MAU SO CHU NHIEM TT30

đề thi Toán học 5
  Đánh giá    Viết đánh giá
 54       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
46zn0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
9/30/2016 9:48:42 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
54
File đã kiểm duyệt an toàn

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐĂK SONG TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN BỘI CƠ SỔ CHỦ NHIỆM HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: ............................................ GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP: ................................... NĂM HỌC: 2015 - 2016 CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ÁP DỤNG TT 30/2014/TT-BGDĐT Hỏi. Mục đích đổi mới..,xem chi tiết và tải về Đề thi MAU SO CHU NHIEM TT30, Đề Thi Toán Học 5 , Đề thi MAU SO CHU NHIEM TT30, doc, 1 trang, 0.00 M, Toán học 5 chia sẽ bởi Nhựt Nguyễn Văn đã có 54 download

 
LINK DOWNLOAD

MAU-SO-CHU-NHIEM-TT30.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐĂK SONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN BỘI CƠ
SỔ CHỦ NHIỆM
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: ............................................
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP: ...................................
NĂM HỌC: 2015 - 2016
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ÁP DỤNG TT 30/2014/TT-BGDĐT
Hỏi. Mục đích đổi mới đánh giá học sinh tiểu học?
- Giải quyết bất cập về việc đánh giá học sinh tiểu học trong những năm qua. Trước khi triển khai Thông tư 30/2014, việc đánh giá học sinh tiểu học còn một số hạn chế, bất cập như: chú trọng kiểm tra kết quả tiếp thu kiến thức, chưa quan tâm đến quá trình hình thành và phát triển năng lực và phẩm chất của học sinh, do đó chưa góp phần tạo cơ hội để giáo viên đổi mới phương pháp dạy học, học sinh rút kinh nghiệm để hình thành cách học, ít có tác dụng động viên học sinh tự tin trong học tập. Do chú trọng vào điểm số nên còn tạo ra áp lực đối với học sinh và cha mẹ học sinh; điểm số cũng là một nguyên nhân của dạy thêm, học thêm, …
- Để góp phần tích cực nâng cao chất lượng giáo dục. Chất lượng giáo dục chỉ có được nếu học sinh tự tin, thích học, say mê, tìm tòi sáng tạo trong quá trình học, từ đó phát triển năng lực, phẩm chất của chính học sinh.
Thông tư 30/2014 là sự kế thừa và phát huy những ưu điểm về đánh giá học sinh tiểu học đã thực hiện. Triển khai Thông tư 30 là một trong những việc góp phần thực hiện Nghị quyết 29 về đổi mới căn bản toàn diện giáo dục và đào tạo. Trong đó, yêu cầu phải đổi mới kiểm tra, đánh giá, thi cử để nâng cao chất lượng giáo dục.
Đánh giá thường xuyên bằng nhận xét, không chấm điểm là tiếp cận với xu thế hiện đại của các nước phát triển. Khi thực hiện đánh giá thường xuyên đối với học sinh tiểu học, nhiều nước trên thế giới đã không dùng điểm số. Báo cáo gần đây của các nước OECD về việc đánh giá học sinh thấy được rõ điều này. Học sinh tiểu học của Na Uy, Đan Mạch, Thụy Điển, Hà Lan, Bắc Ai-Len… không nhận được điểm số trong đánh giá thường xuyên trên lớp từ giáo viên. Thay vào đó các em nhận được phản hồi từ giáo viên về sản phẩm học tập, biện pháp để các em vượt qua khó khăn. Tại các nước như Anh, Mỹ cũng vậy...
Hỏi. Một số điểm mới cơ bản về đánh giá HSTH theo Thông tư 30/2014
Nguyên tắc đánh giá: đánh giá sự tiến bộ và vì sự tiến bộ của học sinh, giúp học sinh phát huy nội lực, tiềm năng của mình, không so sánh học sinh này với học sinh khác, không tạo áp lực cho học sinh, giáo viên và cha mẹ học sinh …
Nội dung đánh giá: đánh giá toàn diện quá trình học tập, sự tiến bộ và kết quả học tập của học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng từng môn học và hoạt động giáo dục khác theo chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học; sự hình thành và phát triển một số năng lực, phẩm chất của học sinh.
Cách đánh giá: Gồm đánh giá thường xuyên trong quá trình học (chỉ nhận xét, không dùng điểm số) và đánh giá định kì cuối học kì I và cuối năm học (dùng cả điểm số và nhận xét).
Coi trọng đánh giá ngay trong quá trình học tập của học sinh, biết được học sinh đạt kết quả bằng cách nào, vận dụng kết quả đó như thế nào, giáo viên tư vấn, hướng dẫn giúp đỡ để học sinh hoàn thành nội dung học tập và có phương pháp học tốt hơn; hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá mình và nhận xét, góp ý bạn, khuyến khích cha mẹ tham gia đánh giá học sinh.
Hỏi. Đánh giá thường xuyên bằng nhận xét cần lưu ý điều gì?
(GDVN) – Thông tư 30 là chủ trương mới, phù hợp với sự phát triển của trẻ, rất cần được làm đúng, triệt để hơn, chuẩn bị và thực hành tốt hơn…
Giáo viên được quyền chủ động vận dụng một cách linh hoạt, có thể bằng “lời nói” hoặc là “viết” phù hợp với học sinh và nhà trường. Giáo viên cần dựa vào mục tiêu nội dung bài học, đối chiếu sản phẩm đạt được theo cách học của học sinh với chuẩn kiến thức, kĩ năng; xem xét, cân nhắc các đặc điểm tâm sinh lí, hoàn cảnh… của học sinh để có nhận xét xác đáng, kịp thời, sao cho khích lệ được học sinh, làm cho các em hứng thú học tập

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐĂK SONG

         TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN BỘI CƠ

 

 

 

 

 

SỔ CHỦ NHIỆM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                       HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: ............................................

                       GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP: ...................................

                       NĂM HỌC:   2015 - 2016

 

 

 

CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI ÁP DỤNG TT 30/2014/TT-BGDĐT

Hỏi. Mục đích đổi mới đánh giá học sinh tiểu học?

- Giải quyết bất cập về việc đánh giá học sinh tiểu học trong những năm qua. Trước khi triển khai Thông tư 30/2014, việc đánh giá học sinh tiểu học còn một số hạn chế, bất cập như: chú trọng kiểm tra kết quả tiếp thu kiến thức, chưa quan tâm đến quá trình hình thành và phát triển năng lực và phẩm chất của học sinh, do đó chưa góp phần tạo cơ hội để giáo viên đổi mới phương pháp dạy học, học sinh rút kinh nghiệm để hình thành cách học, ít có tác dụng động viên học sinh tự tin trong học tập. Do chú trọng vào điểm số nên còn tạo ra áp lực đối với học sinh và cha mẹ học sinh; điểm số cũng là một nguyên nhân của dạy thêm, học thêm, …

- Để góp phần tích cực nâng cao chất lượng giáo dục. Chất lượng giáo dục chỉ có được nếu học sinh tự tin, thích học, say mê, tìm tòi sáng tạo trong quá trình học, từ đó phát triển năng lực, phẩm chất của chính học sinh.

Thông tư 30/2014 là sự kế thừa và phát huy những ưu điểm về đánh giá học sinh tiểu học đã thực hiện. Triển khai Thông tư 30 là một trong những việc góp phần thực hiện Nghị quyết 29 về đổi mới căn bản toàn diện giáo dục và đào tạo. Trong đó, yêu cầu phải đổi mới kiểm tra, đánh giá, thi cử để nâng cao chất lượng giáo dục.

Đánh giá thường xuyên bằng nhận xét, không chấm điểm là tiếp cận với xu thế hiện đại của các nước phát triển. Khi thực hiện đánh giá thường xuyên đối với học sinh tiểu học, nhiều nước trên thế giới đã không dùng điểm số. Báo cáo gần đây của các nước OECD về việc đánh giá học sinh thấy được rõ điều này. Học sinh tiểu học của Na Uy, Đan Mạch, Thụy Điển, Hà Lan, Bắc Ai-Len… không nhận được điểm số trong đánh giá thường xuyên trên lớp từ giáo viên. Thay vào đó các em nhận được phản hồi từ giáo viên về sản phẩm học tập, biện pháp để các em vượt qua khó khăn. Tại các nước như Anh, Mỹ cũng vậy...

Hỏi. Một số điểm mới cơ bản về đánh giá HSTH theo Thông tư 30/2014

Nguyên tắc đánh giá: đánh giá sự tiến bộ và vì sự tiến bộ của học sinh, giúp học sinh phát huy nội lực, tiềm năng của mình, không so sánh học sinh này với học sinh khác, không tạo áp lực cho học sinh, giáo viên và cha mẹ học sinh …

Nội dung đánh giá: đánh giá toàn diện quá trình học tập, sự tiến bộ và kết quả học tập của học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng từng môn học và hoạt động giáo dục khác theo chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học; sự hình thành và phát triển một số năng lực, phẩm chất của học sinh.

Cách đánh giá: Gồm đánh giá thường xuyên trong quá trình học (chỉ nhận xét, không dùng điểm số) và đánh giá định kì cuối học kì I và cuối năm học (dùng cả điểm số và nhận xét).

Coi trọng đánh giá ngay trong quá trình học tập của học sinh, biết được học sinh đạt kết quả bằng cách nào, vận dụng kết quả đó như thế nào, giáo viên tư vấn, hướng dẫn giúp đỡ để học sinh hoàn thành nội dung học tập và có phương pháp học tốt hơn; hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá mình và nhận xét, góp ý bạn, khuyến khích cha mẹ tham gia đánh giá học sinh.

Hỏi. Đánh giá thường xuyên bằng nhận xét cần lưu ý điều gì?

(GDVN) – Thông tư 30 là chủ trương mới, phù hợp với sự phát triển của trẻ, rất cần được làm đúng, triệt để hơn, chuẩn bị và thực hành tốt hơn…

Giáo viên được quyền chủ động vận dụng một cách linh hoạt, có thể bằng “lời nói” hoặc là “viết” phù hợp với học sinh và nhà trường. Giáo viên cần dựa vào mục tiêu nội dung bài học, đối chiếu sản phẩm đạt được theo cách học của học sinh với chuẩn kiến thức, kĩ năng; xem xét, cân nhắc các đặc điểm tâm sinh lí, hoàn cảnh… của học sinh để có nhận xét xác đáng, kịp thời, sao cho khích lệ được học sinh, làm cho các em hứng thú học tập; đồng thời còn phải tư vấn, hướng dẫn giúp các em biết được những hạn chế và biết tự mình khắc phục.

Giáo viên được quyền chủ động viết nhận xét vào vở hoặc phiếu học tập, hoặc bài kiểm tra của học sinh sao cho thuận tiện trong việc phối hợp giáo viên, học sinh và cha mẹ học sinh cùng đánh giá, rút kinh nghiệm, hướng đến sự tiến bộ của học sinh.

Giáo viên được quyền chủ động viết vào sổ theo dõi chất lượng giáo dục (thay thế sổ ghi điểm trước đây và cũng được coi như sổ nhật kí về đánh giá học sinh, chỉ dành cho giáo viên ghi nhận xét, theo dõi giúp đỡ học sinh). Không bắt buộc phải ghi nhận xét tất cả học sinh hằng tháng.

Việc sử dụng sổ theo dõi chất lượng giáo dục, giáo viên cũng được quyền chủ động linh hoạt: Mẫu sổ theo dõi chất lượng giáo dục do Bộ hướng dẫn chỉ là gợi ý, không bắt buộc giáo viên phải thực hiện theo mẫu đó; mặt khác, giáo viên có thể dùng sổ điện tử thay cho sổ bằng giấy.

Hỏi: Việc giáo viên đánh giá bằng nhận xét có những ưu điểm như thế nào so với đánh giá bằng điểm số?

Việc đánh giá bằng điểm số trong thời gian vừa qua thường được sử dụng để đo lường kết quả học tập của HS, phân loại HS. Đánh giá bằng điểm số tạo ra nhiều áp lực với HS phụ huynh, đặc biệt đối với HS học chậm. 

Thực tế cho thấy, điểm số chưa chắc đã đánh giá đúng năng lực của HS vì kết quả làm bài của HS phụ thuộc vào đề kiểm tra có ra theo đúng yêu cầu của chương trình không; khi làm bài tâm trạng của HS thế nào… 

Điểm số sẽ tạo ra sự so sánh giữa các HS với nhau, là một trong những nguyên nhân nảy sinh tâm lý đố kỵ, tình trạng học trước chương trình, học thêm. Do đó, việc nhận xét những tiến bộ, dìu dắt để HS thành công, động viên các em phấn đấu vươn lên trong học tập mới góp phần bồi dưỡng động cơ học tập đúng đắn. 

Chính sự thành công trong học tập mới mang lại niềm vui hứng thú cho các em HS, để các em học được, thích học và học tốt hơn.

Hỏi: Với cách đánh giá thường xuyên không dùng điểm số, làm thế nào để phụ huynh biết được chất lượng học tập của con mình?

Thực tế, ngoài giáo dục của nhà trường, HS thường xuyên được gia đình giáo dục về tất cả các mặt mà không hề chấm điểm. 

Có nhiều cách để phụ huynh có thể nắm được chất lượng học tập của con mình. Chẳng hạn như có thể hàng ngày trao đổi, hỏi con hôm nay con học được những gì ở lớp; hoặc xem vở, phiếu học tập, các bài làm, lời nhận xét của GV…; hoặc hỏi trực tiếp GV về khả năng học tập của con mình…

Hỏi: Tại sao vẫn cần có bài kiểm tra cuối học kỳ, cuối năm học được đánh giá bằng điểm số kèm theo lời nhận xét?

Giáo viên, cha mẹ học sinh và nhiều người khác đã giúp đỡ, nhận xét học sinh trong suốt học kỳ, trong năm học. Ai cũng hy vọng rằng mình đã làm đúng cách, có tác dụng tốt, giúp cho HS tiến bộ và đạt được kết quả học tập như mong muốn. 

Điểm số bài kiểm tra cuối kỳ, cuối năm là để giúp chúng ta khẳng định được những điều hy vọng ấy. Điểm số đó để xác nhận kết quả học tập của HS, không nhằm xếp thứ hạng các em trong lớp.

Nếu điểm số đó rất khác thường với những nhận xét, đánh giá thường xuyên HS thì nguyên nhân có thể là: 

- Hoặc chúng ta đã đánh giá, nhận xét thường xuyên chưa đúng, cần phải điều chỉnh cách dạy, cách học, cách đánh giá cụ thể; 

- Hoặc là có nguyên nhân đột xuất đã ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả làm bài của học sinh, ví dụ gia đình HS có việc đột xuất, hôm đó em bị mệt…, 

GV cần tìm hiểu để biết rõ nguyên nhân; trong trường hợp này, GV có thể cho HS làm thêm bài kiểm tra khác để khẳng định lại nhận xét, đánh giá về HS.

Hỏi: GV ghi nhận xét học sinh vào sổ tay riêng mà không ghi vào sổ theo dõi chất lượng có được không? Có cần ghi đều đặn hằng tháng không?

GV có thể ghi nhận xét vào sổ tay riêng hoặc vào giáo án mà không cần ghi vào sổ theo dõi chất lượng. Việc ghi nhận xét đó là để tự GV ghi nhớ thông tin, dự kiến những biện pháp giúp đỡ kịp thời đối với những HS chưa hoàn thành nội dung học tập hoặc hoạt động giáo dục khác trong tháng, áp dụng những biện pháp khuyến khích những học sinh đã hoàn thành tốt. 

Như vậy, khi thấy cần thiết thì GV viết nhận xét và không bắt buộc phải ghi nhận xét tất cả học sinh hằng tháng.

Hỏi: Có địa chỉ nào để giáo viên, phụ huynh tìm hiểu thêm các thông tin về đổi mới cách đánh giá học sinh theo thông tư 30/2014/TT-BGDĐT?

Việc đổi mới đánh giá sẽ thường xuyên được trao đổi trên mạng: tieuhoc.moet.gov.vn. Bộ GD&ĐT chỉ đạo việc thực hiện hồ sơ sổ sách hợp lý, nếu làm để đối phó, hình thức thì kiên quyết bỏ, việc nào làm thực chất có lợi cho học sinh thì tiếp tục làm.

Hỏi: Đánh giá vì sự tiến bộ của HS nghĩa là thế nào?

Đánh giá vì sự tiến bộ của HS nghĩa là GV coi trọng việc động viên, khuyến khích tính tích cực và vượt khó trong học tập, rèn luyện của HS; Coi trọng đánh giá ngay trong quá trình học tập của HS, biết được HS đạt kết quả bằng cách nào, vận dụng kết quả đó như thế nào, giáo viên tư vấn, giúp đỡ để HS hoàn thành nội dung học tập và có phương pháp học tốt hơn; hướng dẫn HS biết tự rút kinh nghiệm và nhận xét, góp ý cho bạn, khuyến khích cha mẹ tham gia đánh giá HS, từ đó giúp HS phát huy được khả năng của bản thân; giúp HS tự tin, thích học, say mê tìm tòi sáng tạo trong quá trình học để phát triển năng lực, phẩm chất của chính HS.

Hỏi. Tại sao lại phải kết hợp đánh giá của GV, HS, cha mẹ HS?

 Thời gian HS ở nhà nhiều hơn ở trường, các thành viên khác trong gia đình có mối quan hệ gắn bó, tình cảm, am hiểu lẫn nhau nên cần phải khuyến khích cha mẹ tham gia nhận xét, hướng dẫn, giúp đỡ con em mình, để bổ sung hoặc theo sát sự tiến bộ, hoặc chậm tiến của con em họ. Kết hợp giáo dục nhà trường, gia đình và xã hội là một trong những phương châm giáo dục cơ bản.

Hỏi. Tại sao lại không so sánh HS này với HS khác?

Điểm mới cơ bản về đánh giá HS Tiểu học theo Thông tư  30/2014 là đánh giá sự tiến bộ và vì sự tiến bộ của HS, giúp HS phát huy nội lực, tiềm năng của mình. Mỗi HS có điều kiện, hoàn cảnh, tâm sinh lý,… khác nhau nên khả năng tiếp

thu, mức độ tiến bộ và kết quả học tập trong từng giai đoạn của mỗi HS rất khác nhau. Có chuẩn mực chung nhưng cũng cần phải có những hi vọng, yêu cầu riêng cho từng từng HS. Do vậy, không so sánh HS này với học HS khác, không tạo áp lực cho HS, cho GV và PHHS.

  Hỏi . Những HS chưa hoàn thành chương trình học tập ở lớp học thì xử lý thế nào?

Những HS và nhóm HS nào chưa hoàn thành chương trình học tập ở lớp học, GV giúp đỡ kịp thời để HS và nhóm HS biết cách hoàn thành; GV khen ngợi và động viên HS, chia sẻ kết quả hoạt động của các em. GV thường xuyên gợi mở vấn đề và giao việc, chia việc thành những nhiệm vụ học tập khác nhau cho từng HS hoặc nhóm HS phù hợp với khả năng của từng HS, nhóm HS và tăng dần khối lượng, mức độ phức tạp. Trong mỗi nhiệm vụ đó, GV quan sát, theo dõi, và có thể thực hành với HS, nhóm HS và có sự hỗ trợ khi cần thiết.

Đối với HS chưa hoàn thành chương trình lớp học, GV lập kế hoạch, trực tiếp hướng dẫn, giúp đỡ từng HS; đánh giá bổ sung để xét việc hoàn thành chương trình

lớp học.

Hỏi. Những HS chưa hoàn thành chương trình ở lớp dưới thì có thể được học ở lớp trên không? Nếu phải học lưu ban thì xử lý thế nào?

Đối với những HS đã được GV trực tiếp hướng dẫn và giúp đỡ mà vẫn chưa đạt ít nhất một trong 04 điều kiện thì tùy theo mức độ chưa hoàn thành ở các môn học, hoạt động giáo dục, bài kiểm tra định kì, mức độ hình thành và phát triển một số năng lực, phẩm chất, giáo viên lập danh sách báo cáo hiệu trưởng xét, quyết định việc lên lớp hoặc ở lại lớp;

Thông qua hoạt động nghiệm thu, bàn giao chất lượng HS giữa các GV do hiệu trưởng chỉ đạo và thông qua hồ sơ của HS mà GV lớp trước bàn giao cho GV lớp sau, sẽ có nhận xét như em này được lên lớp nhưng còn yếu ở điểm này, điểm kia. Thậm chí với mô hình trường học mới (VNEN) là nơi chấp nhận một lớp có HS nhiều trình độ (lớp ghép) thì sẽ có thể lên lớp nhưng vẫn còn “nợ” một phần của lớp trước, được lên lớp nhưng phải học bù. Hoặc cho HS ở lại lớp, hoàn thành nốt phần thiếu rồi lại cho lên, không bắt phải học lại cả năm học.

 

 

 (Trích Điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo Thông tư

số 41/2010/TT – BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Điều 38. Các hành vi giáo viên không được làm

1. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể học sinh và đồng nghiệp.

2. Xuyên tạc nội dung giáo dục; dạy sai nội dung, kiến thức; dạy không đúng với quan điểm, đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước Việt Nam.

3. Cố ý đánh giá sai kết quả học tập, rèn luyện của học sinh.

4. Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền.

5. Uống rượu, bia, hút thuốc lá khi tham gia các hoạt động giáo dục ở nhà trường, sử dụng điện thoại di động khi đang giảng dạy trên lớp.

6. Bỏ giờ, bỏ buổi dạy, tuỳ tiện cắt xén chương trình giáo dục.

(Trích nghị định 138/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 của Thủ tướng

Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục)

Điều 7. Vi phạm quy định về dạy thêm

1. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm quy định về dạy thêm theo các mức phạt sau đây:

b) Từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hoạt động dạy thêm không đúng đối tượng;

d) Từ 6.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức hoạt động dạy thêm khi chưa được cấp phép.

Điều 11. Vi phạm quy định về thời lượng, nội dung, chương trình giáo dục

1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không có đủ hồ sơ, sổ sách theo quy định hoặc không sử dụng thiết bị dạy học đã được trang bị theo quy định.

Điều 14. Vi phạm quy định về tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học

1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đối với hành vi tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học không đúng quy chế theo các mức phạt sau đây:

a) Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên;

Điều 19. Vi phạm quy định về chính sách đối với nhà giáo hoặc hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo.

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục.

Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ người học

1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với hành vi để xảy ra việc sửa chữa học bạ, sổ điểm, phiếu điểm hoặc các tài liệu có liên quan đến việc đánh giá kết quả học tập của người học.

2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với hành vi không lập hoặc lập không đầy đủ hồ sơ quản lý người học theo quy định.

Điều 21. Vi phạm quy định về kỷ luật người học, ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người học

2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối vi hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm, ngược đãi, xâm phạm thân thể người học.

 

 

LÝ LỊCH HỌC SINH

Stt

Họ và tên học sinh

Ngày sinh

Nữ

DTTS

Tôn

giáo

Khuyết tật
/ Tàn tật/ Mồ côi

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

 

 

 

24

 

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

 

27

 

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

 

31

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

 

34

 

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

 

HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH

Stt

Họ và tên phụ huynh

Nghề nghiệp

Nơi ở

Thuộc diện chế độ

Số ĐT

liên lạc

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

13

 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

15

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

19

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

22

 

 

 

 

 

23

 

 

 

 

 

24

 

 

 

 

 

25

 

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

27

 

 

 

 

 

28

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

31

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

34

 

 

 

 

 

35

 

 

 

 

 

36

 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

 

THỐNG KÊ SỐ LIỆU HỌC SINH TRONG LỚP

Stt

Nội dung

Đầu năm

Cuối HKI

Cuối năm

Tỷ lệ cuối năm
so với đầu năm

1

Tổng số học sinh

 

 

 

 

2

Học sinh nữ

 

 

 

 

3

Học sinh DTTS

 

 

 

 

4

Nữ học sinh DTTS

 

 

 

 

5

Con liệt sĩ

 

 

 

 

6

Con thương binh

 

 

 

 

7

Con bệnh binh

 

 

 

 

8

Học sinh MC

 

 

 

 

9

Hộ nghèo

 

 

 

 

10

Hộ cận nghèo

 

 

 

 

11

HS bị khuyết tật

 

 

 

 

12

Thiên chúa giáo

 

 

 

 

13

Tin lành

 

 

 

 

14

Phật giáo

 

 

 

 

15

Tôn giáo khác

 

 

 

 

16

HS được lên lớp thẳng

 

 

 

 

17

Học sinh lưu ban

 

 

 

 

18

Học sinh chuyển đến

 

 

 

 

 

 

THỐNG KÊ ĐỘ TUỔI HỌC SINH ĐẦU NĂM

Stt

Nội dung

Tổng số

Nữ

Số PPC

Ghi chú

1

........... Tuổi

 

 

 

 

2

........... Tuổi

 

 

 

 

3

........... Tuổi

 

 

 

 

4

........... Tuổi

 

 

 

 

5

........... Tuổi

 

 

 

 

6

........... Tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

HỘI ĐỒNG TỰ QUẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VỊ TRÍ CÁC NHÓM HỌC TẬP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH HỌC KỲ I

 Căn cứ Kế hoạch số    /KH-Tr..... ngày.../.../.../ của trường ......................... về ban hành Kế hoạch năm học 2015 – 2016, Giáo viên chủ nhiệm lớp ... xây dựng Kế hoạch học kỳ I năm học 2015 – 2016 với những nội dung như sau:

 I.Đặc điểm tình hình lớp

...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................              II. Những thuận lợi và khó khăn

 1. Thuận lợi:

 - Về công tác chỉ đạo của cấp quản lý trực tiếp

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về học sinh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về giáo viên

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về phụ huynh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về CSVC lớp học

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 2. Khó khăn

- Về công tác chỉ đạo của cấp quản lý trực tiếp

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về học sinh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về giáo viên

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về phụ huynh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về CSVC lớp học

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 II. Thực hiện các nhiệm vụ được giao

 1. Nhiệm vụ 1. ...................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 2. Nhiệm vụ 2. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 3. Nhiệm vụ 3. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 4. Nhiệm vụ 4....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 5. Nhiệm vụ 5. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 6. Nhiệm vụ 6. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

...............................................................................

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

..............................................................................

........................................

........................................

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

...............................................................................

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

..............................................................................

........................................

........................................

 

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

...............................................................................

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

..............................................................................

........................................

........................................

 

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

...............................................................................

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

..............................................................................

........................................

........................................

 

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

....................................... 

.............................................................................. 

...............................................................................

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

..............................................................................

........................................

........................................

 

 

 

CHẤT LƯỢNG CUỐI KỲ I

Môn học

Điểm

Tổng
số HS

Trong đó

Hoàn thành

Chưa HT

Nữ

DT

Nữ DT

K. tật

SL

%

SL

%

Tiếng việt

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

...... 

...... 

X 

X 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

 X

X 

 .....

..... 

Toán

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

...... 

 ......

 X

X 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

 X

 X

 .....

..... 

TN&XH/

Khoa học

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

...... 

...... 

..... 

..... 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

 .....

..... 

..... 

..... 

Lịch sử
& Địa lý

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

..... 

..... 

X 

X 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

 X

X 

 .....

..... 

Ngoại ngữ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

..... 

..... 

X 

X 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

 X

X 

..... 

..... 

Tin học

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

 

 

..... 

..... 

X 

X 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

< 5

 

 

 

 

 

X 

X 

..... 

..... 

 

 

 

CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

 

Năng lực

Phẩm chất

Đạt

Chưa đạt

Đạt

Chưa đạt

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

 

Năng lực

Phẩm chất

Đạt

Chưa đạt

Đạt

Chưa đạt

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

Số lượng

Tỷ lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG TRONG NĂM HỌC

Stt

Tên học sinh

Tên học bổng

Tổ chức, cơ quan tài trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG TRONG HỌC KỲ I

Stt

Họ và tên

Nội dung khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH HỌC KỲ II

 Căn cứ Kế hoạch số    /KH-Tr..... ngày.../.../.../ của trường ......................... về ban hành Kế hoạch năm học 2015 – 2016, Giáo viên chủ nhiệm lớp ... xây dựng Kế hoạch học kỳ II năm học 2015 – 2016 với những nội dung như sau:

 I. Đánh giá kết quả học kỳ I

 1. Những kết quả đã đạt được

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 * Nguyên nhận

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 2. Những tồn tại cần khắc phục

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 * Nguyên nhân

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 II. Những thuận lợi và khó khăn

 1. Thuận lợi:

 - Về công tác chỉ đạo của cấp quản lý trực tiếp

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về học sinh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về giáo viên

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về phụ huynh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về CSVC lớp học

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 2. Khó khăn

- Về công tác chỉ đạo của cấp quản lý trực tiếp

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về học sinh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về giáo viên

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về phụ huynh

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 - Về CSVC lớp học

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 II. Thực hiện các nhiệm vụ được giao

 

 1. Nhiệm vụ 1. ...................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 2. Nhiệm vụ 2. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 3. Nhiệm vụ 3. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 4. Nhiệm vụ 4....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 5. Nhiệm vụ 5. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 6. Nhiệm vụ 6. ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 7. Nhiệm vụ . ....................................................................................................

........................................................................................................................................

 a. Chỉ tiêu phấn đấu:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 b. Giải pháp thực hiện

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................

............................................................................. 

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

.............................................................................

..............................................................................

....................................... 

.......................................

.......................................

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................

............................................................................. 

.......................................

.......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

..............................................................................

....................................... 

 ..............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

....................................... 

 ............................................................................

.............................................................................

..............................................................................

....................................... 

.......................................

.......................................

 

 

KẾ HOẠCH THÁNG ....../...........

Thời gian

Nội dung công việc

Đánh giá kết quả

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

.......................................

............................................................................ 

 ......................................

 

 

Tuần ....
Từ ............
Đến ..........

 

 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................ 

....................................... 

............................................................................. 

....................................... 

............................................................................ 

....................................