Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng doc

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

 

 

Họ, tên thí sinh: ………………………………………

Số báo danh:…………………………………………..

 

Câu 1. Cho phương trình . Khi đặt , ta được phương trình nào dưới đây ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số

A..B. .C. .D. .

Câu 3. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

 A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?

 A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

 C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.

Câu 5. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở

           dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

 A. .

 B. .

 C. .

 D. .

Câu 6. Cho là số thực dương khác 1. Tính .

 A.  B.  C.  D.

Câu 7. Cho hai số phức . Tìm số phức .

 A.  B.  C.  D.

Câu 8. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

 A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng .

 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

 C. Hàm số đồng biến trên khoảng .

 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng .

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 11. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao .

 A.  B.  C.  D.

Câu 12. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .

 A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 13. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 14. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 15. Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

 A. . B. . C.  D.

Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số .

 A.   B.

 C. .  D.

Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

 A. . B.

 C. .  D. .

Câu 18. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

 A. 4 mặt phẳng.  B. 3 mặt phẳng.  C. 6 mặt phẳng. D. 9 mặt phẳng.

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng ?

 A.   B.

 C.   D.

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng ?

 A. . B. . C.  D.

Câu 21. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.

 A.  B.  C.  D.

Câu 22. Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức là nghiệm ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 23. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn

 A.  B.  C.  D.

Câu 24. Tìm tập xác định D của hàm số

 A.  B.  C.  D.

Câu 25. Cho . Tính .

 A.  B.  C.  D.

Câu 26. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng .

 A.  B.  C.  D.

Câu 27. Cho hàm số thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

 A.  B.

 C.  D.

Câu 28. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với a, b, c, d

là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

 A.

 B.

 C.

 D.

 

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm . Gọi I là hình

chiếu vuông góc của M trên trục Ox. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM ?

 A.  B.

 C.  D.

Câu 30. Cho số phức . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa độ ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng . Tính thể tích V của khối nón đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD.

 A.  B.  C.  D.

Câu 32. Cho là một nguyên hàm của hàm số . Tìm nguyên hàm của hàm số .

 A.  B.

 C.  D.

Câu 33. Cho hàm số (m là tham số thực) thỏa mãn . Mệnh đề nào sau dưới đây đúng ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và hai đường thẳng , . Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua M, vuông góc với .

 A.  B.  C.  D.

Câu 35. Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

 A. 13 năm  B. 14 năm C. 12 năm D. 11 năm

Câu 36. Cho số phức thỏa mãn . Tính

 A.  B.  C.  D.

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng , và mặt phẳng . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua giao điểm của và (P), đồng thời vuông góc với .

 A.  B.

 C.   D.

Câu 38. Cho hàm số với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 39. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn .

 A.  B.  C.  D.

Câu 40. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị AB. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 41. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

 A.   B.

 C.   D.

 

Câu 42. Cho với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính .

 A.  B.  C.  D.

Câu 43. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

 A.  B.  C.  D.

Câu 44. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V.

 A.  B.  C.  D.

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu , điểm và mặt phẳng . Gọi là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất. Biết rằng có một vectơ chỉ phương là . Tính

 A.  B.  C.  D.

Câu 46. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn là số thuần ảo ?

 A.  B. Vô số C.  D.

Câu 47. Xét các số thực dương x, y thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của .

 A.   B.

 C.   D.

Câu 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho

 A.  B.

 C.   D.

Câu 49. Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình bên. Đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

 A.

 B.

 C.

 D.

 

 

Câu 50. Cho hình nón đỉnh S có chiều cao và bán kính đáy . Mặt phẳng (P) đi qua S cắt đường tròn đáy tại AB sao cho . Tính khoảng cách d từ tâm của đường tròn đáy đến (P).

 A.  B.  C.  D.

-------------------------------HẾT-------------------------------

 

 

Trang 1/6 – Mã đề thi 101

 

Có thể download/tải file dạng doc bên dưới miễn phí

MÃ ĐỀ 101 HÌNH VẼ ĐẸP FILE WORD đề thi

Đăng ngày 6/30/2017 2:25:27 PM | Thể loại: | Lần tải: 91 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.86 M | File type: doc
0 lần xem


Chúng tôi giới thiệu đến mọi người thư viện MÃ ĐỀ 101 HÌNH VẼ ĐẸP FILE WORD .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo , đề thi MÃ ĐỀ 101 HÌNH VẼ ĐẸP FILE WORD trong danh mục được giới thiệu bởi user tới thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã đưa vào danh mục , có 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng mục còn có Đề thi ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng xem

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang) KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, ko kể thời gian phát đề   Họ, tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh:…………………………………………, bên cạnh đó Câu 1, bên cạnh đó Cho phương trình , bên cạnh đó Khi đặt , ta được phương trình nào dưới đây ? A, nói thêm là , nói thêm là B, nói thêm , kế tiếp là C, ngoài ra , thêm nữa D, bên cạnh đó , nói thêm là Câu 2, nói thêm Tìm nguyên hàm của hàm số  A, bên cạnh đó , ngoài ra B, nói thêm , bên cạnh đó C, bên cạnh đó , tiếp theo là D,còn cho biết thêm , bên cạnh đó Câu 3, bên cạnh đó Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A, bên cạnh đó , tiếp theo là B,còn cho biết thêm , nói thêm C, bên cạnh đó , nói thêm D, cho biết thêm , nói thêm Câu 4, nói thêm là Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau:  Mệnh đề nào dưới đây là sai ? A, tiếp theo là Hàm số có ba điểm cực trị, nói thêm B, nói thêm là Hàm số có giá trị cực đạ
https://nslide.com/de-thi/ma-de-101-hinh-ve-dep-file-word.mdru0q.html

Bình luận

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

. Bạn có thể Tải về đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề



Họ, tên thí sinh: ………………………………………
Số báo danh:…………………………………………..

Câu 1. Cho phương trình . Khi đặt , ta được phương trình nào dưới đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số 
A..B. .C. .D. .
Câu 3. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Câu 5. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở
dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A. .
B. .
C. .
D. .


Câu 6. Cho  là số thực dương khác 1. Tính .
A.  B.  C.  D. 
Câu 7. Cho hai số phức  và . Tìm số phức .
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng  và nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  và đồng biến trên khoảng .
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 11. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy  và chiều cao .
A.  B.  C.  D. 
Câu 12. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 13. Hàm số  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 15. Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . B. . C.  D. 
Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số .
A.  B. 
C. . D. 
Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 
A. . B. 
C. . D. .
Câu 18. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
A. 4 mặt phẳng. B. 3 mặt phẳng. C. 6 mặt phẳng. D. 9 mặt phẳng.
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm  và vuông góc với đường thẳng  ?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm  và vuông góc với mặt phẳng  ?
A. . B. . C.  D. 
Câu 21. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. Tính tích V của khối chóp tứ giác đã cho.
A.  B.  C.  D. 
Câu 22. Phương trình nào

Sponsor Documents