Tổng hợp đề tham khảo ôn thi THPT 2016-2017 và 2018 Phần 2

đề thi Hóa học Khác (Hóa học)
  Đánh giá    Viết đánh giá
 9       6      0
Ngày đăng 2017-09-10 22:26:26 Tác giả Dương Trịnh Hồng loại .pdf kích thước 0.59 M số trang 38
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề thi có 04 trang ) KỲ THI THPT QUỐC GIA

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
ĐỀ THI CHÍNH THỨC  
Đề thi có 04 trang )  
KỲ THI THPT QUỐC GIA PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN  
(
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.  
Mã đề thi 201  
Họ tên thí sinh : …………………………….  
Số báo danh : …………………………  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24; Al= 27 ; S= 32 ; Cl = 35,5 ; K = 39 ; Ca = 40 ;  
Fe = 56 ; Cu=64 ; Ba=137  
Câu 41:Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  
A. CH C. (C17H33COO) C H . D.(C17H35COO) C H .  
3
COOCH C  
6
H
5
.
B. C15  
H31COOCH  
3
.
2 3  
2 4 3 5  
2
Câu 42: Polime nào sau đây được điều chế bằng pư trùng ngưng?  
A. Poli (etylen terephtalat).  
C. PoliStiren  
B. Poli acrilonnitrin  
D. Poli (metyl metacrylat).  
Câu 43: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt  
nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là?  
A. Fe.  
Câu 44: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là.  
A. 25,6. B. 19,2. C. 6,4. D.12,8.  
B. Cu.  
C. Ag.  
D. Al.  
Câu 45: Trong côngnghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân  
nóng chảy?  
A.Fe.  
B. Cu.  
C. Mg.  
D.Ag.  
Câu 46:Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH) tạo ra kết tủa?  
2
A. NaCl  
B. Ca(HCO  
2 2  
Câu 47: Hợp chất NH –CH – COOH có tên gọi là:  
A. Valin. B.Lysin  
3
)
2
.
C.KCl  
3
D.KNO .  
.
C.Alanin  
D. Glyxin  
Câu 48: Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào  
sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?  
A.H  
2
S và N  
2
.
B. CO  
2
và O D.NH và HCl.  
2
.
C.SO  
2
và NO  
2
.
3
Câu 49:ChoFe tác dụng vớidd HNO  
3
đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?  
A.N2. B. N O  
C.NO. D.NO2.  
2
Câu 50:Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?  
A.Ba(OH)2.  
B. Na CO .  
C.K SO .  
D.Ca(NO3)2.  
D.Na SO  
2
3
2
4
Câu 51: Công thức hóa học của Natri đicromat là  
A.Na Cr B. NaCrO  
2
2
O
7
.
2
.
C.Na  
2
CrO  
4
.
2
4
.
Câu 52: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?  
A.Glyxin. B. Metyl amin. C.Anilin.  
D.Glucozơ.  
Câu 53:Hòa tanhoàntoàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dd HCl 2M. Công thức của oxit  
là?  
B. Fe  
2
O
3
.
C.CuO.  
3 4  
A. MgO. D.Fe O .  
Câu 54:Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit  
khí H (đktc). Khối lượng Mg trong X là  
A. 0,60 gam. B. 0,90 gam.  
2
C.0,42 gam.  
D.0,48 gam.  
Trang 1/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần  
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là  
A.Ca.  
B. Ba.  
C.Na.  
D.K.  
Câu 56:Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam  
glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là  
A. 89 gam.  
B. 101 gam.  
C.85 gam.  
D.93 gam.  
Câu 57: Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với  
Cu(OH)  
A.4.  
2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là  
B. 2. C.1.  
D.3.  
Câu 58:Phát biểu nào sau đây sai?  
2
+
A. Kim loại Cu khử được Fe trong dung dịch.  
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.  
B. Kim loại Al tác dụng được với dd NaOH.  
D.Kim loại cứng nhất là Cr.  
Câu 59: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên  
kết peptit trong phân tử X là  
A.3.  
B. 4.  
C.2.  
D.1.  
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17  
H
33COO) C  
H
3 5  
ở trạng thái rắn.  
3
B. Fructozơ có nhiều trong mật ong.  
C. Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.  
D.Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.  
Câu 61: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH  
3
COOC H  
5
và NH  
2
CH  
2
COOC H  
5
tác dụng vừa đủ với 200 ml  
2
2
dung dịch NaOH 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là  
A.16,6. B. 17,9. C.19,4. D.9,2.  
Câu 62: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đằng)  
tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là  
A.C  
và C  
3
H
9
N và C  
4
H
11  
N
B. C  
3
H N và C H  
7 4 9  
N.  
C.CH  
5
N và C  
2
H
7
N.  
2 7  
D.C H N  
3
H N.  
9
Câu 63: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên. Khí  
X được tạo từ phản ứng hóa học nào sau đây?  
0
t
A. 2Fe + 6H  
B.NH  
C. CaCO  
D. 3Cu + 8HNO  
2
SO  
4
(đặc)   Fe  
2
(SO  
4
)
3
+ 3SO  
+ H  
+ H  
(loãng)   3Cu(NO  
2
+ 6H  
2
O
0
t
4
Cl + NaOH   NaCl + NH  
3
2
O
+ 2HCl   CaCl  
+ CO  
2
O
3
2
2
3
3
)
2
+ 2NO + 4H  
2
O
Câu 64:Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl  
3
, Cu(NO  
3
2
) , AgNO  
3 2  
, MgCl . Số  
trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 1.  
D. 2.  
Câu 65:Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn  
4
xốp, hiệu suất điện phản ứng là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước)  
với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng  
giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là  
A. 0,75.  
B. 0,50.  
C. 1,00  
D. 1,50.  
Câu 66:Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dd chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho  
Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là  
A. 55,600.  
B. 53,775.  
C. 61,000.  
D. 32,250.  
Câu67:Cho các phát biểu sau:  
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.  
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.  
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.  
Trang 2/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
(
(
(
d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.  
e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH) tạo hợp chất màu tím.  
2
f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.  
Số phát biểu đúng là  
A. 2.  
B. 5.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 68:Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
4 2 4 4  
a) Dung dịch hỗn hợp FeSO và H SO làm mất màu dung dịch KMnO .  
b) Fe có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.  
c) Cr(OH) tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.  
d) CrO là oxit axit, tác dụng với H O chỉ tạo ra một axit.  
2
O
3
3
3
2
Số phát biểu đúng là  
A. 3.  
B. 2.  
C. 1.  
D. 4.  
Câu 69:Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
(
a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước.  
b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO và H  
c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ.  
d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl , thu được dung dịch chứa ba muối.  
e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư.  
f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO  
3
2 4  
SO (loãng).  
3
3
.
Số phát biểu đúng là  
A. 4.  
B. 5.  
C. 3.  
D. 6.  
Câu 70:Cho các sơ đồ pư sau:  
ñieän phaândungdòch  

1 X  H O   X  X  H   
coùmaøngngaên  
1 2 2 3 2  




2
3
4



X  X   BaCO  Na CO  H O  
2
4
3
2
3
2
X2  

X3   X1  

X5  
 H O  
2
X  X   BaSO  K SO CO  H O  
4
6
4
2
4
2
2
Các chất X  
A. KOH, KClO  
C. NaHCO , NaClO, KHSO .  
, X , X  
2 5 6  
lần lượt là  
3
, H  
2
4
SO .  
4
B. NaOH, NaClO, KHSO .  
D. NaOH, NaClO, H SO .  
3
4
2
4
Câu 71:Cho a mol este X (C H O ) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không  
9
10  
2
có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là  
A. 3. B. 4. C. 2.  
Câu 72:Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15  
gam Z, thu được 0,1 mol CO và 0,075 mol H O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với  
dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là  
A. CH COOH và C OH. B. C COOH và CH OH.  
C. HCOOH và C OH. D. HCOOH và C OH.  
Câu 73:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Al trong 200ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu  
D. 6.  
2
2
3
3
H
5
2
H
3
3
3
H
5
3 7  
H
2
O
3
được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH) (m gam) phụ thuộc  
3
vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là:  
A. 0,5.  
B. 1,5.  
C. 1,0.  
D. 2,0.  
Câu 74:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu  
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-  
Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là  
A. Ala và Gly. D. Gly và Val.  
B. Ala và Val.  
C. Gly và Gly.  
Câu 75:Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:  
Mẫu thử  
Thuốc thử  
Hiện tượng  
X
Quỳ tím  
Chuyển màu hồng  
Trang 3/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Y
Z
T
Dung dịch I  
Dung dịch AgNO trong NH  
3 3  
Nước
om  
2
Có màu xanh tím  
Kết tủa Ag  
Kết tủa trắng  
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:  
A. Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.  
C. Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.  
Câu 76:Cho các phát biểu sau:  
B. Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.  
D. Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.  
(
(
(
(
(
a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.  
b) Có thể dùng Ca(OH) làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.  
c) Thạch cao nung có công thức là CaSO .2H O.  
2
4
2
d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al O .  
2
3
e) Điều chế Al(OH)  
3
bằng cách cho dung dịch AlCl  
3
3
tác dụng với dung dịch NH .  
Số phát biểu đúng là  
A. 5.  
B. 2.  
C. 4.  
D. 3.  
3
vào 1 lít dung dịch HNO 1,7M, thu  
được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N , ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa  
2,8 gam Cu và không có khí thoát ra.Giá trị của V là  
A. 6,72. B. 9,52.  
Câu 78:Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịchhỗn hợp AgNO  
Câu 77:Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe  
2
O
3
+5+  
1
C. 3,92.  
D. 4,48.  
và Cu(NO ) , thu  
3 2  
3
được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H SO (đặc, nóng,  
2
4
+
6
dư), thu được 6,384 lít khí SO (sản phẩm khử duy nhất của S , ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư  
2
vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn  
hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là  
A. 79,13%.  
B. 28,00%.  
C. 70,00%.  
D. 60,87%.  
Câu 79:Hỗn hợpE gồm 3 peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng  
là 2 : 1 : 1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối  
của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam  
E, thu được tổng khối lượng CO  
A. 16,78. B. 25,08.  
2
và H  
2
O là 39,14. Giá trị của m là  
C. 20,17.  
D. 22,64.  
Câu 80:Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa  
hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dd NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a  
gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128  
lít khí CO  
A. 43,0.  
2
2
(đktc) và 19,44 gam H O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?  
B. 37,0.  
C. 40,5.  
D. 13,5.  
-----------------------HẾT-----------------------  
Trang 4/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12  
THANH HÓA  
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4  
THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018  
Bài thi môn : Khoa học tự nhiên .  
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)  
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)  
Họ tên : ……………………………………..  
Số báo danh : …………….  
Mã đề 101  
Lần thi thứ 01  
Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt sau: C  
6
H
5
-NH  
3
2 2 2  
Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -  
)-COOH, H N-CH -COONa.  
CH(NH  
Số lượng các dung dịch có pH
A. 5. B. 3.  
2
)-COOH, ClH  
3
N-CH  
2
-COOH, HOOC-CH  
2
-CH  
2
-CH(NH  
2
2
2
C. 2.  
D. 4.  
Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, benzyl fomat, metyl acrylat,  
tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh  
ra ancol là  
A. 5.  
B. 4. D. 3.  
C. 6.  
0
CuO,t  

CH I(1:1)  
HNO  
3
2
NH  X  Y    Z  
3
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:  
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:  
A. CH OH, HCOOH. B. C OH, HCHO.  
C. C OH, CH CHO. D. CH OH, HCHO.  
Câu 4: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH) , Fe(OH) , Fe , Fe , Fe(NO  
Fe (SO , FeCO lần lượt phản ứng với HNO đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá -  
khử là  
A. 8.  
Câu 5: Cho hỗn hợp khí gồm N  
chất xúc tác. Sau khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong  
bình giảm 9,23% so với áp suất ban đầu. Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H là  
,51. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH là  
A. 29,67%. B. 18,95%.  
Câu 6: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi: (NH  
3
2 5  
H
2
H
5
3
3
2
3
3
O
4
2
O
3
3 2 3 3 4  
) , Fe(NO ) , FeSO ,  
2
4
)
3
3
3
B. 5.  
C. 7.  
D. 6.  
2
và H vào bình kín, chân không (dung tích không đổi), có chứa sẵn  
2
2
5
3
C. 21,50%. D. 20,00%.  
CO , Cu(NO  
3 3 2  
, NH HCO , Fe(NO ) . Số trường hợp xảy ra  
C. 4  
4
)
2
3
3 2 4 3  
) , NH NO ,  
CuCO  
3
, NH  
4
Cl, NH  
4
NO  
2
, Ca(HCO  
3
) , (NH  
2
4
)
2
Cr  
2
O
7
4
phản ứng oxi hóa – khử là.  
A. 6  
B. 5  
D. 7  
Câu 7: Trong các khí sau: HF, HCl, HBr, HI, HNO , HCN, H S. Có bao nhiêu khí có thể điều chế  
3
2
được bằng phương pháp sunfat?  
A. 3. B. 5.  
C. 4.  
D. 6.  
Câu 8: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl  
acrylat, đivinyl oxalat, fomanđehit, dung dịch glucozơ, dung dịch fructozơ, dung dịch mantozơ, dung  
dịch saccarozơ.  
2
Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch Br là  
A. 9 B. 8 C. 11.  
D. 10  
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí ( Chứa 20%  
oxi, còn lại là nitơ về thể tích). Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 24 gam  
kết tủa và thoát ra 41,664 lít (ở đktc) một chất khí duy nhất. X tác dụng với HNO tạo ra khí N . X có  
2
2
tên gọi là  
A. đimetylamin  
B. propylamin  
C. etylamin  
D. metylamin  
Câu 10: Một lọ hóa chất nhãn đã bị mờ, trên nhãn còn đọc được chữ Na, khi lấy một ít chất cho tác  
dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Lọ hóa chất ban đầu có thể chứa hóa chất nào sau đây?  
Trang 5/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
A. NaHCO3 B. Na SO C. Na PO D. Na SiO  
2
4
3
4
2
3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?  
A. Axeton không phản ứng được với nước
om.  
2
B. Anđehit fomic tác dụng với H O tạo thành sản phẩm không bền.  
C. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.  
D. Axetanđehit phản ứng được với nước
om.  
Câu 12: Dãy chỉ gồm các chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ  
thường là  
A. Al  
2
O
3
, Ba, BaCl  
2
, CaCO  
3
.
2 2 3 3  
B. Pb(OH) , Sn(OH) , Cr(OH) , Fe(OH) .  
D. Al, ZnO, Cr O , Zn(OH) .  
C. NaCl, Al(OH) , Al O , Zn.  
3
2
3
2
3
2
Câu 13: Cho cân bằng hóa học: 2NH  
3
2 2  
N + 3H .  
Biết rằng khi tăng nhiệt độ thấy tỉ khối của hỗn hợp khí so với H  
2
giảm. Trong các nhận xét sau:  
1) Khi tăng nhiệt độ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.  
(
(
(
(
(
2) Khi tăng áp suất cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.  
3) Khi giảm áp suất tốc độ phản ứng thuận tăng lên.  
4) Khi tăng nồng độ của NH  
5) Nén thêm H vào hệ cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch.  
Số nhận xét đúng là  
A. 6. B. 5.  
Câu 14: Nung nóng hỗn hợp X chứa 15,8 gam KMnO  
6,3 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí  
3
tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng lên.  
2
C. 4.  
D. 3.  
và 24,5 gam KClO một thời gian thu được  
4
3
3
o
clo sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch KOH 5M ở 70 C được dung dịch Z. Các phản  
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn Z là  
A. 121,40 gam.  
Câu 15: Hỗn hợp X gồm propan-1-ol; propan-2-ol; ancol anlylic; etyl metyl ete; metyl vinyl ete;  
glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X cần V lít oxi (ở đktc), thu được 5,2416 lít CO (ở đktc). Mặt khác, m  
B. 49,50 gam.  
C. 115,80 gam.  
D. 131,04 gam.  
2
2
gam hỗn hợp X làm mất màu tối đa 4,48 gam
om hay hòa tan tối đa 0,686 gam Cu(OH) . Giá trị  
của V là  
A. 7,1680 lít  
B. 7,2352 lít  
C. 7,4144 lít  
D. 7,3696 lít  
Câu 16: Các nhận định sau:  
(
(
(
1) Axit hữu cơ là axit axetic.  
2) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% - 5%.  
3) Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H  
2
sinh ra bằng ½ số mol X và  
khi đốt cháy axit X thì thu được nCO2 : n  
=1. Vậy X là axit no, đơn chức.  
H O  
2
(4) Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có nCO2 : n  

H O  
2
Số nhận định sai là  
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 17: X là một hexapeptit cấu tạo từ một amino axit thuần túy Y (chỉ có 1 nhóm amino và một  
nhóm cacboxyl). Y có tổng phần trăm khối lượng của oxi và nitơ bằng 61,33%. Thủy phân hết m gam  
X trong môi trường axit thu được 30,3 gam pentapeptit; 19,8 gam đipeptit và 37,5 gam chất Y. Giá trị  
của m là.  
A. 78  
Câu 18: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi các amino axit có 1 nhóm  
NH và 1 nhóm COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần thiết), cô cạn dung dịch sau  
B. 69  
C. 74  
D. 85  
2
phản ứng thu được lượng chất rắn khan tăng 78,2 gam so với khối lượng X đem thủy phân. Số liên  
kết peptit có trong X là  
A. 16  
B. 14  
C. 15  
D. 10  
+
-
Câu 19: Hai ion X và Y đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar. Cho các nhận xét sau:  
(
1) Số hạt mang điện của một nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử Y  
2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ.  
là 4.  
(
Trang 6/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của Y là  
axit yếu.  
-
+
(
(
(
4) Bán kính của ion Y lớn hơn bán kính của ion X .  
5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4.  
6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein.  
Số nhận xét đúng là  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
(SO  
D. 5.  
Câu 20: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO  
4
và Fe  
2
4
)
3
vào nước được dung dịch Y. Cho Fe dư vào  
dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng  
dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm  
khối lượng của CuSO trong X là  
4
A. 73,68%.  
Câu 21: Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một  
lượng H SO loãng, vừa đủ, rồi đem cô cạn thì thu được 8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan.  
Phần trăm khối lượng cacbon trong X là  
A. 15,19%. B. 14,29%  
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 3,22 mol O  
và 2,12 mol H O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng  
B. 5,40%.  
C. 26,32%.  
D. 63,20%.  
2
4
C. 14,81%  
D. 12,00%  
, sinh ra 2,28 mol CO  
2
2
2
muối tạo thành là :  
A. 18,28 gam.  
B. 33,36 gam.  
C. 46,00 gam.  
D. 36,56 gam.  
0,1M và H SO 0,75M. Đến khi  
O duy nhất.  
Câu 23: Cho m gam bột Mg vào 400 ml dung dịch chứa Fe(NO  
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A; 1,12 gam kim loại B và thoát ra khí N  
Giá trị m là  
3
)
3
2
4
2
A. 7,20.  
B. 4,08.  
C. 6,00.  
D. 6,72.  
Câu 24: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và heptan trong đó số mol heptan  
bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H  
2
(ở đktc).  
và c mol  
Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O  
A. 2,235 B. 2,682  
2
(ở đktc). Giá trị của m là  
C. 2,384  
D. 1,788  
Câu 25: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO  
O, biết b-c=4a. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X thì cần 6,72 lít H  
2
H
2
2
(ở đktc) thu được 39 gam Y. Nếu  
đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH sau phản ứng cô cạn dung dịch khối lượng chất rắn  
là  
A. 57,2 gam  
Câu 26: X và Y là 2 hợp chất hữu cơ, mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon, thành phần chỉ  
gồm C,H,O. M > M . Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy  
hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH) và 0,1 mol KOH sau phản ứng thu được 39,4  
B. 42,6 gam  
C. 52,6 gam  
D. 53,2 gam  
X
Y
2
gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn  
toàn, thu được dung dịch không còn KOH. Tỷ khối của X so với Y có giá trị là  
A. 1,304.  
B. 1,438.  
C. 2,815.  
D. 1,956.  
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(1) Tráng một lớp Zn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép.  
(2) Tráng một lớp Sn mỏng phủ kín bề mặt tấm thép.  
(3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép.  
(4) Gắn một số miếng Zn lên bề mặt tấm thép.  
(5) Phủ kín một lớp sơn lên bề mặt tấm thép.  
Số trường hợp tấm thép được bảo vệ là  
A. 5.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 28: Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba, Al  
2
O
3
trong đó Oxi chiếm 28,8% về khối lượng tan  
2
hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H (ở đktc). Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào  
dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là  
A. 35,1  
B. 0,0  
C. 7,8  
D. 27,3  
Trang 7/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng dung dịch chứa a mol HNO thu  
3
được hỗn hợp khí Y (gồm b mol NO và c mol N O) và dung dịch Z. Thêm V lít dung dịch NaOH 1M  
2
vào dung dịch Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất, không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa V  
với a, b và c là  
A. V = a – b – 2c  
B. V = a - 4b - 10c  
C. V = a – b – c  
D. V = a + 3b + 8c  
Câu 30: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được muối và ancol.  
2) Anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic.  
o
3) Saccarozơ không tác dụng với H (Ni, t ).  
2
4) Để phân biệt glucozơ và mantozơ, ta dùng nước
om.  
5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.  
6) Chất giặt rửa tổng hợp có thể giặt rửa trong nước cứng.  
Số phát biểu đúng là  
A. 5.  
B. 3  
C. 6.  
D. 4.  
Câu 31: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được  
dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư  
2
có mặt CaO đun nóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H bằng 18,5.  
Cho toàn bộ chất rắn X tác dụng với dung dịch H SO loãng, dư thu được 0,4 mol CO . Giá trị m là  
A. 32,4. B. 33,8. C. 25,0. D. 61,8.  
Câu 32: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:  
2
4
2
-
-
-
-
Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;  
Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO  
Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl  
Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.  
4
;
3
;
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là  
A. 4. B. 1.  
Câu 33: Este X mạch hở có tỷ khối hơi so với H  
C. 3.  
D. 2.  
2
bằng 50. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH  
thu được một ancol Y và một muối Z. Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon  
trong Z. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là  
không đúng?  
A. Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO loãng, lạnh.  
4
B. Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y.  
C. Trong X có 2 nhóm (-CH  
D. Khi đốt cháy X tạo số mol H  
Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:  
3
)
2
2
O nhỏ hơn số mol CO .  
A. C H OH, C H , C H .  
B. CH COOH, C H , C H .  
2
5
2
4
2
2
3
2
2
2
4
C. C  
2
H
5
OH, C  
2
H
2
, CH  
3
COOC  
2
H
5
.
D. HCOOC  
2
H , C  
3 2  
2 3  
H , CH COOH.  
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng ?  
1
0
2
2+  
A. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 4s thì ion X  
có 10 electron ở lớp ngoài cùng.  
B. X có cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là ns np (n >2). Công thức  
hiđroxit ứng với số oxi hoá cao nhất của X là HXO  
C. Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng ở trạng thái cơ bản là 4s . Vậy  
M thuộc chu kì 4, nhóm IA.  
2
5
4
.
1
D. Hạt nhân nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều có proton và nơtron.  
Câu 36: Cho các cặp chất:  
(
(
(
(
(
1). Khí Cl  
2
và khí O  
S và khí SO  
S và dung dịch Pb(NO  
2
.
4 2  
(6). Dung dịch KMnO và khí SO .  
(7). Hg và S.  
(8). Khí CO và dung dịch NaClO.  
2
(9). CuS và dung dịch HCl.  
2). Khí H  
3). Khí H  
2
2
.
2
3
2
) .  
4). Khí Cl và dung dịch NaOH.  
2
5). Khí NH và dung dịch AlCl .  
(10). Dung dịch AgNO và dung dịch Fe(NO ) .  
3
3
3
3 2  
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là  
B. 7 C. 9  
A. 8  
D. 10  
Trang 8/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 37: Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y và một hiđrocacbon Z. Đốt cháy  
hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O , thu được 0,04 mol CO . CTPT của Z là  
2
2
A. C  
3
H
6
.
B. CH  
4
.
C. C  
2
H
4
.
2 6  
D. C H .  
Câu 38: Trong số các phát biểu sau về phenol (C  
6 5  
H OH):  
(
(
(
(
1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.  
2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.  
3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.  
4) Phenol tham gia phản ứng thế
om và thế nitro dễ hơn benzen.  
Các phát biểu đúng là:  
A. (1), (2), (4).  
B. (2), (3), (4).  
C. (1), (2), (3).  
D. (1), (3), (4).  
Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với  
dung dịch HNO dư, thu được dung dịch X và 2,688 lít (ở đktc) hỗn hợp gồm 4 khí: N , N O, NO và  
NO (trong đó hai khí N và NO có số mol bằng nhau). Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8  
gam muối khan. Số mol HNO đã tham gia phản ứng là  
A. 0,893. B. 0,725. C. 0,923.  
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng  
xúc tác: Ni) thu được hỗn hợp Y gồm: propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro. Biết tỉ  
khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Giá trị của a là  
A. 0,20 B. 0,35 C. 0,30  
Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng:  
A. Các dung dịch: KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.  
B. Các dung dịch: NH Cl, KH PO , CuCl , Mg(NO  
C. Các dung dịch: NaAlO , K PO , AlCl , Na CO đều có pH >7.  
D. Các dung dịch: KNO , (NH CO , KBr, CH COONa đều có pH >7.  
Câu 42: Có các thí nghiệm sau:  
3
2
2
2
2
2
3
D. 0,945.  
(
D. 0,25  
4
2
4
2
3 2  
) đều có pH  7.  
2
3
4
3
2
3
2
4
)
2
3
3
(
(
(
(
(
1) Nhỏ nước
om dư vào dung dịch axit fomic.  
2) Nhỏ axit clohidric vào dung dịch sắt (II) nitrat.  
3) Cho ure vào dung dịch bari hiđroxit.  
4) Cho kali penmanganat vào axit clohidric đặc.  
5) Cho tinh thể natri clorua vào axit sunfuric đặc, đun nóng.  
Số thí nghiệm sinh ra khí là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 43: Cho các mệnh đề sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.  
2) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp saccarozơ và tinh bột thu được một loại monosaccarit.  
3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.  
4) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.  
5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.  
6) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.  
Số mệnh đề đúng là  
A. 4.  
B. 2.  
C. 5.  
D. 3.  
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm: C  
3
H
7
OH, C  
2
5 3 3 7  
H OH và CH OC H thu được  
9
5,76 gam H  
2 2  
O và V lít (ở đktc) khí CO . Giá trị của V gần nhất với  
A. 112,00  
B. 119,17.  
C. 129,60.  
D. 87,81.  
3 4 3  
Câu 45: Hòa tan hết 8,56g hỗn hợp X gồm Fe O và CuO trong 400 ml dung dịch HNO 1M, kết  
thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Điện phân dung  
dịch Y (điện cực trơ, không màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A,  
trong 1 giờ 20 phút 25 giây. Khối lượng catot tăng lên và tổng thể tích khí thoát ra (ở đktc) ở hai điện  
cực khi kết thúc điện phân lần lượt là  
A. 1,28 gam và 2,744 lít.  
C. 1,28 gam và 1,40 lít.  
B. 2,40 gam và 1,848 lít.  
D. 2,40 gam và 1,40 lít.  
Trang 9/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 46: Thực hiện phản ứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken.  
Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X và khối lượng  
2
2
dung dịch Br tăng 5,6 gam và có 25,6 gam 
om đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn khí bay  
ra thu được m gam CO  
A. 22,00.  
2
. Giá trị của m là  
B. 24,64.  
C. 26,40.  
D. 24,26.  
Câu 47: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch
om ở nhiệt độ thường. X có tên gọi là  
A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen.  
Câu 48: Hỗn hợp X gồm Fe(NO và KCl. Cho 80,70 gam X tan hết vào H O thu được dung dịch Y.  
Điện phân dung dịch Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H O bắt đầu điện phân ở hai cực thì  
3
)
2
2
2
dừng điên phân. Thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra ở catot. Lấy ½ dung  
dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn  
3
toàn. Giá trị của m là  
A. 86,10  
Câu 49: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Hình  
có thể dùng để thu được bao nhiêu loại khí trong các khí sau: H , C , NH , SO , HCl, N  
B. 53,85  
C. 29,55  
D. 43,05  
3
2
2
H
2
3
2
.
2
A. 1.  
B. 3  
C. 4.  
D. 2  
Câu 50: Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO và 0,15 mol Cu(NO ) sau một thời gian  
3
3 2  
thu được 26,9 gam kết tủa và dung dịch X gồm hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt  
vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,0 gam kết tủa. Giá trị của m là  
A. 19,50.  
B. 16,25.  
C. 18,25.  
D. 19,45.  
----------- HẾT ----------  
Trang 10/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
THANH HÓA  
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4  
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12  
THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018  
Bài thi môn : Khoa học tự nhiên .  
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)  
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)  
Họ tên : ……………………………………..  
Số báo danh : …………….  
Mã đề 101  
Lần thi thứ 02  
Câu 1: Trong thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?  
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO ) và HNO .  
3
3
3
B. Để thanh thépđã sơn kín trong không khí khô.  
C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.  
D.Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO  
4
và H  
2
SO  
4
loãng.  
Câu 2: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C  
2
4 2  
H O . Biết:  
-
-
-
2 3 2  
X tác dụng được với Na CO giải phóng khí CO .  
Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc.  
Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.  
Phát biểu nào sau đây đúng ?  
A. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức.  
C. Z tan nhiều trong nước.  
B.Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.  
D. Z có nhiệt độ sôi cao hơn X.  
Câu 3:Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ  
qua một điện kế rồi nhúng một phần của mỗi thanh vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan  
tới thí nghiệm:  
(
(
(
a). Kim điện kế lệch đi.  
c). Xuất hiện khí H ở catot.  
e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg.  
(b). Cực anot bị tan dần.  
2
(d) Xuất hiện khí H  
2
ở anot.  
Số phát biểu đúng là:  
A. 5.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
Câu 4:Cho các phát biểu sau đây:  
(
(
(
1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần.  
2) Hợp kim Na-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật chân không.  
3) Trong quá trình điện phân Al O nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên  
2 3  
chất được bố trí ở đáy thùng.  
4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và  
thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C.  
5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A.  
(
(
Số phát biểu sai là:  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 5.  
Câu 5: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây?  
A. 2CaSO .H O. B. CaSO .H O. C.CaSO .2H O.  
D. CaSO4.  
4
2
4
2
4
2
9 16 4  
Câu 6:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C H O . Từ  
X thực hiện các phản ứng hóa học sau:  
X + NaOH(dư) → Y + Z + H  
Y + H SO (loãng) → T + Na  
Phát biểu nào không đúng?  
A. Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro. B. T là hợp chất hữu cơ đa chức.  
2
O;  
2
Z + O → T;  
2
4
2
4
SO ;  
C. Z là anđehit; T là axit cacboxylic.  
D. Phân tử X chứa 2 nhóm chức este.  
2 3  
Câu 7: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr O là  
A. +4.  
B. +2.  
C. +3.  
D. +6.  
Trang 11/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 8: : Cho m gam kim loại gồm Mg và Al vào 500 ml dung dịch chứa Cu(NO ) 0,5M và AgNO  
3
3
2
1
M, sau phản ứng hoàn toàn thu được (m+57,8) gam 2 kim loại. Cho lượng kim loại vừa thu được tác  
dụng với HNO  
A. 9.  
3
dư thu được 6,72 lít NO (đktc). Giá trị của m gần nhất với:  
B. 11. C. 8.  
D. 15.  
Câu 9: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X  
trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là  
A. saccarozơ.  
B. tinh bột.  
C. fructozơ.  
D. xenlulozơ.  
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy  
thoát ra V lít khí H  
2
(đktc). Giá trị của V là  
A. 2,24.  
B. 4,48.  
C. 6,72.  
D. 7,84.  
Câu 11: Hỗn hợp X gồm H NCH COOH (9,0 gam) và CH COOC H (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác  
2
2
3
2
5
dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung  
dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là  
A. 15,74.  
Câu 12:Cho các phát biểu sau:  
a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.  
b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.  
B. 16,94.  
C. 11,64.  
D. 19,24.  
(
(
(
(
c) Anilin tác dụng với nước
om tạo thành kết tủa trắng.  
d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)  
2
.
(
e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit.  
f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.  
(
Số phát biểu đúng là:  
A. 5.  
Câu 13: Cho a mol Al tác dụng với dung dịchH  
B. 4.  
C. 3.  
loãng dư, thu được x mol H  
loãng dư, thu được y mol H . Quan hệ giữa x và y là  
B. y= 3x. C. x = 1,5y. D. x = 3y.  
D. 2.  
2
SO  
4
2
. Cho a mol Fe tác  
dụng với dung dịch H  
2
SO  
4
2
A. y = 1,5x.  
Câu 14: Cho 3,54 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 5,73 gam muối.  
Công thức phân tử của X là  
A. CH  
5
N.  
B. C  
2
H
7
N.  
C. C  
4
H11N.  
3 9  
D. C H N.  
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (sản  
3
phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là  
A. 5,6.  
B. 16,8.  
C. 11,2.  
D. 8,4.  
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
a) Cho dung dịch AgNO  
b) Cho Al vào dung dịch NaOH loãng, dư.  
c) Cho Cu vào dung dịch H SO đặc, nóng, dư.  
3
d) Cho dung dịch Ba(OH) vào dung dịch NaHCO .  
3
vào dung dịch HBr.  
2
O
3
2
4
2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:  
A. 3. B. 2. C. 1.  
D. 4.  
Câu 17:Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?  
A. Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ.  
B. Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dùng để luyện thép.  
C. Muối FeCl được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ.  
2
D. Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt phổ biến thứ tư trong các nguyên tố.  
Câu 18: Cho các nhận định sau:  
(
(
(
(
3 2  
1) CH -NH là amin bậc một.  
2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.  
3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.  
4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit.  
(
(
(
(
5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%.  
6) Amin bậc ba có công thức C H N có tên là N, N-đimetyletylamin.  
4
9
7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein.  
8) Ứng với công thức C N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen. Số nhận định đúng là:  
B. 4.  
7
H
9
A. 5.  
C. 3.  
D. 2.  
Trang 12/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?  
A. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.  
B.Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.  
C. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.  
D. H  
2 3 4  
Câu 20:Cho hỗn hợp rắn gồm Na O và NH Cl có cùng số mol vào nước dư.  
Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là  
A. Na CO , NaCl và NaAlO B. BaCl , NaAlO , NaOH.  
C.NaCl và NaAlO D. AlCl , NaCl, BaCl  
Câu 21: Hấp thụhoàn toàn 2,24 lít CO (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K CO 0,2M và KOH x  
2
NCH  
2
COOH là chất rắn ở điều kiện thường.  
2
O, BaO, NaHCO , Al  
3
2
3
2
.
2
2
2
.
3
2
.
2
2
3
mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộY tác dụng với  
dung dịch BaCl (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trịcủa x là:  
2
A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4.  
Câu 22: Khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe  
cần là:  
2
3
O thành Fe ở nhiệt độ cao thì thể tích khí CO tối thiểu (đktc)  
A. 1,12 lít.  
Câu 23: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:  
3
X tác dụng với dung dịch HCl, không tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HNO đặc,  
nguội.  
Y tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO đặc nguội, không tác dụng với dung  
B.3,36 lít.  
C. 6,72 lít.  
D. 2,24 lít.  
-
-
3
dịch NaOH.  
-
Z tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH, không tác dụng với dung dịch HNO  
3
đặc nguội. X, Y, Z lần lượt có thể là:  
A. Fe, Mg, Zn.  
B. Zn, Mg, Al.  
C. Fe, Al, Mg.  
D.Fe, Mg, Al.  
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Thép là hợp kim của sắt với hàm lượng nguyên tố cacbon cao hơn trong gang.  
B. Kim loại có tính khử, trong các phản ứng kim loại bị khử thành ion dương.  
C. Nhúng lá Zn vào dung dịch CuSO  
D.Điện phân dung dịch CuSO (điện cực trơ) thu được dung dịch có môi trường axit.  
Câu 25: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và M  M ) tác dụng  
4
sau một thời gian khối lượng lá Zn tăng.  
4
X
Y
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit  
hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam M cần 1,26 mol  
O
2
thu được CO  
A. 20%.  
2
và 0,84 mol H  
2
O. Phần trăm số mol của X trong M là:  
C. 40%.  
, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa  
4
. Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36  
B.80%.  
D. 75%.  
3 2  
Câu 26: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO )  
90,4 gam KHSO  
1
lít hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của T so với  
không khí bằng 62/87. Khối lượng của Al trong hỗn hợp Y là  
A. 8,10.  
B. 10,36.  
C.5,40.  
D. 10,80.  
Câu 27: Năm dung dịch A , A , A , A , A cho tác dụng với Cu(OH) /NaOH trong điều kiện thích  
1
2
3
4
5
2
hợp thì thấy: A tạo màu tím, A tạo màu xanh lam, A tạo kết tủa khi đun nóng, A tạo dung dịch  
1
2
3
4
màu xanh lam và khi đun nóng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A  
5
1 2 3 4 5  
không có hiện tượng gì. A , A , A , A , A  
lần lượt là:  
A. Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo.  
B. Protein, chất béo, saccarozơ, glucơzơ, anđehit fomic.  
C. Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein.  
D. Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic  
Câu 28: Kết quả thí nghiệmcủa cácdungdịchX,Y, Z, T với thuốcthử được ghi ở bảngsau:  
Mẫuthử  
Thuốc thử  
Hiệntượng  
X
Y
Z
T
Quỳtím  
Quỳtím chuyển màu hồng  
Hợp chất màu xanh tím  
Kết tủa Ag trắng  
Dung dịch iot  
Dung dịch AgNO  
Nước
om  
3
3
trong NH đun nóng  
Kết tủa trắng  
Trang 13/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
X, Y,Z, T lần lượt là  
A. anilin, tinh bột,axit glutamic, glucozơ.  
C. anilin, axit glutamic, tinh bột,glucozơ.  
B. axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.  
D.axit glutamic, tinh bột,glucozơ, anilin.  
Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm x mol CuSO và y mol NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ)  
4
đến khi H O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng  
2
4
lần số mol khí thoát ra từ catot (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ x : y là  
A. 2 : 5. B. 4 : 3. C. 8 : 3. D.3 : 8.  
Câu 30: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y  
là đồng đẳng kế tiếp (M  M ). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được N ; 3,42 gam H O và 2,24 lít CO  
X
Y
2
2
2
(đktc). X là:  
A. C H N.  
B.CH N.  
C. C H N.  
D. C H N.  
2 7  
2
5
5
3
9
X Y  
Câu 31:X, Y (M  M ) là hai peptit mạch hở, được bởi hai α-aminoaxit trong số ba α-aminoaxit:  
glyxin, alanin, valin; X, Y có cùng số nguyên tử C. Thủy phân hết 29,46g hỗn hợp H gồm X (a mol),  
Y (a mol) trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hỗn hợp muối A. Đốt cháy hết A trong oxi  
(
2
vừa đủ), sau đó lấy toàn bộ sản phẩm cháy cho vào bình đựng dung dịch Ba(OH) dư, thì khối lượng  
dung dịch giảm 132,78g, đồng thời thoát ra 0,21 mol khí. Số trường hợp Y thỏa mãn là  
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.  
Câu 32: Để 2,24 gam Fe trong không khí,sau một thời gian, thu được 2,72 gam hỗn hợp chất rắn X .  
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất  
3
+5  
của N , ở đktc). Giá trị của Vlà  
A. 224. B. 336.  
Câu 33:Hòa tan hết 17,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO  
3
,12 mol NaHSO và 0,16 mol HNO . Sau khi kết thúc phản ứng, thấy thoát ra hỗn hợp khí Y gồm  
CO , N O và 0,08 mol H ; đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Tỉ  
C. 672.  
D.448.  
3
và FeCO  
3
trong hỗn hợp dung dịch chứa  
1
4
2
2
2
khối của Y so với He bằng 6,8. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Z, lấy kết tủa nung ngoài  
không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,8 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Mg đơn  
chất trong hỗn hợp X gần nhất với:  
A. 65,35%.  
B. 62,75%.  
C. 66,83%.  
D.64,12%.  
Câu 34:X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (M  
X Y  
 T là este tạo  
bởi X, Y và ancol hai chức Z. Đốt cháy hoàn toàn 7,48 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa  
đủ 6,048 lít O (đktc) thu được CO và H O có số mol bằng nhau. Mặt khác 7,48 gam hỗn hợp E trên  
2
2
2
phản ứng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T:  
-
-
-
-
-
Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%.  
Phần trăm số mol của X trong E là 12%.  
X không làm mất màu dung dịch Br  
2
.
Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5.  
Z là ancol có công thức là C  
B. 2.  
2
H
4
(OH)  
2
. Số phát biểu sai là:  
C. 3.  
A. 5.  
D. 4.  
2 3  
Câu 35:Nung hỗn hợp rắn X gồm Al (0,16 mol); Cr O (0,06 mol) và CuO (0,10 mol) trong khí trơ.  
Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào 90 ml dung dịch HCl 10M đun nóng.  
Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 3,36 lít khí H (đktc); đồng thời thu được dung dịch Z và 3,84 gam Cu  
2
không tan. Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol NaOH. Giá trị của a là:  
A. 1,00 mol.  
B. 1,24 mol.  
C. 1,36 mol.  
D. 1,12 mol.  
Câu 36: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO  
3
và HCl đến khi các phản ứng kết thúc thu  
được dung dịch X; 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H (biết NO là sản phẩm khử duy nhất  
2
+5  
của N , tỉ khối của Y so với H là 4,5) và 2,8 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:  
2
A. 25,2.  
B. 16,8.  
C. 19,6.  
D.28,0.  
Câu 37: Chia 26,4 gam este X làm hai phần bằng nhau:  
Phần 1. Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 13,44 lít CO  
2
(đktc) và 10,8 gam nước  
Phần 2. Cho tác dụng hết với 50 gam dung dịch NaOH 20%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu  
được 16,3 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:  
A. C  
Y
Câu 38: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y với tỉ lệ số mol n : n = 1 :  
. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M chỉ thu được 81,0 gam glyxin và 42,72 gam alanin. Biết rằng  
2
H
5
COOCH  
3
B. HCOOC  
3
H
7
C. CH  
2
= CHCOOCH  
3
3 2 5  
D.CH COOC H  
X
3
Trang 14/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
mỗi peptit X, Y chỉ được cấu tạo từ một loại α-aminoaxit duy nhất và tổng số liên kết peptit –CO–  
NH– trong 2 phân tử X, Y là 5. Giá trị của m là:  
A. 109,5.  
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm 0,24 mol FeO; 0,20 mol Mg và 0,10 mol Al  
4 2  
dung dịch chứa đồng thời 0,30 mol H SO (loãng) và 1,10 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H .  
Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH) 0,2M và NaOH 1,2M vào Y đến khi thu được khối lượng kết  
B.104,28.  
C. 110,28.  
D. 116,28.  
O
2 3  
tan hoàn toàn trong  
2
2
tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị  
của m gần nhất với:  
A. 105,04.  
B.97,08.  
C. 86,90.  
D. 77,44.  
Câu 40: Khi sục từ từ CO vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH) , kết quả thí  
2
2
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:  
Tỉ lệ a : b là  
A. 4 : 5.  
B.5 : 4.  
C. 4 : 9.  
D. 9 : 4.  
Trang 15/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12  
THANH HÓA  
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4  
THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018  
Bài thi môn : Khoa học tự nhiên .  
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)  
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)  
Họ tên : ……………………………………..  
Số báo danh : …………….  
Mã đề 220  
Lần thi thứ 03  
Câu 1: Khẳng định sai là:  
A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.  
B. Nhỏ dung dịch H SO đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen.  
C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.  
2
4
3 3  
D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO /NH đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc.  
Câu 2: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng.  
b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin.  
c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.  
d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng.  
e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là:  
A. 2  
B. 3  
C. 1  
D. 0  
2
+
NaOH (loa õn g, dö )  
+ Br + NaOH  
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X   dung dịch Y  Z. Cho các chất  
sau: Al  
2
O
3
, Cr  
2
O
3
, CrO  
3
, Cr(OH)  
2
, Cr(OH)  
3
, AlCl  
3 2 3  
, CrCl , CrCl , Na  
Cr  
2 2  
7
O . Số chất thỏa mãn X ở sơ  
đồ trên là:  
A. 2  
B. 8  
C. 4  
D. 6  
Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):  
1) X + NaOH  Y + H (2) Y + 3HCl  Z + 2NaCl.  
(
2
O
Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346%. Nhận định sai là:  
A. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh.  
B. Z tác dụng tối đa với CH  
3
OH/HCl thu được este có công thức C  
7
H
14  
4
O NCl.  
C. Đốt cháy 1 mol Y thu được Na  
D. Z có tính lưỡng tính.  
2
CO  
3
và 8 mol hỗn hợp gồm CO  
2
, H  
2
2
O, N .  
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.  
2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe (SO  
3
3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO vào dung dịch chứa a mol KHCO .  
4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl vào dung dịch chứa a mol CuSO  
5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO vào dung dịch chứa a mol AgNO  
6) Cho a mol Na O vào dung dịch chứa a mol CuSO  
2
4 3  
) .  
4
2
4
.
3
)
2
3
.
2
4
.
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là  
A. 2 B. 3 C. 4  
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
D. 1  
(
(
(
(
1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.  
2) Cho BaO vào dung dịch CuSO  
3) Cho dung dịch FeCl vào dung dịch AgNO  
4
.
3
3
.
4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ  
cao.  
(
(
(
(
5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư.  
6) Dẫn luồng khí NH  
7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ.  
8) Cho khí CO tác dụng với Fe nung nóng.  
3 3  
qua ống sứ chứa CrO .  
3
O
4
Trang 16/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
(
9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH) trong khí trơ.  
2
(
10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO ) trong khí trơ. Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:  
3
2
A. 7  
B. 5  
C. 8  
D. 6  
Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:  
(
(
(
a) Na  
c) Cu và FeCl  
e) KOH và KHCO  
2
O và Al  
2
O
3
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
(b) Ba(HCO  
(d) AlCl và Ba(OH)  
(f) Cu và HNO (tỉ lệ mol 2 : 5).  
3
)
2
và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2).  
3
3
2
tỉ lệ mol (1 : 2).  
3
3
Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 8: Phát biểu sai là:  
A. Gang là hợp kim của Fe và C.  
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.  
C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO3.  
D. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.  
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO  
4
và dung dịch HNO đặc, nguội ?  
3
A. Mg. B. Al. C. Cr.  
D. Cu.  
Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe  
3
O
4
, Na  
2
CO  
3
và Fe(OH)  
3
. Số chất trong dãy tác dụng được với  
dung dịch HCl loãng là:  
A. 1.  
Câu 11: Phương trình hoá học sai là:  
A. Mg + 2HCl → MgCl + H  
C. Fe + 6HNO → 2Fe(NO  
Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
2
2
B. Al(OH)  
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl  
3
3 2  
+ 3HCl → AlCl + 3H O  
+ 3H  
2
O
3
3
3
)
3
+ 3H  
2
O
3
2
2
(
đktc). M là:  
A. Mg.  
B. Al.  
C. Zn.  
D. Fe.  
Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe O cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được  
2 3  
sau phản ứng là:  
A. 8,4.  
B. 5,6.  
C. 2,8.  
D. 16,8.  
Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra  
mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:  
A. SO  
Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:  
A. CH COOCH B. CH COOC  
Câu 16: Cho các nhận định sau:  
2
, CO, NO.  
B. SO  
2
, CO, NO  
2
.
C. NO, NO  
2
, SO  
2
.
2 2  
D. NO , CO , CO.  
3
3
.
3
2
H
5
.
C. HCOOCH  
3
.
2 5  
D. HCOOC H .  
(
(
(
(
(
(
(
1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.  
2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin.  
3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic.  
4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng.  
5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no.  
6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.  
7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi. Số nhận định đúng là:  
A. 5  
B. 4  
C. 6  
D. 3  
Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng  
A. CH  
C. CH  
2
3
=CHCOOCH  
OOC-COOCH  
3
.
B. CH  
D. HCOOCH  
3
COOCH=CH  
2
.
3
.
2
CH=CH .  
2
Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO và 36,72  
2
gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br  
2
1M. Giá trị của V là:  
A. 120 ml B. 360 ml C. 240 ml  
D. 480 ml  
Trang 17/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp  
(
M
X

Y
). Đốt cháy hoàn toàn M thu được N  
2
; 5,04 gam H  
2
O, 3,584 lít CO  
2
(đktc). Khối lượng  
phân tử của X là:  
A. 59.  
B. 31.  
C. 45.  
D. 73.  
Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100  
ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn  
dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là.  
A. (H  
NC  
2
N)  
2
C
3
H
5
COOH.  
B. H  
2
NC  
4
H
7
(COOH)  
2
. C. H  
2
NC  
2
H
3
(COOH)  
2
.
D.  
H
2
3
H
5
(COOH) .  
2
Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni  
clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:  
Thuốc thử  
Quì tím.  
X
Y
Z
T
P
hóa đỏ  
hóa xanh  
không đổi màu  
hóa đỏ  
hóa đỏ  
Dung dịch NaOH,  
đun nóng.  
khí thoát ra  
dd trong suốt dd trong suốt  
dd phân lớp  
dd trong suốt  
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.  
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.  
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.  
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.  
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.  
Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:  
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là  
A. CH  
3
COOH, C  
2
H
5
OH và H  
2
SO  
4
đặc.  
3 3  
B. CH COOH và CH OH.  
C. CH COOH và C H OH.  
D. CH COOH, CH OH và H SO đặc.  
3
2
5
3
3
2
4
Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO  
3
/NH  
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị của  
m là :  
A. 32,4.  
B. 43,2.  
C. 10,8.  
D. 21,6.  
Câu 24: Phát biểu đúng là:  
A. Glyxin, alanin là các –amino axit.  
B. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.  
C. Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.  
D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.  
Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực  
4
trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở  
catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được  
ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:  
A. 4,788.  
B. 4,480.  
C. 1,680.  
D. 3,920.  
Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na CO  
2
3
0
,2M và NaHCO  
3
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO  
2
thu được ở đktc là.  
Trang 18/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
A. 448 ml.  
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X.  
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy  
B. 672 ml.  
C. 336 ml.  
D. 224 ml.  
3
+
5
nhất của N , ở đktc). Giá trị của V là:  
A. 2240. B. 3136.  
Câu 28. Cho 31,56 gam tinh thể MSO  
C. 2688.  
O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO 0,3M thu  
4
D. 896.  
.nH  
4
2
được dung dịch X. Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây;  
thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí. Nếu thời gian điện phân là  
2
t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol. Giá trị m là.  
A. 12,4 B. 12,8 C. 14,76  
Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:  
D. 15,36  
1
2
3
4
5
6
. Dung dịch kali đicromat có màu da cam.  
. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ.  
. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính.  
. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit.  
. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh.  
3
+
. Tính khử của Cr chủ yếu thể hiện trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là:  
A. 4  
B. 5  
C. 6  
D. 3  
Câu 30. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na  
O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H  
2 2  
và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và  
2
kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.  
+
Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.  
2
Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO . Các phản  
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:  
+
A. 30,68 gam  
Câu 31. Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe  
HNO 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H  
3 2  
3+ +  
B. 20,92 gam  
C. 25,88 gam  
, CuO vào dung dịch chứa H  
D. 28,28 gam  
SO 36,26% và  
, NO và  
dung dịch X (không chứa ion Fe và ion H ) chứa 109,93 gam các chất tan. Cho X tác dụng vừa đủ  
với dung dịch Ba(NO , thu được dung dịch Y chứa 130,65g các chất tan. Cô cạn Y, nung chất rắn  
3
O
4
2
4
3 2  
)
thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65g chất rắn G. Nồng độ % của  
Al (SO ) trong X gần nhất với:  
2
4 3  
A. 6,5%.  
B. 9,5%.  
C. 12,5%.  
D. 15,5%.  
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O  
2
(đktc), sản phẩm cháy thu  
được chỉ có CO và H O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH.  
2
2
X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150. Số đồng phân cấu tạo  
của X thỏa mãn là:  
A. 5  
B. 7  
C. 8  
D. 6  
Câu 33. Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc  
cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử  
cacbon). Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối  
và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ  
2
muối cần 10,96 gam O , thu được N ; 5,83 gam Na CO và 15,2 gam hỗn hợp CO và H O. Phần  
2
2
2
3
2
2
trăm khối lượng của Y trong E là:  
A. 11,345%.  
Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe. Cho hỗn hợp X tác dụng với O  
thu được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO  
B. 12,698%.  
C. 12,720%.  
D. 9,735%.  
, sau một thời gian  
dư thu được  
. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được  
47a gam chất rắn khan. Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl và O (đktc) thu được hỗn hợp Z  
2
3
3
6
2 4 3  
sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO, N O, NH NO  
2
2
gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl  
M, thu được dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được 354,58 gam  
2
3
kết tủa. Giá trị của V là:  
A. 12,32  
B. 14,56  
C. 15,68  
D. 16,80  
Trang 19/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C H NO (đều mạch hở). Cho 0,2  
4
9
4
mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau  
phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và  
muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối  
lượng của X trong E là:  
A. 16,45%.  
B. 17,08%.  
C. 32,16%.  
D. 25,32%.  
có nồng độ a  
Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO  
3
M. Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X. Cho B tác  
dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu  
được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của a là:  
A. 0,72  
B. 0,64  
C. 0,32  
D. 0,35  
Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO  
3
loãng (dùng dư),  
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X  
thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%.  
Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị củaa  
là:  
A. 70,12.  
B. 64,68.  
C. 68,46.  
D. 72,10.  
Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325. Đun 21,28  
gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp  
trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M  
A
 ) và 11,76 gam hỗn hợp  
B
gồm hai ancol. Tỉ lệ a : b gần nhất với:  
A. 0,8.  
B. 0,6.  
C. 1,2.  
D. 1,3.  
Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO ) và NaHSO , kết thúc phản ứng,  
3
2
4
thấy thoát ra khí NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối  
lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu. Biết rằng khí NO là sản phẩm  
+
5
khử duy nhất của N và Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Giá trị của m là:  
A. 180 B. 200 C. 160 D. 220  
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y. Đốt 0,06 mol E trong O  
khí CO ; 10,08 gam H O và N . Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch  
2
dư thu được 0,6 mol  
2
2
2
chỉ chứa m gam muối của một α-amino axit. Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên  
kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:  
A.17,76.  
B.11,10.  
C.8,88.  
D.22,20.  
-----------------HẾT-----------------  
Trang 20/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12  
THANH HÓA  
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4  
THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018  
Bài thi môn : Khoa học tự nhiên .  
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)  
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)  
Họ tên : ……………………………………..  
Số báo danh : …………….  
Mã đề 401  
Lần thi thứ 03  
Câu 1: Khẳng định sai là:  
A. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.  
B. Nhỏ dung dịch H SO đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen.  
C. Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.  
2
4
3 3  
D. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO /NH đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc.  
Câu 2: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
a) Metylamin không làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu hồng.  
b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin.  
c) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.  
d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy xuất hiện kết tủa trắng.  
e) Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là:  
A. 2  
B. 3  
C. 1  
D. 0  
+
NaOH (loa õn g, dö )  
+ Br + NaOH  
2
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: X   dung dịch Y  Z. Cho các chất sau:  
Al  
trên là:  
A. 2  
2
O
3
, Cr  
2
O
3
, CrO  
3
, Cr(OH)  
2
, Cr(OH)  
3
, AlCl  
3
, CrCl  
2
, CrCl  
3
, Na  
2
Cr  
2
O
7
. Số chất thỏa mãn X ở sơ đồ  
B. 8  
C. 4  
D. 6  
Câu 4: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):  
1) X + NaOH  Y + H O (2) Y + 3HCl  Z + 2NaCl.  
(
2
Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346%. Nhận định sai là:  
A. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh.  
B. Z tác dụng tối đa với CH  
3
OH/HCl thu được este có công thức C  
7
H
14  
4
O NCl.  
C. Đốt cháy 1 mol Y thu được Na  
D. Z có tính lưỡng tính.  
2
CO  
3
và 8 mol hỗn hợp gồm CO  
2
, H  
2
2
O, N .  
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.  
2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe (SO ) .  
2
4 3  
3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO vào dung dịch chứa a mol KHCO .  
4
3
4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl vào dung dịch chứa a mol CuSO .  
2
4
3 2 3  
5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO ) vào dung dịch chứa a mol AgNO .  
6) Cho a mol Na O vào dung dịch chứa a mol CuSO .  
2 4  
Số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là  
A. 2 B. 3 C. 4  
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:  
D. 1  
(
(
(
(
1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.  
2) Cho BaO vào dung dịch CuSO  
3) Cho dung dịch FeCl vào dung dịch AgNO .  
4
.
3
3
4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ  
cao.  
(
(
(
(
5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư.  
6) Dẫn luồng khí NH  
7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ.  
8) Cho khí CO tác dụng với Fe nung nóng.  
3 3  
qua ống sứ chứa CrO .  
3
O
4
Trang 21/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
(
9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH) trong khí trơ.  
2
(
10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO ) trong khí trơ. Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:  
3 2  
A. 7  
B. 5  
C. 8  
D. 6  
Câu 7: Cho các hỗn hợp sau:  
(
(
(
a) Na  
c) Cu và FeCl  
e) KOH và KHCO  
2
O và Al  
2
O
3
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
(tỉ lệ mol 1 : 1).  
3 2  
(b) Ba(HCO ) và NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2).  
và Ba(OH) tỉ lệ mol (1 : 2).  
(f) Cu và HNO (tỉ lệ mol 2 : 5).  
3
(d) AlCl  
3
2
3
3
Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là:  
A. 3.  
B. 4.  
C. 2.  
D. 5.  
Câu 8: Phát biểu sai là:  
A. Gang là hợp kim của Fe và C.  
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.  
C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeCO  
D. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu trắng xanh, không tan trong nước.  
3
Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO và dung dịch HNO đặc, nguội ?  
3
.
4
A. Mg. B. Al. C. Cr. D. Cu.  
Câu 10: Cho dãy các chất: Ag, Fe  
3
O
4
, Na  
2
CO  
3
và Fe(OH)  
3
. Số chất trong dãy tác dụng được với  
dung dịch HCl loãng là:  
A. 1.  
Câu 11: Phương trình hoá học sai là:  
A. Mg + 2HCl → MgCl + H  
C. Fe O + 6HNO → 2Fe(NO ) + 3H O  
B. 2.  
C. 3.  
D. 4.  
2
2
3 3 2  
B. Al(OH) + 3HCl → AlCl + 3H O  
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl + 3H  
2
3
3
3 3  
2
3
2
Câu 12: Hòa tan hết 21,125 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 7,28 lít khí H  
2
(
đktc). M là:  
A. Mg.  
B. Al.  
C. Zn.  
D. Fe.  
Câu 13: Khử hoàn toàn m gam Fe O cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được  
2 3  
sau phản ứng là:  
A. 8,4.  
B. 5,6.  
C. 2,8.  
D. 16,8.  
Câu 14: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy... là nguyên nhân chủ yếu gây ra  
mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:  
A. SO  
Câu 15: Etyl fomat có công thức hóa học là:  
A. CH COOCH B. CH COOC  
Câu 16: Cho các nhận định sau:  
2
, CO, NO.  
B. SO  
2
, CO, NO  
2
.
C.NO, NO  
2
, SO  
2
.
2 2  
D. NO , CO , CO.  
3
3
.
3
2
H
5
.
C. HCOOCH  
3
.
2 5  
D. HCOOC H .  
(
(
(
(
(
(
(
1) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.  
2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong anilin.  
3) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit cacboxylic.  
4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng.  
5) Chất béo lỏng thành phần chủ yếu chứa các gốc axit béo no.  
6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.  
7) Các este thường là các chất lỏng, dễ bay hơi. Số nhận định đúng là:  
A. 5  
B. 4  
C. 6  
D. 3  
Câu 17: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng  
A. CH  
C. CH  
2
3
=CHCOOCH  
OOC-COOCH  
3
.
B.CH  
D. HCOOCH  
3
COOCH=CH  
2
.
3
.
2
CH=CH .  
2
2
Câu 18: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO và 36,72  
gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br 1M. Giá trị của V là:  
2
A. 120 ml  
B. 360 ml  
C.240 ml  
D. 480 ml  
Trang 22/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X,Y là đồng đẳng kế tiếp  
(
M
X

Y
). Đốt cháy hoàn toànM thu được N  
2
; 5,04 gam H  
2
O, 3,584 lít CO  
2
(đktc). Khối lượng  
phân tử của X là:  
A. 59.  
B. 31.  
C. 45.  
D. 73.  
Câu 20: Cho 0,01 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M hay 100  
ml dung dịch HCl 0,1M. Nếu cho 0,03 mol X tác dụng với 40 gam dung dịch NaOH 7,05% cô cạn  
dung dịch sau phản ứng, thu được 6,15 gam chất rắn. Công thức của X là.  
A. (H  
2
N)  
2
C
3
H
5
COOH.  
2 4 7 2 2 2 3 2 2 3 5 2  
B. H NC H (COOH) . C.H NC H (COOH) . D.H NC H (COOH) .  
Câu 21: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni  
clorua, lysin và amoni clorua. Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:  
Thuốc thử  
Quì tím.  
X
Y
Z
T
P
hóa đỏ  
hóa xanh  
không đổi màu  
hóa đỏ  
hóa đỏ  
Dung dịch NaOH,  
đun nóng.  
khí thoát ra  
dd trong suốt dd trong suốt  
dd phân lớp  
dd trong suốt  
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.  
A. amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.  
B. axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.  
C. amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.  
D. axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.  
Câu 22: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:  
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là  
A.CH  
C. CH  
3
COOH, C  
COOH và C  
2
H
5
OH và H  
OH.  
2
SO  
4
đặc.  
B. CH  
D. CH  
3
COOH và CH  
3
OH.  
3
2
H
5
3
COOH, CH OH và H SO đặc.  
3
2 4  
Câu 23: Đun nóng 36 gam glucozơ với dung dịch AgNO  
3
/NH  
3
dư thu được m gam Ag. Giá trị của  
m là :  
A. 32,4.  
B. 43,2.  
C. 10,8.  
D. 21,6.  
Câu 24: Phát biểu đúng là:  
A. Glyxin, alanin là các –amino axit.  
B. Nhiệt độ sôi của tristearin thấp hơn hẳn so với triolein.  
C. Glucozơ và fructozơ là những hợp chất hữu cơ tạp chức.  
D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.  
Câu 25:Hòa tan 13,68 gam muối MSO vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực  
4
trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được m gam kim loại M duy nhất ở  
catot và 0,784 lít khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được  
ở cả hai điện cực là 2,7888 lít. Biết thể tích các khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:  
A. 4,788.  
B.4,480.  
C. 1,680.  
D. 3,920.  
Câu 26: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na  
2
CO  
3
0
,2M và NaHCO  
3
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO  
B. 672 ml. C. 336 ml.  
2
thu được ở đktc là.  
A. 448 ml.  
D.224 ml.  
Trang 23/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 27: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X.  
3
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy  
+
5
nhất của N , ở đktc). Giá trị của V là:  
A. 2240. B. 3136.  
Câu 28. Cho 31,56 gam tinh thể MSO  
C. 2688.  
O vào 400 ml dung dịch NaCl 0,8M và CuSO 0,3M thu  
4
D. 896.  
.nH  
4
2
được dung dịch X. Điện phân X bằng điện cực trơ với cường độ không đổi, trong thời gian t giây;  
thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thoát ra 0,18 mol khí. Nếu thời gian điện phân là  
2
t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,44 mol. Giá trị m là.  
A.12,4 B. 12,8 C. 14,76  
Câu 29: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom:  
D. 15,36  
1
2
3
4
5
6
. Dung dịch kali đicromat có màu da cam.  
. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ.  
. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính.  
. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit.  
. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh.  
3
+
. Tính khử của Cr chủ yếu thể hiện trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là:  
B. 5 C.6D. 3  
Câu 30. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H  
A. 4  
2
2
và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và  
2
kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.  
+
Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO  
2
Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO . Các phản  
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:  
2
.
+
A. 30,68 gam  
Câu 31. Cho 46,37g hỗn hợp H gồm Al, Zn, Fe  
B. 20,92 gam  
C. 25,88 gam  
, CuO vào dung dịch chứa H  
D. 28,28 gam  
SO 36,26% và  
3 2  
HNO 3,78%, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,11 mol hỗn hợp khí T gồm H , NO và  
3+ +  
3
O
4
2
4
dung dịch X (không chứa ion Fe và ion H ) chứa 109,93 gam các chất tan. Cho X tác dụng vừa đủ  
với dung dịch Ba(NO ) , thu được dung dịch Y chứa 130,65g các chất tan. Cô cạn Y, nung chất rắn  
3
2
thu được trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 51,65g chất rắn G. Nồng độ % của  
Al (SO trong X gần nhất với:  
A. 6,5%. B. 9,5%.  
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O  
được chỉ có CO và H  
2
4 3  
)
C. 12,5%.  
D. 15,5%.  
2
(đktc), sản phẩm cháy thu  
2
2
O với tỷ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết 1 mol X phản ứng vừa hết 2 mol NaOH.  
X không tham gia phản ứng tráng gương và có khối lượng mol nhỏ hơn 150. Số đồng phân cấu tạo  
của X thỏa mãn là:  
A. 5  
B. 7  
C. 8  
D. 6  
Câu 33. Cho hỗn hợp Egồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc  
cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử  
cacbon). Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối  
và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H  
2
bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ  
và H O. Phần  
muối cần 10,96 gam O , thu được N ; 5,83 gam Na CO và 15,2 gam hỗn hợp CO  
2
2
2
3
2
2
trăm khối lượng của Y trong E là:  
A. 11,345%.B. 12,698%.  
C. 12,720%.  
D. 9,735%.  
Câu 34: Hỗn hợp X gồm a mol Mg và 2a mol Fe. Cho hỗn hợp X tác dụng với O  
thu được (136a + 11,36) gam hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO  
2
, sau một thời gian  
dư thu được  
. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được  
47a gam chất rắn khan. Đốt hỗn hợp X bằng V lít hỗn hợp khí Cl và O (đktc) thu được hỗn hợp Z  
3
3
6
2 4 3  
sản phẩm khử có cùng số mol gồm NO, N O, NH NO  
2
2
gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 0,8 lít dung dịch HCl  
M, thu được dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO dư thu được 354,58 gam  
2
3
kết tủa. Giá trị của V là:  
A. 12,32  
B. 14,56  
C. 15,68  
D. 16,80  
NO (đều mạch hở). Cho 0,2  
Câu 35: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C  
4
H
9
4
mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau  
Trang 24/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và  
muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối  
lượng của X trong E là:  
A. 16,45%. D. 25,32%.  
B. 17,08%.  
C. 32,16%.  
Câu 36: Cho 4,48 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO  
3
có nồng độ a  
M. Sau khi phản ứng xảy ra ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 15,44 gam chất rắn X. Cho B tác  
dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu  
được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của a là:  
A. 0,72  
B. 0,64  
C. 0,32  
D. 0,35  
Câu 37: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO loãng (dùng dư),  
3
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X  
thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111%.  
Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị củaa  
là:  
A. 70,12.  
B. 64,68.  
C. 68,46.  
D. 72,10.  
Câu 38: Hỗn hợp E chứa hai este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,325. Đun 21,28  
gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp  
trong dãy đồng đẳng; trong đó có a gam muối A và b gam muối B (M  
A
 ) và 11,76 gam hỗn hợp  
B
gồm hai ancol. Tỉ lệ a : b gần nhất với:  
A. 0,8.  
B. 0,6.  
C. 1,2.  
D. 1,3.  
Câu 39:Nhúng thanh Fe nặng m gam vào dung dịch chứa Cu(NO ) và NaHSO , kết thúc phản ứng,  
3
2
4
thấy thoát ra khí NO duy nhất; đồng thời thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat có khối  
lượng 52,92 gam và khối lượng thanh Fe giảm 4% so với ban đầu. Biết rằng khí NO là sản phẩm  
+
5
khử duy nhất của N và Cu thoát ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Giá trị của m là:  
A. 180 B. 200 C. 160 D. 220  
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X và Y. Đốt 0,06 mol E trong O dư thu được 0,6 mol  
2
2 2 2  
khí CO ; 10,08 gam H O và N . Thủy phân 7,64 gam E bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch  
chỉ chứa m gam muối của một α-amino axit. Biết tổng số nguyên tử oxi trong X và Y bằng 9, số liên  
kết peptit X và Y không nhỏ hơn 2 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:  
A.17,76.  
B.11,10. D.22,20.  
C.8,88.  
------------------------------------HẾT------------------------------------  
Trang 25/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12  
THANH HÓA  
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 4  
THAM DỰ KỲ THI THPT NĂM 2018  
Bài thi môn : Khoa học tự nhiên .  
Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)  
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)  
Họ tên : ……………………………………..  
Số báo danh : …………….  
Mã đề 257  
Lần thi thứ 04  
Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H  
2
NC  
3
H
5
2 2 2 5 9  
(COOH) (axit glutamic) và (H N) C H COOH (lysin)  
vào 400ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch  
NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗnhợp X là:  
A. 0,1.  
B. 0,2.  
C. 0,25.  
D. 0,15.  
Câu 2: Cho các phản ứng:  
o
t
X  3NaOH  C H ONa  CH CHO  Y  H O  
6
5
3
2
o
CaO,t  
Y  2NaOH   T  2Na CO  
2
3
o
t
CH CHO  2Cu(OH)  NaOH  Z  ....  
3
2
o
CaO,t  
Z  NaOH   T  Na CO  
2
3
Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là  
A. 28. B. 26. C. 25.  
Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau:  
D. 27.  
(
(
(
(
(
(
1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra,  
2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra,  
3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.  
4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.  
2 2  
5) Nhỏ dung dịch Br vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br bị mất màu nâu đỏ.  
6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất.  
Số hiện tượng được mô tả đúng là  
A. 5. B. 2.  
Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit  
C. 3.  
D. 4.  
A. H  
C. H  
2
N-CH  
N-CH  
2
-NH-CH  
CO-NH-CH(CH  
2
COOH.  
B. H  
D. H  
2
N-CH  
N-CH  
2
-CH  
-CH  
2
-CO-NH-CH  
2
2
-CH -COOH.  
-COOH.  
2
2
3
)-COOH.  
2
2
2
-CO-NH-CH  
2
Câu 5: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
(
(
1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp.  
2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.  
3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán.  
3 2 3 2 2  
4) Ở điều kiện thường, CH NH và CH CH NH là chất khí tan rất tốt trong nước.  
5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π.  
6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa.  
7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ. Số phát biểu đúng là  
A. 6.  
Câu 6: Kim loạiđượcdùngphổbiếnđểtạo trang sức, cótácdụngbảovệsứckhỏelà:  
A. Bạc B. Đồng C. Sắt tây  
B. 5.  
C. 7.  
D. 4.  
D. Sắt  
0
2G / H SO đăc,t  
2 4  

3 2 2 4  
Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X  Y Z  T  (CH COO) C H  
X, Y, Z, T, G lần lượt là :  
A. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.  
B. glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic.  
C. glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.  
Trang 26/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
D. glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic  
Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:  
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?  
0
0
t
t
A. 2KMnO  
4
  K  
t
2
MnO4 + MnO  
2
+ O  
2

B. NH  
4
Cl   NH  
3
 + HCl  
2 2  
+ C H  

0
C. BaSO  
3
  BaO + SO  
2

D. CaC  
2
+ 2H  
2
O   Ca(OH)  
2
Câu 9: Cho các phát biểu sau  
(
(
(
(
a) Khí CO gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.  
2
b) Khí SO gây ra hiện tượng mưa axit.  
2
c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl và CF Cl ) phá hủy tầng ozon.  
3
2
2
d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là:  
B. 4. C. 3. D. 1.  
Câu 10: Cho các phát biểu sau:  
A. 2.  
(
(
(
(
1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.  
2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H SO  
3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.  
4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH) thành dung dịch màu xanh.  
2
4
(loãng) làm xúc tác.  
2
(5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π.  
(6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco. Số phát biểu đúng là:  
A. 5.  
B. 2.  
C. 3. D. 4.  
Câu 11: Cho các phản ứng sau:  
0
t
(
(
(
1) MnO + HCl (đặc)→ khí X +...;  
(2) NH NO  
2
  khí Y+….  
(4) C + HNO (đặc, nóng) → khí T +khí P….  
3
(6) FeS + HCl →  
2
4
3) Na  
5) Al  
2
SO  
3
+ H  
2
SO  
4
(loãng) → khí Z+….  
4 3  
C
+ HCl→ khí Q+….  
Số chất khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH là:  
A.2. B.3. C.4. D.5.  
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:  

0
H , t  
X + H  
2
O  Y  
Y + Br  
2 2  
+ H O  Z + 2HBr  
as  
clorophin  
enzim  
Y   T + P  
P + H  
2
O   X + G  
0
035 C  
3
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là.  
A. xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.  
B. xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.  
C. tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.  
D. tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.  
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như  
sau:  
Mẫu  
thử  
Thí nghiệm  
Hiện tượng  
X hoặc T Tác dụng với quỳ tím  
Quỳ tím chuyển màu xanh  
Có kết tủa Ag  
Y
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO  
3
3
/NH  
3
3
đun nóng  
đun nóng  
Tác dụng với dung dịch AgNO  
/NH  
Không hiện tượng  
Y hoặc Z Tác dụng với dung dịch Cu(OH)  
kiềm  
2
trong môi trường  
Dung dịch màu xanh lam  
T
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)  
2
trong môi trường  
Có màu tím  
Trang 27/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
kiềm  
Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là  
A. Etyl amin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val  
C. Etyl amin; glucozơ; saccazorơ, Lys-Val-Ala  
Câu 14: Chocácphảnứng sau:  
B. Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala  
D. Etyl amin; fructozơ; saccazorơ; Glu-Val-Ala  
(
(
1) FeO+2HNO  
2) 2Fe +3I 2FeI  
3) AgNO +Fe(NO  
4) 2FeCl + 3Na CO  
5) Zn + 2FeCl ZnCl  
6) 3Fe(dư)+ 8HNO l3Fe(NO  
7) NaHCO +Ca(OH) (dư) CaCO  
8) FeI (dư) + KMnO + H SO   
9) H S + K Cr + H SO S + K  
3 3 2 2  
Fe(NO ) +H O  
2
3
(
(
(
(
(
3
3
)
2
Fe(NO +Ag  
3 3  
Fe (CO ) +6NaCl  
+ 2FeCl  
3
)
3
3
2
3
2
3
2
2
3
3
)
2
+ 2NO+4H  
+NaOH+H  
FeSO + K  
SO +Cr (SO  
2
O
3
2
3
2
O.  
SO  
(
(
2
4
2
4

4
2
4
4 2  
+ MnSO +H O.  
+ H O.  
2
2
2
O
7
2
4
2
4
2
4
)
3
2
(
10) Na O + CO Na CO + O .Sốphảnứngđúnglà:  
2
2
2
2
3
2
A. 7.  
B. 4.  
C. 5. D. 6.  
Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy  
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của  
X là  
A. C  
2
H
5
COOCH  
3
.
B. C  
H
2 5  
COOC  
2
H
5
.
C. C  
2
H
3
COOC  
2
H
5
.
3 2 5  
D. CH COOC H .  
Câu 16: Cho các phát biểu sau:  
(
(
(
(
(
(
1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II.  
2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO đặc nguội.  
3
3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch HCl loãng.  
4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac.  
5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính.  
6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm. Số phát biểu đúng là:  
A. 3.  
Câu 17: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X. Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu  
được CO và H O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9. Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong  
B. 4.  
C. 5.  
D. 2.  
2
2
polime X là:  
A. 3 : 1.  
B. 2 : 3.  
C. 1 : 2.  
D. 1 : 1.  
Câu 18: Cho thínghiệmnhưhìnhvẽ:  
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ  
A. cacbon. B. cacbon và hiđro. C. hiđro và oxi.  
Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H SO đặc nóng thường sinh ra khí SO  
2
gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch ?  
A. kiềm B. giấm ăn C. Muối ăn D. ancol  
D. cacbon và oxi.  
. Để hạn chế khí SO thoát ra  
2
4
2
Câu 20: Cho 14 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh vừa đủ (đun nóng, không có  
không khí). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:  
A. 30.  
B. 22.  
C. 52. D. 26.  
Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là sai:  
A. Cho CrO vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.  
3
B. Cu có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi ở nhiệt độ thường.  
C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.  
D. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.  
Trang 28/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?  
A. Ca(OH)2  
Câu 23: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H  
được dung dịch Yvà 3,36 lít khí H (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:  
B. 146,7 gam C. 152 gam  
không phản ứng với chất nào sau đây ?  
B. Na CO  
C. HCl  
D. NaHCO3  
2
3
2
SO 10% thu  
4
2
A. 151,9 gam  
Câu 24: Dung dịch Fe  
D. 175,2 gam .  
D. Fe.  
2
(SO  
4
)
3
A. BaCl  
Câu 25: Hòa tan 4,56 gam Cr  
A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt. Sục khí Cl  
2
.
B. Ag.  
C. NaOH.  
2
O
3
bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Cho  
dư vào dung dịch  
2
B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl vào thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn  
2
toàn. Giá trị của m là  
A.7,59.  
Câu 26: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là  
A. tơ polieste. B. protein.  
B. 10,59.  
C. 15,18.  
D.21,18.  
C. tơ clorin  
D. tơ capron.  
2 4  
Câu 27: Cho 14,5 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H SO loãng thu  
được 6,72 lít H (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là:  
A. 33,4. B. 34,3. C. 33,8. D. 43,3.  
2
Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli etilen là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối  
lượng là 120.008 đvC?  
A. 4281.  
B. 4280.  
C. 4286.  
(b) Cho Al  
D. 4627.  
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :  
a) Cho dung dịch AgNO  
(
3
vào dung dịch HCl.  
2
O
3
vào dung dịch HCl loãngdư.  
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc , nóngdư.  
(d) Cho Ba(OH)  
2
3
vào dung dịch KHCO .  
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo thành chất rắn là :  
A. 3 B. 1 C. 4  
D. 2  
Câu 30: Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala–Gly) và Y (Ala–Gly–Ala–Gly) cần vừa  
đúng 625 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 128,95gam  
hỗn hợp muối. Tỉ lệ mol của X và Y trong hỗn hợp T là  
A. 1 : 2.  
B. 2 : 1.  
C. 4 : 3.  
D. 3 : 4.  
Câu 31: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO ) bằng điện cực trơ, màng  
3
2
ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân,  
thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe,  
+
5
phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ). Giá trị m là:  
A. 4,20 gam. B. 5,04 gam. C. 2,80 gam.  
Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần.  
gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H  
gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO loãng dư, được 0,4 mol khí  
D. 3,36 gam.  
3
-
-
Phần 1: có khối lượng m  
Phần 2: có khối lượng m  
1
2
.
2
3
2 1  
NO. Biết m - m = 32,8. Giá trị của m bằng:  
A. 27 gam hoặc 47,1 gam.  
C. 17,4 gam hoặc 63,3 gam.  
B. 33,6 gam hoặc 47,1 gam.  
D. 17,4 gam hoặc 63,3 gam.  
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở (đều không no; gốc axit hơn kém nhau một  
nguyên tử C; số liên kết π hơn kém nhau 1) và 1 este 2 hai chức mạch hở. Hiđro hoá hết 31,72 gam  
0
hỗn hợp X cần 0,26 mol H  
2
(Ni, t ). Đốt 31,72 gam X cần 1,43 mol O  
2
. Để phản ứng hết 31,72 gam X  
cần 0,42 mol NaOH thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối của các  
axit cacboxylic. Cho Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 14,14 gam. % khối  
lượng este 2 chức trong X gần nhất với :  
A. 49,5%  
B. 44,5%  
C. 43,5%  
D. 48,5%  
3
1M và AgNO 0,5M  
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO  
3
)
2
đến khi kết thúc các phản ứng được 24,16 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với  
HCl dư được 0,224 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp X gần nhất với:  
A. 30  
B. 23  
C. 31  
D. 29.  
Trang 29/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 35: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH PO , Na HPO và Na PO vào nước dư thu được  
2
4
2
4
3
4
dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối  
lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO dư là:  
A.12,57 gam. B. 16,776 gam. C. 18,855 gam.  
Câu 36: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với  
số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO . Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z  
3
D. 18,385 gam.  
2
với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2  
muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của  
ba peptit bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với:  
A. 14%.  
B. 8%.  
C. 12%.  
D. 18%.  
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO ) trong 430 ml dung  
3
2
2 4 2  
dịch H SO 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H , đồng thời thu  
3+  
được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa (không chứa Fe ). Cô cạn dung dịch Z thu  
được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong X gần nhất với:  
A. 25,5%  
Câu 38: Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C  
từ một amino axit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin. Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi,  
thu được 6,12g H O và 1,68g N . Cho 20,28g hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch  
B. 18,5%  
C. 22,5%  
D. 20,5%  
2
6 2 5  
H N O và một tripeptit mạch hở Y được tạo  
2
2
NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan Z. % khối lượng muối có phân  
tử khối lớn nhất trong Z là:  
A.45,43% D.27,83%  
Z
Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (M  M  M ). Đun hỗn  
hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B  
có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (M  M ). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình  
tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na CO , CO và  
,3g H O. Số nguyên tử hiđro có trong 1 phân tử Y là:  
A. 6. B. 12. C. 10.  
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe , CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X  
tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H  
B.47,78%  
C.46,57%  
X
Y
A
B
2
2
3
2
6
2
D. 8.  
3
O
4
2
SO  
4
1,65M và NaNO  
3
1M, thu được dung dịch Zchỉ chứa  
3
,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch Zphản ứng tối đa với 1,22 mol  
KOH. Giá trị của m là:  
A. 28  
B. 36  
C. 24  
D. 32  
_
____________________________Hết_____________________________  
Trang 30/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017  
Bài thi môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Môn thi thành phần : HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề  
THANH HÓA  
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)  
Họ tên thí sinh:……………………………………………………………SBD:…….  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr  
=
52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.  
Câu 41: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH CH COOCH . Tên gọi của X là:  
3
2
3
A. etyl axetat.  
Câu 42: Cho sơ đồ sau:  
B. metyl propionat. C. metyl axetat.  
2 5  
→ X → Y → Z → CH COOC H  
D. propyl axetat  
C
2
H
2
3
Các chất X, Y, Z tương ứng là:  
A. C , C , C  
C. C , C , C  
Câu 43: Cho 7,4g etylfomat tác dụng với 120ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng được m  
gam) chất rắn khan. Giá trị của m là  
A. 6,8g. B. 7,6g.  
4
H
4
4
H
6
4
H
10  
.
H
B. CH  
3
CHO, C  
2
H
5
OH, CH  
3
COOH.  
3
Cl, CH COOH.  
2
H
4
2
H
6
O
2
2
5
OH.  
D. C , C  
2
H
6
2
H
5
(
C. 8,2g.  
D. 8,8g.  
Câu 44: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất  
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là  
A. 3.  
B. 5.  
C. 4.  
D. 2.  
Câu 45: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là  
A. (C  
C. [C  
Câu  
6
H
12  
O
6
)
n
, [C  
6
H
7
O
2
(OH)  
3
]
n
.
B.(C  
D.(C  
6
H
10  
O
5
)
n
, [C  
, [C  
6
H
7
O
2
3 n  
(OH) ] .  
(OH)  
6
H
7
2
O (OH)  
3
]
n
,(C  
6
H
10  
O
5
)
n
.
6
H
10  
O
5
)
n
6
H
7
O
2
2 n  
] .  
46:Lênmendungdịchchứa300gamglucozơthuđược92gamancoletylic.Hiệusuấtquátrìnhlên  
mentạothànhancoletyliclà:  
A.40%.B. 60%.C.54%.D.80%.  
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?  
A. Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – là chất khí, dễ tan trong nước.  
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.  
C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.  
D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.  
Câu 48: C  
4
H11N có số đồng phân amin bậc 2 là:  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 5.  
Câu 49:AminoaxitX códạngH NRCOOH (Rlà gốchiđrocacbon).Cho0,1molXphảnứnghếtvớidung  
2
dịchHCl(dư)thuđượcdungdịchchứa11,15gammuối.TêngọicủaXlà:  
A.Phenylalanin.B. Glyxin.C.Valin.D.Alanin.  
Câu50: Cho một (X) peptit được tạo nên bởi n gốc glyxin và m gốc alanin có khối lượng phân tử là  
2
74 đvC. Peptit (X) thuộc loại ?  
A. tripeptit. B. đipeptit.  
C. tetrapeptit. D. pentapeptit  
Câu 51 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những  
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:  
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.  
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6.  
B. Tơ tằm và tơ enang.  
D. Tơ visco và tơ axetat.  
Câu 52: Cho các nhận xét sau:  
1
2
3
4
5
6
7
8
; Ở điều kiện thường 1 lít triolein có khối lượng 1,12kg.  
; Phân tử xenlulozơ chỉ được tạo bởi các mắt xích α-glucozơ.  
; Đường saccarozơ tan tốt trong H O ,có vị ngọt và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc  
2
; Ancol etylic được tạo ra khi lên men glucozơ bằng men rượu.  
; Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α–amino axit.  
; Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được một loại monosaccarit.  
; Anilin là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.  
; Tơ nilon-6,6; Tơ olon, tơ axetat đều là tơ hóa học.  
Trang 31/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
9
; Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.  
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:  
A.7.  
B.5.  
C.6.  
D.4.  
Câu 53: Chocác  
monomesau:stiren,toluen,metylaxetat,vinylaxetat,caprolactam,metylmetacrylat,metylacrylat,  
propilen,benzen, axítetanoic,axítε-aminocaproic, acrilonitrin. Sốmonomethamgiaphảnứngtrùng hợplà  
A. 8  
B. 7  
C. 6  
D. 9  
Câu 54: Cho X, Y, Z và Tlà các chất khác nhau trong số 4 chất: Glyxin, anilin, axit glutamic,  
metylamin và các tính chất của các dung dịch được ghi trong bảng sau:  
Chất  
Thuốc thử  
X
Y
Z
T
Quỳ tím  
Nước
om  
Hóa xanh  
Không có kết tủa  
Không đổi màu  
Kết tủa trắng  
Không đổi màu  
Không có kết tủa Không có kết tủa  
Hóa đỏ  
Chất X, Y, Z vàTlần lượt là  
A. Glyxin, anilin, axit glutamic, metylamin.  
C. Axit glutamic, metylamin, anilin, glyxin.  
B. Anilin, glyxin, metylamin, axit glutamic.  
D. Metylamin, anilin, glyxin, axit glutamic.  
Câu 55: Cho các este sau th� ꢀ phân trong môi tr� � ng ki� m :  
C H –COO–CH  
HCOOCH = CH – CH3  
CH COOCH = CH2  
6
5
3
3
C H –OOC–CH=CH HCOOCH=CH  
C H –OOC–C H  
6
5
2
2
6
5
2
5
HCOOC H5 C H –OOC–CH  
3
2
2
5
Có bao nhiêu este khi th� ꢀ phân thu � � � c ancoꢁ:  
A.3 B.4  
C.5  
D.6  
Câu 56:Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là  
A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.  
B. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.  
C. Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại  
D. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.  
Câu 57: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là  
A. KOH, O và HCl B. KOH, H và Cl C. K và Cl2 D. K, H và Cl  
2
2
2
2
2
Câu 58:Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng nhưsau:  
(
a) Fe O và Cu (1:1);  
(b) Sn và Zn (2:1);  
(e) FeCl và Cu (2:1);  
(c) Zn và Cu (1:1);  
(g) FeCl và Cu (1:1).  
3
4
(d) Fe  
2
(SO  
4
)
3
và Cu (1:1);  
2
3
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dưdung dịch HCl loãng nóng là  
A. 4. B. 2. C. 3.  
Câu 59:Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết  
với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H (ở đktc). Hai kim loại đó là  
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.  
D. 5.  
2
3 4  
Câu 60:Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe O , Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4  
lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là  
A. 39g.  
B. 38g.  
C. 24g.  
D. 42g.  
Câu 61: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín : (1)Sn + O , (2) Fe O + CO(k) , (3) Ag +O (k) ,  
2
2
3
2
(
3 2 3  
4) Cu + Cu(NO ) (r) ,(5) Al + NaCl (r), (6) Mg + KClO (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi  
hóa kim loại là:  
A. (2) ,(4) ,(5).  
Câu 62: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeCl  
B. (1) ,(2) ,(3) ,(4). C. (1) ,(4) ,(6).  
; 0,1 mol CuCl  
D. (1) ,(2) ,(3).  
và 0,15 mol HCl ( điện cực trơ ,  
3
2
màng ngăn xốp) với dòng điện I = 1,34A trong 12 giờ. Khi dừng điện phân khối lượng catot đã tăng :  
A. 6,4g B. 11,2g C. 9,2g D. 7,8g  
vào dung dịch Ca(HCO  
B. có bọt khí thoát ra  
D. không có hiện tượng gì.  
Câu 63: Cho dung dịch Ca(OH)  
A. có kết tủa trắng  
2
3 2  
) sẽ  
C. có kết tủa trắng và bọt khí  
Câu 64: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?  
A. Nhôm là kim loại lưỡng tính  
B. Al(OH)  
D. Al(OH)  
3
là bazơ lưỡng tính.  
là một hiđroxit lưỡng tính.  
C. Al  
2
O
3
là oxit trung tính  
3
Trang 32/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 65:Cho 100 ml dung dịch NaOH 3,5M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl 1M. Kết thúc phản  
3
ứng, thu được m gam kết tủa. Tính m?  
A. 3,9g.  
Câu 66: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe ?  
A. S B. Br C. AgNO  
Câu 67: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư  
B. 7,8g.  
C. 2,4g.  
D. 4,2g.  
3
+
2
3
2 4  
D.H SO đặc nóng  
dung dịch FeCl  
A. 3.  
3
thu được kết tủa là  
B. 5.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 68: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO  
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu  
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu.  
Giá trị của m là:  
B. 3,20 gam.  
C. 0,64 gam.  
D. 3,84 gam.  
A. 1,92 gam.  
Câu69:Chocácchấtsau:Cr,Cr O ,Cr(OH) ,CrO ,K CrO ,CrSO .SốchấttantrongdungdịchNaOHloãng,  
2
3
3
3
2
4
4
dư chỉ tạo ra dungdịchlà  
A. 5.  
B. 3.  
C. 6.  
D. 4.  
Câu 70: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H SO loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim  
2
4
loại Y. X và Y lần lượt là:  
A. đồng và sắt. B. sắt và đồng.  
C. đồng và bạc.  
D. bạc và đồng.  
Câu 71:Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí  
tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ăcqui cũ,nhiều người bị ung thư,trẻ em chậm phát  
triển trí tuệ,còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X ở đâylà:  
A. Đồng.  
B. Magie.  
C. Sắt.  
D. Chì.  
Câu 72: Cho các phản ứng sau:  
(
1) BaCO  
3
+ dung dịch H  
2
SO  
4
;
(2) dung dịch Na  
2
CO  
3
+ dung dịch FeCl ;  
2
(
3) dung dịch Na CO + dung dịch CaCl ;  
(4) dung dịch NaHCO + dung dịch Ba(OH) ;  
2
3
2
3
2
(
5) dung dịch (NH ) SO + dung dịch Ba(OH) ; (6) dung dịch Na S + dung dịch CuSO .  
4 2 4 2 2 4  
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là  
A. 3. B. 5. C. 2.  
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:  
D. 4.  
1
3
5
;Cho Mg vào dd H  
; Cho FeSO vào dd H  
; Cho BaCl vào dd H  
2
SO  
4
(loãng).  
SO (đặc ,nóng).  
SO (đặc ,nóng).  
2; Cho Fe  
4; Cho Al(OH)  
6; Cho Al(OH)  
3
O
4
vào dd H  
2
SO  
4
(loãng).  
4
2
4
3
vào dd H  
vào dd H  
2
SO  
SO  
4
(đặc ,nóng).  
(loãng)  
2
2
4
3
2
4
Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H  
A.2. B.3. C.4.  
Câu 74:Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe O vào lượng dư dung dịch H SO loãng. Kết thúc các phản ứng  
2
SO  
4
đóng vai trò là chất oxi hóa là:  
D.5.  
3
4
2
4
thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung  
dịch Y thì đều có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là  
A. KMnO  
C. BaCl , Mg, SO  
Câu75:Cho từ từ x mol khí CO  
nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:  
4
, NaNO  
3
, Fe, Cl  
, KMnO  
2
.
B. Fe  
D. NH  
2
O
3
, K  
2
MnO  
4
, K  
2
2 7 3  
Cr O , HNO .  
, KCl, Cu.  
2
2
4
.
4
NO , Mg(NO  
3
3
)
2
2
2
vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH) . Kết quả thí  
Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là  
A. 51,08%.  
B. 42,17%.  
C. 45,11% .  
D. 55,45%.  
Trang 33/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 76:Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO ) , Al O , Mg và Al vào dd NaNO và 1,08  
3
2
2
3
3
mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thức phản ứng thu được dd Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc)  
hỗn hợp khí Z gồm N O và H . Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dd  
2
2
chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam  
rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là :  
A. 31,95%  
Câu 77:Amino axit X có công thức H  
SO 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH  
M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là :  
A. 11,966%. B. 10,687%. C. 10,526% D. 9,524%.  
Câu 78: Hỗn hợp P gồm ancol A, axit cacboxylic B (đều no, đơn chức, mạch hở) và este C tạo ra từ  
A và B. Đốt cháy hoàn toàn m gam P cần dùng vừa đủ 0,36 mol O , sinh ra 0,28 mol CO . Cho m  
B. 19,97%  
C. 23,96%  
D. 27,96%  
2
N – C  
x
H
y
– (COOH) . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2-  
2
4
3
2
2
gam P trên vào 250 ml dung dịch NaOH 0,4 M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được  
dung dịch Q. Cô cạn dung dịch Q còn lại 7,36 gam chất rắn khan. Người ta cho thêm bột CaO và 0,96  
gam NaOH vào 7,36 gam chất rắn khan trên rồi nung trong bình kín không có không khí đến phản  
ứng hoàn toàn thu được a gam khí. Giá trị a gần nhất với  
A. 2,9  
B. 2,1  
C. 2,5  
D. 1,7  
Câu 79: Hỗn hợp X gồm Al, Fe O và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344  
3
4
lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ  
khối so với H bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO loãng (dư), thu được dung dịch chứa  
2
3
3
,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gầngiá trị nào nhất  
sau đây?  
A. 9,5B. 8,0  
C. 8,5D. 9,0  
Câu 80: Cho 27,1 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit Glutamic, Glyxin, axetilen, stiren tác dụng tối  
đa với 150 ml dung dịch NaOH 2,0M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,1 gam hỗn hợp X trên người ta cần  
dùng x mol O  
A. 3,275.  
2
2 2  
, thu được 15,3 gam H O và y mol khí CO . Tổng x+y là:  
B. 2,525.  
C. 2,950.  
D. 2,775.  
----------HẾT----------  
Trang 34/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO  
THANH HÓA  
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA - 2017  
MÔN: HÓA HỌC  
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề )  
Họ và tên ............................................ Lớp ..................  
Mã đề thi : 669  
SBD ..............................  
STT..........  
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung  
câu hỏi:  
Câu 1. Dãy g  
trường ki m là :  
A. Na,Ba,K  

m các kim lo  

i
đều phả  
n
ứng v  

i nướ  
c

nhi  

t
độ thường t  

o ra dung dịch có môi  

B. Be,Na,Ca  
C. Na,Fe,K  
D. Na,Cr,K  
Câu 2. Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại bằng dung dịch HCl  
dư thu được 6,72 (lít) khí CO (đktc).Tổng khối lượng muối clorua trong dung dịch thu được là  
2
A. 31,7(gam)  
Câu 3. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là  
A. Ca(HCO ,Al(OH) ,Al  
C.Al ,Al(OH) ,Na CO  
Câu 4. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường ki  
A. phenol B. esteđơnchức  
Câu 5. Nh ch H SO loãng vào dung d  
B. 37,1 (gam)  
C. 15,7(gam)  
D. 13,1(gam)  
3
)
2
3
B.Al  
D. Al  
m thì thu được muối của axit béo và  
C. ancolđơnchức D. glixerol  
ch K CrO thì màu c a dung d ch chuyển từ  
2
3
O ,Al(OH)  
3
,NaHCO  
3
2
O
3
3
2
3
2
3
O , Al(OH)  
3
, AlCl  
3


t

t
ừ dung d  

2
4

2
4


A. không màu sang màu da cam  
C. màu vàng sang màu da cam  
B. không màu sang màu vàng  
D. màu da cam sang màu vàng  
Câu 6. Để  
ước) những tấ  
A. Cu  


o v  

v

tàu biển làm b  

ng thép, người ta thường gắn vào v  

tàu (phần ngâm dưới  
n
m kim loại ?  
B. Zn  
C. Pb  
D. Ag  
3
+
2+  
2+  
Câu 7. Cho phương trình phản ứng dạng ion: 2Fe + Cu  2Fe + Cu . Hãy cho biết nhận xét  
nào sau đây là đúng  
A. Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe  
C. Tính khử của Cu yếu hơn của Fe  
2
+
2+ 3+  
B. Tính oxihoa của Cu mạnh hơn của Fe  
3+ 2+  
2
+
D. Tính khử của Fe mạnh hơn Fe  
Câu 8. Cho dãy các chất: glucozơ , xenlulozơ , saccarozơ , tinh bột . Số chất trong dãy tham gia  
phản ứng tráng gương là  
A. 3  
B. 4  
C. 2  
), sinh raV lít khí NO (s  
D. 1  
Câu 9. Hoà tan 19,2 gam Cu bằng dung dịch HNO loãng(d  
ư

n ph  

m khử duy  
3
nhất ,ở đktc)Giátrị của V là  
A. 2,24  
B. 4,48  
C. 8,96  
D. 3,36  
Câu 10. Cho b  

t nhôm tác d  

ng với m gam dung dịch NaOH 4% vừa đủ thu được 6,72 lít khí H  
2
(
ở đktc).Giá trị của m là  
A. 400.  
B. 200 .  
C. 300.  
D. 160.  
Câu 11. Nhựa polivinyl clorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng  
phản ứng  
A. thủy phân vinyl clorua  
C. trùng hợp vinyl clorua  
B. trùng ngưng vinyl clorua  
D. polime hóa vinyl clorua  
Câu 12. Chodãycácch  

t:C H NH ,CH NH ,NH ,C H NH (anilin).Chấttrongdãycól  

cbazơyếunhất là  
2
5
2
3
2
3
6
5
2
A. CH NH  
3
2
B.  
C
2
H
5
NH  
2
C. NH  
3
D.  
C
6
H
5
NH  
2
Câu 13. Công thức chung của oxit kim lo  

i thuộc nhóm IA là  
A. RO B. RO  
2
C.  
R
2
O
D.  
R
2
O
3
Câu 14. Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO  
3
/NH  
3
(dư) thì khối lượng Ag  
thu được là 6,48 gam.Tính giá trị của m ?  
A. 4,32 gam  
B. 6,48 gam  
C. 2,16 gam  
D. 5,4 gam  
Trang 35/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 15. Đề phân biệt etylamin với phenylamin ta dùng  
2
.
B. dung dịch H  
2
SO  
4
.
C. dung dịch HCl.  
2
A. dung dịch Br D. dung dịch HNO .  
Câu 16. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?  
A. Vonfam B. Đồng C. Kẽm D. Sắt  
Câu 17. Cho 4,5 gam etylamin (C NH ) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là  
A. 8,1 gam B. 7,65 gam C. 8,15 gam D. 0,85 gam  
Câu 18. Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt là  
A. FeS B. Fe  
Câu 19. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất  
A. Axit B. Amin C.   aminoaxit  
2
H
5
2
2
3
O
4
C. Fe  
2
O
3
.nH  
2
O
D. Fe  
2 3  
O
D. Glucozơ  
Câu 20. Polime nào có cấu trúc mạng không gian?  
A. nhựa PE và nhựa rezit  
C. caosu lưu hóa và nhựa rezit  
B. caosu lưu hóa và nhựa rezol  
D. nhựa bakelit và caosu buna  
Câu 21. Một este có công thức phân tử là C  
NH , tên gọi của este đó là  
A. propyl fomat  
3
H
6
O
2
3
, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO trong  
3
B. etyl fomic  
C. metyl axetat  
D. etyl fomat  
Câu 22. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc  
lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là  
A. Nicotin  
Câu 23. Cho dãy các ch  
ụng được với NaOH là  
A.  
B. Aspirin  
C. Cafein  
D. Moocphin  
t trong dãy tác  
ất : axit axetic,vinyl axetat, glyxin,anilin, triolein. Số ch  

d
5
B.  
3
C.  
4
D. 2  
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A no, đơn chức, mạch hở ,rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung  
dịch Ca(OH) dư thu được 40 gam kết tủa. Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ  
2
thu được 9,8 gam muối. Tên gọi của A là  
A. etyl fomat.  
Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau:  
B. propyl fomat.  
C. etyl axetat.  
và AlCl  
(SO  
D. metyl axetat.  
(
(
(
(
(
(
a)Cho từ từ đến dư dd NaOH loãng vào dd gồm CuCl  
b)Sục khí H S vào dung dịch CuCl  
c)Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)  
d)Sục từ từ đến dư khí CO vào dd Ca(OH) .  
e)Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH) ] .  
4
f)Cho dung dịch BaCl vào dung dịch NaHSO .  
2
3
.
2
2
.
2
vào dung dịch Al  
2
4 3  
) .  
2
2
2
4
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là  
A. 3. B. 2. C. 4  
Câu 26. Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch
om thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br  
D. 5.  
2
.
Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H  
2
O và V lít CO  
2
(đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a,  
b là  
A. V = 22,4(b + 6a).  
B. V = 22,4(b + 3a). C. V = 22,4 (4a – b)  
D. V = 22,4(b + 7a)  
Câu 27. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau. Đun nóng m gam X với 300 ml  
dung dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và (m – 8,4) gam hỗn hợp hơi  
2
gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H là 26,2. Cô cạn dung dịch Y  
thu được (m – 1,1) gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của hai este là  
A. HCOOCH=CHCH và CH COOCH=CH B. C COOCH=CH và CH  
C. HCOOC(CH )=CH và HCOOCH=CHCH . D. CH COOCH=CHCH và CH  
3
3
2
.
2
H
5
2
3
COOCH=CHCH  
3
.
3
2
3
3
3
3
COOC(CH )=CH .  
3
2
Câu 28. A là este của axit glutamic, không tác dụng với Na. Thủy phân hoàn toàn một lượng chất A  
trong 100ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn, thu được một ancol B và chất rắn khan C. Đun nóng  
0
lượng ancol B trên với H SO đặc ở 170 C thu được 0,672 lít olefin (ở đkc) với hiệu suất phản ứng là  
2
4
Trang 36/38 - Mã đề thi 201  



Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
7
5%. Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn, thu được chất rắn khan D.  
Khối lượng chất rắn D là  
A. 7,34 gam.  
B. 9,52 gam.  
C. 10,85gam.  
D. 5,88gam.  
24%. Sau  
Câu 29. Hòa tan x gam hỗn hợp bột gồm 2 kim loại Mg và Al vào y gam dung dịch HNO  
3
phản ứng thu được dung dịch A và 0,896 lít hỗn hợp X gồm 3 khí không màu có khối lượng 1,32  
gam. Thêm một lượng O vừa đủ vào X, phản ứng xong thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y từ từ qua  
2
dung dịch NaOH dư thấy còn lại khí Z (có tỉ khối hơi của Z so với H  
dịch NaOH vào dung dịch A đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thấy cân nặng 6,42 gam (không  
có khí thoát ra). Biết rằng HNO đã lấy dư 15% so với lượng cần thiết, các thể tích khí đều đo ở điều  
kiện tiêu chuẩn và các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn giá trị của x và y lần lượt là  
2
bằng 18). Nếu cho từ từ dung  
3
A. 2,58 và 90,5625.  
B. 2,34 và 90,5625.  
C. 2,58 và 89,2500.  
D. 2,34 và 89,2500.  
Câu 30. Cho x mol Ba(OH)  
2
vào dung dịch chứa y mol KHCO  
3
(x
phản ứng thu được kết tủa T và dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Mối quan hệ giữa m, x,  
y là  
A. m = 60(y - x).  
B. m = 43y - 26x.  
C. m = 82y - 43x.  
D. m = 82y - 26x.  
Câu 31. Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan. Cho  
dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung  
dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là  
A. HCl, AlCl  
C. AlCl , NaAlO  
Câu 32. Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO  
3
, NaAlO  
2
.
B. Na  
D. NaAlO  
a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng  
2
CO  
3
, NaAlO  
2 3  
, AlCl .  
3
2
, NaOH.  
2
, AlCl , HCl.  
3
4
ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân  
là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là  
1
7,15 gam. Giá trị của a là  
A. 0,5  
B. 0,2.  
C. 0,4.  
8 14 4  
Câu 33. Hợp chất X có công thức C H O . Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):  
a) X + 2NaOH → X + X + H (b) X + H SO → X + Na SO  
D. 0,3  
(
1
2
2
O
1
2
4
3
2
4
(
c) nX + nX → nilon-6,6 + 2nH O  
(d) 2X + X → X + 2H O  
3
4
2
2
3
5
2
5
Phân tử khối của X là  
A. 216.  
B. 202.  
C. 174.  
D. 198.  
Câu 34. Cho các polime sau: Poli(vinylclorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ visco, tơ  
nitron, cao su buna, tơ nilon -6,6. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là  
A. 7.  
B. 6.  
C. 5.  
D. 4.  
Câu 35. Hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ và một este (đều no, mạch hở, đơn chức). X tác dụng vừa  
đủ với 10 ml dung dịch KOH 4M thu được một muối và một ancol. Đun toàn bộ lượng ancol trên với  
H
2
SO  
vào dung dịch Ca(OH)  
Công thức cấu tạo thu gọn của hai chất hữu cơ trong X là  
A. CH COOH và CH COOC  
C. HCOOH và HCOOC H .  
4
đặc thu được 0,015 mol một anken. Nếu đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm  
2
dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam (hiệu suất các phản ứng đều 100%).  
3
3
2
H
5
.
B. HCOOH và HCOOC  
3
H
7
.
D. C H COOH và C H COOC H .  
2
5
2
5
2
5
3
7
Câu 36. Số đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C  
A. 3 B. 5 C. 6  
Câu 37. Cho m gam Ba vào 200 gam dung dịch H 0,98% (loãng), sau phản ứng lọc bỏ kết tủa  
4
H
6
O là  
2
D. 4  
2
SO  
4
thu được dung dịch X có nồng độ C% . Nếu đem 1/4 lượng dung dịch X tác dụng với 200 ml dung  
dịch Al (SO ) a mol/lít thì sau phản ứng thu được 42,75 gam chất kết tủa. Còn nếu đem 1/3 lượng  
2
4 3  
dung dịch X tác dụng với 200 ml dung dịch Al  
2
(SO  
4
)
3
a mol/lít thì sau phản ứng thu được 48,18 gam  
chất kết tủa. Giá trị của a và C gần nhất lần lượt là  
A. 0,15 và 38,00.  
B. 0,3 và 36,77.  
C. 0,3 và 38,01. D. 0,15 và  
3
7,21.  
Trang 37/38 - Mã đề thi 201  




Tài liệu ôn thi Trung Học Phổ Thông Quốc Gia Năm 2017 – 2018 – 2019 Phần 2  
Câu 38. Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO đến phản  
4
ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung  
dịch Ba(OH)  
của m là  
2
, để kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam. Giá trị  
A. 29,20.  
B. 30,12. C. 29,45. D. 28,1.  
Câu 39. X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no mạch hở,  
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH . Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O vừa đủ thu được  
sản phẩm gồm CO , H O và N có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn  
2
2
2
2
2
toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu  
được khối lượng chất rắn khan là  
A. 94,5 gam..  
B. 98,9 gam.  
C. 87,3 gam.  
(SO 0,125M và Al  
D. 107,1 gam.  
0,25M, sau khi  
Câu 40. Cho m gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe  
2
4
)
3
2
(SO  
4
)
3
các phản ứng kết thúc, lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 4,73 gam chất rắn.  
Giá trị lớn nhất của m là  
A. 11,50.  
B. 10,35. D. 9,43.  
C. 9,20.  
------------------------------------------ Hết -------------------------------------------  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
A
B
D
C
B
A
D
B
B
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
C
D
C
D
A
A
C
B
C
C
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
D
A
C
C
C
A
A
B
B
D
31  
32  
33  
34  
35  
36  
37  
38  
39  
40  
A
B
B
C
A
C
B
C
A
D
1
0
Trang 38/38 - Mã đề thi 201  



Nguồn:Dương Trịnh Hồng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Tổng hợp đề tham khảo ôn thi THPT 2016-2017 và 2018 Phần 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngTAI_LIEU_ON_THI_THPT_QUOC_GIA_201720182019_Phan_2.pdf[0.59 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
zdfv0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-09-10 22:26:26
Loại file
pdf
Dung lượng
0.59 M
Trang
38
Lần tải
9
Lần xem
6
đề thi Tổng hợp đề tham khảo ôn thi THPT 2016-2017 và 2018 Phần 2

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan