Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 

Vòng 15      Bài thi số 1thi số 1   Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 3) và song song với đường thẳng  có phương trình là:

          A.        B.    C.              D.           

Câu 2: Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC. Biết  . Gọi I, J theo thứ tự là giao điểm của OA, OB với đường tròn (O). Số đo cung nhỏ IJ là:

        A. 1250              B. 1050          C. 1450            D 1300.

Câu 3:Công thức tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng  là:

          A.     B.         C.         D.Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 4:   Công thức nghiệm tổng quát của phương trình là:

    A. với   B. với   C. với   D. với

Câu 5: Để hai hệ phương trình  và  tương đương thì m bằng:

                      A.2          B. -2             C . 5                       D. -5          

Câu 6: Cho hệ phương trình có nghiệm là (x; y) . Khi đó gần nhất với số nào dưới đây ?

             A.1                B.1,2                 C.1,4                  D.1,5

Câu 7: Đẳng thức  đúng

           A. với mọi x       B. với mọi        C. với mọi       D. với mọi

Câu 8: Biết đồ thị hàm số  song song với đồ thị hàm số  và đi qua điểm M(1; 1). Khi đó các giá trị a, b có thể là kết quả nào trong các kết quả sau ?

         A. a = 1; b = -2                B. a = -2 ; b = 1               C. a = -2; b = 3              D.a = 1; b = 3

Câu 9: Một người khởi hành từ A đi đến B lúc 7h sáng với vận tốc là 12km/h. Biết quãng đường AB dài 40km. Khoảng cách k (km) từ người đó đến B lúc t giờ ( t > 7) là:

         A. k = 12k – 44         B. k = -12t + 40         C. k = -12k – 44               D.k = -12k + 124

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM. Biết AB = 3a và AH là phân giác của góc BAM, thì AH bằng:

                       B.        C.             D. Một đáp án khác       

Câu 11: Gọi   là góc tạo bởi hai đường thẳng    . Khi đó:

                              C.          D.              

 

Bài thi số 2       Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

Câu 1:   Số nghiệm của hệ phương trình  là ..........

Câu 2:Đồ thị hàm số  là đường thẳng vuông góc với đường thẳng  . Khi đó a = ........... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 3: Đường thẳng (d):  song song với trục tung khi m =............

Câu 4:  Tập nghiệm của phương trình  là S = {............}

Câu 5:  Một điểm P ở ngoài đường tròn (O) sao cho PO = 13cm. Một đường thẳng qua P cắt (O) tại Q và R

(PQ < PR) sao cho PQ = 9cm và QR = 7cm. Bán kính đường tròn là ..........cm.

Câu 6: Để ba đường thẳng;   đồng quy thì m = ....

Câu 7: Cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp (I), tiếp xúc với AB, BC, CA lần lượt tại M, N, P. Nếu góc B bằng 70 độ thì số đo cung MN của đường tròn (I) bằng .............độ.

Câu 8:Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(– 2; 4), B(– 3; 1), C(1; 5). Diện tích tam giác ABC bằng

......................(đvdt).

Câu 9: Biết hệ  có nghiệm (1; 2). Khi đó = ...............

Câu 10: Số nghiệm nguyên (x;y) của phương trình  mà x y đều dương là .............

Câu 11:  Để hệ phương trìnhcó nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn  thì m = ....

Câu 12:  Giá trị lớn nhất của biểu thức   ..........

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số    là........  ( Nhập KQ dưới dạng phân số tối giản)       

Câu 14: Cho tam giác ABC có . Đường tròn (I) nội tiếp tam giác tiếp xúc với AB, AC lần lượt tại D và E. Số đo cung nhỏ DE là  ............    ( Đ/an: 1100)

Câu 15 : Biết hàm số đạt GTNN là -13. Vậy a = ...... (Đ/a : 2)

Câu 16:Cạnh của đa giác đều 9 đỉnh là 100m. Bán kính đường tròn ngoại tiếp (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) là  (m).

Câu 17 : Đường thẳng đi qua A(-1 ; 2) và tạo với trục Ox một góc 600 có phương trình là :..........

Bài thi số 3: Thỏ tìm cà rốt

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng dia qua gốc tọa độ và điểm A(2; 1) là..................( nhập KQ dưới dạng phân số tối giản)

Câu 3: Để điểm M(0: 3) thuộc đường thẳng   thì m = ............

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5cm, AC = 4cm. Bán kính đường tròn đi qua A và tiếp xúc với BC tại B bằng ................. cm  ( Nhập KQ dưới dạng số thập phân)

Câu 5: Số đo góc tạo bởi đường thẳng   với trục Ox là ...........( làm tròn đến độ)

Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng   là .......... ( Nhập KQ dưới dạng phân số tối giản)

Câu 7: Đường thẳng (d):  đi qua điểm cố dịnh có tọa độ là (....; ....)

Câu 8: Cho đường thẳng (d):   và (d’): . A và B là 2 điểm lần lượt trên  (d) và (d’) và đối xứng với nhau qua 0x. Tọa độ điểm A là  (......;.......)   ( -12; -7)

                                                          Tọa độ điểm B là (......;.......)    ( -12; 7)

Câu 9: Cho đường tròn (0) đường kính AB = 2r. Một điểm M di động trên (O). Gọi H là hình chiếu của M trên AB. Số vị trí của  điểm M để chu vi tam giác OMH lớn nhất là: ............. cm

Câu 10.. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) , D là một điểm trên cung nhỏ BC. Biết AB = AC; . Q là giao điểm của  AD và BC. Số đo góc AQC là :.......  (800)

Câu 11.. Cho 4 đường thẳng (d1): y = x; (d2): y = -x + 2; (d3): y = 1; (d4) : y = 2x + 1

  Bộ 3 đường thẳng nào sau đây cắt nhau tạo thành tam giác vuông?

   A.(d2),(d3),(d4)                   B  (d1)(d2)(d3)

   C. (d1), (d3), (d4)               C : (d1), (d2), (d4)

Câu 12.. Cho tam giác ABC nhọn, , Đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự tại D,E. Gọi I là giao điểm của BE và CD. Khi đó    (600)

Câu 13. Cho hàm số . Điều kiện để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất là :

   A. a +b = 0 và  ;    B. A + b = 0    ; C. A = b = 0        D. Không có a, b thỏa mãn bài

Câu 14 : Điểm A trên đường thẳng y = x và điểm B trên đường thẳng y = 2x có cùng tung độ là 6. Số đo góc AOB ( làm tròn đến độ ) là :

   A. 720                  B. 18            C. 63               D. 1080.

Câu 15 : Cho hình vuông ABCD cạnh 6cm. Gọi M, N là hai điểm lần lượt trên cạnh AB và AD sao cho BM = 2cm, DN = 3cm. Đường tròn tâm C tiếp xúc với hai cạnh AB, AD của hình vuông

A. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng MN                      B. Cắt đường thẳng MN

C. Không có điểm chung với MN                                   D. Tiếp xúc với đường thẳng MN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Toán 9 mạng vong 15

Đăng ngày 2/24/2017 9:26:27 AM | Thể loại: Đại số 9 | Lần tải: 91 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Toán 9 mạng vong 15, Đại số 9. . nslide giới thiệu tới cộng đồng đề thi Toán 9 mạng vong 15 .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Tài liệu Toán 9 mạng vong 15 thuộc danh mục Đại số 9 được chia sẽ bởi user Hùng Trần Văn tới cộng đồng nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào danh mục Đại số 9 , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Toán 9 Đại số 9 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng tham khảo Vòng 15 Bài thi số 1thi số 1 Chọn đáp án đúng: Câu 1: Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 3) và song song với đường thẳng có phương trình là: A, bên cạnh đó  B, bên cạnh đó  C, tiếp theo là  D,còn cho biết thêm  Câu 2: Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC, ngoài ra Biết , nói thêm là Gọi I, J theo thứ tự là giao điểm của OA, OB với đường tròn (O), nói thêm Số đo cung nhỏ IJ là: A, kế tiếp là 1250 B, thêm nữa 1050 C, cho biết thêm 1450 D 1300,còn

https://nslide.com/de-thi/toan-9-mang-vong-15.ra5r0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đại số 9


Vòng 15 Bài thi số 1thi số 1 Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 3) và song song với đường thẳng có phương trình là:
A.  B. C. D.
Câu 2: Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC. Biết . Gọi I, J theo thứ tự là giao điểm của OA, OB với đường tròn (O). Số đo cung nhỏ IJ là:
A. 1250 B. 1050 C. 1450 D 1300.
Câu 3:Công thức tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng là:
A.  B.  C.  D.Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình  là:
A. với  B. với  C. với  D. với 
Câu 5: Để hai hệ phương trình và  tương đương thì m bằng:
A.2 B. -2 C . 5 D. -5
Câu 6: Cho hệ phương trình  có nghiệm là (x; y) . Khi đó gần nhất với số nào dưới đây ?
A.1 B.1,2 C.1,4 D.1,5
Câu 7: Đẳng thức đúng
A. với mọi x B. với mọi  C. với mọi  D. với mọi 
Câu 8: Biết đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số và đi qua điểm M(1; 1). Khi đó các giá trị a, b có thể là kết quả nào trong các kết quả sau ?
A. a = 1; b = -2 B. a = -2 ; b = 1 C. a = -2; b = 3 D.a = 1; b = 3
Câu 9: Một người khởi hành từ A đi đến B lúc 7h sáng với vận tốc là 12km/h. Biết quãng đường AB dài 40km. Khoảng cách k (km) từ người đó đến B lúc t giờ ( t > 7) là:
A. k = 12k – 44 B. k = -12t + 40 C. k = -12k – 44 D.k = -12k + 124
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM. Biết AB = 3a và AH là phân giác của góc BAM, thì AH bằng:
 B.  C. D. Một đáp án khác
Câu 11: Gọi   là góc tạo bởi hai đường thẳng    và . Khi đó:
  C.  D. 

Bài thi số 2 Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Số nghiệm của hệ phương trình là ..........
Câu 2:Đồ thị hàm số  là đường thẳng vuông góc với đường thẳng  . Khi đó a = ........... (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3: Đường thẳng (d): song song với trục tung khi m =............
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình là S = {............}
Câu 5: Một điểm P ở ngoài đường tròn (O) sao cho PO = 13cm. Một đường thẳng qua P cắt (O) tại Q và R
(PQ < PR) sao cho PQ = 9cm và QR = 7cm. Bán kính đường tròn là ..........cm.
Câu 6: Để ba đường thẳng;  và  đồng quy thì m = ....
Câu 7: Cho tam giác ABC có đường tròn nội tiếp (I), tiếp xúc với AB, BC, CA lần lượt tại M, N, P. Nếu góc B bằng 70 độ thì số đo cung MN của đường tròn (I) bằng .............độ.
Câu 8:Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(– 2; 4), B(– 3; 1), C(1; 5). Diện tích tam giác ABC bằng
......................(đvdt).
Câu 9: Biết hệ có nghiệm (1; 2). Khi đó = ...............
Câu 10: Số nghiệm nguyên (x;y) của phương trình mà x và y đều dương là .............
Câu 11: Để hệ phương trìnhcó nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn  thì m = ....
Câu 12: Giá trị lớn nhất của biểu thức  là ..........
Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  là........ ( Nhập KQ dưới dạng phân số tối giản)
Câu 14: Cho tam giác ABC có  . Đường tròn (I) nội tiếp tam giác tiếp xúc với AB, AC lần lượt tại D và E. Số đo cung nhỏ DE là ............ ( Đ/an: 1100)
Câu 15 : Biết hàm số  đạt GTNN là -13. Vậy a = ...... (Đ/a : 2)
Câu 16:

Sponsor Documents