Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

LỚP: 11, NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Địa Lý

 

I. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ KIỂM TRA

Kiểm tra nhằm đánh giá năng lực đầu ra của HS về

- Nhật Bản.

- Trung Quốc.

1. Kiến thức

- Đánh giá khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng kiến thức cơ bản của HS về vị trí địa lí, lãnh  thổ, đặc điểm chung của tự nhiên, dân cư , kinh tế của Nhật Bản, Trung Quốc.

2. Kỹ năng

- Đánh giá kĩ năng tính toán xử lí số liệu, kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ.

- Đánh giá kĩ năng đọc bản đồ, nhận xét các bảng số liệu.

- Vận dụng các kiến thức để giải quyết các vấn đề.

3. Thái độ

- Nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài kiểm tra.

4. Năng lực

- Tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng bản đồ, số liệu thống kê, sử dụng hình ảnh.

II. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA

-Hình thức: 40% tự luận và 60% trắc nghiệm

 -Thời gian làm bài: 45 phút

III. KHUNG NĂNG LỰC

Mức độ

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Năng lực

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

BÀI 9:

NHẬT BẢN

- Nhớ được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản.

- Nhớ được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và Nhớ được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

- Nhớ được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.

- Ghi nhớ một số địa danh.

 

- Hiểu được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

- Giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.

 

 

- Năng lực tự học

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực tư duy logic

BÀI 10: TRUNG QUỐC

- Nhớ được các đặc điểm dân cư của Trung Quốc.

- Trình bày đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.

- Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt.

 

 

-Năng lực tự học

 

KĨ NĂNG

 

 

-Vẽ biểu đồ kết hợp cột và đường

Nhận xét và giải thích từ biểu đồ đã vẽ

-Năng lực giải quyết vấn đề

 

 

 

 

 

 

 

IV. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1. Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ

      Cấp độ

 

Nội dung

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

 

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chủ đề 1: Nhật Bản

 

- Nhớ được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản.

- Nhớ được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và Nhớ được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

- Nhớ được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.

- Ghi nhớ một số địa danh.

 

- Hiểu được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.

- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.

- Giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.

 

 

 

-

 

 

 

Số câu: 9

Số điểm: 4,5 đ

Tỉ lệ: 45 %

4 câu

2 điểm

20 %

 

5 câu

2,5 điểm

25 %

 

 

 

 

 

 

9 câu

4,5 điểm

45 %

Chủ đề 2: Trung Quốc

 

-Nhớ được các đặc điểm dân cư của Trung Quốc.

 

- Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt.

- Trình bày đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.

 

 

 

 

 

Số câu: 4

Số điểm: 2,5 đ

Tỉ lệ: 25 %

2 câu

1 điểm

10 %

 

1 câu

0,5 điểm

5 %

1 câu

1

điểm

10 %

 

 

 

 

4 câu

2,5 điểm

25 %

Chủ đề  4

KĨ NĂNG vẽ và nhận xét biểu đồ

 

 

 

 

 

Vẽ biểu đồ kết hợp cột và đường.

 

Nhận xét và giải thích

 

Số câu: 1

Số điểm:   3 đ

Tỉ lệ: 30 %

 

 

 

 

 

  0,5 câu

2.0 đ

  20%

 

0,5 câu

1.0 đ

10%

1 câu

3 điểm

30 %

Tổng câu: 14

Tổng điểm: 10 đ

Tỉ lệ : 100 %

Số câu: 6

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30 %

Số câu: 7

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40 %

Số câu: 0,5

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 0,5

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10 %

Số câu: 14

Số điểm: 10= 100%

 

 

V. BIÊN SOẠN CÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CỦA ĐỀ KIỂM TRA

1. Mô tả đề kiểm tra

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6.0 đ

Câu 1. Bốn đảo chính của Nhật Bản theo thứ tự từ Nam lên Bắc lần lượt là: Mức độ nhận biết: 0,5đ

Câu 2. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá là do: Mức độ nhận biết: 0,5đ

 Câu 3. Quy mô dân số Trung Quốc  đứng thứ...........thế giới: Mức độ nhận biết: 0,5đ

Câu 4. Thủ đô của Nhật Bản là: Mức độ nhận biết: 0,5đ

Câu 5. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập vào năm: Mức độ nhận biết: 0,5đ

Câu 6. Ý nào sau đây là sai về kinh tế nông nghiệp của Nhật Bản: Mức độ nhận biết: 0,5đ

Câu 7. Núi Phú Sĩ - ngọn núi lửa nổi tiếng ở Nhật Bản nằm trên đảo : Mức độ hiểu: 0,5đ

Câu 8. Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp: Mức độ hiểu : 0,5đ

Câu 9. Cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản là: Mức độ hiểu: 0,5đ

Câu 10. Nhật Bản có sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế năm 1973- 1974 và 1979- 1980 là do: Mức độ hiểu: 0,5đ

Câu 11. Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất ở Nhật Bản là: Mức độ hiểu: 0,5đ

Câu 12. Ý nào sau đây là không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của cơ cấu dân số già ở Nhật Bản đến phát triển kinh tế- xã  hội: Mức độ hiểu: 0,5đ

 

B. PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)

CÂU 1: (1 điểm) Vì sao sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc lại chủ yếu tập trung ở miền Đông? Mức độ hiểu.

CÂU 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:

  DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA NHẬT BẢN ( ĐƠN VỊ : %)

NĂM

1950

1970

1997

2005

Số dân (triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,7

Tốc độ tăng GDP (%)

18,8

    7,8

    1,9

  2,5

 

a. Vẽ biểu đồ kết hợp cột và đường thể hiện dân số và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ  năm 1950- 2005: Mức độ vận dụng thấp: 2đ

b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ năm 1950- 2005: Mức độ vận dụng cao:

1

 


2. Đề kiểm tra (file kèm theo)

VI. ỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM CỦA ĐỀ KIỂM TRA  (file kèm theo)

VII. XEM XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM

 

 

 

 

1

 

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới

ma trận đề kiểm tra 1 tiết địa lí HK II

Đăng ngày 2/24/2017 10:35:39 AM | Thể loại: Địa lý 10 | Lần tải: 31 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi ma trận đề kiểm tra 1 tiết địa lí HK II, Địa lý 10. . nslide.com giới thiệu đến cộng đồng đề thi ma trận đề kiểm tra 1 tiết địa lí HK II .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , đề thi ma trận đề kiểm tra 1 tiết địa lí HK II thuộc chuyên mục Địa lý 10 được chia sẽ bởi bạn Nhung Bùi Thị tới bạn đọc nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào chuyên mục Địa lý 10 , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .docx, cùng thể loại còn có Đề thi Địa lý Địa lý 10 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP: 11, NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Địa Lý   I, ngoài ra MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ KIỂM TRA Kiểm tra nhằm đánh giá năng lực đầu ra của HS về - Nhật Bản, cho biết thêm - Trung Quốc, nói thêm là 1, nói thêm là Kiến thức - Đánh giá khả năng nhận diện, thông hiểu và áp dụng kiến thức căn bản của HS về

https://nslide.com/de-thi/ma-tran-de-kiem-tra-1-tiet-dia-li-hk-ii.pd5r0q.html

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Địa lý 10


SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 11, NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Địa Lý


I.MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Kiểm tra nhằm đánh giá năng lực đầu ra của HS về
- Nhật Bản.
- Trung Quốc.
1. Kiến thức
- Đánh giá khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng kiến thức cơ bản của HS về vị trí địa lí, lãnh thổ, đặc điểm chung của tự nhiên, dân cư , kinh tế của Nhật Bản, Trung Quốc.
2. Kỹ năng
- Đánh giá kĩ năng tính toán xử lí số liệu, kĩ năng vẽ và nhận xét biểu đồ.
- Đánh giá kĩ năng đọc bản đồ, nhận xét các bảng số liệu.
- Vận dụng các kiến thức để giải quyết các vấn đề.
3. Thái độ
- Nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài kiểm tra.
4. Năng lực
- Tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng bản đồ, số liệu thống kê, sử dụng hình ảnh.
II.HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA
-Hình thức: 40% tự luận và 60% trắc nghiệm
-Thời gian làm bài: 45 phút
III.KHUNG NĂNG LỰC
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Năng lực




Cấp độ thấp
Cấp độ cao


BÀI 9:
NHẬT BẢN
- Nhớ được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản.
- Nhớ được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và Nhớ được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.
- Nhớ được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.
- Ghi nhớ một số địa danh.

- Hiểu được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.
- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.
- Giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.


- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tư duy logic

BÀI 10: TRUNG QUỐC
- Nhớ được các đặc điểm dân cư của Trung Quốc.
- Trình bày đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.
- Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt.


-Năng lực tự học


KĨ NĂNG


-Vẽ biểu đồ kết hợp cột và đường
Nhận xét và giải thích từ biểu đồ đã vẽ
-Năng lực giải quyết vấn đề








IV.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1.Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ
Cấp độ

Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


Chủ đề 1: Nhật Bản

- Nhớ được vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Nhật Bản.
- Nhớ được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và Nhớ được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.
- Nhớ được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.
- Ghi nhớ một số địa danh.

- Hiểu được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế.
- Phân tích được các đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của chúng tới kinh tế.
- Giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt.



-




Số câu: 9
Số điểm: 4,5 đ
Tỉ lệ: 45 %
4 câu
2 điểm
20 %

5 câu
2,5 điểm
25 %






9câu
4,5 điểm
45 %

Chủ đề 2: Trung Quốc

-Nhớ được các đặc điểm dân cư của Trung Quốc.

- Hiểu và phân tích được đặc điểm phát triển kinh tế, một số ngành kinh tế chủ chốt.
- Trình bày đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên và phân tích được những thuận lợi, khó khăn của chúng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội.






Số câu: 4

Sponsor Documents