Ma trận, bảng mô tả, bảng phân tích các phương án nhiễu, đề đáp môn Toán HKII 2016-2017

đề thi Toán học 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
k0ct0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
4/10/2017 11:59:52 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.55 M
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII NĂM HỌC 2016-2017 CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG   TN TL TN TL TN TL TN TL ,xem chi tiết và tải về đề thi Ma trận, bảng mô tả, bảng phân tích các phương án nhiễu, đề đáp môn Toán HKII 2016-2017, Đề Thi Toán Học 9 , Đề thi Ma trận, bảng mô tả, bảng phân tích các phương án nhiễu, đề đáp môn Toán HKII 2016-2017, doc, 1 trang, 0.55 M, Toán học 9 chia sẽ bởi Tẻo Nguyễn Văn đã có 0 download

LINK DOWNLOAD

Ma-tranA-bang-mo-taA-bang-phan-tich-cac-phuong-an-nhieuA-de-dap-mon-Toan-HKII-2016-2017.doc[0.55 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII NĂM HỌC 2016-2017
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TỔNG


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1/. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn; Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.
C1

C2




C17


Số câu
1

1




1
3

Số điểm
0,25

0,25




1,5
2,0-20%

2/. Hàm số y=ax2 (a≠0) – Phương trình bậc hai một ẩn: Tính chất và đồ thị hàm số; giải PT, vận dụng định lí Vi-ét.
C3, C4, C5.

C6, C7,C8
C18
C9
C19
C10



Số câu
3

3
1
1
1
1

10

Số điểm
0,75

0,75
1,0
0,25
1,0
0,25

4,0-40%

3/. Góc với đường tròn: Nhận biết, tính được số đo các loại góc; chứng minh tứ giác nội tiếp, tia phân giác của một góc.
C11

C12 C13

C14
C20




Số câu
1

2

1
1


5

Số điểm
0,25

0,5

0,25
2,0


3,0-30%

4/. Hình trụ-Hình nón-Hình cầu: Tính diện tích, thể tích các loại hình.
C15

C16


C21




Số câu
1

1


1


3

Số điểm
0,25

0,25


0,5


1,0-10%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5
15%
8
2,75
27,5%
5
4,0
40%
3
1,75
17,5%
21
10,0
100%


Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017
GVBM
Nguyễn Văn Tẻo
PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII
Chủ đề
Câu
Mức độ tư duy
Mô tả

1/. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
C1
C2
Nhận biết
Thông hiểu
Nhận biết được PT bậc nhất hai ẩn.
Xác định được nghiệm của hệ phương trình.

2/. Hàm số y=ax2 (a≠0) – Phương trình bậc hai một ẩn
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
Nhận biết
Nhận biết
Nhận biết
Thông hiểu
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Nhận biết được PT bậc hai một ẩn.
Nhận biết được hệ số của PT bậc hai một ẩn.
Nhận biết được PT bậc hai một ẩn có 2 nghiệm phân biệt khi a, c trái dấu.
Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm.
Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm.
Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng định lí Vi - ét.
Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn đồng biến và nghịch biến.
Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn có nghiệm.

3/. Góc với đường tròn
C11
C12
C13
C14
Nhận biết
Thông hiểu
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn.
Tính được diện tích hình tròn.
Tính được số đo góc ở tâm.
Tính được số đo cung bị chắn.

4/. Hình trụ-Hình nón-Hình cầu
C15
C16
Nhận biết
Thông hiểu
Tính được diện tích xung quanh của hình trụ.
Tính được diện tích toàn phần của hình trụ.


Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017
GVBM
Nguyễn Văn Tẻo
PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN
TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH
BẢNG PHÂN TÍCH CỤ THỂ CÁC PHƯƠNG ÁN
Câu hỏi

 


     PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN

TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII NĂM HỌC 2016-2017

CHỦ ĐỀ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TỔNG

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

1/. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn; Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.

C1

 

C2

 

 

 

 

C17

 

Số câu

1

 

1

 

 

 

 

1

3

Số điểm

0,25

 

0,25

 

 

 

 

1,5

2,0-20%

2/. Hàm số y=ax2 (a≠0) – Phương trình bậc hai một ẩn: Tính chất và đồ thị hàm số; giải PT, vận dụng định lí Vi-ét.

C3, C4, C5.

 

C6, C7,C8

C18

C9

C19

C10

 

 

Số câu

3

 

3

1

1

1

1

 

10

Số điểm

0,75

 

0,75

1,0

0,25

1,0

0,25

 

4,0-40%

3/. Góc với đường tròn: Nhận biết, tính được số đo các loại góc; chứng minh tứ giác nội tiếp, tia phân giác của một góc.

C11

 

 

C12 C13

 

C14

C20

 

 

 

Số câu

1

 

2

 

1

1

 

 

5

Số điểm

0,25

 

0,5

 

0,25

2,0

 

 

3,0-30%

4/. Hình trụ-Hình nón-Hình cầu: Tính diện tích, thể tích các loại hình.

C15

 

C16

 

 

C21

 

 

 

Số câu

1

 

1

 

 

1

 

 

3

Số điểm

0,25

 

0,25

 

 

0,5

 

 

1,0-10%

Số câu

Số điểm

   Tỉ lệ %

6

1,5

15%

8

2,75

27,5%

5

4,0

40%

3

1,75

17,5%

21

10,0

100%

 

Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017

               GVBM

 

 

  Nguyễn Văn Tẻo


 

     PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN

TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

 

 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN HKII

Chủ đề

Câu

Mức độ tư duy

Mô tả

1/. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

C1

C2

 

Nhận biết

Thông hiểu

 

Nhận biết được PT bậc nhất hai ẩn.

Xác định được nghiệm của hệ phương trình.

2/. Hàm số y=ax2 (a≠0) – Phương trình bậc hai một ẩn

C3

C4

 

C5

 

C6

 

C7

 

C8

 

C9

 

 

C10

Nhận biết

Nhận biết

 

Nhận biết

 

Thông hiểu

 

Thông hiểu

 

Thông hiểu

 

Vận dụng thấp

 

 

Vận dụng cao

Nhận biết được PT bậc hai một ẩn.

Nhận biết được  hệ số của PT bậc hai một ẩn.

Nhận biết được PT bậc hai một ẩn có 2 nghiệm phân biệt khi a, c trái dấu.

Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm.

Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng công thưc nhẩm nghiệm.

Tính được 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn bằng định lí Vi - ét.

Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn đồng biến và nghịch biến.

Tìm được điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn có nghiệm.

3/. Góc với đường tròn

C11

 

C12

C13

C14

Nhận biết

 

Thông hiểu

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn.

Tính được diện tích hình tròn.

Tính được số đo góc ở tâm.

Tính được số đo cung bị chắn.

4/. Hình trụ-Hình nón-Hình cầu

C15

 

C16

Nhận biết

 

Thông hiểu

Tính được diện tích xung quanh của hình trụ.

Tính được diện tích toàn phần của hình trụ.

 

Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017

               GVBM

 

 

  Nguyễn Văn Tẻo


PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN

TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

BẢNG PHÂN TÍCH CỤ THỂ CÁC PHƯƠNG ÁN

Câu hỏi

(mức độ tư duy)

Nội dung câu hỏi

Phương án

Phân tích phương án lựa chọn

Câu 1

(NB)

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A

Sai. Nhầm hệ số a = 0; b = 0

B

Đúng

C

Sai. Không chú ý vào bậc của x.

D

Sai. Không chú ý vào bậc của bậc của x.

Câu 2

(TH)

Caëp soá (2; -3) laø nghieäm cuûa heä phöông trình naøo sau ñaây ?

     

A

Đúng

B

Sai. Thay x = 2, y = 3 vào HPT.

C

Sai. Thay x = 2, y = - 3 vào PT(2) nhưng không đổi dấu: 2 - 3.(- 3) = - 7

D

Sai. Thay x = 2, y = - 3 vào PT (1) nhưng không đổi dấu: 6.2 + 3 = 15

Câu 3

(NB)

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc bậc hai một n?

A

Sai. Do không chú ý hệ số a.

B

Sai. Vì không chú ý ẩn y.

C

Đúng

D

Sai. Vì không chú ý .

Câu 4

(NB)

 

Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:

A. 2 ; 1; 1  

B. 2;  -1;1 

C. 2; 1;  -1  

D. 2; -1; -1

A

Sai. Do nhầm hệ số b, c.

B

Sai. Do nhầm hệ số c.

C

Sai. Do nhầm hệ số b.

D

Đúng

Câu 5

(NB)

Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt ?

A

Sai. Do PT có nghiệm kép.


 

A.  

B.  

C.  

D.

 

 

B

Sai. Do PT vô nghiệm.

C

Đúng

D

Sai. Do PT vô nghiệm.

Câu 6

(TH)

Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của phương trình ?

  

  

A

Sai. Do áp  dụng sai công thức nhẩm nghiệm: a + b + c = 1 + 6 + ( - 7) = 0.

B

Sai. Do áp  dụng sai công thức nhẩm nghiệm: a + b + c = 1 + 6 + ( - 7) = 0 và sai  nghiệm

C

Đúng

D

Sai. Do nhầm dấu của hệ số tự do c = 7 nên nghiệm .

Câu 7

(TH)

Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của phương trình ?

  

 

A

Đúng.

B

Sai. Do nhầm dấu của hệ số tự do c = 5 nên nghiệm .

C

Sai. Do nhớ nhầm công thức nhẩm nghiệm sai dấu hệ số c = 5 nên .

D

Sai. Do nhớ nhầm công thức nhẩm nghiệm .

Câu 8

(TH)

Dùng hệ thức Vi-ét tính nhẩm được các nghiệm của PT là tập nghiệm nào trong các tập hợp sau đây ?

  

  

A

Sai. Do nhớ nhầm công thức P và tính sai dấu khi cộng:

B

Sai. Do nhớ nhầm công thức S và tính sai dấu khi cộng:


 

 

 

C

Đúng.

D

Sai. Do nhớ nhầm công thức P và tính sai dấu khi cộng:

Câu 9

(VDT)

 

Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi nếu :

A.

B.

C.

D.

A

Đúng

B

Sai. Do HS nhầm tính chất:

nên

C

Sai. Do HS nhầm tính chất:

nên

D

Sai. Do HS nhầm tính chất:

nên

Câu 10

(VDC)

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm ?

    

A

Sai. Do HS xác định sai hệ số c = m+3.

B

Sai. Do HS nhầm với điều kiện phương trình bậc hai có nghiệm phân biệt.

C

Đúng

D

Sai. Do chia hai vế cho số âm không đổi chiều bất phương trình.

Câu 11

(NB)

Cho hình vẽ. Độ dài cung nhỏ MN là:

A.

B.  

C.

D.

A

Sai. HS nhớ nhầm công thức

B

Đúng.

C

Sai. HS nhớ nhầm công thức

D

Sai. HS nhớ nhầm công thức


Câu 12

(TH)

 

Diện tích hình tròn có đường kính 6 cm bằng:

A. 

B. 

C.

D.

A

Sai. Nhớ nhầm

B

Sai. Nhớ nhầm

C

Sai. Nhớ nhầm

D

Đúng.

Câu 13

(TH)

Cho hình vẽ. Biết số đo xAB là 600. Số đo của góc AOB bằng bao nhiêu độ?

A. 150

B. 300

C. 600

D. 1200

 

 

A

Sai. Do nhầm và nhầm

B

Sai. Do nhầm

C

Sai. Do nhầm

D

Đúng

Câu 14

(VDT)

Cho hình vẽ số đo của cung bằng :

A. 600

B. 700

C. 950

D. 1200

 

A

A. Sai. Do nhầm

B

B. Sai. Do nhầm

C

C. Sai. Do nhầm

D

Đúng

Câu 15

(NB)

Một hình trụ có bán kính đáy là 6cm, chiều cao 3cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

A.

B.

C.

A

Sai. Nhớ nhầm


 

D.

 

 

B

Đúng.

C

Sai. Nhớ nhầm

D

Sai. Nhớ nhầm

Câu 16

(TH)

Một hình trụ có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy là 2cm. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

A.

B.

C.

D.

A

Nhớ nhầm công thức

B

Sai. Nhớ nhầm công thức

C

Đúng

D

Sai. Nhớ nhầm công thức

 

Hàng Vịnh, ngày 04 tháng 04 năm 2017

           GVBM

 

 

 

              Nguyễn Văn Tẻo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN

  TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 9

Năm học : 2016 – 2017

Thời gian: 90 phút

 

I. Trắc nghiệm (4,0 điểm):

Hãy ghi ra giấy kiểm tra một chữ cái đứng trước phương án đúng nhất:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

    

Câu 2: Cặp số (2; -3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?

     

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc bậc hai một n?

    

Câu 4: Phương trình bậc hai : có hệ số a, b, c lần lượt là:

 A. 2 ; 1; 1 B. 2;  -1;1 C. 2; 1;  -1  D. 2; -1; -1

Câu 5: Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt ?

 A.  B.  C.  D.

Câu 6: Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của phương trình ?

    

Câu 7: Phương trình có hai nghiệm:

     

Câu 8:  Dùng hệ thức Vi-ét tính nhẩm được các nghiệm của PT là tập nghiệm nào trong các tập hợp sau đây ?

    

Câu 9:  Hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi nếu :

 A.  B.  C.  D.

Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm ?

          

Câu 11: Cho hình vẽ. Độ dài cung nhỏ MN là:

A.  B.  

 C.  D.

Câu 12: Diện tích hình tròn có đường kính 6 cm bằng:

 A.   B.   C.  D.


 

Câu 13: Cho hình vẽ. Biết số đo xAB là 600. Số đo của góc AOB bằng bao nhiêu độ?

 A. 150 B. 300

 C. 600 D. 1200

 

 

 

 

Câu 14: Cho hình vẽ số đo của cung bằng :

A. 600 B. 700

 C. 950 D. 1200

 

 

 

 

Câu 15: Một hình trụ có bán kính đáy là 6cm, chiều cao 3cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:

 A.  B.  C.  D.

Câu 16:  Một hình trụ có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy là 2cm. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

 A.  B.  C.  D.

II. Töï luaän. (6,0 ñieåm )

Câu 17: (1,5đ)  Một xe máy dự định đi từ A đến B đúng 10 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc 40km/h thì sẽ đến B chậm 1 giờ so với dự định. Nếu xe chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ đến B sớm hơn 2 giờ so vớ dự định. Tính quãng đường từ A đến B và thời gian xe máy xuất phát tại A.

Câu 18: (1,25đ)  Cho hai đồ thị hàm số  (P): y = x2 và (d) : y = x + 2

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ.

b) Gọi M, N là hai điểm chung của (P) và (d). Tìm toạ độ M, N.

Câu 19: (1,25đ) Cho  phương trình (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 3 

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm kép?

Câu 20: (2,0đ) Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến AB, AC và các tuyến AMN của đường tròn đó. Gọi I là trung điểm của dây MN.

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh năm điểm A, B, I, O, C cùng nằm trên một đường tròn.

Câu 21: (0,5đ) Đường ống nối hai bể cá trong một thủy cung ở miền nam nước Pháp có dạng một hình trụ, độ dài của đường ống là 30m. Dung tích của đường ống nói trên là 1 800 000 lít. Tính diện tích đáy của đường ống.

 

--------Hết--------


 

PHÒNG GD & ĐT NĂM CĂN

TRƯỜNG THCS XÃ HÀNG VỊNH

 

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 9

Năm học : 2016 – 2017

I. Trắc nghiệm ( 4,0 điểm ). Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp

B

A

C

D

C

C

A

C

A

C

B

D

D

D

B

C

II. Tự luận ( 6,0 điểm )

Câu

Đáp án

Biểu điểm

17

Gọi x (km) là quãng đường từ A đến B (x > 0)

       y (h) là thời gian dự định đi từ từ A đến B đúng 10h trưa (y > 2)

Theo bài ra ta có bảng sau:

Quãng đường (km)

Vận tốc (km/h)

Thời gian (h)

x

40

y + 1

x

60

y - 2

Theo bảng ta có hệ :

Vậy quãng đường từ A đến B là 360km và thời gian xe máy xuất phát tại A lúc 2 giờ sáng.

 

 

 

 

0,5 đ

 

 

 

 

0,5 đ

 

 

 

0,5 đ

18

a) Bảng giá trị:

x

-2

-1

0

1

2

4

1

0

1

4

 

x

0

-2

y =  x + 2

2

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,75 đ

 

b) Tọa độ giao điểm là :

 

 


 

Vậy M(- 1 ; 1) và N(2 ; 4)

0,5 đ

19

a) Cho phương trình (ẩn số x):  x2 – 3x  + m – 1 = 0 (1)

Với m = 3 ta có phương trình: x2 – 3x  + 2 = 0

Ta có a + b + c =  1 + (-3 ) + 2 = 0

Vậy phương trình có hai nghiệm x­1 = 1 và x2 = 2

 

 

0,75 đ

b) Phương trình (1) có nghiệm kép khi

Vậy: Phương trình (1) có nghiệm kép khi

 

 

0,5 đ

20

Hình vẽ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25đ

a)Ta có:  ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD )

Xét tứ giác DCEF có:

          ( cm trên )

          ( vì  EF AD (gt) )

0,25đ

 

 

 

0,25đ

 

Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

0,5đ

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp  ( câu a )

                => (2 góc nội tiếp cùng chắn )        (1)

0,25đ

               Mà: (2 góc nội tiếp cùng chắn )        (2)

0,25đ

Từ (1) và (2) => hay CA là tia phân giác của   (đpcm)

0,25đ

21

Dung tích của đường ống nói trên là 1 800 000 lít = 1 800 000 dm3

0,25đ

Diện tích đáy của đường ống nói trên là

0,25đ

--------Hết--------

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Ma trận, bảng mô tả, bảng phân tích các phương án nhiễu, đề đáp môn Toán HKII 2016-2017
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình