Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng pdf
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ LỚP 9  
NĂM HỌC 2016 -2017  
Lý thuyết:  
Câu 1: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của metan (CH ), etilen (C H ), axetilen (C H ) và ben zen (C H )  
4 2 4 2 2 6 6  
CH  
4
C
H
2 4  
2 2  
C H  
Đặc điểm cấu Có 4 liên kết đơn  
tạo  
Có 1 liên kết đôi, trong liên Có 1 liên kết ba, trong liên  
kết đôi có 1 liên kết kém bền kết ba có 2 liên kết kém bền  
dễ bị đứt ra trong các phản dễ bị đứt ra trong các phản  
ứng hóa học  
ứng hóa học  
Phản ứng đặc Phản ứng thế với clo  
trưng  
Phản ứng cộng với dd brom  
Phản ứng cộng với dd brom  
Phương trình  
Câu 2: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của rượu etylic (C  
Công thức cấu tạo: C OH trong công thức rượu có nhóm -OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.  
Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)  
O + 3O  2CO + 3H  
Tác dụng với Na  
OH+ Na C  
Tác dụng với axit axetic.  
CH + Cl  CH Cl + HCl C H + Br  C H Br  
C H + 2Br  C H Br  
4
4
2
3
2
4
2
2
4
2
2
2
2
2
4
2 5  
H OH)  
2 5  
H
-
C
H
2 6  
2
2
2
O
-
C
-
2
H
5
2 5 2  
H ONa + 1/2H  
Câu 3: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của axit axetic (CH  
3
COOH)  
3
Công thức cấu tạo: CH COOH trong công thức axit axetic có nhóm -COOH. Nhóm này làm cho phân tử có tính  
axit  
-
Làm quì tím hóa đỏ.  
Tác dụng với kim loại trước hiđro  
CH COO) Zn+ H  
COOH + Zn (CH  
Tác dụng với oxit bazơ  
CH COOH + CuO  (CH  
Tác dụng với bazơ  
COOH + NaOH  CH  
Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi)  
COOH + Na CO  2CH COONa + H  
Tác dụng với rượu etyliC.  
COOH  
-
2
3
3
2
2
-
2
3
3
COO)  
2
Cu + H  
2
O
-
CH  
3
3 2  
COONa+ H O  
-
2
-
CH  
3
2
3
3
2
O + CO  
2
2
H SO4đ  
OH   
CH  
3
+
C
2
H
5
0
CH COOC  
3
2
H
5
+
2
H O  
t
Câu 4: Viết phản ứng thủy phân chất béo?  
Trong môi trường axit  
(
RCOO)  
Trong môi trường kiềm  
RCOO) 3NaOH  
3
C
3
H
5
+
3H  
2
O
3RCOOH  
+
+
C
C
3
H
5
5
(OH)  
3
3
(
3
C
H
3 5  
+
3RCOONa  
3
H
(OH)  
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của glucozơ.  
-
Phản ứng oxi hóa (tráng gương)  
C
-
6
H
12  
O
6
+
Ag  
Phản ứng lên men rượu  
2C OH  
2
O
C
6
H
O
12 7  
+
2Ag  
C
H
6 12  
O
6
2
H
5
+
2CO  
2
Bài tập:  
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng.  
Bài 1  
a. CH4  
C H  
C H  
C H  
6
polibutadien  
C2H6  
2
2
4
4
4
?
?
c. CaCO3  
d . C H 2  
?
CaC2  
C2H2  
C H 3  
PVC  
C H 2  
C H C l  
2
C H 3  
canxi oxit  
etilen  
C H O H  
2
e. canxi cacbonat  
canxi cacbua  
axetilen  
vinyl clorua  
cloropren  
PVC  
cloetan  
etan  
vinyl axetilen  
caosucloropren  
f. CaCO  
3
 CaO CaC C H Bạc axetilua C H etilen  PE  
2 2 2 2 2  
g. Butan  etan  etylclorua  etan rượu etylic  đivinyl  butan metan  etin  benzen  
h. Điều chế PVC từ đá vôi và than đá  
i. Metan  
axetilen  
glucozơ  
etilen  
etanol  
ancol etylic  
axit axetic  
natri axetat  
k. Tinh bột  
andehit axetic.  
Bài 2: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:  
(
1)  
(2)  
(3)  
COO)  
 CH COONa  
a) CH  
2
= CH  
2
 C  
2
H
5
OH  CH  
3
COOH  (CH  
3
2
Zn  
(
4)  
(
5)  
CH  
3
2
COOC H  
5
3
(1)  
C(2)  
H O(3)  
H ,Pd  
(5)  
2
2
b) CaCO  
3
 CaO   CaC  
2
 C  
2
H
2
  C  
2
H
4
 C  
2
H
5
OH  
0
0
2
000 C  
t (4)  
(
6)  
(7)  
1)  
 CH COOH  CH  
3
3
COONa  
(
(2)  
(3)  
c) Tinh bột  Glucozơ  Rượu etylic  Axit axetic  
Bài 3: Hoàn thành ꢀRꢀ phꢁơng
t괈٨nh:  
Ni,500oC  
CaO,to  
1
3
5
7
9
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
/ C + H  
2
 ............;  
2/ CH  
3
COONa + NaOH  ..........  + ..........  
to  
/ Al  
4
C
3
+ H  
+ Cl  
Cl  
2
O   ..........  + ..........;  
4/ CH  
4
+ O  
2
 ............  + ............  
ánhsáng  
  CH  
ánhsáng  
/ CH  
4
2
3
Cl + .......... ;  
6/ .......... + Cl  
8/ CHCl + Cl  
10/ n (CH = CH  
2
2 2  
   CH Cl + ............   
ánhsáng  
ánhsáng  
/ CH  
2
2
+ .......   CHCl  
3
+ ........;  
3
2
   .......... + ..........  
Ni,to  
to,P,xt  
/ C  
2
H
4
+ H  
2
   ........... ;  
2
2
)  ............. (PE)  
H 2O  
H 2SO4đ ,170oC  
1/ C  
2
2
H
4
2
+ Br  
+ H  
+ H  
+ Br  
+ O  
2
  ...........;  
12/ C  
2
2
H
5
OH    ..........  + ...........  
Pd,to  
Ni,to  
3/ C  
H
2
 .......... ;  
14/ C  
H
2
+ H  
2
   ...........   
1
500oC,l ln  
5/ CaC  
2
2
O   .......... + ..........;  
16/ CH  
4
 ..........  + ...........  
H 2O  
HgCl2  
7/ C  
9/ C  
1/ C  
3/ C  
5/ C  
7/ C  
9/ C  
2
2
6
6
6
2
2
H
H
H
H
H
H
H
2
2
6
6
6
4
5
2
   ............ ;  
18/ C  
20/ C  
22/ C  
24/ C  
26/ C  
28/ C  
30/ C  
2
2
6
6
6
2
2
H
H
H
H
H
H
H
2
2
6
6
+ HCl  ............  
to  
Choattính,600oC  
  ............  
2
 ............ + ............;  
Fe,to  
Ni,to  
+ Br2 lỏng    ........... + .......... ;  
+ H   ..............  
H 2SO4đ  
+ HNO    ............. + ..............  
3
2
ánhsáng  
+ Cl  
2
  ..............;  
to  
menruou,3032oC  
 ........... + ............  
+ O  
2
 ...........  + .............;  
12  
O
6
H 2SO4loãng,to  
O  .............;  
+ H  
2
5
OH + Na   .............. + ...........  
to  
OH + K   .............. + ...........;  
5
OH + O  
2
 ............ + ............  
mengiam  
to,xúctác  
   ............. + ............  
3
3
3
3
3
4
4
1/ C  
2
H
5
OH + O  
2
   ........... + ..........;  
32/ C  
34/ CH  
3
 ........+ ......+ .....; 36/ CH  
4
H
10 + O  
2
3/ CH  
5/ CH  
7/ CH  
9/ CH  
0/ CH  
2/ CH  
3
3
3
3
3
3
COOH + Mg   .............. + ........;  
3
COOH + NaOH   ............... + ...........  
COOH + ZnO   ................ + ...........  
COOH + Na  
2
2
CO  
SO  
3
COONa + H  
4
3 2 2 4  
  ............ + ........; 38/ (CH COO) Ba + K SO   ............... + .........  
H 2SO4đ ,to  
COOH + C  
COOC  
COOH + O  
2
5
H OH   .............+ ................  
NH3,to  
2
H
5
+ NaOH   ........ + ........; 41/ C  
6
H
12  
O
6
+ Ag  
+ O  
2
O  .............. + .......  
to  
to  
2
 ...........  + ...........; 43/ C  
6
H
12  
O
6
2
 ...........  + ...........  
Dạng 2: Nhận biết, phân biệt ꢀRꢀ hợp ꢀhất hữu ꢀơ.  
Bài 1. Dùng phương pháp hóa học phân biệt các khí không màu sau:  
a. CH , CO , C , C  
Dùng Ca(OH)  
CO phản ứng tạo kết tủa trắng.  
4
2
2
H
4
2 2  
H
2
-
2
CO  
2
+
Ca(OH)  
2
CaCO  
3
+
2
H O  
-
Còn lại ba khí CH  
4
và C  
2
H
4
2 2  
, C H  
/NH  
phản ứng tạo kết tủa vàng.  
-
Dùng dung dịch AgNO  
3
3
2 2  
C H  
C
H
2 2  
+
2AgNO  
3
+
2NH  
3
C
2
Ag  
2
+
4 3  
2NH NO  
-
Còn lại hai khí CH  
4
2 4  
và C H  
-
Dùng dung dịch nước brom  
phản ứng làm mất màu nước brom  
2 4  
C H  
C
-
2
H
4
+ Br  
Còn lại là khí CH  
, SO , C , C  
Dùng Ca(OH)  
CO phản ứng tạo kết tủa trắng.  
Ca(OH)  
Còn lại ba khí C và C  
Dùng dung dịch AgNO /NH  
phản ứng tạo kết tủa vàng.  
AgNO NH  
Còn lại hai khí C và C  
Dùng dung dịch nước brom  
phản ứng làm mất màu nước brom  
+ Br Br  
C  
Còn lại là khí C  
2
C  
2
H
4
Br  
2
4
b. C  
3
H
4
2
2
H
4
2
H
6
2
-
2
SO  
2
+
2
CaSO  
3
+
H O  
2
-
3
H
4
2 4 2 6  
H , C H  
3
3
-
3 4  
C H  
C
3
H
4
+
3
+
3
C
H
3 3  
Ag  
+
4 3  
NH NO  
-
2
H
4
2 6  
H
-
2 4  
C H  
C
-
H
2 4  
2
2
H
4
2
2
H
6
4
c. CH , O  
2
, C  
2
4
H , C  
2
H
2
(HS tự giải)  
d. H , CO  
2
2
, C  
2
H
4
, SO  
2
(HS tự giải)  
Bài 2. Dùng phương pháp hóa học phân biệt các chất sau:  
a. C , C OH, CH COOH (benzen, rượu etylic, axit axetic)  
Dùng quì tím  
CH COOH làm quì tím hóa đỏ.  
H
6 6  
2
H
5
3
-
3
-
6 6 2 5  
Còn lại 2 chất là C H , C H OH  
Dùng Na  
-
C
2
H
5
OH phản ứng có khí bay ra  
OH + Na  
Còn lại là C  
6 12 6 22  
COOH, C H O , C12H O11 ( Axit axetic, glucozơ, saccarozơ)  
C
-
2
H
5
C
2
H
5
ONa  
+
1/2H  
2
6 6  
H
b. CH  
3
-
Dùng quì tím  
CH COOH làm quì tím hóa đỏ.  
6 12 6 22 11  
Còn lại 2 chất là C H O , C12H O  
Dùng dung dịch AgNO  
phản ứng tạo kết tủa trắng.  
3
-
-
3 3  
/NH  
6 12 6  
C H O  
C
-
6
H
12  
O
6
+
Ag  
2
O   
C
6
H
12  
O
7
+
2Ag  
2Ag  
Còn lại là C12  
H
22  
O
11  
c. Glucozơ, xenlulozơ, tinh boät.  
-
Dùng dung dịch AgNO  
Glucozơ (C ) phản ứng tạo kết tủa trắng.  
O   
3 3  
/NH  
6
12 6  
H O  
C
-
H
6 12  
O
6
+
Ag  
2
C
H
6 12  
O
7
+
Còn lại là tinh bột và xenlulozơ  
Dùng dung dịch iot.  
-
Chất nào tạo màu xanh đặc trưng là tinh bột  
Chất còn lại là xenlulozơ  
-
Dạng 3: XRꢀ định ꢀông thứꢀ phân tử hợp ꢀhất hữu ꢀơ theo ꢀông thứꢀ đơn giản nhất  
5
. Khi đốt cháy hoàn toàn 2,2g hợp chất hữu cơ A thu được 4,4g CO và 1,8g H O. Ngoài ra không có chất nào  
2 2  
khác. Biết rằng 0,84 lít hơi hợp chất A (đktc) có khối lượng là 3,3g; tìm CTHH của hợp chất A?  
6
7
. a. Xác định CT đơn giản của chất A chứa 80%C và 20%H.  
b. xác định CTPT của A chứa 85,71%C và 14,29%H biết 1 lít khí A ở đktc nặng 1,25g?  
. Một hợp chất hữu cơ có khối lượng mol là 60g, trong đó C chiếm 40%, H chiếm 6,66% cón lại là O. Tím  
CTPT của h/c?  
2
. Đốt cháy hoàn toàn 2,3g một hchc A người ta thu được 2,24 lít CO ở đktc và 2,7g nước.Xác định CTPT của  
chất A, biết A có phân tử khối là 46.  
. Hợp chất A có thành phấn các nguyên tố: 53,33%C; 15,55%H; 31,12%N. Tìm CTPT của A, biết A có phân tử  
khối là 46?  
8
9
1
1
1
0. Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối đối với H  
1. Hợp chất hữu cơ B có khối lượng mol phân tử bằng 72. Thành phần phân tử gồm có 83,34%C và 16,66%H?  
2. Đốt cháy hoàn toàn 0,45g một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,66g CO và 0,27g H O. Biết X có tỉ khối đối  
2 2  
bằng 13. Đốt cháy A người ta thu được khí CO và hơi nước.  
2
2
với Hidro là 15.  
a. Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố của hchc X?  
b. Tìm CTPT của hchc X?  
1
0
1
3. Xác định CTPT của hidrocacbon biết rằng chất đó chứa 75%C; 25%H. Biết tỉ khối của nó so với oxi bằng  
,5?  
2 2  
4. Khi đốt cháy hoan toàn 1,32g chất hữu cơ A thì thu được 3,96g khí CO và 0,72g H O.  
a. Tính thành phần % về khối lượng các nguyên tố có trong phân tử A?  
b. Lập CT đơn giản của A?  
1
1
5. Viết CTCT của các hchc sau: C  
3 6 4 8 4 3 7 3 8  
H ; C H ; C H10; C H Cl; C H O?  
6. Một hchc A có hai nguyên tố C và H. Đốt cháy 4,5g chất hữu cơ A thu được 8,1g nước.  
a. Viết CT đơn giản của A?  
b. Cho biết k.l mol của A bằng 30, Hãy xác định A?  
c. Tính thành phần % các nguyên tố cấu tạo nên A?  
1
2
7. Đốt cháy hoàn toàn m gam hchc X cần dùng 28,8g oxi, thu được 39,6g CO và 20,16 lít hơi nước (đktc).  
a. xác định CT đơn giản của X?  
b. Xác định CTPT của X biết X có tỉ khối đối với không khí : 5.86 < d< 6,55.  
c. Tính m?  
1
4 2 6  
8. Cho hh X gồm 70% CH và 30% C H theo thể tích.  
a. Tính thể tích kk cần dùng để đốt cháy 33,6 lít hh X?  
b. Tính k.l các chất tạo thành?  
c. Tính tỉ khối của X đối với kk?  
9. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một hc A (gồm C, H, N) thu được 17,6g CO  
của 1 lít hơi chất A là 4,15g. Hãy tìm CTPT của A?  
0. Để đốt cháy 0,55g một hchc A (gồm C, H, O) cần 1,05 lít O và 3,3g nước. Xác định  
CTHH của hc A? (các thể tích khí đo ở đktc)  
2 3  
1. Đốt cháy 1,5g chất hữu cơ thu được 1,76g khí CO ; 0,9g nước và 0,448 lít khí NH . Nếu hóa hơi 1,5g chất  
1
2
và 4,2g H O. Trong đktc, khối lượng  
2
2
2
thu được 0,7 lít CO  
2
2
hữu cơ A thì thu được 0,448 lít khí. Xác định CTPT của hchc A? (các thể tích khí đo ở đktc)  
Bài 1: Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hidro và oxi lần lượt bằng 81,08%,8,1% và còn lại là oxi. Tìm  
X
CTPT của X biết M = 148g/mol  
Bài 2: Hợp chất X có % khối lượng cacbon, hidro lần lượt là: 88,235%, 11,765%, biết tỉ khối của X so với  
không khí gần bằng 4,69. Tìm CTPT của X  
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất A ( phân tử chỉ chứa C,H,O) thu được 0,44 gam khí CO  
2
2
và 0,18 g H O.  
Thể tích hơi của 0,3 g chất A bằng thể tích của 0,16 g khí O  
CTPT của A  
2
( ở cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất). Xác định  
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g chất hữu cơ A, được 4,4 g CO  
. Xác định CTĐGN của chất A  
. Xác định CTPT chất A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể  
tích của 0,4 g khí O ở cùng nhiệt độ và áp suất.  
2 2  
và 1,8 g H O  
1
2
2
2 3 2 2  
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,1 g chất hữu cơ A được 2,65 g Na CO , 1,35 g H O và 1,68 lít CO (đktc). Xác định  
CTĐGN của chất A  
Bài 6: Tìm CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau:  
a. Đốt cháy 0,6g chất hữu cơ A thì thu được 0,88g CO  
b. Đốt cháy 7g chất hữu cơ B thì thu được 11,2 lít CO  
,25g/l  
c. Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ C thu được 33,85g CO  
không khí là 2,69. ĐS: C ; C ; C  
2
và 0,36g H  
2
O và dA/H2 = 30  
O. Khối lượng riêng của B ở đkc là  
2
(đkc) và 9g H  
2
1
2
2
và 6,94g H O. Tỷ khối hơi của C so với  
(đkc) và 3,6g H  
H
2 4  
O
2
H
2 4  
6 6  
H
Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một Hydrocacbon A thì thu được 2,24 lít CO  
2
2
O.  
a. Tính m và % khối lượng các nguyên tố trong A ?  
b. Xác định CTN; CTPT của A biết dA/H2 = 8  
ĐS: 1,6g; 75%; 25%; CH  
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O người ta thu được  
,32g CO và 0,54g H O. Khối lượng phân tử chất đó là 180đvC. Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ nói  
trên ? ĐS: C  
Bài 9: Đốt cháy hoàn toàn 5,2g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình H  
bình tăng 1,8g và qua bình đựng nước vôi trong dư thì có 15g kết tủa. Xác định CTPT của A biết  
dA/O2 = 3,25  
ĐS: C  
Bài 10: Đốt cháy hoàn toàn một lượng Hydrocacbon A rồi cho toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng  
SO4 đđ rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình một tăng 0,36g và bình  
4
1
2
2
6 12 6  
H O  
2
SO4 đđ thì khối lượng  
3 4 4  
H O  
H
2
hai có 2g kết tủa trắng.  
a. Tính % khối lượng các nguyên tố trong A ?  
b. Xác định CTN và CTPT của A biết dA/KK = 0,965 ?  
c. Nếu ta thay đổi thứ tự hai bình trên thì độ tăng khối lượng mỗi bình ra sao sau thí nghiệm?  
2 4  
ĐS: 85,71%; 14,29%; C H ; tăng 1,24g và không đổi  
Dạng 4: XRꢀ định ꢀông thứꢀ phân tử dựa vào phản ứng  
Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất (A) cần 250ml Oxy tạo ra 200ml CO  
CTPT của (A) biết rằng các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất ?ĐS: C  
Bài 12: Trộn 10ml Hydrocacbon A với 60ml O (dư) rồi đốt. Sau phản ứng làm lạnh thu được 40ml hỗn hợp khí,  
tiếp tục cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư thì còn 10ml khí. Tìm CTPT của A ? Biết rằng tất cả các thể  
tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. ĐS: C  
2
và 200ml hơi nước. Tìm  
2 4  
H O  
2
H
8 12  
3
3
Bài 13: Đốt 200cm hơi một chất hữu cơ chứa C; H; O trong 900cm O  
2
(dư). Thể tích sau phản ứng là 1,3 lít  
3
3
sau đó cho nước ngưng tụ còn 700cm và sau khi cho qua dung dịch KOH còn 100cm . Xác định CTPT của  
chất hữu cơ ? Biết rằng các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. ĐS: C  
Bài 14: Chất hữu cơ X ở thể khí, khi đốt 1 lít khí X cần đúng 5 lít khí oxi. Sau pư thu được 3 lít khí CO  
hơi nước. Xác định CTPT của A. biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. ĐS:C  
Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X bằng 0,616 lít O (vừa đủ) thu được 1,344 lít hỗn hợp gồm CO  
và hơi nước. Sau khi ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp còn lại có thể tích là 0,56 lít và có tỉ khối so với hidro bằng 20,4. Thể tích  
các khí đo ở đktc. Xác định CTPT của X.. ĐS: C  
3 6  
H O  
2
và 4 lít  
3 8  
H
2
2 2  
, N  
2 7  
H N  
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ (D) cần vừa đủ 14,4 gam oxi, thấy sinh ra 13,2 gam CO  
2
và 7,2 gam nước.  
a. Tìm phân tử khối cuả (D).  
b. Xác định công thức phân tử của (D). ĐS: 60, C  
3
H
8
O
3
Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn 112 cm một hydrocacbon (A) là chất khí ở (đktc) rồi dẫn sản phẩm lần lượt qua  
2 4  
bình (I) đựng H SO đậm đặc và bình (II) chứa KOH dư người ta thấy khối lượng bình (I) tăng 0,18 gam và khối  
lượng bình (II) tăng 0,44 gam.Xác định CTPT (A). ĐS: C  
2
H
2
Dạng 5: Tính toRn theo phꢁơng
t괈٨nh
 hóa họꢀ  
Hid괈oꢀaꢀbon + Oxi  
Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam C H trong không khí  
2 4  
a. Viết phương trình phản ứng.  
b. Tính khối lượng các sản phẩm thu được  
c. Tính thể tích không khí cần dùng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
ĐS: 35,2g; 14,4g; 134,4 (l)  
4
Bài 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit CH trong không khí  
a. Viết phương trình phản ứng.  
b. Tính khối lượng các sản phẩm thu được  
c. Tính thể tích không khí cần dùng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
ĐS: 13,2g; 10,8g; 67,2 (l)  
2 2  
Bài 20: Đốt cháy hoàn toàn 13,44 lit C H trong không khí  
a. Viết phương trình phản ứng.  
b. Tính khối lượng các sản phẩm thu được  
c. Tính thể tích không khí cần dùng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
ĐS: 52,8g; 10,8g; 168 (l)  
4 2 2  
Bài 21: Đốt cháy hoàn toàn 22,4 lit hỗn hợp gồm CH và H thu được 32,4 g H O  
a. Viết phương trình phản ứng.  
b. Tính thể tích không khí cần dùng(đktc) biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
ĐS: 180,4 (l)  
Hid괈oꢀaꢀbon + dd b괈om  
Bài 22: Cho 1,12 lít khí axetilen (C H ) tác dụng với dung dịch brom 8% thu được C H Br .  
2 2 2 2 4  
a. Viết PTHH  
b. Tính khối lượng sản phẩm thu được.  
c. Tính khối lượng dung dịch brom cần dùng.  
ĐS: 17,3g; 200g  
2 4  
Bài 23: Cho 2,24 lít khí Etilen (C H ) tác dụng với dung dịch brom 20% .  
a. Viết PTHH  
b. Tính khối lượng sản phẩm thu được.  
c. Tính khối lượng dung dịch brom cần dùng.  
ĐS: 18,8g; 800g  
2 2 2 2 4  
Bài 24: Cho 1,3 gam khí axetilen (C H ) tác dụng với dung dịch brom 25% thu được C H Br .  
a. Viết PTHH  
b. Tính khối lượng sản phẩm thu được.  
c. Tính khối lượng dung dịch brom cần dùng.  
ĐS: 17,3g; 64g  
2 4  
Bài 25: Cho 2,8 gam khí Etilen (C H ) tác dụng với dung dịch brom 5% .  
a. Viết PTHH  
b. Tính khối lượng sản phẩm thu được.  
c. Tính khối lượng dung dịch brom cần dùng.  
ĐS: 18,8g; 320g  
Dạng 6: Bài tập hỗn hợp  
Hỗn hợp hid괈oꢀaꢀbon + oxi  
Bài 26: Đốt cháy 22,4 dm hỗn hợp etan(C  
3
3
H
2 6  
) và axetilen(C  
2
H
2
) thu được 40,34 dm H  
2
O
3
a. Tính số mol etan và axetin có trong 22,4 dm hỗn hợp  
3
b. Tính số gam Oxi cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 22,4 dm hỗn hợp đó  
c. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí đó đối với không khí. Các thể tích khí đo ở đktc  
ĐS: 0,4; 0,6; 92,8g; 0,95  
4 2 2  
Bài 27: Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp gồm CH và H (ở đktc) thu được 16,2 g H O.  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % (V) mỗi khí trong hỗn hợp.  
ꢀ. Tính thể tích oxi cần dùng.  
ĐS: 0,4; 0,1; 80%;20%; 19,04 lit  
4 2  
Bài 28: Đốt cháy hoàn toàn 8,4 lít hỗn hợp khí CO, CH cần dùng 6,72 lit khí O .  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % theo thể tích và theo khỗi lượng của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 80%; 20%; 87,5%; 12,5%  
2 6 3 6 2  
Bài 29: Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp khí C H , C H trong oxi dư thu được 84 lit khí CO .  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % theo thể tích và theo khỗi lượng của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 50%; 50%; 41,7%; 58,3%  
2 2 4 2  
Bài 30: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp khí C H , CH trong oxi dư thu được 7,84 lit khí CO .  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % theo thể tích và theo khỗi lượng của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 16,7%; 83,3%; 24,5%; 75,5%  
2 2 4 2  
Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 28 ml hỗn hợp khí C H , CH cần dùng 67,2 ml khí O .  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 80%; 20%  
Bài 32: Đốt cháy hoàn toàn 10,6 gam hỗn hợp khí C  
H
2 2  
, C  
H
3 4  
trong oxi. Đem toàn bộ sản phẩm qua dung dịch  
Ca(OH) dư thu được 80g kết tủa.  
2
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính khỗi lượng của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 2,6g; 8g  
Bài 33: Đốt cháy hoàn toàn 14,56 lit hỗn hợp khí C H , CH trong oxi. Đem toàn bộ sản phẩm qua dung dịch  
2 2 4  
2
H SO4 đ thấy khối lượng bình tăng lên 18,9g.  
a. Viết các phương trình phản ứng.  
b. Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 38,5%; 61,5%  
Hỗn hợp hid괈oꢀaꢀbon + dd b괈om  
Bài 34: Cho 5,6 lit (đktc) CH và C H đi qua nước brom dư thấy có 4 g brom tham gia phản ứng.  
4 2 2  
a. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.  
b. Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 5,32 lit; 0,28 lit; 95%; 5%  
4 2 4  
Bài 35; Cho 6,72 lit (đktc) CH và C H đi qua nước brom dư thấy 16 g brom tham gia phản ứng  
a. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.  
b. Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 4,48 lit; 2,24 lit; 66,7%; 33,3%  
2 4 2 2  
Bài 36: Cho 5,6 lit (đktc) C H và C H đi qua nước brom dư thấy có 56 g brom tham gia phản ứng.  
a. Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp.  
b. Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
ĐS: 3,36 lit; 2,24 lit; 60%; 40%  
Bài tập liên quan đến % khí t괈ong khí thiên nhiên.  
Bài 37: Đốt cháy V (l) khí thiên nhiên chứa 96% CH  
4
, 2% N  
2
2
và 2% CO  
2
2
về thể tích. Toàn bộ sản phẩm cháy  
về thể tích. Toàn bộ sản phẩm cháy  
được dẫn qua dung dịch Ca(OH)  
2
dư thấy tạo ra 4,9 g kết tủa.  
2
a. Viết phương trình hóa học( biết N không cháy)  
b. Tính V. ĐS:1,12 lit  
Bài 38: Đốt cháy V (l) khí thiên nhiên chứa 95% CH  
được dẫn qua dung dịch Ca(OH)  
4
, 2% N  
và 3% CO  
2
dư thấy tạo ra 10 g kết tủa.  
2
a. Viết phương trình hóa học( biết N không cháy)  
b. Tính V. ĐS:2,286 lit  
Dạng 7: bài tập liên quan đến 괈ꢁợu  
DD ꢂꢁợu tRꢀ dụng với Na → Tính thể tíꢀh khí H  
Bài 39: Cho kim loại Na tác dụng với 10ml rượu etylic 96 .  
2
0
a. Tìm thể tích và k.l rượu etylic đã tham gia pư?  
b. Tính Vhidro thu được ở đktc. (Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
r
ĐS: 9,6 ml; 7,68g; 2,12 lit  
Bài 40: Cho kim loại Na tác dụng với 40ml rượu etylic 920.  
a. Viết Phương trình hóa học  
b. Tính Vhidro thu được ở đktc. (Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
r
ĐS: 9,16 lit  
Bài 41: Cho kim loại Na tác dụng với 20g rượu etylic 920.  
a. Tìm thể tích và k.l rượu etylic đã tham gia pư?  
r
b. Tính Vhidro thu được ở đktc. (Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
ĐS: 23 ml; 18,4g; 5,6 lit  
0
Bài 42: Cho 25ml rượu etylic 90 tác dụng với kim loại K dư.  
a. Tính thể tích và k.l rượu etylic đã tham gia pư?  
r
b. Tính Vhidro thu được ở đktc. (Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
ĐS: 22,5 ml; 18g; 5,9 lit  
DD ꢂꢁợu tRꢀ dụng với Na biết thể tíꢀh khí H  
2
tính độ 괈ꢁợu  
2
Bài 43: Cho 87g dd rượu etylic chưa rõ độ rượu, tác dụng với Na lấy dư thì thu được 28 lít H (đktc).  
a. Tính k.l của rượu etylic và nước trong dung dịch?  
r
b. Tìm độ rượu của dd trên? (Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
ĐS: 69g; 18g  
2
Bài 44: Cho 20,2 gam rượu tác dụng với Na lấy dư thấy thoát ra 5,6 lít khí H (đktc).  
a. Xác định độ rượu?  
0
b. Nếu dùng rượu etylic 40 cho tác dụng với Na thì cần bao nhiêu gam rượu để thu được thể tích H  
2
nói  
trên?  
ĐS: 92,70  
2
Bài 45: Cho 50 ml dd ancol etylic( dd X) tác dụng với Na dư thì thu được 15,68 lít H ( đktc). Biết khối lượng  
riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml. Xác định độ ancol và nồng độ mol của dd X?  
2
Bài 46: Cho Na dư vào 1,76g dung dịch rượu etylic thì thu được 0,05g H . Tính độ rượu  
Biết d = 0,8g/ml; dnước = 1g/ml)  
Bài 47: Đốt cháy hoàn toàn 4,5 ml rượu etylic, cho sản phẩm qua bình Ca(OH)  
a. Tính khối lượng CO  
(
r
2
dư, thu được 14,4g kết tủa.  
2
.
b. Tính độ rượu đem dùng.  
ĐS: 6,336g; 920  
Dạng 8: Bài tập liên quan đến axit axetiꢀ.  
Tính theo phꢁơng
t괈٨nh(ꢀó
 nồng độ)  
3
Bài 48: Cho 100g dung dịch CH COOH 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 8,4%  
a. Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng  
b. Tính nồng độ % của muối thu được  
ĐS: 95,2 g; 8,4%  
Bài 49: Cho 200g dung dịch CH  
3
COOH 30% tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch Na CO .  
2 3  
a. Tính nồng độ % của dung dịch Na  
2
CO đã dùng  
3
b. Tính nồng độ % của muối thu được  
ĐS: 26,5%; 21,69%  
3 3  
Bài 50: Cho 180g dung dịch CH COOH 15% tác dụng vừa đủ với 120g dung dịch KHCO .  
3
a. Tính nồng độ % của dung dịch KHCO đã dùng  
b. Tính nồng độ % của muối thu được  
c. Dẫn toàn bộ khí qua dung dịch Ca(OH)  
ĐS: 37,5%; 15,7%; 45g  
2
dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.  
Bài tập ꢀó lꢁợng dꢁ  
Bài 51: Hòa tan 12 g axit axetic vào nước được 100ml dung dịch A. Trộn dung dịch A với 200 ml dung dịch  
NaOH 0,2M.  
a. Tính nồng độ mol của dung dịch A.  
b. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng.  
ĐS: 2M; 0,133M; 0,533M  
2
Bài 52: Hòa tan Zn vào 100 ml dung dịch axit axetic 2M thu được 1,68 lit khí H (đktc)  
a. Tính khối lượng kẽm đã phản ứng.  
b. Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng.  
ĐS: 4,875g; 0,75M; 0,5M  
3
Bài 53: Cho 7,2 g Mg vào 120 g dung dịch CH COOH 20%. Tính nồng độ % của dung dịch thu được.  
ĐS: 22,76%  
3
Bài 54: Cho 120 g dung dịch CH COOH 15% vào 100g dung dịch NaOH 20%. Tính nồng độ % của dung dịch  
thu được. ĐS: 3,64%; 11,18%  
3
Bài 55: Cho 14g vôi sống (CaO) vào 200 g dung dịch CH COOH 18%. Tính nồng độ % của dung dịch thu được.  
ĐS: 18,46%; 2,8%  
Bài 56: Trộn lẫn 42,4g dung dịch Na  
2
CO  
3
10% vào dung dịch CH  
3
COOH 5% thu được 0,448 lít khí(đktc)  
ĐS: 48g; 3,6%; 2,3%  
a. Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng  
b. Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng.  
Bài toRn hỗn hợp  
2
Bài 57: Cho 7,6g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với Na thu được 1,68 lit khí H (đktc).  
a. Viết các PTHH.  
b. Tính % khối lượng các có trong hỗn hợp đầu.  
ĐS: 60,5%; 39,5%  
Bài 58: Cho 16,6g hỗn hợp A gồm axit axetic và rượu etylic. Để trung hòa hỗn hợp A cần 200ml dung dịch  
NaOH 1M.  
a. Viết phương trình hóa học.  
b. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A.  
c. Tính khối lượng muối tạo thành.  
ĐS: 27,7%; 72,3%  
Dạng 9: Bài tập liên quan ꢀhất béo, gluꢀozơ, tinh bột, xenlulozơ.  
Bài 59: Để thủy phân hoàn toàn 1,78kg một loại chất béo (C17H35COO) C H với NaOH vừa đủ, thu được  
3 3 5  
glixerol và muối.  
a.Viết phương trình phản ứng.  
b.Tính khối lượng C17  
c. Tính khối lượng xà phòng thu được biết xà phòng cóa chứa 60% khối lượng C17  
Bài 60: Để thủy phân hoàn toàn x g một loại chất béo (C17 với NaOH vừa đủ, thu được glixerol  
và 182,4g muối C17 33COONa.  
H35COONa.  
H35COONa.  
3 3 5  
H33COO) C H  
H
a.Viết phương trình phản ứng.  
b.Tính x.  
3 3 5  
Bài 61: Đun 1 kg một loại chất béo (C17H31COO) C H với NaOH vừa đủ, thu được glixerol và muối.  
a.Viết phương trình phản ứng.  
b.Tính khối lượng glixerol tạo thành.  
c. Tính khối lượng xà phòng thu được biết xà phòng cóa chứa 60% khối lượng C17  
H
31COONa.  
3 3 5  
Bài 62: Để thủy phân hoàn toàn 4,45kg một loại chất béo (C17H35COO) C H với NaOH vừa đủ, thu được  
glixerol và muối.  
a.Viết phương trình phản ứng.  
b. Tính khối lượng xà phòng thu được biết xà phòng cóa chứa 62% khối lượng C17H35COONa.  
Bài 63: Đun 50 ml dung dịch glucozơ với một lượng dư Ag O trong môi trường NH  
2
3
, sau phản ứng thu được  
2
,16 gam bạc.  
a.Viết PTHH  
b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ  
Bài 64: Cho 7,2 g glucozo lên men rượu, khí sinh ra cho đi qua dung dịch nước vôi trong lấy dư, sau phản ứng  
thu được m gam một chất kết tủa trắng. Biết hiệu suất các quá trình lên men là 80%.  
a.Viết các phương trình phản ứng.  
b.Tính m.  
c.Tính khối lượng rượu thu được.  
Bài 65: Cho 4 lit dung dịch glucozo lên men rượu thu được 35,84 lit khí cacbonic(đktc)  
a.Viết PTHH.  
b.Tính nồng độ của glucozo biết hiệu suất của phản ứng lên men là 80%  
Bài 66: Người ta lên men 10 kg tinh bột để điều chế rượu etylic. Tính khối lượng rượu etylic thu được biết hiệu  
suất của quá trình là 65%.  
Bài 67: Người ta lên men 10 kg gạo chứa 90% tinh bột để điều chế rượu etylic. Tính khối lượng rượu etylic thu  
được biết hiệu suất của quá trình là 60%.  
Bài 68: Từ 400kg nước mía chứa 15% đường saccarozơ, ta có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ? Biết hiệu  
suất thu hồi đường saccarozơ đạt 90%.  
Có thể download/tải file dạng pdf bên dưới miễn phí

ÔN KI 2 HÓA 9 đề thi Hóa học 9

Đăng ngày 6/30/2017 12:10:20 PM | Thể loại: Hóa học 9 | Lần tải: 17 | Lần xem: 0 | Page: 10 | FileSize: 0.23 M | File type: pdf
0 lần xem


nslide.com giới thiệu đến các bạn thư viện ÔN KI 2 HÓA 9 .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Thư viện ÔN KI 2 HÓA 9 thuộc chủ đề Hóa học 9 được chia sẽ bởi bạn Lý H� tới các bạn nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào chủ đề Hóa học 9 , có 10 page, thuộc thể loại .pdf, cùng chuyên mục còn có Đề thi Hóa học Hóa học 9 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu


https://nslide.com/de-thi/on-ki-2-hoa-9.3bru0q.html

Bình luận

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

. Bạn có thể Tải về đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học 9


Sponsor Documents