Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx
Có thể download miễn phí file .docx bên dưới

TIENG VIET LOP 5 HKII

Đăng ngày 8/7/2017 4:10:28 PM | Thể loại: Toán học 5 | Lần tải: 9 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.05 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi TIENG VIET LOP 5 HKII, Toán học 5. . nslide.com giới thiệu tới bạn đọc tài liệu TIENG VIET LOP 5 HKII .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo , Thư viện TIENG VIET LOP 5 HKII thuộc chuyên mục Toán học 5 được giới thiệu bởi bạn Anh Lương Phương tới mọi người nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , thư viện này đã giới thiệu vào chuyên mục Toán học 5 , có 1 trang, thuộc định dạng .docx, cùng chủ đề còn có Đề thi Tiểu học Lớp 5 Toán học 5 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng xem TRƯỜNG TH ĐẶNG TRẦN CÔN Họ và tên :………………………………… Lớp:……………………………………… SBD:……………………………………… KTĐK CUỐI HK2 (2014 – 2015) Môn: TOÁN 5 (Thời gian 40 phút) SỐ THỨ TỰ    GIÁM THỊ 1 GIÁM THỊ 1 SỐ MẬTMÃ  …………………………………………………………………………………………………… ĐIỂM (ghi số và chữ) Giám khảo nhận xét bài làm của học sinh ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………………………………… GIÁM KHẢO 1 SỐ MẬTMÃ    GIÁM SỐ THỨ TỰ   Phần dành cho giám khảo chấm bài thực hiện: Điểm từng phần: Phần 1: (4đ) Bài 1:…………………,còn cho biết thêm đ/…… Bài 2:…………………, thêm nữa đ/…… Bài 3:…………………, kế tiếp là đ/…… Phầ

https://nslide.com/de-thi/tieng-viet-lop-5-hkii.h71u0q.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

TRƯỜNG TH ĐẶNG TRẦN CÔN
Họ và tên :…………………………………
Lớp:………………………………………
SBD:………………………………………
KTĐK CUỐI HK2 (2014 – 2015)
Môn: TOÁN 5
(Thời gian 40 phút)
SỐ THỨ TỰ



 GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 1


SỐ MẬTMÃ

……………………………………………………………………………………………………
ĐIỂM
(ghi số và chữ)
Giám khảo nhận xét bài làm của học sinh
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………

GIÁM KHẢO 1

SỐ MẬTMÃ



GIÁM

SỐ THỨ TỰ



Phần dành cho giám khảo chấm bài thực hiện:
Điểm từng phần:
Phần 1: (4đ)
Bài 1:…………………..đ/……
Bài 2:…………………..đ/……
Bài 3:…………………..đ/……
Phần 2: (6đ)
Bài 1:…………………..đ/……
Bài 2:…………………..đ/……
Bài 3:…………………..đ/……
Bài 4:…………………..đ/……

Cộng:…………………..đ/……(điểm lẻ)




Phần 1: (4 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ ( A, B,C,D) đặt trước câu trả lời đúng:
1. Tỉ số phần trăm của cặp số 25,5 và 17 là:
A. 1,5% B. 15% C. 150% D. 1,05%

2.Một người chạy với vận tốc 3km/giờ. Vậy người đó mất bao nhiêu thời gian để chạy hết quãng đường dài 0,75km:
A. 0,25 phút B. 0,25 giờ C. 2,25 giờ D. 2,25 phút


3.6 tấn 75 kg = …… tấn. Số để điền vào chỗ chấm là:

A. 6,75 B. 6,750 C. 6,705 D. 6,075


4. Chữ số 2 trong số thập phân 18,329 có giá trị là:
A. B. C. D. 200

5. Hỗn số 8 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 8,04 B.8,4 C. 8,004 D. 8,400

6. Thể tích của một khối gỗ hình lập phương có cạnh 0,5 m là :
A. 125m3 B. 0,125 C. 0,125 m3 D. 0.125m2

Bài 2 : Nối yêu cầu ở cột A với câu trả lời đúng ở cột B:




Bài 3: Đúng ghi(Đ), sai ghi(S) vào ô
2,25 + 213 = 215,25 3 giờ 25 phút = 205 phút Phần 2: (6 điểm)
Bài 1 : Đặt tính rồi tính 
5 ngày 16 giờ + 2 ngày 12 giờ
………………………………………
………………………………………
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
c) 14,25 x 4,7 ……………………………………….
………………………………………
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
b) 8,7 - 3,27
……………………………………….
………………………………………
……………………………………….
………………………………………
d) 40 phút 18 giây : 6
.………………………………
………………………………………
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
Bài 2 :
a)Tính x : b)Tính giá trị biểu thức :
62,8 : X = 4,737,5 + 1,24 x 23 – 23
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………. Bài 3 : Một xe máy đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 8 giờ 45 phút với vận tốc 36 km/ giờ. Trên đường đi, người đó đã nghỉ hết 30 phút. Hỏi đoạn đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………….................................…
…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…….……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................…………………………………………………………………………………….................................................................................................

Bài 4 :Một hình thang ABCD có độ dài 2 đáy lần lượt là 8cm và 15cm. Nếu kéo dài đáy lớn thêm 3cm thì diện tích tăng thêm là 18cm2. Tính diện tích hình thang ABCD ban đầu?


…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………..................................
…………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................













ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

PHẦN 1
Bài 1: 1C, 2B, 3D, 4B, 5A, 6C
Bài 2: Nối với 96,1
Bài 3: Đ, Đ

PHẦN 2
Bài1. Đặt tính rồi tính: ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
a) 7 ngày 28 giờ hay 8 ngày 4 giờ (phải đổi không đổi trừ 0,25 điểm)
b) 4,43
c) 66,975
d) 6 phút 43 giây (dư 0)

Bài 2:
a)Tính x :
b)Tính giá trị biểu thức :

8,46 : X = 3,6
X =8,46 : 3,6 (0,5đ)
X = 2,35(

Sponsor Documents