Ôn tập toan 6- kì 1

đề thi Số học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 9       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
hehw0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/28/2017 7:56:51 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
1
Lần tải
9
File đã kiểm duyệt an toàn

Ôn tập toán 6- Kì 1/ TỰ LUẬN : Bài 1: Tìm số tự nhiên x sao cho:a/  và b/  và  Bài 2.Tính:a/ 23.5 – 23.3b/10 – [ 30 – (3+2)2] Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết: a/ (x – 11) . 4 = 43 : 2b/ (3 + x,xem chi tiết và tải về Đề thi Ôn tập toan 6- kì 1, Đề Thi Số Học 6 , Đề thi Ôn tập toan 6- kì 1, doc, 1 trang, 0.04 M, Số học 6 chia sẽ bởi Trang Phạm Thị Thu đã có 9 download

 
LINK DOWNLOAD

on-tap-toan-6-ki-1.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ôn tập toán 6- Kì 1/ TỰ LUẬN :
Bài 1: Tìm số tự nhiên x sao cho:a/  và  b/  và 
Bài 2.Tính:a/ 23.5 – 23.3 b/10 – [ 30 – (3+2)2]
Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ (x – 11) . 4 = 43 : 2 b/ (3 + x) . 5 = 102 : 4
Bài 4: So sách các cặp số sau:
a/ A = 275 và B = 2433
/ A = 2 300 và B = 3200
c/ A= và B=
Bài 5: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ Bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Bài 6: (1,5 điểm) Tìm số học sinh khối 6 của một trường. Biết số đó chia hết cho cả 2, 3, 5, 9. Đồng thời số đó lớn hơn 300 và bé hơn 400.
Bài 7: Tính A = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155
Bài 8: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 56a và 140a
Bài 9: Tìm số tự nhiên x biết rằng : x12 ; x21 ; x28 và 150 < x < 300
Bài 10. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
. Tính AB.
c. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
d. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính IK.
Bài 11. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 10cm.
a. Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?
. Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
Bài 12:Vẽ tia Ax. Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho
AM= 4 cm.
Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
So sánh MA và MB.
M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
Bài 13. Tìm x biết
a. x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20. b. x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6
c. 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 < x < 30. d. 70, 84 cùng chia hết cho x và x > 8.
e. 150, 84, 30 đều chia hết cho x và 0 < x < 16. f. x là bội chung của 6, 4 và 16 ≤ x ≤ 50.
g. x là bội chung của 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000. h. x chia hết cho 10; 15 và x < 100
i. x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200
Bài 14:a. Tìm ƯCLN(60, 72), BCNN(60, 72).
. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 5) chia hết cho 2.
Bài 15: Học sinh lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau. Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?
Hướng dẫn:Nếu gọi x là số HS của lớp 6A thì ta có:
129 chia hết cho x và 215 chia hết cho x
Hay nói cách khác x là ước của 129 và ước của 215
Ta có 129 = 3. 43; 215 = 5. 43
Ư(129) = {1; 3; 43; 129} Ư(215) = {1; 5; 43; 215}Vậy x  {1; 43}. Nhưng x không thể bằng 1. Vậy x = 43.

 


Ôn tập toán 6- Kì 1/ TỰ LUẬN :

Bài 1: Tìm số tự nhiên x sao cho:   a/ và    b/ và

Bài 2. Tính:     a/ 23.5 – 23.3      b/ 10 – [ 30 – (3+2)2]

Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (x – 11) . 4 = 43 : 2   b/ (3 + x) . 5 = 102 : 4

Bài 4: So sách các cặp số sau:

a/ A = 275 và B = 2433

b/ A = 2 300 và B = 3200

c/ A=  và B=

Bài 5: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều vừa đủ Bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.

Bài 6: (1,5 điểm) Tìm số học sinh khối 6 của một trường. Biết số đó chia hết cho cả 2, 3, 5, 9. Đồng thời số đó lớn hơn 300 và bé hơn 400.

Bài 7: Tính A = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155

Bài  8: Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 56a và 140a

Bài  9: Tìm số tự nhiên x biết rằng : x12 ;  x21 ; x28 và 150 < x < 300

 Bài 10. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.

a. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b. Tính AB.

c. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

d. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính IK.

Bài 11. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 5cm, OB = 10cm.

a. Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

b. Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

Bài 12: Vẽ tia Ax. Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho

    AM= 4 cm.

a)     Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

b)     So sánh MA và MB.

c)     M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

Bài 13. Tìm x biết

a. x là ước chung của 36, 24 và x ≤ 20.  b. x là ước chung của 60, 84, 120 và x ≥ 6

1

 


c. 91 và 26 cùng chia hết cho x và 10 < x < 30. d. 70, 84 cùng chia hết cho x và x > 8.

e. 150, 84, 30 đều chia hết cho x và 0 < x < 16. f. x là bội chung của 6, 4 và 16 ≤ x ≤ 50.

g. x là bội chung của 18, 30, 75 và 0 ≤ x < 1000. h. x chia hết cho 10; 15 và x < 100

i. x chia hết cho 15; 14; 20 và 400 ≤ x ≤ 1200

Bài 14: a. Tìm ƯCLN(60, 72), BCNN(60, 72).

b. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 5) chia hết cho 2.

Bài 15:  Học sinh lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau. Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

Hướng dẫn:Nếu gọi x là số HS của lớp 6A thì ta có:

129 chia hết cho x và 215 chia hết cho x

Hay nói cách khác x là ước của 129 và ước của 215

Ta có 129 = 3. 43; 215 = 5. 43

Ư(129) = {1; 3; 43; 129}      Ư(215) = {1; 5; 43; 215}Vậy x {1; 43}. Nhưng x không thể bằng 1. Vậy x = 43.

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Ôn tập toan 6- kì 1
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU