Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Ngc Huyn LB facebook.com/huyenvu2405  
The best or nothing  
BGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017  
Ngc Huyn LB sưu tầm và gii thiu  
Môn: Toán – Mã đề 113  
Thi gian làm bài: 90 phút  
Câu 1: Tìm nguyên hàm ca hàm s:  
A. Hàm s nghch biến trên khong  
1;
.  
f
x
2sinx  
.
B. Hàm s nghch biến trên khong 1;1  
.  
A.  
2sinxdx  2cosx C .  
C. Hàm s nghch biến trên khong
  
;0  
.  
B. 2sinxdx  2cosx C  
.
   
;  
D. Hàm s đồng biến trên khong .  
2
C. 2sinxdx  sin x C  
.
Câu 7: Tìm nghim của phương trình:  
D.  
2sinxdx sin2x C.  
1
2
log25  
x 1  
.
Câu 2: Cho hàm s y  f x  
 
 bng biến thiên  
2
3
như sau:  
A. x  4  
Câu 8: Cho hai s phc z1  1 3  z2  2  5i  
Tìm phn o ca b ca s phc z  z  z  
.
B. x 6  
.
C. x  6 . D. x   
.
2
x
  
1  
2
0
  
.
y  
+
0
+
.
2
1
y
4
2
A. b  2  
.
B. b  3 . C. b  2 . D. b  3  
.
2
Câu 9: Cho hàm s y   
x 2  
x 1  đồ thị  
2
5  
C
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A. Hàm scó bốn điểm cc tr.  
B. Hàm số đt cc tiu ti x  5  
C. Hàm s đạt cc tiu ti x  2  
D. Hàm s không có cực đại.  
A.  
B.  
C.  
   
C
ct trc hoành tại ba điểm.  
.
C
ct trc hoành tại hai điểm.  
.
C
không ct trc hoành.  
Câu 3: Trong không gian vi htọa độ Oxyz, cho  
mt phng : x y  z6  0 . Điểm nào dưới  
đây không thuộc  
   
D. C ct trc hoành ti một điểm.  
   
a
Câu 10: Trong không gian vi htọa độ Oxyz, cho  
2
2
2
a
?
S : x  5  y 1  z 2  9  
mt cu 
 
 
 
. Tính  
A.  
C.  
P
1;2;3  
.
B.  
N
2;2;2  
3;3;0  
.
.
bán kính ca R ca  
   
S
.
M
1;1;1  
.
D.  
Q
A. R  3. B. R 18 . C. R  9  
.
D. R 6.  
Câu 11: Cho khi chóp S.ABC  SA vuông góc  
với đáy, SA  4, AB 6, BC 10  CA  8. Tính  
Câu 4: Cho a  s thực dương khác 2. Tính  
2
a   
I loga  
.
thtích  
V
ca khi chóp  
S.ABC.  
4
2
A. V  24.  
C. V  40.  
B. V 192.  
D. V  32.  
1
2
1
2
A. I   
.
B. I   . C. I  2. D. I  2  
.
Câu 12: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu  
mt phẳng đối xng?  
Câu 5: Cho s phc z  23i. Tìm phn thc a  
ca z.  
A. 2 mt phng.  
C. 3 mt phng.  
Câu 13: Tìm tp nghim  
B. 1 mt phng.  
D. 4 mt phng.  
S
của phương trình:  
A. a  3  
.
B. a  2 . C. a  2  
.
D. a  3  
.
Câu 6: Cho hàm s y  f  
x
có đạo hàm  
2
f '  
x
 x 1, . Mệnh đề nào duới đây  
log3  
2x1  
log3  
B. S   
D. S   
x1  
1.  
đúng?  
A. S   
C. S   
1
.
3
.
   
4
.
   
2 .  
Đã nói là làm - Đã làm là không hời ht - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hn  
Ngc Huyn LB facebook.com/huyenvu2405  
The best or nothing  
4
3
Câu 14: Cho t din ABCD  tam giác BCD  
vuông ti C, AB vuông góc vi mt phng  
2
C. Q  b .  
D. Q  b .  
Câu 20: Đường cong trong hình bên là đồ thca  
ax b  
 CD4a. Tính bán  
BCD  
,
AB  5a, BC  3a  
hàm s y   
vi a,b,c,d  các s thc.  
kính  
R
ca mt cu ngoi tiếp t din ABCD.  
cx d  
5
a 2  
2
5a 3  
2
Mnh đề nào dưới đây đúng?  
A. R   
C. R   
.
B. R   
D. R   
.
y
5
a 3  
5a 2  
3
.
.
3
Câu 15: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
M 3;1;2  
cho điểm và mt phng  
Phương trình nào dưới đây  
1
2
x
O
   
 :3x y  2z  4  0.  
là phương trình mặt phẳng đi qua  
M
và song  
song vi  ?  
A. y  0, x  2.  
C. y  0, x  2.  
B. y  0, x  1.  
D. y  0, x  1.  
A. 3x  y  2z 14  0. B. 3x  y  2z  6  0.  
C. 3x  y  2z  6  0. D. 3x  y  2z 6  0.  
Câu 21: Cho F x  
 
 mt nguyên hàm ca hàm  
Câu 16: Tìm giá tr nh nht  
m
ca hàm số  
3
2
x
số  
f
x
 e  2x tha mãn  
F
0
 . Tìm  
F
x
.
4
2
y  x  x  13 trên đoạn 2;3.  
1
2
1
2
x
2
x
2
5
2
1
49  
4
51  
4
A.  
C.  
F
x
x
 2e  x  . B.  
F
x
 e  x  .  
A. m   
.
B. m   
.
C. m   
.
D. m13.  
3
2
5
2
x
2
x
2
Câu 17:  hiu z1 , z2  hai nghim phc ca  
F
 e  x  . D.  
F
x
 e  x  .  
1
z1  
1
z2  
2
Câu 22: Cho hình tr có din tích xung quanh  
bng 50  độ dài đường sinh bằng đường kính  
phương trình z  z  6  0. Tính P   
.
1
1 1  
.
B. P   . C. P  6. D. P  .  
6 6  
của đường tròn đáy. Tính bán kính của đường  
r
tròn đáy.  
A. P   
1
2
x
x
Câu 18: Cho hai hàm s y  a , y  b vi a,b là  
hai s thực dương khác 1, lần lượt có đồ th là  
5
5
2  
.
A. r   
B. r 5.  
D. r  5 .  
2
2
C1  
và  
C2  
như hình bên.  
C. r   
.
2
y
Câu 23: Tìm tt c các s thc x, y sao cho  
2
(C  
1
)
x 1 yi  1 2i.  
(C2)  
A. x  2, y  2.  
B. x   2, y  2.  
D. x  0, y  2.  
C. x  2, y  2.  
1
1
1   
dx  aln2  bln3 vi  
Câu 24: Cho  
x  1 x  2  
0
O
x
a,b  các s nguyên. Mệnh đề nào dưới đây  
Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
đúng?  
A. 0b1a.  
C. 0 ba 1.  
B. 0 a b1.  
A.  
B.  
a2b 0.  
D. ab 2.  
ab2.  
D. 0a1b.  
C. a2b 0.  
5
3
Câu 25: Đồ th ca hàm s nào trong các hàm số  
dưới đây có tiệm cận đứng?  
3
Câu 19: Rút gn biu thc Q  b : b vi b0.  
5
4
A. Q  b9 .  
B. Q  b3 .  
1
1
2
A. y   
.
B. y   
.
x  x  1  
4
x  1  
Đã nói là làm - Đã làm là không hời ht - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hn  
Ngc Huyn LB facebook.com/huyenvu2405  
The best or nothing  
3 2  
Câu 31: Đồ th ca hàm s y  x  3x  5  hai  
1
x
1
C. y   
.
D. y   
.
x  1  
2
điểm cc tr A  B. Tính din tích  
giác OAB vi là gc tọa độ.  
S
ca tam  
Câu 26: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
O
cho hai điểm A 1;2;3 , B 1;4;1  
 
và đưng  
10  
3
A. S  5. B. S  9. C. S10. D. S   
.
x  2 y  2 z  3  
thng d :  
.  
2
Phương trình nào  
Câu 32: Trong không gian cho tam giác ABC  
1
1  
dưới đây là phương trình của đường thẳng đi  
qua trung điểm của đoạn thng AB  song song  
vi d?  
vuông ti A, ABa  góc ACB  30. Tính thể  
tích  
giác  
V
ca khi nón nhận được khi quay tam  
ABC  
quanh cnh  
AC.  
x
1
x
1
y 1 z 1  
x
1
y 1 z 1  
1  
3
3
a  
A.  
C.  
.
B.  
.  
2
3
A. V   
.
B. V  a .  
1
2
3
y  2 z  2  
x 1 y 1 z 1  
3
3a  
9
.
D.  
.  
2
3
C. V  3a .  
D. V   
.
1  
2
1
1  
1
2
Câu 27: Cho log a  2  log b  . Tính  
mx 2m 3  
x m  
3
2
Câu 33: Cho hàm s y  vi là  
m
tham s. Gi  
ca để hàm s đồng biến trên các khong xác  
định. Tìm s phn t ca S.  
A. 5. B.  s. C. 3.  
Câu 34: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
2
I  2log log  
3a  
  log b .  
3
3
1
4
S
là tp hp tt ccác giá trnguyên  
m
5
4
3
2
A. I 0.  
B. I  . C. I 4.  
D. I  .  
D. 4.  
Câu 28: Cho hình phng  
D
gii hn bởi đường  
x
cong y  e , trục hoành và các đường thng  
x  0, x 1. Khi tròn xoay to thành khi quay  
cho  
điểm  
I
1;2;3  
và  
mt  
phng  
D
quanh trc hoành có th tích V bng bao  
   
vi  
P :2x2y z 4  0. Mt cu tâm  
I
tiếp xúc  
nhiêu?  
P
tại điểm H. Tìm tọa độ H.  
2
2
e  1  
e 1  
2
A.  
C.  
H
3;0;2  
.
B.  
H
3;0;2  
1;4;4  
có đáy là hình  
.
.
A. V   
.
B. V   
D. V   
.
2
H
1;1;0  
.
D.  
H
2
2
e  1  
e  
C. V   
.
.
Câu 35: Cho khi chóp  
S.ABCD  
2
2
vuông cnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng  
Câu 29: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
a 2  
cho hai vectơ  
a
2;1;0  
và  
b
1;0;2  
.
Tính  
cách t A đến mt phng  
SBC  
bng  
.
2
cos a,b .  
Tính th tích V ca khối chóp đã cho.  
3
3
3
a
a
B. V  .  
2
2
25  
A. V   
.
A. cos a,b   
.
B. cos a,b    
.
9
3
25  
3
a
3
2
5
2
C. V   
.
D. V  a .  
C. cos a,b  .  
D. cos a,b   .  
2
5
4
2
Câu 36: Tìm tt ccác giá trthc ca tham số  
m
Câu 30: Cho hàm s y  x  2x . Mệnh đề nào  
2
2
để bất phương trình log x  2log x  3m  2  0  
2
dưới đây đúng?  
có nghim thc.  
A. Hàm snghch biến trên khong  
B. Hàm số đồng biến trên khong  
1;1  
C. Hàm s nghch biến trên khong  
;2  
D. Hàm s đồng biến trên khong  
;2  
   
1;1 .  
2
3
A. m1. B. m0. C. m1. D. m  .  
.
.
.
Câu 37: Cho s phc  
z
tha mãn  
Tính  
z 2i  z 22i . z .  
A. z  10.  
z  3  5  
và  
B. z 17.  
Đã nói là làm - Đã làm là không hời ht - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hn  
Ngc Huyn LB facebook.com/huyenvu2405  
The best or nothing  
x  3 y  2 z  2  
.
2  
x  3 y  2 z  2  
C. z  17.  
D. z 10.  
A.  
B.  
C.  
D.  
3
1
Câu 38: Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m  
2
.
2  
x  3 y  2 z  2  
để hàm s y  log x  2x  m1  
có tập xác định  
3
1
là  
.
.
2  
A. m 2. B. m0. C. m 2. D. m0.  
Câu 39: Mt vt chuyển động trong 4 givi vn  
tc v km/ h  
3
1
x  3 y  2 z  2  
.
3
1
2  
 
ph thuc thi gian t
h
 
 đồ thị  
1
ca vn tốc như hình vẽ. Trong khong thi gian  
giktkhi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là  
mt phn của đường parabol có đỉnh I 2;9  
Câu 42: Cho  
F
x
   
là mt nguyên hàm ca  
2
3
x
3
f
x
x
vi  
hàm số  
.
Tìm nguyên hàm ca hàm số  
trục đối xng song song vi trc tung, khong  
thi gian còn lại đồ th là một đoạn thng song  
f  
x
lnx.  
lnx  
x
1
3x  
A.  
B.  
C.  
D.  
f  
   
x lnxdx   
C.  
song vi trục hoành. Tính quãng đường  
di chuyển được trong 4 giờ đó.  
s
mà vt  
3
2
lnx  
3
x
1
f   
C.  
2
x
lnxdx    
y
3x  
1
5x  
1
I
9
lnx  
x
 f    
lnxdx   
lnxdx   
C.  
C.  
3
2
x
lnx  
x
 f    
3
2
x
5x  
Câu 43: Mt vt chuyển động theo quy lut  
1
2
3
2
s   t  6t vi  
t
(giây) là khong thi gian  
(mét) là  
O
2
4  
x
tính tkhi vt bắt đu chuyển đng và  
s
A. s  27  
C. 26,5  
km  
Câu 40: Vi mi sthực dương  
km  
.
B. s  24  
D. s  28,5  
và  
km  
.
quãng đường vt di chuyển được trong khong  
thời gian đó. Hỏi trong khong thi gian 6 giây,  
k t khi bắt đầu chuyển động, vn tc ln nht  
ca vật đạt được bng bao nhiêu?  
.
km .  
a
b
tha mãn  
2
2
a  b  8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A. 108  
m/ s  
.
B. 18  
   
m/ s .  
1
2
A. log  
a b  
log  logb  
.
a
C. 24 m/ s .  
D. 64 m/ s .  
B. log  
C. log  
ab  
a b  
1logalogb.  
Câu 44: Xét khi chóp S.ABC  đáy là tam giác  
vuông cân ti A,SA vuông góc với đáy, khoảng  
1
  loga  logb.  
2
cách t A đến mt phng  
là góc gia hai mt phng  
SBC  
bng 3. Gi   
ABC  
và Tính  
1
2
D. log  
a b  
1loga logb  
.
SBC  
cos khi th tích khi chóp S.ABC nh nht.  
Câu 41: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
2
2
2
3
x 2 3t  
A. cos   
C. cos   
.
B. cos  .  
cho hai đường thng d : y  3  t và  
3
1
z 4 2t  
.
D. cos  .  
3
3
x  4 y 1  
z
2  
d:  
.
Phương trình nào dưới đây  
Câu 45: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz,  
3
1
cho hai điểm  
A
3;2;6  
,B  
và mt cu  
2
z  3  25. Mt phng  
0;1;0  
là phương trình đường thng thuc mt phng  
cha  
 d, đồng thời cách đều hai đường  
thẳng đó.  
2
2
d
S
:
x 1  
y 2  
Đã nói là làm - Đã làm là không hời ht - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hn  
Ngc Huyn LB facebook.com/huyenvu2405  
The best or nothing  
đi qua A,B  ct  
S
sao cho f x  f y 1 vi mi s thc x,y tha  
P
:axby cz 2 0  
   
   
   
xy  
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ  
nht. Tính T  abc.  
mãn  
Tìm s phàn t ca  
e
e  
A.  s. B. 2.  
Câu 48: Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
xy  
.
S.  
C. 1.  
D. 0.  
A. T  4. B. T  3. C. T  5. D. T  2.  
m
Câu 46: Cho hàm s y  f x . Đồ th ca hàm số  
4
2
để đồ th ca hàm s y  x  2mx  ba điểm cc  
2
y  f '  
x
như hình bên. Đặt  
g
x
2 f  
x
 x .  
trto thành 1 tam giác có din tích nhỏ hơn 1.  
Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A. m1.  
B. 0m1.  
3
y
C. m0.  
D. 0  m  4.  
3
Câu 49: Cho hình nón  
 
 đường sinh to vi  
N
0
O
1
3
đáy một góc 60 . Mt phng qua trc ca  
N
-
3
-1  
x
ct  
N
 
được thiết din là mt tam giác có bán  
-
3
kính đường tròn ni tiếp bng 1. Tính th tích V  
ca khi nón gii hn bi N .  
A.  
B.  
C.  
D.  
g
1
g  
3
g  
3  
.
.
A. V  3.  
B. V  3 3.  
g
3  
g  
3
g  
g  
g  
1
C. V  9 3.  
D. V  9.  
g
3
g  
3  
1
.
Câu 50: Có bao nhiêu sphc  
z
tha mãn  
D. 2.  
z
g
1
g  
3  
3 .  
z  3i  13 và  
là sthun o?  
z 2  
A.  s. B. 0.  
t
9
Câu 47: Xét hàm số  
f
t
vi  
2
m
là tham  
C. 1.  
t
9
m  
s thc. Gi là tp hp tt c các giá tr ca  
S
m
Đã nói là làm - Đã làm là không hời ht - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hn  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

Mã đề 113

Đăng ngày 6/23/2017 1:33:55 PM | Thể loại: Giải tích 12 Nâng cao | Lần tải: 177 | Lần xem: 0 | Page: 5 | FileSize: 0.72 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi Mã đề 113, Giải tích 12 Nâng cao. . Chúng tôi giới thiệu đến cộng đồng tài liệu Mã đề 113 .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , đề thi Mã đề 113 thuộc chủ đề Giải tích 12 Nâng cao được giới thiệu bởi thành viên Xá Nguyễn Văn đến mọi người nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này được đưa vào chuyên mục Giải tích 12 Nâng cao , có 5 page, thuộc thể loại .pdf, cùng chủ đề còn có Đề thi Toán học Toán 12 Giải tích 12 Nâng cao ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng học tập

https://nslide.com/de-thi/ma-de-113.chou0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Giải tích 12 Nâng cao


Sponsor Documents