Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
I. BẤT ĐẲNG THỨC  
Câu 1. Tìm mệnh đề đúng:  
A. a  b  ac  bc  
1
1
B. a  b   
a
b
C. a  b  c  d  ac  bd  
D. Cả ba đáp án đều sai.  
Câu 2. Suy luận nào sau đây đúng:  
a b  
c d  
a b  
a
c
b
d
A.  
C.  
ac bd  
B.  
D.  
c d  
a b  
c d  
a b 0  
a c b d  
ac bd  
c  d  0  
Câu 3. Cho m,n  0 . Bất đẳng thức (m  n)  4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây:  
2
2
2
A. n(m 1)  m(n 1)  0  
B. (m  n)  m  n  0  
2
C. (m  n)  m  n  0  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 4. Với mọi a,b  0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?  
2
2
2
2
A. a b 0  
B. a  ab  b  0  
C. a  ab  b  0  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 5. Với hai số x, y dương thỏa xy  36 , bất đẳng thức nào sau đây đúng?  
A. x  y  2 xy 12  
B. x  y  2 xy  72  
D. Tất cả đều đúng  
2
x  y   
2   
C.  
 xy  36  
Câu 6. Cho hai số x, y dương thỏa mãn x  y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?  
2
x  y   
2   
A. 2 xy  xy 12  
B. xy   
36  
2
2
C. 2xy  x  y  
D. Tất cả đều đúng  
2
2
Câu 7. Cho x  0; y  0  xy  2. Giá tr nh nhất của A  x  y là:  
A. 2 B. 1 C. 0  
D. 4  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
1
a  
1b  
Câu 8. Cho a  b  0  x   
, y   
.
2
1b b  
2
1
a a  
Mệnh đề nào sau đây đúng?  
A. x  y  
B. x  y  
C. x  y  
D. Không so sánh được  
a b  
Câu 9. Cho các bất đẳng thức: (I)   2 ;  
b a  
a b c  
II)    3;  
b c a  
(
(
1
1 1  
III)     
a b c a  b  c  
9
(với a,b,c  0 ).  
Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng:  
A. chỉ I đúng  
B. chỉ II đúng  
C. chỉ III đúng  
c
 . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
C. 2  P  3  
D. I, II, III đều đúng  
a
b
Câu 10. Cho ΔABC  P   
A. 0 P 1  
b  c c  a a  b  
B. 1P 2  
D. kết quả khác  
D. kết quả khác  
Câu 11. Cho a,b  0  ab  a  b . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
A. a  b  4 B. a  b  4 C. a  b  4  
   
a  c

b  d , z  a  d 

b  c . Mệnh đề nào sau đây là  
Câu 12. Cho a  b  c  d  x   
a b

c d  
, y   
đúng?  
A. x  y  z  
B. y  x  z  
C. z  x  y  
D. x  z  y  
Câu 13. Trong các mệnh đề sau đây với a,b,c, d  0, tìm mệnh đề sai:  
a
a
b
a c  
b c  
A. 1  
b
a
a
b
a c  
b c  
B. 1  
b
a
b
c
a
a c  
b c  
c
C.  
d
b
d
D. Có ít nhất một trong ba mệnh đề trên là sai  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
2
2
a  b  a  b   
thì:  
2   
Câu 14. Hai số a, b thỏa bất đẳng thức  
2
A. a  b  
B. a  b  
C. a  b  
D. a  b  
Câu 15. Cho x, y, z  0  xét ba bất đẳng thức:  
3 3 3  
I) x  y  z  3xyz  
(
(
1
1 1  
9
II)     
x
y
z
x  y  z  
x y z  
III)    3  
y z x  
(
Bất đẳng thức nào là đúng?  
A. Chỉ I đúng  
B. Chỉ I và III đúng  
C. Chỉ III đúng  
D. Cả ba đều đúng  
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN  
Câu 16. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x  5  0 ?  
2
2
A.  
x 1 x  5  
0  
0  
Câu 17. Bất phương trình: 2x   
B. x  
x 5  
0  
C. x  5  
x 5  
D. x  5  
x 5  
0  
3
3
3  
tương đương với:  
2
x 4  
2x 4  
3
3
A. 2x  3  
B. x   x  2  
C. x   
D. Tất cả đều đúng  
2
2
Câu 18. Bất phương trình:  
x 1  
x
x 2  
 0 tương đương với bất phương trình:  
2
A.  
C.  
x 1  
x x  2  0  
B.  
D.  
x 1  
x
x 2  
0  
0  
x 1  
x
x 2  
x 1  
x
x 2  
0  
2
2
x 3  
x 2  
Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng?  
1
2
A. x  3x  x  3  
B.  0  x 1  
x
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
x 1  
x
C.  
0 x 10  
D. x  x  x  x  0  
2
8
Câu 20. Cho bất phương trình:  
1 (1). Một học sinh giải như sau:  
3
x  
1
1
x 3  
    
3x 8  
x 5  
   
x 3  
1
3
x  
8
Hỏi học sinh này giải đúng hay sai?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 21. Cho bất phương trình: 1 x  
mx 2  
 0 (*). Xét các mệnh đề sau:  
(
(
I) Bất phương trình tương đương với mx  2  0 .  
II) m  0  điều kiện cần để mọi x 1  nghiệm của bất phương trình (*)  
2
(
III) Với m  0 , tập nghiệm của bất phương trình là  
x 1.  
m
Mệnh đề nào đúng?  
A. Chỉ I  
B. Chỉ III  
C. II và III  
D. Cả I, II, III  
3
2
x 1  
  2m 1  
Câu 22. Cho bất phương trình: m  
x 2  
m  
m 1  
II) Với m  0, bất phương trình thỏa x
 
.  
III) Giá trị của m để bất phương trình thỏa x  0    m m  0.  
. Xét các mệnh đề sau:  
(
(
I) Bất phương trình tương đương với x  
1
(
2
Mệnh đề nào đúng?  
A. Chỉ (II)  
B. (I) và (II)  
C. (I) và (III)  
D. (I), (II) và (III)  
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình x  2017  2017  x  gì?  
A.   
B.  
2017;  
C.  
;2017  
   
D. 2017  
2
x
 3  nghiệm là:  
Câu 24. Bất phương trình 5x 1  
5
2
5
20  
23  
A. x  
B. x  2  
C. x   
D. x   
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
Câu 25. Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx  m  2x  nghiệm?  
A. m  0  
Câu 26. Nghiệm của bất phương trình 2x 3 1 là:  
A. 1 x  3 B. 1 x 1  
Câu 27. Bất phương trình 2x 1  x  nghiệm là:  
B. m  2  
C. m  2  
D. m
  
C. 1x 2  
D. 1 x  2  
1   
3  
 1   
B. x ;1  
 3   
A. x ;  
1;  
C. x
  
D. Vô nghiệm  
2
Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình  
1 là:  
1
x  
A.  
;1  
B.  
;1  
1;  
C. x  
1;  
   
D. x 1;1  
Câu 29. x  2  nghiệm của bất phương trình nào sau đây?  
A. x  2  
B.  
x 1

x  2  0  
x
1x  
x
C.  
0  
D. x  3  x  
1
x  
Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình x  x  2  2  x  2 là:  
A.  B. ;2 C.  
2
D. 2;  
Câu 31. x  3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?  
2
A.  
x 3

x 2  
0  
B.  
D.  
x  3 x  2  
0  
1
2
2
C. x  1 x  0  
  0  
 x 3 2x  
1
2
x  
 0  tập nghiệm là:  
Câu 32. Bất phương trình  
2
x 1  
1   
1   
1   
;2  
 1   
D.  
;2  
2  
A.  
;2  
B.  
;2  
C.  
2
2  
2  
x 1  
x  4x  3  
Câu 33. Nghiệm của bất phương trình  
 0 là:  
2
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A.  
Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình x  
A.   
B.
  
Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình  
A. 1;3 B. 1;2  
;1  
B.  
3;1  
1;  
C.  
52x 10 x  
C. ;5  
;3  
1;1  
D.  
3;1  
x 6  
x 8  
là:  
D.  
5;  
2
x 5x  6  
x 1  
 0 là:  
3;  
C.  
2;3  
D.  
   
;1  2;3  
x 1 x  2  
x  2 x 1  
Câu 36. Nghiệm của bất phương trình  
là:  
1  
2   
A. 2;  
B.  
D.  
2;  
;2  
1  
1   
C. 2;  
1;  
;1  
2  
2   
2
Câu 37. Tập nghiệm của bất phương trình: x  2x  3  0 là:  
A.   
B.
  
C.  
;1  
3;  
D.  
D.  
1;3  
2
Câu 38. Tập nghiệm của bất phương trình: x  9  6x là:  
A.  \  
3
B.
  
C.  
3;  
;3  
2
Câu 39. Tập nghiệm của bất phương trình x x 1  0 là:  
A.  
C.  
;1  
1;  
B.  
D.  
1;0  
1;  
;1  
0;1  
1;1  
Câu 40. Bất phương trình mx  3  nghiệm khi:  
A. m  0 B. m  0  
C. m  0  
D. m  0  
1
1
2
Câu 41. Nghiệm của bất phương trình  
là:  
x 3  
A. x  3 hay x  5  
B. x  5 hay x  3  
D. x  
C. x  3 hoặc x  5  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
Câu 42. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: x  4x  0  
A.   
B.  
   
C.  
0;4  
 
 
   
D. ;0  4;  
2
Câu 43. Tìm m để bất phương trình: m x  3  mx  4  nghiệm  
A. m 1  
Câu 44. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x  
A. 3; B. 4;10  
Câu 45. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?  
B. m  0  
C. m 1  m  0  
D. m
  
2
x 1  
4 x  
;5  
C.  
D. 2;  
A. 2018 x  2017  x  
B. 2017x  2018x  
D. 2018x  2017x  
2
2
C. 2018x  2017x  
   
Câu 46. Cho bất phương trình: m x  m  x 1. Các giá trị nào sau đây của m thì tập nghiệm của bất phương  
trình là S  ;m 1  
A. m 1  
B. m 1  
C. m 1  
D. m 1  
Câu 47. Cho bất phương trình: mx  6  2x  3m . Các tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất  
phương trình trên với m  2  
A. S   
3;  
B. S   
3;  
C. S   
;3  
D. S  ;3  
Câu 48. Với giá trị nào của m thì bất phương trình: mx  m  2x  nghiệm?  
A. m  0  
B. m  2  
C. m  2  
D. m
  
Câu 49. Bất phương trình: 2x 1  x  nghiệm là:  
1   
3  
 1   
 3   
A. ;  
1;  
B.  
;1  
C.
  
D. Vô nghiệm  
 4  2x  7 là:  
x 1  
5
Câu 50. Tập nghiệm của bất phương trình: 5x   
A.   
B.
  
C.  
;1  
   
D. 1;  
2
Câu 51. Cho bất phương trình: x  6x 8  0 (1). Tập nghiệm của (1) là:  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
A.  
2;3  
B.  
;2  
4;  
C.  
2;8  
   
D. 1;4  
2
Câu 52. Cho bất phương trình: x 8x  7  0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải  
là nghiệm của bất phương trình.  
A.  
;0  
B.  
8;  
C.  
;1  
D. 6;  
III. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN  
2
x  7x  6  0  
Câu 53. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là:  
2
x 1 3  
A.  
1;2  
B.  
1;2  
C.  
;1  
2;  
D.   
2
x 3x  2  0  
Câu 54. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là:  
2
x 1 0  
A.   
B.  
1
C.  
1;2  
   
D. 1;1  
2
x  4x  3  0  
Câu 55. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là:  
2
x  6x 8  0  
A.  
C.  
;1  
3;  
B.  
D.  
;1  
 
   
4;  
;2  
3;  
1;4  
2 x 0  
Câu 56. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là:  
2
x 1x 2  
A.  
;3  
B.  
3;2  
C.  
2;  
   
D. 3;  
2
x 1 0  
x m 0  
Câu 57. Hệ bất phương trình  
A. m 1  
có nghiệm khi:  
B. m 1  
C. m 1  
D. m 1  
D. m  5  
   
x  3

4  x  0  
có nghiệm khi:  
x m 1  
Câu 58. Hệ bất phương trình  
A. m  5  
B. m  2  
C. m  5  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2x 1  
x 1  
3
Câu 59. Cho hệ bất phương trình:  
(1). Tập nghiệm của (1) là:  
4
3x  
3x  
2
4   
5   
4  
5  
4  
5  
4   
5   
A. 2;  
B. 2;  
C. 2;  
D. 2;  
3(x 6)  3  
Câu 60. Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm:  
5x m  
7
2
A. m  11  
B. m  11  
C. m  11  
D. m  11  
x 3 0  
(1). Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm:  
Câu 61. Cho hệ bất phương trình:  
m x 1  
A. m  4  
B. m  4  
C. m  4  
D. m  4  
5
6
8
x   4x  7  
7
x 3  
Câu 62. Cho hệ bất phương trình:  
(1). Số nghiệm nguyên của (1) là:  
2x 25  
2
A. Vô số  
B. 4  
C. 8  
D. 0  
2
x 9  0  
Câu 63. Hệ bất phương trình:  
có nghiệm là:  
2
   
x 1 3x  7x  4  0  
4
A. 1 x  2  
B. 3  x   hoặc 1 x 1  
3
4
4
C.   x  1 hoặc 1 x  3  
D.   x  1 hoặc x 1  
3
3
2
x  4x  3  0  
2
Câu 64. Hệ bất phương trình: 2x  x 10  0  nghiệm là:  
2
2
x 5x  3  0  
3
5
A. 1 x 1 hoặc  x   
B. 2  x 1  
2
2
3
D. 1 x 1 hoặc  x   
2
5
2
C. 4  x  3 hoặc 1 x  3  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
mx m 3  
Câu 65. Định m để hệ sau có nghiệm duy nhất:  
m 3 x m 9  
   
A. m 1  
B. m  2  
C. m  2  
D. Đáp số khác  
2
x  5x  m  
Câu 66. Xác định m để với mọi x ta có: 1  
7 :  
2
2
x 3x  2  
5
5
3
5
3
A.   m 1  
B. 1m   
C. m    
D. m 1  
3
2
x  4x  21  
Câu 67. Khi xét dấu biểu thức: f  
x
ta có:  
2
x 1  
A. f  
B. f  
C. f  
D. f  
x
x
x
x
 0 khi 7  x  1 hoặc 1 x  3  
 0 khi x  7 hoặc 1 x 1 hoặc x  3  
 0 khi 1 x  0 hoặc x 1  
 0 khi x  1  
IV. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI  
2
Câu 68. Cho tam thức bậc hai: f  
x
 x bx  3. Với giá trị nào của b thì f  
x
 0  hai nghiệm?  
A. b 2 3;2 3  
B. b 2 3;2 3  
C. b ;2 3  2 3;  
D. b ;2 3  2 3;  
   
2
Câu 69. Giá tr nào của m thì phương trình: x  mx 13m  0  2 nghiệm trái dấu?  
1
3
1
3
A. m   
B. m   
C. m  2  
x  2 m  2  
C. m  3  
D. m  2  
2
Câu 70. Giá trị nào của m thì phương trình:  
A. m 1 B. m  2  
m 1  
x  m 3  0  2 nghiệm trái dấu?  
D. 1m 3  
Câu 71. Giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt?  
2
m 3  
x   
m 3  
x   
m 1  
 0 (1)  
3  
5   
 3   
;1  
A. m ;  
     
 1; \ 3  
B. m  
5  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
3  
5
C. m  
;  
   
D. m \ 3  
2
Câu 72. Tìm m để  
A. m  1  
m 1  
x  mx  m  0,x?  
4
4
3
B. m  1  
C. m    
D. m   
3
2
Câu 73. Tìm m để f  
x
 x  2  
2m 3  
x 4m 3 0,x?  
3
3
3
3
2
A. m   
B. m   
C.  m   
D. 1m 3  
2
4
4
2
Câu 74. Với giá trị nào của a thì bất phương trình: ax  x  a  0,x ?  
1
1
A. a  0  
B. a  0  
C. 0  a   
D. a   
2
2
2
Câu 75. Với giá trị nào của m thì bất phương trình: x  x  m  0  nghiệm?  
1
1
A. m 1  
B. m 1  
C. m   
D. m   
4
4
2
Câu 76. Tìm tập xác định của hàm số y  2x 5x  2  
1  
2  
1  
2  
1   
2   
A. ;  
B.  
2;  
C. ;  
2;  
D.  
;2  
   
2
Câu 77. Với giá trị nào của m thì phương trình:  
x  x  x x 1?  
m 1  
x  2  
m 2  
x  m 3  0  hai nghiệm x , x và  
1
2
1
2
1 2  
A. 1m 2  
B. 1m 3  
C. m  2  
D. m  3  
2
Câu 78. Gọi x , x  nghiệm của phương trình: x 5x  6  0 ( x  x ). Khẳng định nào sau đúng?  
1
2
1
2
x1  
x2 13  
  0  
2
1
2
2
A. x  x  5  
B. x  x  37  
C. x x  6  
D.  
1
2
1 2  
x2 x1  
6
2
Câu 79. Các giá tr m làm cho biểu thức: x  4x  m 5 luôn luôn dương là:  
A. m  9  
Câu 80. Các giá trị m để tam thức f  
A. m  0 m  28  
B. m  9  
C. m  9  
D. m  
2
x
 x   
m 2  
x 8m 1 đổi dấu 2 lần là:  
B. m  0 m  28  
C. 0  m  28  
D. Đáp số khác  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
Câu 81. Tập xác định của hàm số f  
x
 2x  7x 15 là:  
3   
2   
3  
2  
A. ;  
5;  
5;  
B. ;  
5;  
3   
3  
5;  
2  
C. ;  
D. ;  
2   
2
Câu 82. Dấu của tam thức bậc 2: f  
x
 x  5x  6 được xác định như sau:  
 0 với x  2 hay x  3  
A. f  
B. f  
C. f  
D. f  
x
x
x
x
 0 với 2  x  3  f  
 0 với 3  x  2  f  
 0 với 2  x  3  f  
 0 với 3  x  2  f  
x
x
 0 với x  3 hay x  2  
x
 0 với x  2 hay x  3  
x
 0 với x  3 hay x  2  
2
Câu 83. Giá trị của m làm cho phương trình:  
A. m  6  m  2  
m 2  
x  2mx  m  3  0  2 nghiệm dương phân biệt là:  
B. m  0 hoặc 2  m  6  
D. Đáp số khác  
C. m  3  2  m  6  
2
Câu 84. Cho f  
A. m  1  
x
 mx  2x 1. Xác định m để f  
x
 0 với x
 
.  
B. m  0  
C. 1 m  0  
D. m 1  m  0  
3
2
Câu 85. Xác định m để phương trình:  
m 3  
x   
4m 5  
x   
5m 4  
x  2m  4  0  ba nghiệm phân biệt  
bé hơn 1.  
2
5
25  
A.   m  0 hoặc m  3  
B. (  m  0 hoặc m  3 ) và m  4  
8
8
5
C. m  
D. 0  m   
4
2
Câu 86. Cho phương trình:  
thỏa mãn: x  2  x .  
m 5  
x   
m 1  
x  m  0 (1). Với giá trị nào của m thì (1) có hai nghiệm x , x2  
1
1
2
8
5
8
8
A. m   
B.  m  5  
C. m  5  
D.  m  5  
3
3
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
Câu 87. Cho phương trình: x  2x  m  0 (1). Với giá trị nào của m thì (1) có hai nghiệm x , x thỏa mãn:  
1
2
x  x  2.  
1
2
1
4
A. m  0  
B. m  1  
m  2 x  m  4 . Tìm m để f  
B. m \ C. m
  
C. 1 m  0 D. m    
không dương với mọi x.  
D. m  6  
2
Câu 88. Cho f  
A. m  
x
 2x   
   
x
   
6
2
Câu 89. Xác định m để phương trình:  
1.  
x 1  
x  2  
m 3  
x  4m 12  0  ba nghiệm phân biệt lớn hơn  
7
2
16  
A. m    
B. 2  m 1  m    
9
7
16  
9
7
C.   m  1  m    
D.   m  3  
2
2
2
2
Câu 90. Phương trình:  
m 1  
x  2  
m 1  
x  m  4m 5  0  đúng hai nghiệm x , x thỏa mãn 2  x  x .  
1
2
1
2
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:  
A. 2  m  1  
B. m 1  
C. 5  m  3  
D. 2  m 1  
2
Câu 91. Cho bất phương trình:  
2m 1  
x  3  
m 1  
x  m 1 0 (1). Với giá trị nào của m thì bất phương trình  
trên vô nghiệm.  
1
A. m    
B. m  
5;1  
C. m  
5;1  
D. m  
2
2
Câu 92. Cho phương trình: mx  2  
m 1  
x  m  5 (1). Với giá trị nào của m thì (1) có hai nghiệm x , x thỏa  
1
2
mãn: x  0  x  2 .  
1
2
A. 5  m  1  
Câu 93. Cho f  
A. m 14;2  
B. 1 m  5  
C. m  5m 1  
âm với mọi x.  
2;14  
D. m  1  m  0  
D. m  14 m  2  
2
x
 2x   
m  2 x  m  4 . Tìm m để f x  
   
B. m  
14;2  
C. m  
2
Câu 94. Tìm m để phương trình: x  2  
 
   
m  2 x  m  2  0  một nghiệm thuộc khoảng 1;2  nghiệm kia  
nhỏ hơn 1.  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
3
2
3
2
3
A. m  0  
B. m  1 m    
C. m    
D. 1m    
2
Câu 95. Cho f  
x
 3x  2  
2m 1  
   
x  m  4. Tìm m để f x dương với mọi x.  
1
1
11  
11  
C.   m 1  
11  
4
A. m  1 m   
B. 1 m   
D. 1 m   
4
4
4
V. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN  
Câu 96. Một phân xưởng sản xuất xi măng có hai máy đặc chủng M , M sản xuất hai loại xi măng kí hiệu là I  
1
2
và II. Một tấn xi măng loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn xi măng loại II lãi 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất một tấn  
xi măng loại I phải dùng máy M trong 3 giờ và máy M trong 1 giờ. Muốn sản xuất một tấn xi măng loại II  
1
2
phải dùng máy M trong 1 giờ và máy M trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời 2 loại  
1
2
sản phẩm. Máy M làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy M một ngày chỉ làm việc không quá 4 giờ.  
1
2
Hỏi để có số tiền lãi là cao nhất thì mỗi ngày phân xưởng đó cần sản xuất mỗi loại sản phẩm là bao nhiêu?  
A. 1 tấn loại I và 3 tấn loại II  
C. 2 tấn mỗi loại  
B. 3 tấn loại I và 1 tấn loại II  
D. 4 tấn loại I  
2
Câu 97. Ban công tầng 3 nhà Thầy Thuận rộng 8m , Thầy dự định trồng cây cà chua và gieo rau mầm trên toàn  
2
bộ diện tích ban công đó. Nếu trồng cà chua thì cần 20 công và thu được 300 nghìn đồng trên mỗi m , nếu gieo  
2
rau mầm thì cần 30 công và thu được 400 nghìn đồng trên mỗi m . Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là  
bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá 180.  
2
2
2
2
A. 2m  chua và 6m rau mầm  
B. 6m  chua và 2m rau mầm  
2
2
2
C. 4m  chua và 4m rau mầm  
D. 8m rau mầm  
Câu 98. Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị prôtein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilogam  
thịt bò chứa 800 đơn vị prôtein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa 600 đơn vị prôtein và 400 đơn vị  
lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6kg thịt bò và 1,1kg thịt lợn; giá một cân thịt bò là 250 nghìn  
đồng, 1kg thịt lợn có giá 110 nghìn đồng. Hỏi chi phí ít nhất mà gia đình đó phải bỏ để mua thức ăn đảm bảo  
nhu cầu về dinh dưỡng mỗi ngày là bao nhiêu?  
A. 217 nghìn đồng  
B. 227 nghìn đồng  
C. 237 nghìn đồng  
D. 247 nghìn đồng  
Câu 99. Người ta dự định dùng 2 nguyên liệu là mía và củ cải đường để chiết xuất ít nhất 140kg đường kính  
độ tinh khiết cao) và 9kg đường cát (có lẫn tạp chất màu). Từ mỗi tấn mía giá trị 4 triệu đồng, có thể chiết xuất  
(
được 20kg đường kính và 0,6kg đường cát. Từ mỗi tấn củ cải đường giá 3 triệu đồng ta chiết xuất được 10kg  
0
943.303.007 – 0981.730.796  
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
đường kính và 1,5kg đường cát. Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu  
là ít nhất? Biết cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 10 tấn mía và không quá 9 tấn củ cải đường.  
A. 6 tấn mía và 3 tấn củ cải  
C. 7 tấn mía và 2 tấn củ cải  
B. 2,5 tấn mía và 9 tấn củ cải  
D. 5 tấn mía và 4 tấn củ cải  
Câu 100. Trong một nghiên cứu khoa học về tác động phối hợp của vitamin A và vitamin B đối với cơ thể con  
người, kết quả thu được như sau:  
i) Mỗi ngày, một người có thể tiếp nhận được không quá 600 đơn vị vitamin A và không quá 500 đơn vị  
vitamin B.  
ii) Một người cần từ 400 đến 1000 đơn vị vitamin cả A lẫn B mỗi ngày.  
iii) Do tác động phối hợp của hai loại vitamin nên mỗi ngày, số đơn vị vitamin B không ít hơn một nửa số đơn  
vị vitamin A nhưng không nhiều hơn 3 lần số đơn vị vitamin A.  
Biết mỗi đơn vị vitamin A và vitamin B có giá trị lần lượt là 150 đồng và 60 đồng.  
Gọi M, m lần lượt là số tiền nhiều nhất và ít nhất mà một người phải bỏ ra để mua vitamin đáp ứng đủ nhu cầu  
cơ thể mỗi ngày. Khi đó giá trị của (M m) là:  
A. 49.500 đồng  
B. 57.000 đồng  
C. 62.500 đồng  
D. 54.000 đồng  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
ĐÁP ÁN  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
4
D
D
B
C
A
C
D
B
D
D
B
A
C
C
B
C
C
D
B
B
B
A
A
D
B
C
A
B
C
C
B
D
C
A
B
D
B
A
B
A
42  
43  
44  
45  
46  
47  
48  
49  
50  
51  
52  
53  
54  
55  
56  
57  
58  
59  
60  
61  
62  
63  
64  
65  
66  
67  
68  
69  
70  
71  
72  
73  
74  
75  
76  
77  
78  
79  
80  
81  
A
D
D
A
C
D
B
A
C
C
D
A
B
B
B
C
A
A
A
D
C
C
A
A
A
B
C
A
D
A
C
D
C
D
C
B
C
C
B
B
83  
84  
85  
86  
87  
88  
89  
90  
91  
92  
93  
94  
95  
96  
97  
98  
99  
C
A
A
B
C
D
D
A
C
A
A
D
B
A
B
B
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
100 B  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
4
1
C
82  
C
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC

Đăng ngày 7/28/2017 1:42:49 AM | Thể loại: Sưu tầm | Lần tải: 8 | Lần xem: 0 | Page: 17 | FileSize: 0.68 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC, Sưu tầm. . Chúng tôi giới thiệu tới cộng đồng đề thi LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo , đề thi LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC thuộc chủ đề Sưu tầm được giới thiệu bởi user Tiến Trần Minh đến cộng đồng nhằm mục tiêu học tập , thư viện này được chia sẽ vào chuyên mục Sưu tầm , có 17 page, thuộc file .pdf, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Sưu tầm ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem

https://nslide.com/de-thi/luyen-thi-thpt-qg-mon-toan-hoc.xgzu0q.html