Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                     ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN 2

       THANH HÓA                                           NĂM HỌC 2016 - 2017

                                                               Môn thi: TIẾNG ANH

                                                                       Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề

                                                                                   Ngày thi: 10/05/2017

                                                                          Đề thi có 02 trang, gồm 04 phần.

Họ và tên thí sinh: ………………………….. Số báo danh: ………………………

Họ tên giám thị số 1: ………………………… Họ tên giám thị số 2: ………………

PHẦN A : NGỮ ÂM ( 1.0 điểm )

I .Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1.   A. passed       B. watched         C. wanted             D. washed

2.   A. athough            B. thanks                   C. through     D. thought

II .Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại

1.A. become                    B. provide               C . advise                D. happen

2.A. relax                        B. begin                   C . mistake               D. answer

PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG ( 4.0 điểm )

I . Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp để hoàn thành các câu sau .

1.  I_________(go) to school by bicycle every day. 

2. When my mother came home from work, I_________(cook) dinner.

3.My father asked us ( not spend )_________too much time playing computer games.

4. If Mr. John (be )_________rich, he would travel around the world. 

5.He (live) __________________in Australia  since 2000.

6.Ba enjoys (play)_________ football in the morning.

7. My house ( build) __________________ in 1999.

8. If the weather (get)________worse, we won’t go to the beach.

II. Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu sau.

1. I am a student. _________  school is in the town.                  (Our / My)

2. He has been an engineer ____________________ 10 years.       (since / for)

3.She was sick yesterday, ____________________she was absent from school.(so/ but)

4. The accident happened because he drove_________   ( carelessly/ carefully ) 

5.  The book_________is on the table belongs to my brother.(Which/ whose)

6. My sister is very fond___________ ________eating chocolate candy.(of/ about)

7. He laughed_________ ____when he was watching “Tom and Jerry” on TV.(happily/ happiness)

8.Air__________is one of the problems that people have deal to with.(pollution/ polluted)  

PHẦN C. ĐỌC HIỂU (2.5 điểm )

  I. Đọc và chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chổ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

clean                live              lots              are                   for                beautiful

       Singapore is an island city of about three million people. It’s a beautiful city with lots of parks and open spaces. It’s also a very (1)______ city.

      Most of the people (2)______ in high-rise flats in different parts of the island. The business district is very modern with (3)______ of high new office buildings. Singapore also has some nice older sections. In Chinatown, there  (4)______ rows of old shop houses.  The government buildings in Singapore are very (5) ______  and date from the colonial days.

 Singapore is famous (6)______ its shops and restaurants. There are many good shopping centers. Most of the goods are duty free. Singapore’s restaurants sell Chinese, Indian, Malay and European food, and the prices are quite reasonable.

II.Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

Alexander Fleming was born in 1881 in Scotland. He went to a small school in a village, and when he left school he didn’t go to university. He worked for five years in an office. But his brother, Tom, was a doctor and helped Fleming to go to university and study medicine. So he went to London University and in 1906 he became a doctor. In 1915, Fleming married Sarah McElroy, an Irish woman. They had one son. During the First World War, many soldiers died in hospital because they didn’t have the right medicines. So after the war, Fleming tried to find a drug that could help them. He worked for many years and in 1928 he discovered a new drug and he called it “penicillin”. He later worked with an Australian and a German scientist to develop a drug that doctors could use. In 1945, they won the Nobel Prize in medicine for their work on penicillin.

1. Where was Alexander Fleming born? ………………………………………………………………………………….…..…

2. Did he work in an office before he went to university? ……….……………………………………………………….………………..……….

3. What did he study at university?   ………………………………………………………………………………….………

4. When did he win the Nobel Prize in medicine? ……………………………………………………………………..…………….………

PHẦN D. VIẾT (2.5 điểm )

I.Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân (A,B,C hoặc D) được sử dụng chưa đúng.

1.  I look forward to have the resolution to the problem I have mentioned.  

          A     B              C            D

2. People who exercise frequently have greater physical endurance than those who doesn’t.

        A           B                C     D

II.Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

1.  They have just sold that old house.

-      That old house____________________________________________________.

2.  In spite of the bad weather, they had a wonderful holiday.

-      Although________________________________________________________.

3.  They will build a new mall here.

-      A new mall_____________________________________________________.

4.  Unless he takes these pills, he won’t be better.

-      If_______________________________________________________________.

5.  Despite working hard, he can’t support his large family.

-      Although_________________________________________________________.

III.Sắp xếp các từ , cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

1. This table / longer / is/ than / that one. /

- ……………………………………………………………………………………...… 

2. Unless/ he/ works/ harder/,/ he/will/ lose /job./ his/

-…………………………………………………………………………………………

3. hospitals / During/ First/ War,/ the/ soldiers/ many/ because/ died/ have/ medicines./ in/ didn’t/ they/ the/ right/ World/

- ………………………………………………………………………..………………                                                                                                                                                                                                                                    

 THE END

                        (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM ĐỀ B

 

PHẦN A : NGỮ ÂM ( 1.0 điểm )

I .Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1.   C       2.   A  

II .Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại

1. D            2.D        

 

PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG ( 4.0 điểm )

I . Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp để hoàn thành các câu sau .

1.go

2.was cooking

3.not to spend

4.were

5.has lived

6.playing

7.was built

8.gets

II. Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu sau.

1. My   2. For   3. So   4. carelessly

5. which  6. Of   7.happily  8. Pollution

 

PHẦN C. ĐỌC HIỂU (2.5 điểm )

  I. Đọc và chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chổ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

1.clean    2.live     3. lots 

4. are     5. beautiful         6. for

II.Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

1. -He was born in Scotland 2. - Yes, he did.

3. - He studied medicine  4. - He won the Nobel Prize in medicine in 1945.

PHẦN D. VIẾT (2.5 điểm )

I.Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân (A,B,C hoặc D) được sử dụng chưa đúng.

1.B have=>having

2.D doesn’t => don’t

II.Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi.

1.  -  That old house has just been sold (by them).

2.  -  Although the weather was bad, they had a wonderful holiday.

3. -  A new mall will be built here (by them).

4. -  If he does not take these pills, he won’t be better.

5. - Although he works hard, he can’t support his large family

III.Sắp xếp các từ , cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

1. -This table is longer than that one. 

2. Unless he works harder, he’ll lose his job.

3.During the First World War, many soldiers died in hospital because they didn’t have the right medicines

Có thể download miễn phí file .docx bên dưới

thi thử 10 lần 2 Toán Thanh Hóa 2016-2017(đề B

Đăng ngày 5/25/2017 10:51:39 PM | Thể loại: Toán học 9 | Lần tải: 43 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.02 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi thi thử 10 lần 2 Toán Thanh Hóa 2016-2017(đề B, Toán học 9. . Chúng tôi giới thiệu đến bạn đọc đề thi thi thử 10 lần 2 Toán Thanh Hóa 2016-2017(đề B .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , đề thi thi thử 10 lần 2 Toán Thanh Hóa 2016-2017(đề B thuộc danh mục Toán học 9 được giới thiệu bởi user Hương Nguyễn Thiên đến học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này được chia sẽ vào thể loại Toán học 9 , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .docx, cùng chuyên mục còn có Đề thi Đề thi Trung học cơ sở Toán học Toán học 9 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/thi-thu-10-lan-2-toan-thanh-hoa-2016-2017-de-b.sncu0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học 9


Sponsor Documents