Ma trận đề và đề tham khảo đề thi Tài liệu

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
mx28zq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
4/22/2015 10:09:57 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.99 M
Lần xem
0
Lần tải
0

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CÁC MÔN HỌC Ở HỌC KỲ I, CUỐI NĂM HỌC
VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
MÔN TOÁN
Ma trận đề kiểm tra
Ma trận đề kiểm tra lớp 1
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
Số câu
2


1
1

3
1


Số điểm
2,0


1,0
1,0

3,0
1,0

Phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
Số câu
2

1
1


3
1


Số điểm
2,0

1,0
1,0


3,0
1,0

 Nhận dạng các hình đã học
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


 Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.
Số câu



1



1


Số điểm



1,0



1,0

Tổng
Số câu
5

1
3
1

7
3


Số điểm
5,0

1,0
3,0
1,0

7,0
3,0


Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số
Số câu
1


1
1

2
1


Số điểm
1,0


1,0
1,0

2,0
1,0

 Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 100
Số câu
3

1



4



Số điểm
3,0

1,0



4,0


Đo, vẽ đoạn thẳng
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


 Giải bài toán có lời văn
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
5

1
2
1

7
2


Số điểm
5,0

1,0
3,0
1,0

7,0
3,0


2. Ma trận đề kiểm tra lớp 2
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
3


1
1

4
1


Số điểm
3,0


2,0
1,0

4,0
2,0

Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
Xem đồng hồ.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
5


2
1

6
2


Số điểm
5,0


4,0
1,0

6,0
4,0



 


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

CÁC MÔN HỌC HỌC KỲ I, CUỐI NĂM HỌC

VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

 

MÔN TOÁN

I.  Ma trận đề kiểm tra

 

 

  1. Ma trận đề kiểm tra lớp 1

 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 1

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

Số câu

2

 

 

1

1

 

3

1

Số điểm

2,0

 

 

1,0

1,0

 

3,0

1,0

Phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

Số câu

2

 

1

1

 

 

3

1

Số điểm

2,0

 

1,0

1,0

 

 

3,0

1,0

Nhận dạng các hình đã học

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

1,0

 

 

 

1,0

Tổng

Số câu

5

 

1

3

1

 

7

3

Số điểm

5,0

 

1,0

3,0

1,0

 

7,0

3,0

 

1

 


 

 

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 1

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số

Số câu

1

 

 

1

1

 

2

1

Số điểm

1,0

 

 

1,0

1,0

 

2,0

1,0

Cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 100

Số câu

3

 

1

 

 

 

4

 

Số điểm

3,0

 

1,0

 

 

 

4,0

 

Đo, vẽ đoạn thẳng

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán có lời văn

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

5

 

1

2

1

 

7

2

Số điểm

5,0

 

1,0

3,0

1,0

 

7,0

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

2. Ma trận đề kiểm tra lớp 2

 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.

Số câu

3

 

 

1

1

 

4

1

Số điểm

3,0

 

 

2,0

1,0

 

4,0

2,0

Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.

Xem đồng hồ.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

5

 

 

2

1

 

6

2

Số điểm

5,0

 

 

4,0

1,0

 

6,0

4,0

 

 

 

 

 

1

 


 

 

 

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;

nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.

Số câu

3

 

 

1

1

 

4

1

Số điểm

3,0

 

 

2,0

1,0

 

4,0

2,0

Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

5

 

 

2

1

 

6

2

Số điểm

5,0

 

 

4,0

1,0

 

6,0

4,0

1

 


 

 

3. Ma trận đề kiểm tra lớp 3

 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.

Số câu

2

1

 

1

1

 

3

2

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

1,0

 

3,0

3,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán bằng hai phép tính.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

4

1

 

2

1

 

5

3

Số điểm

4,0

1,0

 

4,0

1,0

 

5,0

5,0

 

 

1

 


 

 

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 3

 

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

Số câu

2

1

 

1

1

 

3

2

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

1,0

 

3,0

3,0

Đại lượng và đo đại lượng: ki-lô-gam, gam; tiền Việt Nam.

Xem đồng hồ.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi diện tích hình vuông.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán bằng hai phép tính.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

4

1

 

2

1

 

5

3

Số điểm

4,0

1,0

 

4,0

1,0

 

5,0

5,0

 

 

1

 


 

 

4. Ma trận đề kiểm tra lớp 4

 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 4

 

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số tự nhiên phép tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9.

Số câu

2

1

 

1

1

 

3

2

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

1,0

 

3,0

3,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng; gy, thế kỉ.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành.

Số câu

 

1

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

Giải bài toán về tìm số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

3

2

 

2

1

 

4

4

Số điểm

3,0

2,0

 

4,0

1,0

 

4,0

6,0

1

 


 

 

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 4

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.

Số câu

2

1

 

1

1

 

3

2

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

1,0

 

3,0

3,0

Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Yếu tố hình học: hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; hình thoi, diện tích hình thoi.

Số câu

 

1

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

3

2

 

2

1

 

4

4

Số điểm

3,0

2,0

 

4,0

1,0

 

4,0

6,0

 

 

 

1

 


 

 

 

5.Ma trận đề kiểm tra lớp 5

 

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 5

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số thập phân và các phép tính với số thập phân.

Số câu

2

1

 

1

 

1

2

3

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

 

1,0

2,0

4,0

Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích.

Số câu

 

1

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

Yếu tố hình học: diện tích các hình đã học.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán về tỉ số phần trăm.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

3

2

 

2

 

1

3

5

Số điểm

3,0

2,0

 

4,0

 

1,0

3,0

7,0

 

 

 

1

 


 

 

Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 5

 

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.

Số câu

2

1

 

1

 

1

2

3

Số điểm

2,0

1,0

 

2,0

 

1,0

2,0

4,0

Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích.

Số câu

 

1

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

1,0

 

 

 

 

 

1,0

Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học.

Số câu

1

 

 

 

 

 

1

 

Số điểm

1,0

 

 

 

 

 

1,0

 

Giải bài toán về chuyển đng đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

Tổng

Số câu

3

2

 

2

 

1

3

5

Số điểm

3,0

2,0

 

4,0

 

1,0

3,0

7,0

 

 

 

1

 


 

 

I.       Đề minh họa

Đề kiểm tra cuối năm học: Môn Toán lớp 3

(Thời gian làm bài: 40 phút)

 

  1.  Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

 

Viết số

Đọc số

23 634

 

 

  Ba mươi nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.

37 085

 

 

  Năm mươi tư nghìn chín trăm.

 

2. Viết các số: 32 456; 31 999; 32 645; 32 564 theo thứ tự từ bé đến lớn.

……………………………………………………………………….

 

3. Đặt tính rồi tính:

 a/  47258 + 35127   b/ 11306 × 7

 ………………………     ……………………….

 ………………………     ……………………….

 ………………………     ……………………….

 

4. Viết vào chỗ chấm:

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Ma-tran-de-va-de-tham-khao.doc[0.99 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN