Phát âm tiếng anh chuẩn xác

đề thi Tiếng Anh 8 Thí điểm
  Đánh giá    Viết đánh giá
 23       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
461u0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
8/7/2017 3:35:00 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.21 M
Lần xem
1
Lần tải
23
File đã kiểm duyệt an toàn

M Phiên âm tiếng Anh là những kí tự Latin được ghép vào với nhau để tạo thành từ. Cách đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt,xem chi tiết và tải về Đề thi Phát âm tiếng anh chuẩn xác, Đề Thi Tiếng Anh 8 Thí Điểm , Đề thi Phát âm tiếng anh chuẩn xác, doc, 1 trang, 0.21 M, Tiếng Anh 8 Thí điểm chia sẽ bởi Thảo Vũ Thanh đã có 23 download

 
LINK DOWNLOAD

Phat-am-tieng-anh-chuan-xac.doc[0.21 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

M Phiên âm tiếng Anh là những kí tự Latin được ghép vào với nhau để tạo thành từ. Cách đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt.
IPD là viết tắt của  International Phonetic Alphabet - bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế
Để có thể phiên âm tiếng Anh chính xác, chúng ta sẽ đi qua 1 vòng các âm trong bảng IPA phiên âm tiếng Anh

Sơ đồ IPA tất cả các âm của tiếng Anh. Bạn có biết cách đọc của tất cả các âm này? Ảnh: the sound of English
*Consonants –Phụ âm
p- đọc như chữ p của tiếng Việt +pen, copy, happen
– đọc như chữ b của tiếng Việt +back, bu
le, jo
t – đọc như chữ t của tiếng Việt +tea, tight, button
– đọc như chữ t của tiếng Việt +city, bette
d – đọc như chữ d của tiếng Việt +day, ladder, odd
K – đọc như chữ C của tiếng Việt +Key /ki:/, cock, school /sku:l/
g – đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost
ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature
ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age //, soldie
f – đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics
v – đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move
θ – đọc như chữ th của tiếng Việt +thing //, author, path
ð – đọc như chữ đ của tiếng Việt +this //, other, smooth
s – đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, siste
z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz
ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔr)/, station
ʒ – đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /(r), vision
h – đọc như h của t.V hot, whole, behind
m – đọc như m của t.V more, hammer, sum
n – đọc như n của t.V nice, know, funny, sun
ŋ – Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung
l – đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel
– đọc như chữ r của tiếng Việt right, so
y, a
ange
j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu
yet, use /ju:z/, beauty
w – wờ wet, one //, when, queen
*Vowels – Nguyên âm
ɪ – đọc i như trong t.V kit //, bid, hymn
e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed
æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/
ɒ – đọc o như trong t.V lot //, odd, wash
ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love //
ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put //
iː – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /si
– đọc như vần ây trong t.V face, day //, steak
– đọc như âm ai trong t.V price, high, try //
ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy //
uː – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/blu
– đọc như âm âu trong t.V goat, show //, no
– đọc như âm ao trong t.V mouth//, now
– đọc như âm ia trong t.V near /(r)/, here
eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fai
ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /ːðə(r)/
ɒː – đọc như âm o (kéo dài) trong t.V thought, law
ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law /
– đọc như âm ua trong t.V poor /(r), jury
ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t.V nurse /ːs/, sti
i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/
ə – đọc như ơ trong t.V about /

 


M Phiên âm tiếng Anh là những kí tự Latin được ghép vào với nhau để tạo thành từ. Cách đọc phiên âm tiếng Anh khá giống với âm tiếng Việt, ngoại trừ, một vài âm không có trong bảng phiên âm tiếng Việt.

IPD là viết tắt của  International Phonetic Alphabet - bảng kí hiệu ngữ âm quốc tế

Để có thể phiên âm tiếng Anh chính xác, chúng ta sẽ đi qua 1 vòng các âm trong bảng IPA phiên âm tiếng Anh

phiên âm tiếng anh

Sơ đồ IPA tất cả các âm của tiếng Anh. Bạn có biết cách đọc của tất cả các âm này? Ảnh: the sound of English

*Consonants –Phụ âm

  •                               p- đọc như chữ p của tiếng Việt +pen, copy, happen
  •                               b – đọc như chữ b của tiếng Việt +back, bubble, job
  •                               t – đọc như chữ t của tiếng Việt +tea, tight, button
  •                               t̼ – đọc như chữ t của tiếng Việt +city, better
  •                               d – đọc như chữ d của tiếng Việt +day, ladder, odd
  •                               K – đọc như chữ C của tiếng Việt +Key /ki:/, cock, school /sku:l/
  •                               g – đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost
  •                               ʧ – đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature
  •                               ʤ – phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age /eiʤ/, soldier
  •                               f – đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, physics
  •                               v – đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move
  •                               θ – đọc như chữ th của tiếng Việt +thing /θɪn/, author, path
  •                               ð – đọc như chữ đ của tiếng Việt +this /ðɪs/, other, smooth
  •                               s – đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister
  •                               z – đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz

  •                               ʃ – đọc như s (uốn lưỡi) của t.V ship, sure /ʃɔː(r)/, station
  •                               ʒ – đọc như r(uốn lưỡi) của t.V pleasure /’pleʒə(r), vision
  •                               h – đọc như h của t.V hot, whole, behind
  •                               m – đọc như m của t.V more, hammer, sum
  •                               n – đọc như n của t.V nice, know, funny, sun
  •                               ŋ – Vai trò như vần ng của t.V(chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung
  •                               l – đọc như chữ L của tiếng Việt light, valley, feel
  •                               r – đọc như chữ r của tiếng Việt right, sorry, arrange
  •                               j – đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc iu
  •                               yet, use /ju:z/, beauty
  •                               w – wờ wet, one /wʌn/, when, queen

*Vowels – Nguyên âm

  •                               ɪ – đọc i như trong t.V kit /kɪt/, bid, hymn
  •                               e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed
  •                               æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/
  •                               ɒ – đọc o như trong t.V lot /lɒt/, odd, wash
  •                               ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love /lʌv/
  •                               ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put /pʊt/
  •                               iː – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /siː/
  •                               eɪ – đọc như vần ây trong t.V face, day /deɪ/, steak
  •                               aɪ – đọc như âm ai trong t.V price, high, try /traɪ/
  •                               ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy /bɔɪ/
  •                               uː – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/bluː/
  •                               əʊ – đọc như âm âu trong t.V goat, show /ʃəʊ/, no
  •                               aʊ – đọc như âm ao trong t.V mouth/maʊθ/, now
  •                               ɪə – đọc như âm ia trong t.V near /nɪə(r)/, here
  •                               eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair
  •                               ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /’fɑːðə(r)/
  •                               ɒː – đọc như âm o (kéo dài) trong t.V thought, law
  •                               ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law /lɔː/
  •                               ʊə – đọc như âm ua trong t.V poor /pʊə(r), jury
  •                               ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t.V nurse /nɜːs/, stir
  •                               i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/
  •                               ə – đọc như ơ trong t.V about /ə’baʊt/
  •                               u – đọc như u trong t.V influence /’influəns
  •                               ʌl – đọc như âm âu trong t.V result /ri’zʌlt/
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Phát âm tiếng anh chuẩn xác
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU