chức.  
Câu 29: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.  
B. Tất cảcác protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.  
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết  
peptit.  
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.  
Câu 30: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.  
2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ.  
3) Protein là một loại polime thiên nhiên.  
4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh.  
Số phát biểu đúng là:  
A. 1.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 3.  
Câu 31: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol,  
triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:  
A. 5.  
Câu 32: Từ NH (CH  
A. HOOC(CH  
C. HOOC(CH  
Câu 33: Cho các phát biểu sau:  
B. 4.  
C. 6.  
D. 3.  
2
2
)
6
NH  
COOH  
COOH  
2
và một chất hữu cơ X có thể điều chế tơ Nilon-6,6. CTCT của X là:  
2
)
4
B. HOOC(CH  
D. CHO(CH  
2
)
5
COOH  
2)  
6
2
)4CHO  
(
(
(
a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.  
b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.  
c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không  
khói.  
(
d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit.  
e) Sacarozơ bị hóa đen trong H SO đặc.  
f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.  
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là  
(
2
4
(
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 5.  
NaOH  
O ,xt  
NaOH  
NaOH ,CaO,to  
2
Câu 34: Cho sơ đồ sau: C  
4H8O  
2
(X)   Y Z   T   C H . X có CTCT:  
2
6
A. C  
2H5COOCH(CH  
3)2  
B. CH3COOCH2CH3  
C. HCOOCH  
2
CH CH  
2
3
D. CH  
3
CH CH COOH  
2
2
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 35: Cho một số tính chất: có vị ngọt (1); tan trong nước (2); tham gia phản ứng tráng bạc (3);  
hòa tan Cu(OH)2  nhiệt độ thường (4); làm mất màu dung dịch brom (5); bị thủy phân trong dung  
dịch axit đun nóng (6); Các tính chất của fructozơ là:  
A. (1); (2); (3); (4). B. (1); (3); (5); (6). C. (2); (3);(4); (5).  
D. (1); (2);(4); (6).  
p la  
Câu 36. Dãy ca  
́c chất đều co  
́
kha  
̉
năng tham gia pha  
̉
n ư  
́
̀
g hơ  
̣
̀ :  
A. Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en  
B. 1,2-điclopropan;vinylaxetilen;vinylbenzen;toluen  
C. 1,1,2,2-tetrafloeten,propilen;stiren;vinylclorua  
D. Buta-1,3-đien;cumen;etilen;trans-but-2-en  
Câu 37. Có ca  
́
c nhâ  
1) Chất beo thuô  
2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chê  
3) Vinyl axetat không điều chê đươc trực tiêp từ axit va  
4) Nitro benzen phan ưng vơi HNO đặc (xúc tac H SO  
5) Toluen phan ưng vơi nươc brom dư tạo tha  
̣
́
t sau :  
̣
(
(
(
(
(
́
́
bằng pha  
rươ ́  
đặc) tạo tha  
̉
́n g trù  
́
̣
́
̀
̣
̉
́
́
3
́
2
4
̀
́
́
́
̀
Những câu đúng là:  
A. 1,3,4  
B. 1,2,3,4,5  
C. 1,2,3,4  
D. 1,2,4  
Câu 38. Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl  
metacrylat) va teflon. Những polime co thanh phần nguyên tô giông nhau la  
A. Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat).  
B. Tơ capron va teflon.  
̀
́
̀
́
́
̀:  
̀
C. Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat).  
D. Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).  
Câu 39. Từ anđehit no đơn chư  
điều chê este E từ B va T. Hãy xa  
A. 1/2 B. 3/2  
Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai?  
́
́
thể chuyển trực tiê  
́
̀
̀ axit T tương ư ́n g để  
́
̀
́
̣
́
d = ME/MA  
C. 2/1  
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ  
B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ  
C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit  
D. Cho Cu(OH) trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh  
2
Câu 41: Khẳng định không đúng về chất béo là  
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.  
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2.  
C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.  
D. Chất béo nhẹ hơn nước.  
Câu 42: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6. Số tơ  
được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. 3  
Câu 43: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH  
nCH COONa  
B. 2  
C. 4  
-CH(OCOCH  
D. 1  
+ nNaOH   [-CH  
t
2
3)-]n  
2
-CH(OH)-]  
n
+
3
Phản ứng này thuộc loại phản ứng  
A. phân cắt mạch polime.  
C. khâu mạch polime.  
B. giữ nguyên mạch polime.  
D. điều chế polime.  
Câu 44: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2  C3H7O2N đều  
tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra. Nhận xét nào sau  
đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?  
A. Chúng đều là chất lưỡng tính.  
B. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.  
C. Phân tử của chúng đều có liên kết ion.  
D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).  
Câu 45: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,  
metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin.  
Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là  
A. 8.  
B. 7.  
C. 6.  
D. 9.  
Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng  
A. Thuỷ phân trong môi trường axit.  
C. Với dung dịch NaCl.  
B. Với Cu(OH) ở nhiệt độ thờng.  
2
D. AgNO trong dung dịch NH  
3
3.  
Câu 47: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.  
b) Các grixerit đều có phản ứng công hiđro.  
c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.  
d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.  
Có bao nhiêu phát biểu đúng?  
A.3 B.2  
Câu 48: Cho các phát biểu sau:  
C.4  
D.1  
1
2
3
4
. Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh.  
. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.\  
.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng.  
. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.  
Có bao nhiêu phát biểu đúng:  
A.3 B.2  
Câu 49: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là: C  
C.1  
D.4  
2H8O3N2 ;C3H7O2N đều tác  
dụng với dd NaOH đun nóng,cho hai amin đơn chức bậc một thoát ra. Nhận xét nào sau đây đúng  
về hai hợp chất hữu cơ trên:  
A. Chúng đều là chất lưỡng tính.  
B. Chúng đều tác dụng với dung dịch Brom.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
o
D. Chúng đều tác dụng với H2(xúc tác Ni,t )  
C. Phân tư của chúng đều có liên kết ion.  
Câu 50: Cho sơ đồ sau: xenlulozơX X2X3 polime X. Biết rằng X chỉ chứa han nguyên tố. Số  
1
chất ứng với X3 là:  
A.2  
B.1  
C.3  
D.4  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
BẢNG ĐÁP ÁN  
0
1
2
3
4
1. C  
1. C  
1. A  
1. D  
1. C  
02.B  
12. B  
22.C  
32. A  
42. B  
03. D  
13. A  
23. C  
33. A  
43. B  
04. B  
14. A  
24. A  
34. C  
44. C  
05. A  
15. B  
25. A  
35. A  
45. A  
06. C  
16.C  
07. D  
17. A  
27. D  
37. A  
47. A  
08. B  
18. A  
28. B  
38. D  
48. A  
09. A  
19. A  
29. B  
39. C  
49. A  
10. D  
20. C  
30. C  
40. A  
50. A  
PHẦN  
LỜI  
GIẢI  
CHI  
TIẾT  
Câu  
26. D  
36. C  
46. B  
1
:Chọn  
đáp án C  
A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.  
Đúng .Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là  
aminopectin  
0
B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển thành  
dung dịch keo nhớt.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H  
2
SO  
4
loãng, đun nóng.  
C H O  nH O   nC H O  
6
0
t ,H  
Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo.  
n
6
10  
5
2
6
12  
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.  
Đúng .Theo SGK lớp 12  
Câu 2. Chọn đáp án B  
(
(
(
A) sai vì Triolein có 17C, Tripanmitin có 15C  
C) sai vì phản ứng thủy phân thuận nghịch nên chậm hơn  
D) sai vì cần H2SO4 đặc  
Câu 3. Chọn đáp án D  
A. Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.  
Đúng theo SGK lớp 12  
B. Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp  
để tạo ra polime.  
Đúng vì chúng đều có liên kết đôi  
C.  tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit. Đúng theo SGK lớp 12  
D. Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo  
ra polime.  
trung hop  
   
CN  
Sai. Acrilonitrin tham gia trùng hợp nCH  CH  CN   CH  CH   
n
2
2
Câu 4. Chọn đáp án B  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Tơ nhân tạo hay còn gọi là tơ bán tổng hợp.Nguyên liệu đầu vào được lấy để tổng hợp là polime  
nên người ta gọi là nhân tạo (bán tổng hợp)  
A. tơ visco và tơ nilon-6,6.  
nilon-6,6 là tơ tổng hợp (loại)  
B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. Đúng .Theo SGK lớp 12  
C. tơ tằm và tơ lapsan.  
D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.  
Câu 5. Chọn đáp án A  
Tơ tăm là tơ thiên nhiên,lapsan là tơ TH  
Tơ tổng hợp  
A. CH  
B. CH  
C. HCOONH  
D. HCOONH  
Câu 6 : Chọn đáp án C  
3
COONH  
CH COONH  
CH CH  
(CH  
3
CH  
3
.
Thỏa mãn  
Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo CH3CH3  
3
2
4
.
3
2
3.  
Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H  
Không thỏa mãn vì nung Y sẽ tạo H  
2
2
3)2.  
2
A. Tinh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và không phân nhánh.  
Đúng .Tinh bột có hai thành phần.Thành phần không phân nhánh là aminozo,thành phân phân nhánh là  
aminopectin  
0
B. Tinh bột không tan trong nước lạnh. Trong nước nóng từ 65 C trở lên, tinh bột chuyển thành  
dung dịch keo nhớt.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
C. Tinh bột không phản ứng với dung dịch H  
2
SO  
4
loãng, đun nóng.  
C H O  nH O   nC H O  
6
0
t ,H  
Sai.Đây là phản ứng thủy phân tinh bột cho glucozo.  
n
6
10  
5
2
6
12  
D. Etanol có thể được sản xuất bằng phương pháp lên men các nông sản chứa nhiều tinh bột.  
Đúng .Theo SGK lớp 12  
Câu 7: Chọn đáp án D  
A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.  
dong trung ngung  
Đúng.Theo SGK lớp 12 HOOC   
CH2 
4  COOH  H N   
CH2 
6  NH   nilon 6,6  
2
2
C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.  
Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO  
D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2  
/OH-.  
Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với Cu(OH)2  
/OH-.  
Câu 8: Chọn đáp án B  
A. đều bị thuỷ phân.  
Sai vì Glu không bị thủy phân  
B. đều tác dụng với Cu(OH)  
C. đều tham gia phản ứng tráng bạc.  
D. đều tham gia phản ứng với H  
2
.
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Sai.Saccarozo không có  
Sai.Saccarozo không phản ứng  
2
(Ni, t0).  
Câu 9: Chọn đáp án A  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Chú ý: Phenolphtalein chỉ có tính chất chuyển thành hồng khi gặp môi trường bazo,không có biểu  
hiện gì với axit.Với 4 đáp án chỉ có A thỏa mãn.  
Câu 10: Chọn đáp án D  
Theo SGK lớp 12 các vật liệu là polime thiên nhiên là : bông, tơ tằm ,xenlulozơ và len.  
Câu 11: Chọn đáp án C  
Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế những kim loại mạnh.  
A. K, Mg, Ag.  
B. Mg, Fe, Pb.  
C. Na, Ca, Al.  
D. Na, Al, Cu.  
Loại vì có Ag  
Loại vì có Fe,Pb  
Thỏa mãn  
Loại vì có Cu  
Câu 12: Chọn đáp án B  
A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3.  
Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt  
B. Thànhphầnchínhcủa quặng boxit làAl  
C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO , SO , Cl .  
2
O
3
.2H  
2
O.  
Đúng  
2  
3
4
2+  
2+  
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca , Mg  
D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.  
Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.  
Câu 13: Chọn đáp án A  
(
(
(
(
a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.  
Sai.Với CH  
3COOC  
6H  
5
thì điều chế từ phenol và  
CH CO
2  
O
3
(
e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C H COO) C H , (C H COO) C H .  
17 35 3 3 5 17 33 3 3 5  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Câu 14: Chọn đáp án A  
Các chất có vòng không bền hoặc có liên kết đôi sẽ có khả năng trùng hợp.  
Các chất thỏa mãn : etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren  
Câu 15: Chọn đáp án B  
A. X  
1
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.  
chứa 2 chức este trong phân tử.  
có tên là axit butanđioic.  
(Chuẩn vì là anđehit)  
(Sai chứa 1 chức este)  
(Chuẩn)  
B. X  
3
C. X  
2
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
D. X  
4
là este no, 2 chức, mạch hở.  
(Chuẩn)  
Câu 16: Chọn đáp án C  
Gồm các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, xenlulozơ, nhựa novolac, tơ nilon-7.  
Câu 17: Chọn đáp án A  
A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.  
Đúng .Theo quy tắc thế vào vòng benzen)  
B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.  
Sai tơ nitron điều chế bằng trùng hợp)  
C. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.  
Đúng – Không tồn tại rượu Vinylic)  
D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin.(Đúng)  
Câu 18: Chọn đáp án A  
N-CH(CH )-CO-NH-CH  
(
(
(
H2  
3
2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.  
Chú ý : Chỉ có các α aminoaxit mới có khả năng tạo liên kết peptip  
Câu 19: Chọn đáp án A  
Câu 20: Chọn đáp án C  
(
(
(
A) trùng hợp  
B) trùng hợp  
D) là sợi bán tổng hợp  
Câu 21: Chọn đáp án A  
1
2
3
4
; Sai vì 1 lít nước mới được 1 kg mà este nhẹ hơn nước)  
;Sai mắt xích   
;Sai – không tráng Ag được  
Chuẩn (xúc tác ở đây là enzim có cách gọi khác là men rượu)  
Câu 22: Chọn đáp án C  
A. tơ tằm và tơ vinilon.  
Tơ tằm là tơ thiên nhiên (Loại )  
B. tơ nilon-6,6 và tơ capronĐây là các tơ tổng hợp (Loại )  
C.  visco và tơ xenlulozơ axetat Thỏa mãn theo SGK – 12  
D.  visco và tơ nilon-6,6 Nilon – 6,6 là tơ tổng hợp.  
Câu 23: Chọn đáp án C  
Theo SGK lớp 12  
Câu 24: Chọn đáp án A  
(
(
(
a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic (Sai thu được sobitol)  
b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. Đ  
c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không  
khói. Đ  
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit .Sai có cả 1 ,6 nữa  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H  
2
SO  
4
đặc.  
Đ vì bị hút hết nước  
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.  
(Sai Glucozo mới được làm để pha chế thuốc)  
Câu 25: Chọn đáp án A  
Chú ý : Chất chứa nhóm đẩy e thì lực bazo mạnh,Chất chứa nhóm hút e thì lực bazo yếu  
Câu 26: Chọn đáp án D  
Các chất tác dụng với Cu(OH)2  nhiệt độ thường là các chất có nhiều nhóm OH kề nhau.Peptit có  
từ 2 liên kết trở lên,Axit.Các chất thỏa mãn là :  
1) glucozơ, (2) saccarozơ, (4) protein  
Câu 27: Chọn đáp án D  
(
A. Vinyl acrilat cùng dãy đồng đẳng với vinyl metacrilat. Đúng  
B. Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo dung dịch trong đó có hai muối.  
Đúng . CH COOC H  2NaOH  C H ONa  CH COONa  H O  
3
6
5
6
5
3
2
C. Isopropyl fomiat có thể cho được phản ứng tráng gương.  
Đúng .Vì có nhóm CHO trong phân tử  
D. Alyl propionat tác dụng dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.  
Sai . C H COOCH  CH  CH  NaOH  C H COONa  HO  CH  CH  CH  
2
2
5
2
2
2
5
2
Câu 28: Chọn đáp án B  
CH COOC được điều chế từ phenol và (CH3CO)2O  
Câu 29: Chọn đáp án B  
3
6H5  
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. Đúng theo SGK 12  
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Sai theo SGK  
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.  
Đúng theo SGK  
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)  
2.  
Đúng theo SGK lớp 12  
Câu 30: Chọn đáp án C  
(1) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng. Chuẩn  
(2) Các polime đều không tác dụng với axit hay bazơ. Sai peptit có  
(3) Protein là một loại polime thiên nhiên. Chuẩn  
(4) Cao su buna-S có chứa lưu huỳnh. Cao su lưu hóa mới chứa S  
Câu 31: Chọn đáp án D  
Các chất bị thủy phân là các : este – peptit – protein ...  
phenyl fomat,  
glyxylvalin (Gly-val),  
triolein.  
Câu 32:Chọn đáp án A  
A. HOOC(CH2)4COOH  
axit adipic  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 33:Chọn đáp án A  
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. Sai ra sobitol  
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.(Chuẩn)  
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.  
Chuẩn  
(
(
(
d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit. Sai có cả -1,6-glicozit  
e) Sacarozơ bị hóa đen trong H  
2
SO  
4
đặc.  
Chuẩn  
f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.  
Sai.Glucozo mới dùng để làm thuốc  
Câu 34:Chọn đáp án C  
Câu 35:Chọn đáp án A  
Có vị ngọt (1)  
Chuẩn rồi fructozơ rất ngọt  
Tan trong nước (2) Chuẩn  
Tham gia phản ứng tráng bạc (3) Câu này khá nhạy cảm (bản thân fructozơ thì không tráng bạc  
nhưng cho AgNO /NH vào thì lại có phản ứng tráng Ag)  
Hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ thường (4); Chuẩn  
3
3
2
Làm mất màu dung dịch brom (5);  
Sai  
Sai  
Bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6)  
Câu 36. Chọn đáp án C  
(
(
(
A)Clobenzen(không)  
B)toluen(không)  
D)cumen(không)  
Câu 37. Chọn đáp án A  
Capron điều chế bằng trùng hợp(2)sai.  
Câu 38: Chọn đáp án D  
A có clo  
B có F  
C có N  
Câu 39: Chọn đáp án C  
A: CH CHO  
B.CH COOC  
Câu 40.Chọn đáp án A  
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ  
Sai. Lysin có 2 nhóm NH và 1 nhóm COOH  môi trường bazo  
Chọn D  
3
3
2H5  
2
B. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ  
Đúng.Vì polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit và bazo  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
D. Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh  
Đúng.Theo SGK lớp 12  
Câu 41.Chọn đáp án C  
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.  
Đúng theo SGK lớp 12  
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2.  
Đúng theo SGK lớp 12  
C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. Sai  
D. Chất béo nhẹ hơn nước.  
Đúng theo SGK lớp 12  
Câu 42.Chọn đáp án B  
Tơ lapsan và ninol – 6,6  
dong trung ngung  
HOOC   
CH2 
4  COOH  H N   
CH2 
6  NH   nilon 6,6  
2
2
dong trung ngung  
HOOC  C H  COOH  HO   
CH2 
2  OH lapsan  
Chọn B  
6
4
Câu 43.Chọn đáp án B  
-CH -CH(OCOCH )-]  
t
[
2
3
n
+ nNaOH   [-CH  
2-CH(OH)-]n + nCH3COONa  
Vì sau phản ứng thủy phân có [-CH  
2-CH(OH)-] nên đáp đúng là B  
Câu 44.Chọn đáp án C  
C H O N : C H NH  HNO  C H NH NO  
2
8
3
2
5
2
3
2
5
3
3
C H O N : CH COOCH NH  
2
3
7
2
3
2
Câu 45.Chọn đáp án A  
Để có thể trùng hợp các chất cần phải có liên kết π hoặc mạch vòng không bền.  
Stiren  
etilenoxit vinylaxetat  
caprolactam  
metylmetacrylat  
metylacrylat  
propilen  
acrilonitrin  
Câu 46.Chọn đáp án B  
A. thuỷ phân trong môi trường axit.  
Sai vì glu không có pư thủy phân  
2
B. với Cu(OH) ở nhiệt độ thường.  
Đúng theo SGK lớp 12 cả hai chất đều có nhiều nhóm OH kề nhau  
C. với dung dịch NaCl.  
Sai.Cả hai chất đều không có phản ứng này.  
D. AgNO3 trong dung dịch NH3.  
Sai.Sacarozo không có phản ứng này.  
Câu 47. Chọn đáp án A  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
(
(
(
(
a) Đúng  
b) Sai chất béo rắn không cộng H2 được  
c) Đúng  
d) Đúng  
Câu 48. Chọn đáp án A  
(
(
(
(
a) Chuẩn  
b) Chuẩn HCl theo SGK  
c) Chuẩn HCl theo SGK  
d) Sai chuyển màu hồng – quỳ tím mới chuyển màu xanh  
Câu 49. Chọn đáp án A  
C H NH NO  
2 5 3 3  
CH  COONH CH  
3
3
3
Câu 50. Chọn đáp án A  
CH  CH  
X (Glu)  X (C H OH)  X  
3
CH  CH  CH  CH  
2
2
1
2
2
5
2
2
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 – SỐ 2  
Câu 1. Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau :  
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân  
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2  có khả năng tham gia  
phản ứng tráng bạc.  
(
(
(
3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.  
4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ  
5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ  
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là ;  
A. 2 B. 4  
C. 3.  
D. 1  
Câu 2. Trong các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon – 6,6. Số tơ  
tổng hợp là:  
A. 3.  
B. 5  
C. 4  
D. 2  
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. Đồng phân của saccarozơ là mantozơ  
B. Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.  
C. Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.  
D. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng  
mạch hở.  
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?  
A. Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật.  
B. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. Tinh bột là polime mạch không phân nhánh.  
D. Tinh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên.  
Câu 5. Cho các phát biểu sau :  
(1) Thủy phân este trong môi trường NaOH thu được muối đơn chức dạng RCOONa  
(2) Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn.  
(3) Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố.  
(4) Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.  
(5) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.  
Số phát biểu đúng là :  
A.1  
B.2  
C.3  
D.4  
Câu 6. Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành:  
A. Sợi hóa học và sợi tổng hợp  
C. Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo  
B. Sợi hóa học và sợi tự nhiên  
D. Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp  
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capton:  
A. Một mắt xích có khối lượng 115 g/mol  
B. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng  
C. Là tơ poliamit hay còn gọi là tơ nilon – 6  
D. Kém bề với nhiệt, mooit trường axit và kiềm  
Câu 8. Lưu hóa cao su được cao su có thuộc tính đàn hồi tốt hơn là vì:  
A. Lưu huỳnh cắt mạch polime nhờ vậy làm giảm nhiệt độ hóa rắn  
B. Chuyển polime từ cấu trúc mạch thằng sang cấu trúc mạch không gian.  
C. Thêm lưu huỳnh để tăng thêm khối lượng phân tử của polime.  
D. CLưu huỳnh là chất rắn khó nóng chảy.  
Câu 9.Dung dịch saccarozo không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch axit H2SO4 loãng  
lại cho phản ứng tráng gương.Đó là do:  
A.Trong phân tử saccarozo có nhóm chức este đã bị thủy phân  
B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng  
C. Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit  
D. Thủy phân saccarozo đã tạo ra dung dịch Glucozo và fructozo do đó có phản ứng tráng  
gương  
Câu 10: Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau ?  
CH2 CH  
C O  
OCH3  
n
A. Etyl acrylat  
C. Metyl axetat  
B. Etyl axetat  
D. Metyl acrylat  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 11: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2  
gam NaOH, tạo ra 4,1 gam muối Y và chất hữu cơ Z. Nhận xét nào sau đây là sai ?  
A. Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử  
B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương  
C. X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom  
D. Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học  
Câu 12: Trong các nhận xét sau: KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ (1) ; các amin đều độc  
(
2) ; benzylamintan  hạn trong nước và làm xanh quỳ tím (3) ; anilin dể dàng phản ứng với dd  
brom là do ảnh hưởng của nhóm NH đến nhân thơm (4). Số nhận xét đúng là:  
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1  
Câu 13: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng  
2
A. Cu(OH)  
2/NaOH  
B. nước brom  
C. dung dịch AgNO  
3
/NH  
3
D. nước vôi trong  
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ  
nilon-7. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?  
A. 2.  
B. 1.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 15: Este X có công thức phân tử C  
4H6O2. Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu  
được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Chất X có công thức  
cấu tạo nào dưới đây?  
A. HCOO-CH=CH-CH  
C. CH =CH-COO-CH  
3
.
B. HCOO-CH2-CH=CH2.  
2
3.  
D. CH -COO-CH=CH  
3
2.  
0
NaOHdac,du,t  
HCl  
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic  X  Y.  
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây?  
A. NaOOCCH  
C. NaCOOCCH  
Câu 17: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây?  
A. Tơ tổng hợp. B.  nhân tạo.  
2
CH(NH  
3
Cl)COONa.  
B. NaOOCCH  
D. NaOOCCH  
2
CH  
CH(NH2  
2
CH(NH2)COONa.  
2
CH CH(NH  
2
3Cl)COONa.  
2
)COONa.  
C. Tơ poliamit.  
D. Tơ thiên nhiên.  
Câu 18: Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-  
Gly, Gly-Ala. Tripeptit X là  
A. Ala-Ala-Gly.  
C. Ala-Gly-Gly.  
B. Gly-Gly-Ala.  
D. Gly-Ala-Gly.  
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có thành phần nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi X, thu  
được 3 thể tích hỗn hợp gồm khí CO và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ  
và áp suất). Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO  
2
3.  
Công thức của X là  
A. HCOO-CH  
3.  
B. HOOC-COOH.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. OHC-COOH.  
D. OHC-CH2-COOH.  
Câu 20: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau:  
(
(
(
(
a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO  
b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit  
c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)  
d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử.  
3/NH3  
2
Số phát biểu đúng là  
A. 1.  
Câu 21: Polime na  
B. 2.  
o sau đây đươ  
C. 4.  
ng hơp bă ̀n g pha ̉n ư  g trù  
D. 3.  
̀
̣
̉
̣
A. Poliacrilonitrin  
C. Polistiren  
B. Poli(metyl metacrylat)  
D. poli(etylen terephtalat)  
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:  
0
Men  
H
,t  
C
6H12O  
6
  X + CO  
2;  
X + O  
2
Y + H  
2O;  
X + Y   Z + H  
2O.  
Tên gọi của Z là  
A. Metylpropionat.  
C. Etyl axetat.  
B. Axít butanoic.  
D. Propylfomat.  
Câu 23: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure  
b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít  
c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala.  
d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím  
Số phát biểu đúng là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 24: Công thức phân tử của metylmetacrylat là  
A. C B. C C. C  
Câu 25: Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO loãng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối,  
axit dư và sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dãy các chất nào sau đây phù hợp với X  
A. Cu; CuO; Fe(OH) B. CuFeS ; Fe ; FeO.  
C. FeCO ; Fe(OH) ; Fe(OH) D. Fe; Cu O; Fe  
Câu 26: Cho dãy các chất: C NH (2), (C NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là  
gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là  
5H10O  
2.  
4H8O  
2.  
5H8O  
2.  
D. C4H6O2.  
3
2.  
2
3O4  
3
2
3.  
2
3O4.  
6H5  
2
(1), CH  
3
NH  
2
6H5)  
2
A. (4), (1), (5), (2), (3).  
C. (4), (2), (3), (1), (5).  
B. (3), (1), (5), (2), (4).  
D. (4), (2), (5), (1), (3).  
Câu 27: Cho các chất: Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-  
nitroanilin (6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là:  
A. (3), (2), (1), (4), (5), (6).  
C. (6), (4), (5), (3), (2), (1).  
B. (6), (5), (4), (3), (2), (1).  
D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 28: Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C  
4H7ClO  
2
thoả mãn:  
X + NaOH  muối hữu cơ X  
Y+ NaOH  muối hữu cơ Y  
A. CH ClCOOC và HCOOCH  
COOCHClCH và CH ClCOOCH  
ClCOOC và CH COOCH CH Cl.  
COOC Cl và CH ClCOOCH CH  
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?  
1
+ C  
2
H
5
OH + NaCl.  
(OH) +NaCl.  
CH CH Cl.  
CH  
1
+C  
2H  
4
2
Xác định X và Y.  
2
2
H
5
2
2
2
B. CH  
C. CH  
3
3
2
2
3.  
2
2H  
5
3
2
2
D. CH  
3
2
H4  
2
2
3.  
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.  
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.  
C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.  
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.  
Câu 30: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp  
với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác  
dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử  
khối của CH  
A. C  
B. HCOOC  
C. HOOCC  
D. C COOCH=CH  
3
COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:  
COOCH=CH và CH =CHCOOC  
CH=CH và HCOOCH=CHC  
CH=CH và CH =CHCOOC  
và C CH=CHCOOH.  
6
H
5
2
2
6H5.  
6
H
H
4
2
6H5.  
6
4
2
2
6H5.  
6
H
5
2
6H5  
Câu 31: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn  
gốc từ xenlulozơ là  
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron  
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6  
B. tơ visco và tơ nilon-6  
D. sợi bông và tơ visco  
Câu 32: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ,  
NaOH. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?  
A. ddAgNO  
3
/ NH  
3.  
B. Nước Br  
2
C. dd H D. ddCuSO4.  
2
SO  
4
.
Câu 33: Cho biết polime sau: [-NH-(CH2)5-CO-]n  
A. phản ứng trùng hợp  
được điều chế bằng phương pháp:  
B. đồng trùng ngưng  
C. phản ứng trùng ngưng  
D. cả trùng ngưng và trùng hợp  
Câu 34: Để nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng  
A. Dung dịch AgNO /NH B. Dung dịch Br  
ở nhiệt độ thường D. Cả A và C đều đúng  
3
3
2
C. Cu(OH)  
2
o
Câu 35: Este E (k chứa nhóm chức nào khác) được tạo từ axit cacboxylic X và một ankanol Y. Lấy m  
gam E tác dụng với dd KOH dư thu được m1 gam muối; m gam E tác dụng với dd Ca(OH)2  thu  
được m gam muối. Biết rằng, m < m < m . Y là:  
A. C OH. B. C OH C. C  
2
2
1
3H7  
4H9  
2H5OH  
D. CH3OH.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 36: Dãy gồm các polime được làm tơ sợi là  
A. poli(hexametylenađiamit), visco, olonB. xelulozơ axetat, bakelit, PE  
C. xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC  
D. poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang  
Câu 37: Cho dd lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài  
giọt dd HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát  
được là:  
A. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng  
B. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ  
C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím  
D. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng  
Câu 38. Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?  
A. HCOOCH  
B. CH COOCH  
C. HCOOCH < CH  
D. C COOH < CH  
3
< CH  
< HCOOCH  
COOCH  
COOH < C  
3
COOCH  
3
< C  
< C  
< C  
3
H
7
OH < CH  
OH< CH COOH < C  
OH < C COOH < CH  
OH < CH COOCH < HCOOCH  
3
COOH < C  
2
H
5
COOH  
COOH  
COOH  
3
3
3
3H  
7
3
2H5  
3
3
3
3H  
5
2
H5  
3
2
H
5
3
3H  
7
3
3
3
Câu 39. Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khi thuỷ phân không  
hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?  
A. 4.  
B. 3.  
C. 6.  
D. 5.  
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai:  
A. Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.  
B. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng.  
C. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.  
D. Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.  
Câu 41: Cho các phát biểu sau:  
1
2
3
4
5
6
. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.  
. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.  
. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.  
. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.  
. Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n.  
. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH (ỌH)  
3)4  
2.  
Số nhận xét đúng là:  
A. 3.  
B. 4.  
C. 5.  
D. 6.  
Câu 42: Một đipeptit có khối lượng mol bằng 146. Đipeptit đó là:  
A. ala-ala B. gly-ala C. gly-val.  
D. gly-gly.  
Câu 43: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được trùng hợp từ monome có tên gọi là:  
A. Axit metacrylic . B. metylacrylat. C. metylmetacrylat. D. Axit acrylic  
Câu 44: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. Tinh bột và xenlulozơ.  
C. Glucozơ và fructozơ.  
B. Saccarozơ và glucozơ.  
D. Amilozơ và amilopectin.  
Câu 45: Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli vinylclorua,  
poli vinylaxetat, nhựa novolac. Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:  
A. 4.  
B. 5.  
C. 3.  
D. 6.  
Câu 46:Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;mantozơ ;tinh bột ;xenlulozơ. Số chất phản  
ứng được với AgNO  
3
/NH3  số chất phản ứng được với Cu(OH)2  nhiệt độ thường lần lượt là:  
B. 3 và 4  
Phát biểu  
A. 4 và 3  
C. 3 và 6  
nào  
D. 4 và 6  
đây  
Câu  
47:  
sau  
không  
đúng?:  
A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu  
biure)  
B.Peptit  
C.oligopeptit  
bị  
thủy  
những  
trong  
peptit  
môi  
có  
trường  
từ  
axit  
2-10  
và  
bazo  
aminoaxit  
là  
chứa  
gốc  
D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực  
Câu 48:Cho các polime: thủy tinh hữu cơ;nilon 6;nilon 6.6;nilon 7;nhựa novolac;tơ olon;poli vinyl  
H /OH-  
+
là:  
axetat.  
Số  
polime  
B.3  
bị  
thủy  
phân  
trong  
D.5  
môi  
trường  
A.2  
C.4  
Câu 49:Chất A có công thức phân tử là C  
3H12N2O  
3.Chất B có công thức phân tử là CH  
4
N2  
O.A,B lần  
lượt phản ứng với dung dịch HCl cùng cho ra 1 khí Z.Mặt khác khi cho A,B tác dụng với dung dịch  
NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.phát biểu nào sau đây là đúng  
A.X,Y,Z  
B.M  
C.X,Y  
D.Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl  
phản  
ứng  
được  
với  
dung  
dịch  
NaOH  
>MX  
xanh  
Z
>M  
Y
làm  
quỳ  
ẩm  
làm  
hóa  
xanh  
Câu  
50:Aminoaxit  
nào  
B.glyxin  
sau  
đây  
C.glutamic  
quỳ  
ẩm:  
A.alanin  
D.lysin  
BẢNG ĐÁP ÁN  
0
1
2
3
4
1. D  
1. D  
1. D  
1. D  
1. B  
02. A  
12. C  
22. C  
32. D  
42. B  
03. C  
04. C  
05. A  
15. A  
25. C  
35. C  
45.B  
06. B  
16. B  
26. D  
36. A  
46. B  
07. A  
17. A  
08. B  
18. D  
28. C  
38. A  
48. D  
09. D  
19. C  
29. A  
39. A  
49. C  
10. D  
13. B  
23. B  
33. D  
43. C  
14. A  
24. C  
34. B  
44. C  
20. D  
30.A  
27. C  
37. C  
47. A  
40. A  
50. D  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT  
Câu 1. Chọn đáp án D  
(
1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân  
Đúng theo SGK lớp 12  
2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2  có khả năng tham gia phản ứng  
(
tráng bạc.  
Sai. Saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc  
(
3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.  
Sai. Hai chất này nhìn có công thức giống nhau nhưng hệ số n lại rất khác nhau.  
4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α – Glucozơ  
Sai.Được cấu tạo bởi   glucozo  
5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ  
(
(
Sai.Sinh ra glucozo  
Câu 2. Chọn đáp án A  
Capron,nitron,ninon6,6  
trung hop  
caprolactam   capron-HN-(CH  
2
)
5
-CO-  
trung hop  
nCH  CH  CN   CH  CH  
CN  
  
2
2
n
dong trung ngung  
HOOC   
CH2 
4  COOH  H N   
CH2 
6  NH   nilon 6,6  
2
2
Câu 3. Chọn đáp án C  
A.Đồng phân của saccarozơ là mantozơ.  
Đúng  
B.Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.  
C.Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.  
Sai . Một gốc glu và 1 gốc fruc  
Đúng  
D.Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở.  
Đúng  
Câu 4. Chọn đáp án C  
Tinh bột có 2 thành phần 1 phân nhánh là aminopectin  
1
không phân nhánh là aminozo  
Câu 5 : Chọn đáp án A  
(
(
(
(
(
1)Sai vì nếu axit đa chức thì có thể thu được muối dạng khác.  
2) Sai.Có thể chuyển hóa được bằng cách hidro hóa.  
3) Sai.Dầu ăn là chất béo còn dầu máy là sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ.  
4) Sai.Phải là axit béo mới thu được chất béo.  
5) Đúng.Theo tính chất của chất béo.  
Câu 6. Chọn đáp án B  
Câu 7. Chọn đáp án A  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
capron-HN-(CH2)5-CO-  
M=113  
Câu 8. Chọn đáp án B  
Câu 9. Chọn đáp án D  
Câu 10: Chọn đáp án D  
Câu 11: Chọn đáp án D  
X : CH COOCH  CH2  
3
nNaOH  0,05  M  82  Y : CH COONa  
Y
3
Z : CH CHO  
3
A. Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử  
B. Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương  
Chuẩn  
Chuẩn  
C. X không tham gia phản ứng tráng gương nhưng có làm mất màu nước brom Chuẩn  
D. Từ Z có thể chuyển trực tiếp thành Y bằng một phản ứng hóa học  
Câu 12: Chọn đáp án C  
(
(
(
(
1) .KLPT của một amin đơn chức luôn là số lẻ  
Chuẩn(Từ công thức suy ra)  
Chuẩn theo SGK  
2) .các amin đều độc;  
3) .benzylamintan vô hạn trong nước và làm xanh quỳ tím; Chuẩn theo SGK  
4). anilin dể dàng phản ứng với dd brom là do ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân thơm  
Chuẩn theo SGK  
Câu 13: Chọn đáp án B  
Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta chỉ có 1 cách duy nhất là dung dịch Br  
2
Câu 14: Chọn đáp án A  
Tơ visco, Tơ axetat  
Câu 15: Chọn đáp án A  
Câu 16: Chọn đáp án B  
A. NaOOCCH  
B. NaOOCCH  
C. NaCOOCCH  
D. NaOOCCH CH(NH  
Câu 17: Chọn đáp án A  
2
CH(NH Cl)COONa. Loại ngay vì còn Cl  
CH CH(NH )COONa.  
CH CH(NH Cl)COONa.  
)COONa. Không đúng CTCT  
3
2
2
2
2
2
3
Loại ngay vì còn Cl  
2
2
Theo sách giáo khoa  
Câu 18: Chọn đáp án D  
A. Ala-Ala-Gly.  
B. Gly-Gly-Ala.  
C. Ala-Gly-Gly.  
D. Gly-Ala-Gly.  
Không có Gly – Ala  
Không có Ala – Gly  
Không có Gly – Ala  
Chuẩn  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 19: Chọn đáp án C  
A. HCOO-CH Không phản ứng với NaHCO3 (loại)  
B. HOOC-COOH. Không có phản ứng tráng bạc (loại)  
C. OHC-COOH. Thỏa mãn  
D. OHC-CH -COOH. Loại ngay vì VCO2  V  3  
Câu 20: Chọn đáp án D  
3.  
2
H O  
2
(
(
(
(
a) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO  
b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit  
c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)  
d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử.  
3
/NH  
3
Chuẩn  
Chuẩn  
Chuẩn  
2
Sai  
Câu 21: Chọn đáp án D  
A. poliacrilonitrin Trùng hợp  
B. poli(metyl metacrylat) Trùng hợp  
D. poli(etylen terephtalat)  
C. polistiren  
Trùng hợp  
Câu 22: Chọn đáp án C  
Câu 23: Chọn đáp án B  
(
(
(
(
a) Péptít Gly –Ala có phản ứng màu biure  
b) Trong phân tử đipéptít có 2 liên kết péptít  
c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptít từ các amino axít Gly; Ala. Chuẩn  
d) Dung dịch Glyxin không làm đổi màu quỳ tím  
Sai vì là đi peptit  
Sai có 1 liên kết  
Chuẩn vì NH2 =COOH =1  
Câu 24: Chọn đáp án C  
Câu 25: Chọn đáp án C  
A. Cu; CuO; Fe(OH)  
B. CuFeS ; Fe ; FeO.  
C. FeCO ; Fe(OH)  
D. Fe; Cu O; Fe  
2
.
2 muối  
4 muối  
1 muối  
2 muối  
2
3O4  
3
2
; Fe(OH)3.  
.
2
3O  
4
Câu 26: Chọn đáp án D  
Câu 27: Chọn đáp án C  
Câu 28: Chọn đáp án C  
X + NaOH  muối hữu cơ X  
Y+ NaOH  muối hữu cơ Y  
A. CH ClCOOC và HCOOCH  
COOCHClCH và CH ClCOOCH  
ClCOOC và CH COOCH CH Cl.  
COOC Cl và CH ClCOOCH CH  
Câu 29: Chọn đáp án A  
1
+ C  
2
H
5
OH + NaCl.  
1
+C  
2H  
4(OH)  
2
+NaCl.  
Xác định X và Y.  
2
2
H
5
2
CH CH  
2
2Cl. Không tạo ra C  
2H4(OH)2 (loại )  
B. CH  
C. CH  
3
3
2
2CH3. Không tạo ra C  
2H5OH (loại)  
2
2H  
5
3
2
2
D. CH  
3
2
H4  
2
2
3.  
Không tạo ra C2H5OH và C2H4(OH)2 (loại)  
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. Sai là muối và rượu  
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. Đúng  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. Đúng  
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. Đúng  
Câu 30: Chọn đáp án A  
Câu 31 : Chọn đáp án D  
Câu 32: Chọn đáp án D  
Abumin (lòng trắng trứng): Xanh Tím  
Etylen glicol  
Glucozơ  
: Phức xanh thẫm  
: Phức xanh thẫm (Kết tủa đỏ gạch)  
: Kết tủa xanh  
NaOH  
Câu 33: Chọn đáp án D  
[
-NH-(CH  
2
)
5
-CO-]  
n
được điều chế bằng phương pháp:  
CH2 
5  COOH  
a) Trùng ngưng H N   
2
b) Trùng hợp caprolactam  
Câu 34: Chọn đáp án B  
Câu cho điểm nhưng cũng phải chú ý : Br  
Câu 35: Chọn đáp án C  
2
là cách duy nhất  
loại A,B ngay  
E là R COOR m  
1
gam muối là R COOK  m < m  
1
1
2
1
1
2
m2  
la  
R COO2 Ca  m  
2
< m suy ra R  20 C  
1
2
Câu 36: Chọn đáp án A  
A. poli(hexametylenađiamit), visco, olon  
B. xelulozơ axetat, bakelit, PE  
C. xenlulozơ, tơ nilon-6, PVC  
D. poli(metylmetacrylat), visco, tơ enang  
Câu 37: Chọn đáp án C  
PE là nhựa (loại)  
PVC là nhựa (loại )  
poli(metylmetacrylat)  
là  
nhựa  
(loại  
)
Lòng trắng trứng là abumin gặp HNO  
trưng.  
3
đậm đặc có kết tủa vàng.Gặp Cu(OH)2  
cho màu tím đặc  
A. Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng  
B. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ  
C. Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím  
D. Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng  
Câu 38. Chọn đáp án A  
Sai  
Sai  
Đúng  
Sai  
A. HCOOCH  
B. CH COOCH  
C. HCOOCH < CH  
D. C COOH < CH  
3
< CH  
< HCOOCH  
COOCH  
COOH < C  
3
COOCH  
3
< C  
< C  
< C  
3
H
7
OH < CH  
OH< CH COOH < C  
OH < C COOH < CH  
OH < CH COOCH < HCOOCH  
3
COOH < C  
2
H
5
COOH  
COOH  
COOH  
3
3
3
3H  
7
3
2H5  
3
3
3
3H  
5
2
H5  
3
2
H
5
3
3H  
7
3
3
3
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Chữ bôi đỏ là sắp xếp sai  
Câu 39. Chọn đáp án A  
Câu 40: Chọn đáp án A  
A. Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.  
Sai : triolein là este 3 chức tạo bởi axit béo oleic C17  
H33COOH có 2π do đó triolein phải có 6π  
B. Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng. Chuẩn theo SGK  
C. Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. Chuẩn theo SGK  
D. Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.Chuẩn theo SGK  
Câu 41: Chọn đáp án B  
1
. Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ.  
Sai Fructozo là loại đường ngọt nhất  
. Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương.  
Sai vì cả hai chất trong môi trường NH đều có phản ứng tráng gương.Muốn phân biệt ta phải dùng nước  
Br  
2
3
2
3
4
5
6
. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. Chuẩn theo SGK  
. Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo.  
. Thuốc súng không khói có công thức là: [C  
Chuẩn theo SGK  
(ONO  
6
H7  
O
2
2)  
3
]n  
.
Chuẩn theo SGK  
. Xenlulozơ tan được trong Cu(NH3)4(ỌH)2.  
Chuẩn theo SGK  
Câu 42: Chọn đáp án B  
Nhớ : MAla  89  
MGly  75  
Mvalin  117  
Câu 43: Chọn đáp án C Theo SGK  
Câu 44: Chọn đáp án C  
A. Tinh bột và xenlulozơ. 2 chất này nhìn giống nhau nhưng n rất khác nha  
B. Saccarozơ và glucozơ. Không phai  
C. Glucozơ và fructozơ.  
Đúng đều có CTPT là C  
6H12O6  
D. Amilozơ và amilopectin.  
Là 2 thành phần của tinh bột  
Câu 45: Chọn đáp án B  
Tơ tằm,  
tơ visco,  
tơ axetat,  
poli vinylaxetat,  
nhựa novolac  
Tơ tằm : Tơ tằm là 1 loại protein thiên nhiên được cấu tạo từ các aminoaxit do đó có O  
Tơ Visco : Là tơ bán tổng hợp (nhân tạo) là sản phẩm của xenlulozo với CS2  NaOH có O  
trung hop  
Tơ nitron hay olon: nCH  CH  CN   CH  CH  
CN  
  
n
2
2
0
H SO ,t  
2
4
Tơ axetat : C H O  
OH
3   3n  
CH CO
2 O   C H O  
OOCCH3 
3   3nCH COOH  
6
7
2
3
6
7
2
3
n
n
Cao su buna – S là sản phẩn đồng trùng hợp : CH  CH  CH  CH  C H  CH  CH  
2
2
2
6
5
Tơ PVC :  
CH  CHCl 
n  
2
trung hop  
poli vinylaxetat: CH COOCH  CH   poli vinylaxetat  
3
2
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
nhựa novolac:Đun nóng hỗn hợp HCHO với C H  OH  xúc tác axit  
6
5
Câu 46: Chọn đáp án B  
Câu 47: Chọn đáp án A  
A.Trong môi trường kiềm,các peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím(pư màu biure)  
Sai  
B.Peptit  
C.oligopeptit  
:
Phải  
là  
bị  
các  
thủy  
những  
peptit  
có  
trong  
peptit  
từ  
2
liên  
môi  
có  
kết  
peptit  
trở  
axit  
2-10  
nên  
mới  
được  
bazo  
trường  
từ  
và  
là  
chứa  
gốc  
aminoaxit  
D.amino axit tinh thể tồn tại ở dạng lưỡng cực  
Câu 48: Chọn đáp án D  
thủy tinh hữu cơ; nilon 6;  
nilon 6.6;  
nilon 7;  
poli vinyl axetat.  
Câu 49: Chọn đáp án C  
CH NH  
CO  HCl  CO (Z)  
3 2  
3
3
2
Chất A là  
CH NH  
CO  NaOH  CH NH (X)  
3 3 2  
3
3
2
thuy phan  
Chất B là Ure  
NH2 
2 CO   
NH4 
2 CO  NaOH  NH (Y)  
3
3
Câu 50: Chọn đáp án D  
A.alanin  
Có 1 nhóm NH  
2
và 1 nhóm COOH  
B.glyxin  
C.glutamic  
D.lysin  
Có 1 nhóm NH  
2
và 1 nhóm COOH  
2  2 nhóm COOH  
và 1 nhóm COOH  
Có 1 nhóm NH  
Có 2 nhóm NH  
2
ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 – SỐ 3  
Câu 1:Cho dãy chất sau: cumen ; striren ; cao su buna; etylen; axitfomic; axeton; andehit axetic;  
phenol.Số  
chất  
trong  
dãy  
B.4  
N-CH  
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:  
phản  
ứng  
được  
C.5  
)-CONH-CH2  
với  
dung là:  
D.6  
-COOH trong dung dịch HCl (dư),  
dịch  
Br  
2
A.3  
Câu 2: Đun nóng chất H  
2
2
-CONH-CH(CH  
3
A. H  
2
N-CH  
2
-COOH; H  
-COOHCl H  
2
N-CH  
2
-CH  
2
-COOH.  
+
-;  
+
-COOHCl-.  
B. H  
3
N -CH  
2
3N -CH  
2-CH  
2
C. H  
D. H  
2
N-CH  
N -CH  
2
-COOH; H  
2
N-CH(CH  
3
)-COOH.  
+
-
+
)-COOHCl-.  
3
2
-COOHCl , H  
3N -CH(CH  
3
Câu 3: Cho các chất: glucozơ, tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, alanin, saccarozơ. Số chất  
tham gia phản ứng thuỷ phân là:  
A. 6  
B. 4  
C. 3.  
D. 5  
Câu 4: Chọn phát biểu đúng:  
A. Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử  -aminoaxit thì thu được peptit  
B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc  -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
C. Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban  
đầu  
D. Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2  HNO3 đều do phản ứng tạo phức  
Câu 5: Cho các sản phẩm: (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat, (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron, (e) tơ tằm, (g) cao  
su Buna, (h) len, (i) thuốc súng không khói. Số tơ tổng hợp và bán tổng hợp lần lượt là:  
A. 3 và 4  
B. 2 và 1  
C. 3 và 5  
D. 2 và 2  
Câu 6: Cho các chất: Phenol, alanin, axit glutamic, etylamin, phenylamoniclorua, anilin. Số chất làm  
đổi màu dung dịch quỳ tím là?  
A. 4  
B. 3  
C. 5  
D. 2  
Câu 7: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol  
benzylic, m-crezol, mono natriglutamat. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch  
NaOH là:  
A. 6  
B. 4.  
C. 5.  
D. 7  
Câu 8: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6(a); poli(phenol-fomanđehit)(b); tơ nitron(c); teflon(d);  
poli(metyl metacrylat)(e); tơ nilon-7(f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng  
hợp là  
A. (b), (c), (d).  
B. (a), (b), (f).  
C. (b), (c), (e).  
D. (c), (d), (e).  
Câu 9: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?  
A. 2CH  
B. C NO  
C. C NH  
D. CH NH  
Câu 10: Cho các phản ứng sau đây  
3
NH  
2
+ H  
+ 3Fe +6HCl C  
+ 3Br  2,4,6-Br  
+ O  CO + N + H2O  
2
SO  
4
(CH  
3
NH  
3
)
2
SO  
4
6
H
H
5
2
6H5NH  
2
+ 3FeCl2 + 2H2O  
6
5
2
2
3
C
6H  
2
NH  
3
Br + 2HBr  
3
2
2
2
2
+
0
+
0
(
(
(
(
(
(
(
1) Tinh bột + H  
2
O(H , t )   
(2) Policaproamit + H  
(4) Poliacrilonitrin + Cl2  
(as)   
(6) Cao su Buna-N + Br (CCl  
)   
2
O(H , t )   
+
0
3) Polienantoamit + H  
2
O(H , t )   
5) Pliisopren + nS   
2
4
+
0
7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)  (8) Nilon-6 + H  
2
O(H , t )   
+
0
0
9) Amilopectin + H  
2
O(H , t )   
(10) Cao su thiên nhiên (t )   
0
11) Rezol (đun nóng 150 C)   
+ 0  
12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H2O(H , t )  
Số phản ứng thuộc loại cắt mạch Polime là:  
A. 7 B. 6  
Câu 11: Cho các chất sau: CH  
HCOOC (thơm), C COOCH  
C. 8  
D. 9  
N-CH  
OH(thơm), CH  
3
COOCH  
2
CH  
2
Cl, ClH  
3
2
COOH, Cl(thơm),  
COOCH=CH2. Có bao  
C
6
H
5
6H5  
6H5  
3
(thơm), HO-C  
6H  
4-CH  
2
3
nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao cho sản phẩm có hai  
muối?  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A. 5  
B. 4  
, C  
C. 3  
COOCH=CH  
D. 2  
=CH-CH2Cl,  
Câu 12: Cho các chất: C  
2H2  
2
H
4, C  
2H  
5
OH, CH  
3
2
, CH  
2
CH3-CHCl2, CH3COOCH(Cl)-CH3. Số lượng chất tạo trực tiếp ra andehit bằng 1 phản ứng là  
A. 6  
B. 4  
C. 3  
D. 5  
Câu 13: Từ hợp chất ứng với công thức phân tử C  
ứng. C 11NO có tên gọi là:  
6H11NO có thể diều chế tơ capron bằng một phản  
6H  
A. Axit ε-aminocaproic  
C. Axit α-aminocaproic  
B. Caprolactam  
D. Axit ω-amino valeric  
Câu 14: Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic và y mol tyrosin . Cho dung dịch X tác dụng  
với một lượng dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung  
dịch chứa z mol NaOH . Mối liên hệ giữa x,y và z là:  
A. z = 2x +2y  
Câu 15: Cho các chất  
B. z =3x +2y  
C. z= 3x+3y  
,CH (OH)CH 3H5(OH)3  
CHO.Có bao nhiêu chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)  
D. z=2x+3y  
:
C
2H4  
(OH)  
2
2
2
CH  
2
OH ,CH CH CH  
3
2
2
OH ,C  
,
(COOH)2,CH3COCH  
3
;HOCH  
2
2(các điều  
kiện phản ứng có đủ).  
A.5  
B.6  
C.4  
D.7  
Câu 16: Cho các polime : polietylen, tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; tinh bột, protein ; cao su  
isopren ; cao su buna-N. Số polime chứa nitơ trong phân tử là:  
A.5  
Câu 17. Chất nào trong số các chất sau đây có tính bazơ mạnh nhất:  
A.C NH B.NH C.(C NH  
Câu 18. Chỉ dùng Cu(OH)  
A. Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, B. Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic,  
etanol etanol  
B. Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit D.Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ,  
anxetic glixerol  
Câu 19. Quá trình thủy phân tinh bột enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:  
B.4  
C.6  
D.7  
6H5  
2
3
6
H
5
)
2
D.CH3NH2  
-
2
/OH có thể phân biệt được chất nào sau đây:  
A. Dextrin  
Câu 20. Cho các chất sau:  
B. Mantozơ  
C. Glucozơ  
D.Saccarozơ  
(thơm), HCOO  
,
,
(thơm),  
(
thơm), HO -  
(thơm),  
,
. Có bao nhiêu  
chất khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối:  
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6  
Câu 21. Cho các polime sau: tơ nilon – 6,6; poly (vylin clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa  
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng  
hợp là:  
A. 5  
B. 6  
C. 7  
D. 4  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 22: Cho các chất sau: axit axetic ;phenol; phenyl amoniclorua;glixin;anlyl clorua;xenlulozơ và  
enty clorua. Số chất tác dụng được với NaOH ở nhiệt độ phòng là:  
A.6  
B.4  
C.3  
D.5  
Câu 23: Một gluxit X có có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:  
o
t
Cu(OH ) /OH  
2
X dd xanh lam   kết tủa đỏ gạch.  
Vậy X không thể là chất nào trong các chất sau:  
A. Glucozơ  
B.Frutozơ  
C.Saccarozơ  
D.Mantozơ  
Câu 24: Y là hợp chất hữu cơ đơn chức ,mạch hở,khi đốt cháy Y chỉ thu được CO2  H2O có số mol  
bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol Y tham gia phản ứng. Biết rằng Y làm mất màu  
dung dịch brom ,không tham gia phản ứng tráng gương và khi Y công hiđro thì được rượu đơn  
chức bậc một. CTCT của Y là:  
A.CH  
C.CH  
Câu 25: Một dung dịch có tính chất sau; (1)Tác dụng với dd AgNO  
2) Hòa tan được Cu(OH) tạo ra dung dịch màu xanh lam.(3)Bị thủy phân nhờ axit hoặc men  
3
CH  
2
CHO  
B.CH  
D.CH  
3
-CO-CH  
=CH-CH  
/NH  
3
2=CH-CH  
2-OH  
2
2
-CH  
2-OH  
3
3
và Cu(OH)2 khi đun nóng.  
(
2
enzim. Dung dịch đó là:  
A. Glucozơ  
B.Saccarozơ  
11) và glucozơ ( C  
A. Phản ứng với Cu(OH) ở nhiệt độ thường tạo thành dd màu xanh lam.  
C.Mantozơ  
6H12O6) đều có:  
D.xenlulozơ  
Câu 26: Saccarozơ (C12  
H
22O  
2
B. Phản ứng với dung dịch brom  
C. Phản ứng với dung dịch AgNO  
3/NH3 đun nóng  
D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.  
Câu 27: Hợp chất có công thức [-NH-(CH  
A.  enang B.  capron  
Câu 28: Khẳng định nào sau đây là đúng?  
2)5  
-CO-]  
n  tên là:  
C. Tơ nitron  
D. Tơ visco  
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương  
B. Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau  
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau  
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.  
Câu 29: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2 ; C2H4; CH2O; CH2O2(mạch hở) ; C3H4O2(mạch hở, đơn  
chức).Biết C không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số các chất tác dụng được với dd  
AgNO /NH tạo ra kết tủa là:  
A. 3 B. 4  
3H4O2  
3
3
C. 5  
D. 2  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 30: Trong số các polime nào cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp.  
A. Tơ capron  
B. Tơ xenlulozo axetat  
C. Polistiren- PS  
D. Poli(vinyl clorua)- PVC  
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng ?  
A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit  
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân  
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit  
D. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)  
Câu 32: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?  
2
A. CH  
B. CH  
C. Dd CH  
D. Khí CH  
3
NH  
2
dễ tan trong nước  
3NH  
2
tác dụng với dd FeCl3 tạo ra kết tủa đỏ nâu  
3NH  
2
làm đổi màu quỳ tím thành đỏ  
2 phản ứng với khí HCl tạo thành khói trắng dạng sương mù.  
3
NH  
Câu 33: Cho các chất sau: axit ε-aminocaproic, axit etanđioic, etylen glicol, caprolactam, stiren,  
fomandehit, axit ađipic. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:  
A. 5. D. 3.  
Câu 34: Saccaro và glucozơ đều có phản ứng:  
A. với Cu(OH) ở nhiệt độ thường  
C. AgNO trong dung dịch NH  
Câu 35: Cho cac polime sau: cao su lưu ho  
polietilen, amilozơ. Sô polime co câu truc mach không phân nhánh la  
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.  
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng:  
B. 4.  
C. 6.  
2
.
B. thuỷ phân trong môi trường axit.  
D. với dung dịch NaCl.  
a, cao su thiên nhiên, thu  
3
3.  
́
́
̉y tinh hư ̃u cơ, glicogen,  
́
́
́
́
̣
̀ :  
A. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.  
B. Cao su lưu hóa là một polime tổng hợp.  
C. polietilen, PVC, teflon, nhựa rezol, thủy tinh plexiglas là các polime dùng làm chất dẻo.  
D. Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên.  
Câu 37: Cho các phát biểu sau:  
1
2
3
4
5
. Các hợp chất có từ 1 đến 49 liên kết -CO-NH- gọi là peptit.  
. Dung dịch các peptit có môi trường trung tính.  
. Các aminoaxit đều có vị ngọt.  
. Benzylamin là 1 amin thơm.  
. Tính bazơ giảm dần theo dãy: C2H5ONa > NaOH > CH3NH2 > NH3 > C6H5NHCH3 > C6H5NH2.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Số phát biểu đúng là:  
A. 3. D. 4.  
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit thu được b mol CO và c mol H2O, biết b-c=5a. Nếu  
lấy 1 mol chất béo này tác dụng với Br /CCl dư thì số mol brom tham gia phản ứng là:  
B. 1.  
C. 2.  
2
2
4
A. 5.  
B. 6.  
C. 4.  
D. 3.  
Câu 39: Đun nóng chất H  
2
N-CH  
2
-CONH-CH(CH )-CONH-CH  
3
2-COOH trong dung dịch HCl dư,  
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:  
+
-
+
A. H  
3
N -CH  
2
-COOHCl , H  
3
N -CH(CH  
3
)-COOHCl.  
-COOHCl-.  
)-COOH.  
-CH -COOH.  
+
-
+
B. H  
3
N -CH  
2
-COOHCl , H  
3
N -CH  
2
-CH  
2
C. H  
2
N-CH  
N-CH  
Câu 40: Có các phát biểu sau đây:  
1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.  
2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO trong NH  
3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.  
2
-COOH, H  
2
N-CH(CH  
N-CH  
3
D. H  
2
2
-COOH, H  
2
2
2
(
(
3
3.  
(
(
(
(
(
(
4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.  
5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.  
6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím.  
7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ.  
8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit.  
Số phát biểu đúng là:  
A. 4.  
B. 2.  
C. 1.  
D. 3.  
Câu 41: Cho các phát biểu sau:  
1
. Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng  
ngưng.  
2
3
. Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn.  
. Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh.  
4. Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime.  
5
6
. Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime.  
. Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi  
rộng.  
Số phát biểu đúng là:  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong  
đó có hai chất có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của (X) là  
A. HCOO-CH -CHCl-CH B. CH COO-CH -CH Cl.  
C. HCOOCHCl-CH -CH D. ClCH COO-CH -CH  
D. 4.  
Câu 42: Hợp chất hữu cơ C4H7O2  
2
3
.
3
2
2
2
3.  
2
2
3.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 43: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay  
hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và  
1
5,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây  
đúng?  
A. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.  
B. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ  
X.  
C. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.  
D. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.  
Câu 44: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit  
fomic, anilin. Số chất tác dụng được với Cu(OH) (ở điều kiện thích hợp) là  
A. 7. B. 8. C. 6 . D. 5.  
2
Câu 45: Cho các chất sau: Tristearin, hexan, benzen, glucozơ, xenlulozơ, metylamin, phenylamoni  
clorua, triolein, axetilen, saccarozơ. Số các chất không tan trong nước là  
A. 6.  
B. 9.  
C. 8.  
D. 7.  
Câu 46: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?  
A. Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic.  
B. Tơ capron từ axit  -amino caproic.  
C. Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.  
D. Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.  
Câu 47: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin,  
ala-gly, phenol, amoni hiđrocacbonat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là  
A. 10.  
B. 9.  
C. 7.  
D. 8.  
Câu 48: Cho các phát biểu sau đây:  
(
(
(
(
(
1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh.  
2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.  
3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO  
4) Xenlulozơ có công thức là [C  
5) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với  
3
/dd NH  
3.  
6H  
7O  
2(OH)3]n.  
nhau qua nguyên tử oxi.  
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh.  
Số phát biểu đúng là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 5.  
D. 6.  
Câu 49: Một nonapeptit có công thức là Arg – Pro – Pro – Phe – Gly – Ser – Pro – Arg – Phe.Khi thủy  
phân hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiều tripeptit chứa (phe)?  
A.2  
B.3  
C.4  
D.5  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 50: Phát biểu sai là:  
A. Tơ hóa học gồm tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.  
B. Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ xenlulozo.  
C. Tơ tằm là tơ thiên nhiên.  
D. Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.  
BẢNG ĐÁP ÁN  
0
1
2
3
4
1. D  
1. B  
1. A  
1. C  
1. A  
02. D  
12. A  
22. D  
32. C  
42. C  
03. D  
13. B  
23. C  
33. A  
43. B  
04. B  
14. C  
24. C  
34. A  
44. A  
05. D  
15. C  
25. C  
35. B  
45. A  
06. B  
16. A  
26. A  
36. C  
46. D  
07. A  
17. D  
27. B  
37. C  
47. C  
08. D  
18. A  
28. B  
38. D  
48. B  
09. B  
19. D  
29. B  
39. A  
49. C  
10. A  
20. D  
30.B  
40. B  
50. B  
GIẢI  
VÀ  
PHÂN  
TÍCH ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 5 – SỐ 3  
Câu 1: Chọn đáp án D  
striren ;  
andehit axetic;  
cao su buna;  
phenol.  
etylen;  
axitfomic;  
Câu 2: Chọn đáp án D  
Câu 3: Chọn đáp án D  
Tinh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, saccarozơ.  
Câu 4: Chọn đáp án B  
A. Tiến hành phản ứng trùng ngưng 2 đến 50 loại phân tử  -aminoaxit thì thu được peptit  
Sai vì 2 – 50 loại sẽ thu được vô số gốc aminoaxit  
B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc  -aminoaxit, số liên kết peptit bằng (n-1)  
C. Thuỷ phân hoàn toàn peptit X thì tổng khối lượng các α-aminoaxit thu được bằng khối lượng X ban đầu  
Sai vì khi thủy phân X được cộng thêm nước  
D. Dung dịch lòng trắng trứng tạo hợp chất màu với Cu(OH)2  HNO3 đều do phản ứng tạo phức  
Sai với HNO đây không phải phản ứng tạo phức  
3
Câu 5: Chọn đáp án D  
Tơ tổng hợp : (c) nilon-6,6, (d) tơ nitron  
Tơ bán tổng hợp (nhân tạo): (a) tơ visco, (b) tơ xenlulozơ axetat  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
(e) tơ tằm  
: Tơ thiên nhiên  
(
g) cao su Buna : là polime tổng hợp nhưng không phải tơ  
h) len : Thiên nhiên  
i) thuốc súng không khói. Không phải tơ  
Câu 6: Chọn đáp án B  
(
(
axit glutamic  
etylamin  
Có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 (quỳ chuyển thành đỏ)  
Quỳ hóa xanh  
phenylamoniclorua Môi trường axit làm quỳ chuyển thành đỏ  
Câu 7: Chọn đáp án A  
etyl axetat, axit acrylic, phenol,  
m-crezol, mono natriglutamat.  
phenylamoni clorua,  
Câu 8: Chọn đáp án D  
tơ nilon-6,6(a);  
Trùng ngưng  
Trùng ngưng  
Trùng hợp  
poli(phenol-fomanđehit)(b);  
tơ nitron(c);  
teflon(d);  
Trùng hợp  
Trùng hợp  
poli(metyl metacrylat)(e);  
tơ nilon-7(f).  
Trùng ngưng  
Câu 9: Chọn đáp án B  
A. 2CH  
B. C NO  
Phương trình này nhìn qua thì có vẻ rất đúng nhưng nó sai về bản chất.  
Thực chất là Fe + HCl H Sau đó H + C NO  
C. C NH + 3Br  2,4,6-Br NH Br + 2HBr  
D. CH NH + O  CO  
Câu 10: Chọn đáp án A  
3
NH  
2
+ H2SO  
4
(CH3NH3)2SO  
4
Chuẩn  
6H5  
2
+ 3Fe +6HCl C  
6H  
5
NH  
2
+ 3FeCl  
2 + 2H2O  
6H5  
2
6
H
5
2
2
3
C
6
H
2
3
Chuẩn  
Chuẩn  
3
2
2
2
+ N  
2
+ H2O  
+
0
(
(
(
(
(
(
(
(
(
1) Tinh bột + H  
2
O(H , t )   
Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
+
0
2) Policaproamit + H  
2
O(H , t )   
O(H , t )   
+
0
3) Polienantoamit + H  
2
4) Poliacrilonitrin + Cl  
5) Pliisopren + nS   
6) Cao su Buna-N + Br  
2
(as)   
2(CCl4  
)   
7) Poli(metyl acrylat) + NaOH(đun nóng)  Phản ứng thủy phân nhưng không cắt mạch  
+
0
8) Nilon-6 + H  
2
O(H , t )   
Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
+
0
9) Amilopectin + H  
2
O(H , t )   
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
0
(
10) Cao su thiên nhiên (t )   
Chuẩn  
0
(
(
11) Rezol (đun nóng 150 C)   
+
0
12) Poli(hexa metylen-ađipamit) + H  
2O(H , t ) Phản ứng thủy phân (Chuẩn)  
Câu 11: Chọn đáp án B  
CH COOCH CH Cl  
ClH COOH  
Cl(thơm)  
(thơm),  
3
2
2
Cho ra 2 muối CH3COONa và NaCl  
Cho ra 2 muối H NCH COONa và NaCl  
Cho ra 2 muối C ONa và NaCl  
Cho ra 2 muối C ONa và HCOONa  
Cho một muối C COONa  
Cho một muối NaO  C H  CH OH  
3
N-CH  
2
2
2
C
6
H5  
6H5  
HCOOC  
COOCH  
HO-C -CH  
CH  
Câu 12: Chọn đáp án A  
6H  
5
6H5  
C
6H5  
3(thơm),  
6H5  
6H4  
2OH(thơm),  
6
4
2
3
COOCH=CH  
2.  
Cho một muối CH3COONa  
Chú ý : Nhóm OH đính vào C có nối đôi không bền sẽ biến thành CHO hoặc C=O  
Khi có 2 hoặc 3 nhóm OH đính vào cùng 1C thì rượu cũng không bền và chuyển thành  
CHO , C=O hoặc COOH  
C
C
C
CH  
CH  
CH  
2
2
2
H
H
H
2
4
5
+ H  
+ O  
OH + O  
2
O
CH  
CH  
CH  
3
3
3
CHO  
CHO  
CHO  
CH  
2
2
3COOCH=CH  
3-CHCl + NaOH  
3COOCH(Cl)-CH  
2
+ NaOH→  
3
CHO  
2
CH  
3CHO  
3
+ NaOH  
CH3CHO  
Câu 13: Chọn đáp án B  
Chú ý : Trùng hợp Caprolactam thì thu được tơ có tên là capron còn khi trùng axit amin tương ứng  
thì ta có tên gọi khác là tơ ninon – 6  
Câu 14: Chọn đáp án C  
HOOC   
CH2 
2 CH(NH )  COOH : x  
nHCl  x  y  
2
HO C H CH  CH(NH ) COOH : y  
nNaOH  z  nHCl  2x  2y  
6
4
2
2
Câu 15: Chọn đáp án C  
(OH)  
Câu 16: Chọn đáp án A  
C
2H4  
2,  
C
3H  
5
(OH)  
3
,
(COOH)  
2;  
HOCH2CHO.  
tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; protein ; cao su buna-N.  
Câu 17. Chọn đáp án D  
Chú ý :Chất nào có nhóm đẩy e thì tính bazo mạnh,có nhóm hút e thì tính bazo yếu. ChọnD  
Câu 18. Chọn đáp án A  
A.Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, etanol  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Phân biệt được lòng trắng trứng cho màu xanh tím,glixerol cho màu xanh thẫm,glu có thể cho kết tủa đỏ  
gạch,etanol không tác dụng.  
B.Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol  
Không thể phân biệt được Saccarozơ, glixerol  
B.Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic  
Không thể phân biệt được Glucozơ, mantozo  
C.lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol  
Không thể phân biệt được glucozơ, fructozơ  
Câu 19. Chọn đáp án D  
Câu 20: Chọn đáp án D  
CH COOCH CH Cl  2NaOH  CH COONa  NaCl  HOCH CH OH  
3
2
2
3
2
2
ClH N  CH COOH  2NaOH  H N  CH COONa  NaCl  2H O  
3
2
2
2
2
C H Cl  2NaOH  C H ONa  NaCl  H O  
6
5
6
5
2
HCOOC H  2NaOH  C H ONa  HCOONa  H O  
6
5
6
5
2
C H COOCH  NaOH  C H COONa  CH OH (chỉ tạo 1 muối)  
6
5
3
6
5
3
CH CCl  3NaOH  CH C(OH)  CH COOH  CH COONa  
3
3
3
3
3
3
NaOH  
CH COOC(Cl)  CH   CH COONa  NaCl  
3
2
3
3
Câu 21. Chọn đáp án A  
poli(vinylclorua);thủy tinh plexiglas,teflon,tơ nitron,cao su buna  
Câu 22: Chọn đáp án D  
axit axetic  
;phenol;  
phenyl amoniclorua;  
glixin;  
anlyl clorua  
CH COOH  NaOH  CH COONa  H O  
3
3
2
C H  OH  NaOH  C H  ONa  H O  
6
5
6
5
2
C H  NH Cl  NaOH  C H  NH  NaCl  H O  
6
5
3
6
5
2
2
NH  CH  COOH  NaOH  NH  CH  COONa  H O  
2
2
2
2
2
CH  CH  CH Cl  NaOH  CH  CH  CH OH  NaCl  
2
2
2
2
Câu 23: Chọn đáp án C  
o
t
Cu(OH ) /OH  
2
X dd xanh lam