Đề Thi Toán Học 4:Toan 8 Ki 1

đề thi Tiểu Học Lớp 4 Toán học 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 67       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
3drx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-12 16:51:51
Loại file
doc
Dung lượng
0.40 M
Trang
1
Lần xem
1
Lần tải
67
File đã kiểm duyệt an toàn

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8 ĐỀ CƯƠNG BIÊN SOẠN THEO MA TRÂN MỚI SGD BR- VT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 NĂM HỌC 2014- 2015 I. ĐẠI SỐ A.LÝ THUYẾT 1) Häc thuéc c¸c quy t¾c nh©n,chia ®¬n thøc

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

ĐỀ CƯƠNG BIÊN SOẠN THEO MA TRÂN MỚI SGD BR- VT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 NĂM HỌC 2014- 2015
I. ĐẠI SỐ
A.LÝ THUYẾT
1) Häc thuéc c¸c quy t¾c nh©n,chia ®¬n thøc víi ®¬n thøc,®¬n thøc víi ®a thøc, phÐp chia hai ®a thøc 1 biÕn.
2) N¾m v÷ng vµ vËn dông ®­îc 7 h»ng ®¼ng thøc - c¸c ph­¬ng ph¸p ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.
3) Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc,c¸c quy t¾c ®æi dÊu - quy t¾c rót gän ph©n thøc,t×m mÉu thøc chung,quy ®ång mÉu thøc.
4) Häc thuéc c¸c quy t¾c: céng,trõ,nh©n,chia c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
B.BÀI TẬP
a)     Làm hết các bài tập trong SGK.
b)    Các dạng bài tập tham khảo thêm
Bài 1: Làm tính nhân:
a) 2x. (x2 – 7x -3)      b) ( -2x3 + y2 -7xy). 4xy2
c)(-5x3). (2x2+3x-5)      d) (2x2 - xy+ y2).(-3x3)
e)(x2 -2x+3). (x-4)      f) ( 2x3 -3x -1). (5x+2)
g) ( 25x2 + 10xy + 4y2). ( ( 5x – 2y)               h) ( 5x3 – x2 + 2x – 3). ( 4x2 – x + 2)
  Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )2  b) ( 5x – y)2   c)    d)
e) (2x + y2)3               f) ( 3x2 – 2y)3 ;              g)
h) ( x+4) ( x2 – 4x + 16)            h) ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2 )       k)
l) ( x - 1) ( x + 3)           m) (x  - y)2
Bài 3: 1.Tính nhanh:
a) 20042 - 16;       b) 8922 + 892 . 216 + 1082   
c) 10,2 . 9,8 – 9,8 . 0,2 + 10,22 –10,2 . 0,2                    d) 362 + 262 – 52 . 36   
e) 993 + 1 + 3(992 + 99)                f)37. 43
g) 20,03 . 45 + 20,03 . 47 + 20,03 . 8     h) 15,75 . 175 – 15, 75 . 55 – 15, 75 . 20
          2. Tính nhanh giá trị biểu thức:
tại x = 18; y = 4  b) (2x + 1)2 + (2x - 1)2 - 2(1 + 2x)(1 - 2x) tại x = 100
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1.DẠNG ĐƠN GIẢN
   a)  x3 - 2x2 + x                            b) x2 – 2x – 15                        c) 3x3y2 – 6x2y3 + 9x2y2
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3          d) 12x2y – 18xy2 – 30y2           e) 5(x-y) – y.( x – y)
 f) y .( x – z) + 7(z - x)              g) 27x2( y- 1) – 9x3 ( 1 – y)  h) 36 – 12x + x2
i) 4x2 + 12x + 9         k) – 25x6 – y8 + 10x3y4             l) xy + xz + 3y + 3z                               m) xy – xz + y – z                    n) 11x + 11y – x2 – xy                             p) x2 – xy – 8x + 8y
2. DẠNG NÂNG CAO: (HSG)

e) a3 - 7a – 6                        f) a3 + 4a2 - 7a – 10              g) a(b + c)2 + b(c + a)2 + c(a + b)2 - 4abc
h)(a2 + a)2 + 4(a2 + a) – 12       k)(x2 + x + 1) (x2 + x + 2) - 12
l) x8 + x + 1                               m)x10 + x5 + 1           n)
p) (x2 + 6x + 8)( x2 + 14x + 48) + 16                        q) (x2 – 6x + 15)( x2 – 16x + 60) – 21x2  
t) 4(x2 + 15x + 50)(x2 + 18x + 72) - 3x2                    y) 4x(x+y)(x+y+z)(x+z)+ y2z2
Bài 5 :Rút gọn biểu thức:
1/ (6x + 1)2 +(6x - 1)2 -2(1 + 6x)(6x -1)               2/ 3(22 + 1)(24 + 1)(28 +1)(216 + 1)
3/ x(2x2 – 3) –x2(5x + 1) + x2                                4/ 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
Bài 6: Tìm x, biết: 
a)     7x2 – 28 = 0              b/.              c/.x3  -  9x   =   0              d/.
e/.                 f/. 9( 3x  -  2 )   =  x( 2  -  3x )                   g/.
h/. ( 2x – 1 )2 – ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18                           i/. 5x ( x – 3 ) – 2x + 6  = 0
k/.      m/. x- 8 = (x - 2)         n/.
l/.         p/ (x -2)2 – (x – 3)(x + 3) = 6        q/ 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10
Bài 7: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, biết:
a)     A= (2x +5)- 30x (2x+5) – 8x   B = (3x+1)2 + 12x – (3x+5)2 + 2(6x+3)
Bài 8: 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a. A = 4x2 + 4x + 11     b. B = (x - 1) (x + 2) (x + 3) (x + 6)        c. C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a. A = 5 - 8x - x2                     b. B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
3. (HSG)  a. Cho a2 + b2 + c2 = ab + bc + ca chứng minh rằng a = b = c
            b. Cho 3 số dương a , b , c thỏa  a2 + b2 + c2 = . Chứng minh rằng : 
                       c. Tìm a; b; c thoả mãn đẳng thức:   a2 - 2a + b2 +4b + 4c2 - 4c + 6 = 0
                       d. Cho 4 só a, b, x, y sao cho ab = 1; ax + by = 1. CMR xy 1.
                  e. Chứng minh rằng với mọi a,b > 0 và a + b =1 , ta có:
                                                            
                 f. với mọi a,b,c > 0 và a+b+c = 1. Chứng minh rằng :
                                                    
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

Bài 9. CMR
a.  a2( a + 1) + 2a( a + 1) chia hết cho 6 với a   Z
b. a(2a - 3) - 2a( a + 1) chia hết cho 5 với a Z
           c. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên lẻ n : (HSG)
 1. n2 + 4n + 8  8                                                    2. n3 + 3n2 - n - 3  48
Bài 10: 1/Tìm n để đa thức x4 - x3 + 6x2 - x + n chia hết cho đa thức x2 - x + 5
          2/Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1
          3/ (HSG)Tìm tất cả các số nguyên n để  2n2 + n – 7 chia hết cho  n - 2 ?
          4/ Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
           5/ T×m c¸c cÆp sè (x; y) tho¶ m·n
a/ x2 + y2 = 0                     b/   (x-1)2 + (y+2)2 = 0                       c/ 4x2 + y2 - 2(2x+y - 1) = 0
     d/ x2 + 2y2 + 2y(1-x) = -1                                       e/2x2 (1 - y) + y(y + xy -2x) = 0
Bài  11: Thực hiện phép tính:
                                                    
                                                    
                 
Bài 12: Cho biểu thức sau:                          A =
a.Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.                     b.Rút gọn A.                         c.Tìm x để A .
d.Tìm x để biểu thức A nguyên.                              e.Tính giá trị của biểu thức A khi x2 – 9 = 0
Bài 13: Cho biểu thức sau:

a) Rút gọn biểu thức A?      
b) Tính giá trị của A khi ?
Bài 12: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định?
b) CMR:  khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?
Bài 13:  Cho biểu thức  B =
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức B được xác định.
b) Rút gọn các biểu thức B
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

c) Tính giá trị của B khi x  = – 3
d) (HSG)Tìm giá trị của x để biểu thức B có giá trị lớn nhất. Tìm giá trị lớn nhất đó.
Bài 14: Cho
a. Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định ?
b. Tính giá trị của A tại x = 20040 ?
Bài 15: Cho biểu thức A=   ( với x )
Rút gọn biểu thức A.
Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn , x -1  phân thức luôn có giá trị âm. 
 
Bài 16: Chứng minh đẳng thức:                       
Bài 17: Cho biểu thức:                              
a) Tìm điều kiện xác định của B ?      b) Tìm x để B = 0; B = .  c) Tìm x  để B > 0; B
Bài 18: (HSG)                                   Cho + + =
             Chứng minh rằng: + + =
Bài 19: (HSG)  Cho a, b, c và x, y, z là các số khác nhau và khác không chứng minh rằng nếu:
                                + + = 0 và + + = 1 thì + + = 1
Bài 20: (HSG)           Tính nhanh biểu thức sau :
 A=
 
II: HÌNH HỌC
A LÝ THUYẾT
 
 1) §Þnh nghÜa tø gi¸c,tø gi¸c låi,tæng c¸c gãc cña tø gi¸c.
2) Nªu ®Þnh nghÜa,tÝnh chÊt,dÊu hiÖu nhËn biÕt cña h×nh thang, h×nh thang c©n, h×nh thang vu«ng, h×nh ch÷ nhËt, h×nh b×nh hµnh, h×nh thoi, h×nh vu«ng .
3) C¸c ®Þnh lÝ vÒ ®­êng trung b×nh cña tam gi¸c, cña h×nh thang.
4) Nªu ®Þnh nghÜa hai ®iÓm ®èi xøng, hai h×nh ®èi xøng qua 1 ®­êng th¼ng; Hai ®iÓm ®èi xøng, hai h×nh ®èi xøng qua 1 ®iÓm, h×nh cã trôc ®èi xøng, h×nh cã t©m ®èi xøng.
5) TÝnh chÊt cña c¸c ®iÓm c¸ch ®Òu 1 ®­êng th¼ng cho tr­íc.
6) §Þnh nghÜa ®a gi¸c ®Òu,®a gi¸c låi,viÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch cña: h×nh ch÷ nhËt,  h×nh vu«ng,  tam gi¸c,  h×nh thang, h×nh b×nh hµnh, h×nh thoi.
B. BÀI TẬP
a)     Làm hết các bài tập trong SGK.
b)     Các dạng bài tập tham khảo thêm
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

Baøi 1: Cho hình thoi ABCD coù hai ñöông cheùo AC vaø BD caét nhau taïi O. Qua O keû OM, ON, OP, OQ vuoâng goùc vôùi AB, BC, CD, DA laàn löôït taïi M, N, P, Q.
a)     Chöùng minh: OM = ON = OP = OQ.
b)     Chöùng minh ba ñieåm M, O, P thaúng haøng.
c)     Töù giaùc MNPQ laø hình gì? Vì sao?
d)     Neáu ABCD laø hình vuoâng thì MNPQ laø hình gì? Vì sao?
Bài 2:   ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
Trên tia đối của tia MA lấy điểm L sao cho ML = MA. Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi
Bài 3:  Cho ABC vuông ở C. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AB. Gọi P là điểm đối xứng của M qua N.
Chứng minh tứ giác MBPA là hình bình hành
Chứng minh tứ giác PACM là hình chữ nhật
Đường thẳng CN cắt PB ở Q. Chứng minh BQ = 2PQ
ABC cần có thêm điều kiện gì thì hình chữ nhật PACM là hình vuông?
Bài 4:   Cho hb hành ABCD có , AD = 2AB. Gọi M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC.
Chứng minh tứ giác MNCD là hình thoi
Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với MN tại E, cắt AB tại F. C/ minh E là trung điểm của CF
Chứng minh MCF đều
Chứng minh ba điểm F, N, D thẳng hàng.
Bài 5:   Cho ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 12cm, AM là trung tuyến.
Tính độ dài BC, AM.
Trên tia AM lấy điểm D đối xứng với A qua M. Chứng minh  AD = BC
Tam giác vuông ABC cần có thêm điều kiện gì thì ABDC là hình vuông.
Bài 6:   Cho ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
Chứng minh BC = 2MN
Gọi K là điểm đối xứng của M qua N. Tứ giác BCKM là hình gì? Vì sao?
Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao?
Để tứ giác AKCM là hình chữ nhật thì ABC can có thêm điều kiện gì?
Bài 7:   Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Qua B vẽ đường thẳng song song với AC. Qua C vẽ đường thẳng song song với BD, chúng cắt  nhau tại I.
Chứng minh OBIC là hình chữ nhật
Chứng minh AB = OI
Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBIC là hình vuông.
Bài 8:   Cho ABC vuông tại A, phân giác BD. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của BD, BC và DC.
Chứng minhMNED là hình bình hành
Chứng minh AMNE là hình thang cân
Tìm điều kiện của ABC để MNED là hình thoi
Bài 9:   Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có . Vẽ AH  CD tại H. Lấy điểm E đối xứng với D qua H.
Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình  hành
Qua D vẽ đường thẳng song song với AE cắt AH tại F. Chứng minh H là trung điểm của AF
Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
Bài 10:   Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và . Gọi E, F là trung điểm của BC, AD
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

Chứng minh AE  BF
Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
     c. Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
Bài 11:   Cho ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?
Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi 
Bài 12:   Cho ABC (AB
Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao?
Chứng minh DEFK là hình thang cân
Gọi H là trực tâm của ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của HA, HB, HC. Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn.
Bài 13:   Cho hình thang cân ABCD (AB// CD và AB
Tứ giác ABKH là hình gì? Vì sao?
Chứng minh DH = CK
Gọi E là điểm đối xứng với D qua H. Chứng minh ABCE là hình bình hành
Chứng minh DH = (CD – AB)
Bài 14:   Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Lấy M tùy ý trên CD, OM cắt AB tại N.
Chứng minh M đối xứng với N qua O.
Dựng NF //  AC (F  BC) và ME // AC (E  AD). Chứng minh NFME là hình bình hành
Chứng minh MN, EF, AC, BD cắt nhau tại O
Bài 15:   Cho ABC vuông cân tại A, đường cao AH. Từ điểm M bất kì trên cạnh BC (M không trùng với B và C) kẻ các đường thẳng song song với AC và AB cắt AB ở D và cắt AC ở E
Chứng minh rằng ADME là hình chữ nhật
Giả sử AD = 6cm, AE = 8cm. Tính độ dài AM.
Chứng minh :
Bài 16   Cho ABC vuông tại A (AB
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh BC // ID
Chứng minh tứ giác BIDC là hình thang cân
Vẽ HE  AB tại E, HF  AC tại F. Chứng minh AM  EF
Bài 17   Cho hcnhật ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Trên đoạn OB lấy điểm I
Dựng điểm E đối xứng với A qua I. Trình bày cách dựng điểm E
Chứng minh tứ giác OIEC là hình thang
Gọi J là trung điểm của CE. Chứng minh OIJC là hình bình hành
Đường thẳng IJ cắt BC tại F và cắt tia DC tại H
                   1/ Chứng minh JCH cân
                   2/ Chứng minh FCHE là hình chữ nhật
Bài 18   Cho ABC vuông tại A và D là trung điểm BC. Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB.  E là giao điểm của DM và AB. Gọi N là điểm đối xứng của D qua AC, F là giao điểm của DN và AC.
Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?
Chứng minh M đối xứng với N qua A
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

ABC vuông cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình vuông?
Bài 19   Cho ABC cân tại A. Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh đáy BC. Từ M kẻ ME // AB (E  AC) và MD // AC (D  AB)
Chứng minh ADME là hình bình hành
Chứng minh MEC cân và MD + ME = AC
DE cắt AM tại N. Từ M kẻ MF// DE (F  AC); NF cắt ME tại G. Chứng minh G là trọng tâm của AMF
Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hinh thoi
Bài 20   Cho tứ giác ABCD, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD và DA.
Chứng minh MNPQ là hình bình hành.
Hai đường chéo AC và BD của tứ giác cần có thêm điều kiện gì để MNPQ là hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Bài 21: (HSG).Cho một hình vuông ABCD có độ dài đường chéo bằng 1. Trên bốn  cạnh hình vuông lần lượt lấy bốn điểm M,N,P,Q. Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tứ giác MNPQ
Bài 22: (HSG). Cho hình vuông ABCD cạnh a và M là điểm di động trên đường chéo AC. Vẽ MEAB và MEBC. Xác định vị trí của M trên AC để diện tích tam giác DEF nhỏ nhất. Tính giá trị đó theo a.   
Bài 23 : (HSG).Cho ABC với ba đường cao A A’; BB’ ; CC’ . Gọi H là trực tâm của tam giác  đó . Chứng minh  rằng
Bài 24 : Cho hình bình hành  ABCD . Gọi K và L là hai điểm thuộc cạnh BC sao cho BK=KL=LC . Tính tỉ số diện tích của :
a)     Các tam giác  DAC và DCK
b)     Tam giác  DAC và tứ giác ADLB
c)     Các tứ giác ABKD và ABLD
Bài 25 : Cho tam giác  ABC vuông ở A và có BC=2AB =2a . Ở phía ngoài tam giác  , ta vẽ hình vuông BCDE , tam giác  đều ABF và tam giác  đều ACG
a)     Tính các góc B,C cạnh AC và diện tích tam giác  ABC
b)     Chứng minh  rằng FA vuông góc với BE và CG . Tính diện tích tam giác  FAG và FBE
c)     Tính diện tích tứ giác DEFG .
 
 
CÁCĐỀ KIỂM TRA HK I DỰ KIẾN
ĐỀ I
Bài 1:Thực hiện phép tính (Giả thiết cho các biểu thức đã được xác định)
a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)    b) (2x5 + 8x3 – 4x2) : 2x
c)     d)
 
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử :
x2 + 2x + 1
x2 – xy + 5x – 5y
Bài 3: Thực hiện phép tính sau:
a)                              b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

Câu 4: Cho biểu thức:  A =
a)  Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định.
b) Rút gọn A.
c) Tính giá trị của A khi x = 2.
Bài 5 :
     Cho vuông ở A , trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm của AB , N là điểm đối xứng với M qua I
Các  tứ giác ANMC , AMBN  là hình gì ? Vì sao ?
Cho AB = 4 cm ; AC = 6 cm .Tính diện tích tứ giác  AMBN
c. Tam giác vuông ABC có điều kiện gì  thì AMBN là hình vuông ?
 
Bài 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
  
 
ĐỀ 2
Bài 1: Thực hiện phép tính (Giả thiết cho các biểu thức đã được xác định)
 a) (– x2y)( 2x3 – xy2 – 1)          b) (5xy2 + 9xy – x2y2) : (– 2xy)
 c)     d)
 
Bài 2: Phân tích các đa thức thành nhân tử:
  a) 2x2 – 3xy + 10x – 15y
  b) x2 + 2xy + y2 – 100
Bài 3 : Tìm x, biết :    a) 36x – x2 = 0          b)  x (2x – 1) – (x – 3 )(2x + 3) = 0       c) 36x2 – 49 = 0     
 
Bài 4 : Cho phân thức E =        
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định .                                                        
b) Rút gọn phân thức E                                                   
           c) Tìm x để giá trị của E = 0                                   
Bài 5 :  Cho cân tại A ( AB = AC ).Gọi D, E, F theo thứ  tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BDFC là hình thang cân.
b) Tứ giác ADEF là hình thoi.
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ADEF là hình vuông.
 Bài 6 :Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng : 
ĐỀ THI HSG TOÁN CẢ NĂM
ĐỀ 3
 
Câu 1: (4,0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

a) 3x2 – 7x + 2;                           b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1).
Câu 2: (5,0 điểm)
 Cho biểu thức :

a)     Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A ?
b)    Tìm giá trị của x để A > 0?
c)     Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4.
Câu 3: (5,0  điểm)
a)     Tìm x,y,z thỏa mãn phương trình sau :
9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0.
b)                 Cho và . Chứng minh rằng : .
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.
a)     Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
b)    Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
c)    Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.
ĐỀ 4
Câu1.
a. Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

       
b. Giải phương trình:  
c. Cho  . Chứng minh rằng:
 
Câu2. Cho biểu thức:     
  a. Rút gọn biểu thức A.
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

    b. Tính giá trị của A , Biết x =.
      c. Tìm giá trị của x để A
        d. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
 
Câu 3. Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ MEAB, MFAD.
a. Chứng minh:
b. Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.
c. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
 
Câu 4. 
a. Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1. Chứng minh rằng: 
b. Cho a, b d­¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
Tinh: a2011 + b2011
 
ĐỀ 5
Bài 1: (4 điểm)
 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)     (x + y + z) 3 –  x3 – y3 – z3.
b)     x4 + 2010x2 + 2009x + 2010.
Bài 2: (2 điểm)
 Giải phương trình:
  .
Bài 3: (3 điểm)
 Tìm x biết:
  .
Bài 4: (3 điểm)
 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 5: (4 điểm)
 Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC.
a)     Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.
b)     Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 6: (4 điểm)
1
 


                              CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG TRONG VIỆC HỌC TOÁN 8

 Trong tam giác ABC, các điểm A, E, F tương ứng nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao cho: .
a)     Chứng minh rằng: .
b)     Cho AB = 5, BC = 8, CA = 7. Tính độ dài đoạn BD.
1
 


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi TOAN 8 KI 1
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngon_thi_hkI_toan_8.doc[0.40 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • toan 8 ki 1
    Vật lý 9
    toan 8 ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/12/2012

    Xem: 10

  • toan 8 ki 1
    Toán học
    toan 8 ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/11/2015

    Xem: 0

  • toan 8 ki 1
    Toán 8
    toan 8 ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/12/2012

    Xem: 0

  • TOAN 8 KI 1
    Toán học 4
    TOAN 8 KI 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/12/2017

    Xem: 67

  • Đề thi kì 1 toán 8
    Toán 8
    Đề thi kì 1 toán 8

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/11/2014

    Xem: 0

  • KT học kì 1 Toán 8
    Toán 8
    KT học kì 1 Toán 8

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 20/1/2011

    Xem: 15

  • De thi toan 8 ki 1.
    Toán 8
    De thi toan 8 ki 1.

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/12/2011

    Xem: 0

  • da toan 8 kscl ki 1
    Toán 8
    da toan 8 kscl ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/12/2011

    Xem: 9

  • toan 8 KSCL ki 1
    Toán 8
    toan 8 KSCL ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/12/2011

    Xem: 8

  • de cuong toan 8- ki 1
    Toán 8
    de cuong toan 8- ki 1

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/12/2013

    Xem: 4