Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẠI SƠN

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2017 – SỐ 3

MÔN: HÓA HỌC

 

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137; Li=7; Cr=52; Zn=65; Br=80; Sr=88; Rb=85,5.

 

 Câu 41: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức cấu tạo của etyl fomat là:

A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3.

 Câu 42: Các tính chất vật lí chung của kim loại là:

A. Tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, ánh kim. 

B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, ánh kim. 

C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim.  

D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng. 

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?

 A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường 

 B. Nhôm và đồng đều là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất 

 C. Ở điều kiện thường, sắt, kẽm, thiếc đều là kim loại dễ dát mỏng và có thể kéo sợi 

 D. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt và yếu hơn kẽm

Câu 44: Dãy kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường?

 A. Ca, Ba, K. B. Cu, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Fe, Na, K.

Câu 45: Dùng dung dịch iot có thể nhận biết được chất nào sau đây?

A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 46: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:

 A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 47: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá nhiều gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

 A. Moocphin. B. Aspirin. C. Nicotin. D. Cafein.

Câu 48: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm mềm nước cứng toàn phần?

 A. Na2CO3. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. NaOH.

Câu 49: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:

 A. Al, Zn, Mg, Fe.  B. Fe, Zn, Al, Mg. 

 C. Fe, Mg, Zn, Al.  D. Mg, Fe, Zn, Al.

Câu 50: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

A. CH2=CH-Cl. B. NH2-CH2-COOH. C. C6H5NH2. D. CH3COOCH3.

Câu 51: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

A. không màu sang màu da cam. B. không màu sang màu vàng. 

C. màu vàng sang màu da cam. D. màu da cam sang màu vàng.

Câu 52: Cho Cr (Z=24), vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 4, nhóm VIB.  B. Chu kì 4, nhóm VIA. 

C. Chu kì 4, nhóm VB.  D. Chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 53: Cho các chất sau: FeO, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Al, Fe. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra sản phẩm có chất khí?

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

 

 

 

 

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(1)   Tơ nilon-6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

(2)   Cao su buna-S được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp

(3)   Tơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

(4)   Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

(5)   Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian

(6)   Nhựa PVC có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là:

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 55: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, để trong không khí chuyển dần sang màu nâu đỏ. Vậy công thức của muối X là:

A. FeCl3. B. MgCl2. C. FeCl2. D. CrCl3.

Câu 56: Dãy kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng?

A. Zn, Ni, Al. B. Al, Mg, Fe. C. Mg, Na, Ba. D. Ag, Cu, Fe.

Câu 57: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là:

A. 58. B. 64. C. 59. D. 63.

Câu 58: Cho các chất sau: Glucozơ, tinh bột, fructozơ, anilin, xenlulozơ, glyxin, triolein, etyl axetat. Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng thủy phân?

 A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.

Câu 59: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

A. Hg, Na, Ca. B. Al, Fe, CuO. C. Zn, Cu, Mg. D. Fe, Ni, Sn.

Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng Na X Y Na. Các chất X, Y có thể lần lượt là:

A. Na2CO3, NaHCO3.  B. NaCl, NaNO3. 

C. Na2O, Na2CO3.  D. NaOH, NaCl.

Câu 61: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este tham gia phản ứng tráng bạc?

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 62: Có 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, C2H5COOH và CH3CH2NH2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 dung dịch trên?

A. Dung dịch HCl.  B. Quỳ tím. 

C. Dung dịch H2SO4.  D. Dung dịch NaOH.

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(a)   Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

(b)   Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

(c)   Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

(d)   Dung dịch saccarozơ tham gia được phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu sai là:

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 64: Cho phương trình phản ứng sau: C4H9O2N + NaOH (X) + CH3OH.

Chất X có thể là chất nào sau đây?

A. CH3-CH2-CH2-COONa. B. CH3-COONH4. 

C. CH3-CH2-COONa.  D. H2N-CH2-CH2-COONa.

 

 

 

Câu 65: Cho 4,795 gam Ba vào 100 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 0,39. B. 0,78. C. 1,56. D. 2,73.

Câu 66: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3. Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là:

A. 42,92 gam. B. 48,18 gam. C. 46,12 gam. D. 41,94 gam.

Câu 67: Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và H2NC3H5(COOH)2 tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 47,5. B. 87,5. C. 105,5. D. 95,0.

Câu 68: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6 gam Cr2O3 và 4,05 gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit H2SO4 loãng nóng (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:

A. 7,84. B. 4,48. C. 3,92. D. 3,36.

Câu 69: Đốt cháy a mol Fe trong bình chứa a mol khí Cl2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy chất rắn trong bình hòa tan vào nước, thu được dung dịch X. Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

A. Cu. B. HNO3. C. AgNO3. D. Cl2.

Câu 70: Cho 15 gam amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:

A. H2NCH2COOH.  B. H2NC2H4COOH. 

C. H2NC4H8COOH.  D. H2NC3H6COOH.

Câu 71: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 25990 (u) và một đoạn mạch tơ nilon-6 là 13673 (u). Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và nilon-6 nêu trên lần lượt là:

A. 121 và 115. B. 115 và 121. C. 113 và 151. D. 151 và 113.

Câu 72: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:

A. Etyl propionat. B. Propyl axetat. C. Etyl fomat. D. Etyl axetat.

Câu 73: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

A. 3,4. B. 5,6. C. 4,4. D. 6,4.

Câu 74: Cho dung dịch chứa 21,6 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng (hiệu suất phản ứng đạt 75%) thấy tạo thành m gam Ag kim loại. Giá trị của m là:

A. 12,96. B. 25,92. C. 9,72. D. 19,44.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glyxin và etylamin thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm về khối lượng của etylamin trong hỗn hợp là:

A. 62,5%. B. 35,7%. C. 65,2%. D. 37,5%.

Câu 76: Đốt cháy 5,12 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong oxi dư, thu được 7,68 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:

A. 320. B. 240. C. 480. D. 160.

 

 

 

 

Câu 77: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng cách dùng khí H2 để khử oxit kim loại:

 

Hình vẽ trên minh họa cho các phản ứng trong đó oxit X

 A. MgO và K2O. B. Fe2O3 CuO.

 C. Na2O và ZnO. D. Al2O3 BaO.

Câu 78: Hỗn hợp E chưa peptit X mạch hở (tạo bởi gly và ala) và este (thuần chức) mạch hở (tạo bởi etylenglicol và một axit đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đun nóng m gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 25,32 gam hỗn hợp muối F. Lấy toàn bộ F đem đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 30,8 gam CO2, 10,44 gam H2O. Biết số mắt xích của X nhỏ hơn 8. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây.

 A. 18  B. 21  C. 19  D. 20

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X. Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9. Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

 A. 23.                B. 22. C. 19.                        D. 20.

Câu 80: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giá trị của m và x lần lượt là :                   

 A. 228,75 và 3,0   B. 228,75 và 3,25  

 C. 200 và 2,75   D. 200,0 và 3,25

 

----------- HẾT ----------

 

Đề ôn thi THPTQG 2017 – Số 3                              GV: Lê Thanh Tâm                                                  Trang 1/4

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Thi Thử THPTQG Hóa 2017 có đáp án

Đăng ngày 5/30/2017 11:34:37 AM | Thể loại: Hóa học 12 | Lần tải: 842 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.13 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Thi Thử THPTQG Hóa 2017 có đáp án, Hóa học 12. . Chúng tôi chia sẽ tới cộng đồng đề thi Thi Thử THPTQG Hóa 2017 có đáp án .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo , đề thi Thi Thử THPTQG Hóa 2017 có đáp án trong chủ đề Hóa học 12 được giới thiệu bởi bạn Hoàng Đinh đến cộng đồng nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này đã giới thiệu vào chủ đề Hóa học 12 , có tổng cộng 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng mục còn có Đề thi Hóa học Hóa học 12 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẠI SƠN ĐỀ ÔN THI THPTQG 2017 – SỐ 3 MÔN: HÓA HỌC   Cho nguyên tử khối của những nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137; Li=7; Cr=52; Zn=65; Br=80; Sr=88; Rb=85,5, bên cạnh đó Câu 41: Etyl fomat là một este có mùi thơm, ko độc, được sử dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, nói thêm Công thức cấu tạo của etyl fomat là: A, tiếp theo là HCOOCH3, kế

https://nslide.com/de-thi/thi-thu-thptqg-hoa-2017-co-dap-an.fzfu0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học 12


TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
LẠI SƠN
ĐỀ ÔN THI THPTQG 2017 – SỐ 3
MÔN: HÓA HỌC


Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; Mg=24; Al=27; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Ag=108; Ba=137; Li=7; Cr=52; Zn=65; Br=80; Sr=88; Rb=85,5.

Câu 41: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức cấu tạo của etyl fomat là:
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3.
Câu 42: Các tính chất vật lí chung của kim loại là:
A. Tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, ánh kim.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
B. Nhôm và đồng đều là kim loại nhẹ, có nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất
C. Ở điều kiện thường, sắt, kẽm, thiếc đều là kim loại dễ dát mỏng và có thể kéo sợi
D. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt và yếu hơn kẽm
Câu 44: Dãy kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường?
A. Ca, Ba, K. B. Cu, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Fe, Na, K.
Câu 45: Dùng dung dịch iot có thể nhận biết được chất nào sau đây?
A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
Câu 46: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 47: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá nhiều gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:
A. Moocphin. B. Aspirin. C. Nicotin. D. Cafein.
Câu 48: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm mềm nước cứng toàn phần?
A. Na2CO3. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. NaOH.
Câu 49: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A. Al, Zn, Mg, Fe. B. Fe, Zn, Al, Mg.
C. Fe, Mg, Zn, Al. D. Mg, Fe, Zn, Al.
Câu 50: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. CH2=CH-Cl. B. NH2-CH2-COOH. C. C6H5NH2. D. CH3COOCH3.
Câu 51: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A. không màu sang màu da cam. B. không màu sang màu vàng.
C. màu vàng sang màu da cam. D. màu da cam sang màu vàng.
Câu 52: Cho Cr (Z=24), vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm VIB. B. Chu kì 4, nhóm VIA.
C. Chu kì 4, nhóm VB. D. Chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 53: Cho các chất sau: FeO, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Al, Fe. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra sản phẩm có chất khí?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.




Câu 54: Cho các phát biểu sau:
Tơ nilon-6 được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
Cao su buna-S được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp
Tơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian
Nhựa PVC có cấu trúc mạch phân nhánh
Số

Sponsor Documents