Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
I. BẤT ĐẲNG THỨC  
Câu 1. Tìm mệnh đề đúng:  
1
1
A. a  b  ac  bc  
B. a  b    
a
b
C. a  b  c  d  ac  bd  
D. Cả ba đáp án đều sai.  
Câu 2. Suy luận nào sau đây đúng:  
a b  
c d  
a b  
a
   
c
b
d
A.  
C.  
ac bd  
B.  
D.  
c d  
a b  
c d  
a b 0  
a c b d  
ac bd  
c  d  0  
Câu 3. Cho m,n  0 . Bất đẳng thức (m  n)  4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây:  
2
2
2
A. n(m 1)  m(n 1)  0  
B. (m  n)  m  n  0  
2
C. (m  n)  m  n  0  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 4. Với mọi a,b  0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?  
2
2
2
2
A. a b 0  
B. a  ab  b  0  
C. a  ab  b  0  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 5. Với hai số x, y dương thỏa xy  36 , bất đẳng thức nào sau đây đúng?  
A. x  y  2 xy 12  
B. x  y  2 xy  72  
D. Tất cả đều đúng  
2
x  y   
2   
C.  
 xy  36  
Câu 6. Cho hai số x, y dương thỏa mãn x  y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?  
2
x  y   
2   
A. 2 xy  xy 12  
B. xy   
36  
2
2
C. 2xy  x  y  
D. Tất cả đều đúng  
2
2
Câu 7. Cho x  0; y  0  xy  2. Giá tr nh nhất của A  x  y là:  
A. 2 B. 1 C. 0  
D. 4  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
1
a  
1b  
Câu 8. Cho a  b  0  x   
, y   
.
2
1b b  
2
1
a a  
Mệnh đề nào sau đây đúng?  
A. x  y  
B. x  y  
C. x  y  
D. Không so sánh được  
a b  
Câu 9. Cho các bất đẳng thức: (I)   2 ;  
b a  
a b c  
II)    3;  
b c a  
(
(
1
1 1  
III)     
a b c a  b  c  
9
(với a,b,c  0 ).  
Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng:  
A. chỉ I đúng  
B. chỉ II đúng  
C. chỉ III đúng  
c
 . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
C. 2  P  3  
D. I, II, III đều đúng  
a
b
Câu 10. Cho ΔABC  P   
A. 0 P 1  
b  c c  a a  b  
B. 1P 2  
D. kết quả khác  
D. kết quả khác  
Câu 11. Cho a,b  0  ab  a  b . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
A. a  b  4 B. a  b  4 C. a  b  4  
   
a  c

b  d , z  a  d 

b  c . Mệnh đề nào sau đây là  
Câu 12. Cho a  b  c  d  x   
a b

c d  
, y   
đúng?  
A. x  y  z  
B. y  x  z  
C. z  x  y  
D. x  z  y  
Câu 13. Trong các mệnh đề sau đây với a,b,c, d  0, tìm mệnh đề sai:  
a
a
a c  
b c  
A. 1   
b
b
a
a
a c  
b c  
B. 1   
b
b
a
c
a
a c  
b c  
c
C.     
b
d
b
d
D. Có ít nhất một trong ba mệnh đề trên là sai  
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
2
2
2
a  b  a  b   
thì:  
2   
Câu 14. Hai số a, b thỏa bất đẳng thức  
2
A. a  b  
B. a  b  
C. a  b  
D. a  b  
Câu 15. Cho x, y, z  0  xét ba bất đẳng thức:  
3 3 3  
I) x  y  z  3xyz  
(
(
1
1 1  
9
II)     
x
y
z
x  y  z  
x y z  
III)    3  
y z x  
(
Bất đẳng thức nào là đúng?  
A. Chỉ I đúng  
B. Chỉ I và III đúng  
C. Chỉ III đúng  
D. Cả ba đều đúng  
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN  
Câu 16. Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x  5  0 ?  
2
2
A.  
x 1 x  5  
0  
0  
Câu 17. Bất phương trình: 2x   
B. x  
x 5  
0  
C. x  5  
x 5  
D. x  5  
x 5  
0  
3
3
3  
tương đương với:  
2
x 4  
2x 4  
3
3
A. 2x  3  
B. x   x  2  
C. x   
D. Tất cả đều đúng  
2
2
Câu 18. Bất phương trình:  
x 1  
x
x 2  
 0 tương đương với bất phương trình:  
2
A.  
C.  
x 1  
x x  2  0  
B.  
D.  
x 1  
x
x 2  
0  
0  
x 1  
x
x 2  
x 1  
x
x 2  
0  
2
2
x 3  
x 2  
Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng?  
1
2
A. x  3x  x  3  
B.  0  x 1  
x
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
Giaùo vieân caàn FULL file WORD ñeå bieân taäp thì lieân heä fanpage ñeå ñöôïc hoã trôï:  
x 1  
x
C.  
0 x 10  
D. x  x  x  x  0  
2
8
Câu 20. Cho bất phương trình:  
1 (1). Một học sinh giải như sau:  
3
x  
1
1
x 3  
    
3x 8  
x 5  
   
x 3  
1
3
x  
8
Hỏi học sinh này giải đúng hay sai?  
A. Đúng B. Sai  
Câu 21. Cho bất phương trình: 1 x  
mx 2  
 0 (*). Xét các mệnh đề sau:  
(
(
I) Bất phương trình tương đương với mx  2  0 .  
II) m  0  điều kiện cần để mọi x 1  nghiệm của bất phương trình (*)  
2
(
III) Với m  0 , tập nghiệm của bất phương trình là  
x 1.  
m
Mệnh đề nào đúng?  
A. Chỉ I  
B. Chỉ III  
C. II và III  
D. Cả I, II, III  
3
2
x 1  
  2m 1  
Câu 22. Cho bất phương trình: m  
x 2  
m  
m 1  
II) Với m  0, bất phương trình thỏa x
 
.  
III) Giá trị của m để bất phương trình thỏa x  0    m m  0.  
. Xét các mệnh đề sau:  
(
(
I) Bất phương trình tương đương với x  
1
(
2
Mệnh đề nào đúng?  
A. Chỉ (II)  
B. (I) và (II)  
C. (I) và (III)  
D. (I), (II) và (III)  
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình x  2017  2017  x  gì?  
A.   
B.  
2017;  
C.  
;2017  
   
D. 2017  
2
x
 3  nghiệm là:  
Câu 24. Bất phương trình 5x 1  
5
2
5
20  
23  
A. x  
B. x  2  
C. x   
D. x   
943.303.007 – 0981.730.796  
0
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC

Đăng ngày 7/28/2017 1:42:49 AM | Thể loại: Sưu tầm | Lần tải: 8 | Lần xem: 0 | Page: 17 | FileSize: 0.68 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC, Sưu tầm. . nslide trân trọng giới thiệu đến cộng đồng tài liệu LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo , Tài liệu LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN HỌC trong chuyên mục Sưu tầm được chia sẽ bởi bạn Tiến Trần Minh tới mọi người nhằm mục đích học tập , tài liệu này đã chia sẽ vào danh mục Sưu tầm , có tổng cộng 17 trang, thuộc thể loại .pdf, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Sưu tầm ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/luyen-thi-thpt-qg-mon-toan-hoc.xgzu0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tiểu luận miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Sưu tầm


Sponsor Documents