Toán học 1. Đề thi học kì 2

đề thi HKII
  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       16      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
n9sz0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
3/28/2018 10:31:29 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.08 M
Lần xem
16
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 1 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm v,xem chi tiết và tải về Đề thi Toán học 1. Đề thi học kì 2, Đề Thi Hkii , Đề thi Toán học 1. Đề thi học kì 2, doc, 1 trang, 0.08 M, HKII chia sẽ bởi Trang Nguyễn Thị đã có 2 download

 
LINK DOWNLOAD

Toan-hoc-1.-De-thi-hoc-ki-2.doc[0.08 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
Số câu
4

2
1


6
1


Câu số
1,3,7,8

2,4
5






Số điểm
4,0

2,0
1.0


6,0
1.0

Đại lượng và đo đại lượng:
Số câu



1



1


Câu số



6






Số điểm



1,0



1,0

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
Số câu



1



1


Câu số



6






Số điểm



1,0



1,0

Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
Số câu





1

1


Câu số





10




Số điểm





1,0

1,0

Tổng
Số câu
4

2
3

1
6
4


Số điểm
4

2
3

1
6,0
4,0



4
5
1
10


PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG KIỂM TRA CUỐI NĂM, 2016-2017
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B MÔN: TOÁN 1
Thời gian: 40 phút
- Họ và tên học sinh:..................................................................................
- Lớp: 1.......
- Ngày kiểm tra: ...../...../2017
Điểm
Nhận xét của giáo viên


Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)
a). Số nào bé nhất trong các số sau: 72, 68, 80, 38 là:
A. 72 B. 68 C. 80 D.38
b). Số lớn nhât trong các số sau: 79, 60, 81, 75 là:
A. 79 B. 60 C. 81 D. 75
Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)
a) Kết quả phép tính sau: 15 + 2 – 1 = …..?
A. 17 B. 16 C. 14 D. 15
b) Điền số vào chỗ chấm để có phép tính đúng: 79 = 70 + ………
A. 8 B. 7 C. 9 D. 6
Câu 3: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)
a) Số cần điền tiếp vào dãy số? 80, 82, 84,….. 88
A. 83 B. 85 C. 86 D. 87
b) khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 43 + 3 ……. 43 – 3
A. > B. < C. =
Câu 4: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)
Dựa vào tóm tắt tìm đáp án.
Có: 35 bạn
Nữ : 20 bạn
Nam: ……. Bạn ?
A. 13 B. 14 C. 12 D. 15

Câu 5: Đặt tính rồi tính? (1 điểm)
a/ 35 + 12 b/ 60 + 38 c/ 50 + 2 d/ 41 + 34
























Câu 6: Hình bên có mấy hình tam giác, ? (1 điểm)
Có …………….. hình tam giác.



Câu 7. Tính nhẩm? (1 điểm)
a/ 17 – 5 + 2 =............................. b/ 16 – 2 + 1 =....................................
c/ 30cm + 10cm = ............................. d/

 


Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 1

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.

Số câu

4

 

2

1

 

 

6

1

Câu số

1,3,7,8

 

2,4

5

 

 

 

 

Số điểm

4,0

 

2,0

1.0

 

 

6,0

1.0

Đại lượng và đo đại lượng:

 

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Câu số

 

 

 

6

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

1,0

 

 

 

1,0

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

1

Câu số

 

 

 

6

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

1,0

 

 

 

1,0

Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

1

Câu số

 

 

 

 

 

10

 

 

Số điểm

 

 

 

 

 

1,0

 

1,0

Tổng

Số câu

4

 

2

3

 

1

6

4

Số điểm

4

 

2

3

 

1

6,0

4,0

 

4

5

1

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG         KIỂM TRA CUỐI NĂM, 2016-2017

  TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B              MÔN: TOÁN 1

                      Thời gian: 40 phút

 

- Họ và tên học sinh:..................................................................................

- Lớp: 1.......

- Ngày kiểm tra: ...../...../2017 

 

Điểm

 

Nhận xét của giáo viên

 

Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

     a). Số nào bé nhất trong các số sau: 72, 68, 80, 38 là:

            A. 72    B. 68    C. 80   D.38

     b)Số lớn nhât trong các số sau: 79, 60, 81, 75 là:

            A. 79    B. 60   C. 81   D. 75

Câu 2: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

     a) Kết quả phép tính sau: 15 + 2 – 1 = …..?

            A. 17    B. 16   C. 14   D. 15

    b)  Điền số vào chỗ chấm để có phép tính đúng: 79 = 70 + ………

           A. 8    B. 7   C. 9   D. 6

Câu 3Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

     a) Số cần điền tiếp vào dãy số? 80, 82, 84,….. 88

        A. 83   B. 85   C. 86   D. 87

     b) khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 43 + 3 ……. 43 3

       A.  >    B. <   C. =

Câu 4: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

a)     Dựa vào tóm tắt tìm đáp án.

                             Có:   35 bạn

            Nữ :  20 bạn

                    Nam: ……. Bạn ?

         A. 13    B. 14   C. 12   D. 15

 


 

Câu 5:  Đặt tính rồi tính? (1 điểm)

 a/ 35 + 12              b/ 60 + 38            c/ 50 + 2      d/ 41 + 34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 6:   Hình bên có mấy hình tam giác, ? (1 điểm)

               Có …………….. hình tam giác.

 

 

 

 

 Câu 7. Tính nhẩm? (1 điểm)

     a/ 17 – 5 + 2 =.............................               b/ 16 – 2 + 1 =....................................  

           c/  30cm + 10cm = .............................         d/ 17cm – 7cm = ................................

Câu 8: viết số 69 vào ô vuông thích hợp. (1 điểm)

              a/                Chín mươi sáu   b/                sáu chin        c/                  sáu mươi chín

 

Câu 9: Đọc chữ viết số, đọc số viết chữ: (1 điểm)

 a/ Tám chục: ………………….....................           b/ 50: ……………………………..........

 c/ Sáu chục: …………………......................           d/ 90: ……………………........……….

 

Câu 10: giải toán có lời văn: (1 điểm)

Thành gấp được 12 máy bay, Tâm gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay?

Tóm tắt:        

- Thành gấp được: 12 máy bay

- Tâm gấp được: 14 máy bay

- Cả hai bạn gấp được ……….. máy bay ?

                                                                   Bài giải

 

 

 

 


 

 

Phần đáp án

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Ý đúng

C , d

b , c

a , c

d

a/  47 ; b/ 98 ; c/ 52 ; d/ 75

3 hình

a/ 14 ; b/ 15 ; c/ 40cm ; d/ 10cm

c

a/ 80 ; b/ năm chục ; c/ 60 ;  d/ chín chục

 

Câu 10 :

Bài giải

Số máy bay cả hai bạn gấp được là: 0.25

    12 + 14 = 26 ( máy bay )             0,5

              Đáp số = 26  máy bay          0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Toán học 1. Đề thi học kì 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

LIÊN QUAN