Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Trắc nghiệm Đại số 10 chương 4,5,6

Đăng ngày 12/13/2008 9:07:29 AM | Thể loại: Đại số | Lần tải: 325 | Lần xem: 4 | Page: 1 | FileSize: 0.50 M | File type: doc
4 lần xem

đề thi Trắc nghiệm Đại số 10 chương 4,5,6, Đại số. . nslide chia sẽ tới các bạn tài liệu Trắc nghiệm Đại số 10 chương 4,5,6 .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , Tài liệu Trắc nghiệm Đại số 10 chương 4,5,6 thuộc chuyên mục Đại số được giới thiệu bởi user Tùng Trần Sĩ tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu tham khảo , thư viện này đã đưa vào danh mục Đại số , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng danh mục còn có Đề thi Toán học Toán 10 Đại số ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH I, bên cạnh đó BẤT ĐẲNG THỨC Tìm mệnh đề đúng: a) a  c) a bdb)  (  c)  ( a – c > b – dd)  ( ac > bd Cho m, n > 0, nói thêm Bất đẳng thức (m + n) ( 4mn xấp xỉ với bất đẳng thức nào sau đây, bên cạnh đó a) n(m–1)2 + m(n–1)2 ( 0b) (m–n)2 + m + n ( 0 c) (m + n)2 + m + n ( 0 d) Tất cả đều đúng, cho biết thêm Với

https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-dai-so-10-chuong-4-5-6.z44vtq.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tiểu luận miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Đại số


CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I. BẤT ĐẲNG THỨC


Tìm mệnh đề đúng:
a) a < b (   ac < bc b) a < b (    > 
c) a < b ( c < d  (   ac < bd d) Cả a, b, c đều sai.
Suy luận nào sau đây đúng:
a)  ( ac > bd b)  ( 
c)  ( a – c > b – d d)  ( ac > bd
Cho m, n > 0. Bất đẳng thức (m + n) ( 4mn tương đương với bất đẳng thức nào sau đây.
a) n(m–1)2 + m(n–1)2 ( 0 b) (m–n)2 + m + n ( 0
c) (m + n)2 + m + n ( 0 d) Tất cả đều đúng.
Với mọi a, b ( 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
a) a – b < 0 b) a2 – ab + b2 < 0 c) a2 + ab + b2 > 0 d) Tất cả đều đúng
Với hai số x, y dương thoả xy = 36, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
a) x + y ( 2 = 12 b) x + y ( 2 = 72
c) > xy = 36 d) Tất cả đều đúng
Cho hai số x, y dương thoả x + y = 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
a) 2 ( xy = 12 b) xy <  = 36
c) 2xy ( x2 + y2 d) Tất cả đều đúng

Cho x ( 0; y ( 0 và xy = 2. Gía trị nhỏ nhất của A = x2 + y2 là:
a) 2 b) 1 c) 0 d) 4
Cho a > b > 0 và .
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) x > y b) x < y
c) x = y d) Không so sánh được
Cho các bất đẳng thức: (I)  ≥ 2 ;
(II)  ≥ 3 ;
(III) ≥  (với a, b, c > 0).
Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng thức trên là đúng:

a) chỉ I đúng b) chỉ II đúng c) chỉ III đúng d) I,II,III đều đúng
Cho (ABC và P = . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) 0 < P < 1 b) 1 < P < 2 c) 2 < P < 3 d) kết quả khác.
Cho a, b > 0 và ab > a + b. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) a + b = 4 b) a + b > 4 c) a + b < 4 d) kết quả khác.
Cho a <  b < c < d và x = (a+b)(c+d), y = (a+c)(b+d), z = (a+d)(b+c). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
a) x < y < z b) y < x < z c) z < x < y d) x < z < y
Trong các mệnh đề sau đây với a, b, c, d > 0, tìm mệnh đề sai :
a)  < 1 (  < 
b)  > 1 (  > 
c)  <  (  >  < 
d) Có ít nhất một trong ba mệnh đề trên là sai
Hai số a, b thoả bất đẳng thức  thì:
a) a < b b) a > b c) a = b d) a ≠  b
Cho x, y, z > 0 và xét ba bất đẳng thức:
(I)  x3 + y3 + z3 ≥ 3 x y z
(II)  
(III)   ≥ 3
Bất đẳng thức nào là đúng ?
a) Chỉ I đúng b) Chỉ I và III đúng c) Chỉ III đúng d) Cả ba đều đúng


II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN


Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x + 5 > 0?
a) (x – 1)2 (x + 5) > 0 b) x2 (x +5)

Sponsor Documents