Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
TỔNG ÔN TRC NGHIM VỀ VECTƠ HÌNH HỌC 10  
Sưu tầm và biên soạn: Thy Hứa Lâm Phong  
LCH HC LỚP TOÁN 10 - THY PHONG  
T2  
T3  
T4  
T5  
T6  
T7  
CN  
19H30 21h15  
10A1  
10A1  
10A1  
Vấn đề 1: Nhn biết và xác định Vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bng nhau.  
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. Giá của vectơ AB  đoạn thẳng đi qua hai điểm A  B.  
B. Mỗi vectơ đều có duy nhất một giá của nó.  
C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài.  
D. Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.  
Câu 2. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu :  
A. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng phương .  
C. Chúng có độ dài bằng nhau.  
B. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng hướng.  
D. Chúng có độ dài bằng nhau và ngược hướng.  
Câu 3. Khng định nào sau đây sai?  
A. Hai vector bằng nhau thì chúng cùng hướng và có cùng độ dài bằng nhau.  
B. Hai vector cùng hướng thì chúng cùng phương.  
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không.  
D. Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thng.  
Câu 4. Mnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.  
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác  
0 thì cùng phương.  
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.  
D. Hai vectơ ngược hướng vi một vectơ thứ ba thì cùng hướng.  
Câu 5. Véctơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là  
A. vectơ không và kí hiệu  
C. vectơ có độ dài không xác định.  
0
.
B. vectơ có phương tùy ý.  
D. vectơ suy biến.  
Cho các vectơ a,b,u,v,w,x,y,z thỏa mãn hình 1 sau.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
1
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 6. Trong hình 1, vectơ  
A. y,z  
Câu 7. Trong hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau ?  
A. 0 . B. 2 . C. 1 .  
Câu 8. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ ngược hướng ?  
A. 1. B. 2. C. 3 .  
Câu 9. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng ?  
A. 1. B. 2. C. 3 .  
Câu 10. Dựa vào hình 1, cặp vectơ nào sau đây có cùng giá ?  
x
cùng hướng với vectơ nào sau đây ?  
.
B. y,w C. w,z  
.
.
D. b,u .  
D. 3.  
D. 4.  
D. 4.  
A.  
Câu 11. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định đúng ?  
A. b  2a B. u  v  
a
và  
b
.
B.  
u
và  
v
.
C.  
x
và  
w
.
y
z
D. .  
3
.
.
C. x   
z
.
D. w   y  
.
3
Câu 12. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định sai ?  
4
D. z   w .  
5
A. x  y  
.
B. y   
z
.
C. u  v  
.
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
B. Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.  
Câu 14. Chn khẳng định sai. Nếu hai vectơ khác  
A. cùng điểm gc . B. cùng phương.  
0
bằng nhau thì chúng luôn có đặc điểm là  
C. cùng hướng . D. cùng độ dài.  
Câu 15. Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ  
cuối là đỉnh A, B, C ?  
0
có điểm đầu và điểm  
A. 3  
Câu 16. Cho t giác ABCD. S các vectơ khác  
A. 4 B. 6  
B. 6  
C. 4  
D. 9  
0
có điểm đầu và cuối là đỉnh ca tứ giác bằng:  
C. 8  
D. 12  
Câu 17. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. S các vectơ khác  
đầu và cuối là đỉnh ca lục giác là:  
0
cùng phương với OC  điểm  
A. 4  
Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto BA là:  
A. OF,DE,OC B. CA,OF,DE C. OF,DE,CO  
B. 6  
C. 7  
D. 9  
D. OF,ED,OC  
Câu 19. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC  điểm đầu và cuối là đỉnh  
ca lục giác là:  
A. 4  
B. 6  
C. 2  
D. 3  
Câu 20. Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm  
cui là hai điểm trong các điểm đó?  
A. 24.  
B. 30.  
C. 20  
D. 10  
Câu 21. Cho hình bình hành ABCD  tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5  
điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2  
D. 6  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
2
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 22. Cho AB  
A. 0  
0
0
và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB  CD  
B. 1 C. 2  
và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB  CD  
B. 1 C. 2  
D. vô số.  
D. vô số.  
Câu 23. Cho AB  
A. 0  
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai.  
B. AD  CB D. AB  CD  
A. AD  CB C. AB  DC  
Câu 25. Cho hình vuông ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
B. AB, AC cùng hướng. C. AB  BC  
A. AC  BD D. AB  CD  
Câu 26. Cho hình thoi ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
A. BA  DC B. AB  AD .  
C. BD  AC D. AB  CD  
.
.
.
.
.
.
Câu 27. Cho t giác ABCD. Gi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA . Khng  
định nào sau đây là sai ?  
A. MN  QP  
.
B. MQ  NP  
.
C. PQ  MN  
D. MN  AC  
.
Câu 28. Điều kiện nào là điều kin cần và đủ để AB  CD  
:
A. ABCD là hình bình hành.  
B. ABDC là hình bình hành.  
C. AD và BC có cùng trung điểm.  
D. AB  CD  AB / /CD  
.
Câu 29. Cho ABC. Đặt a  BC,b  AC . Các cặp vectơ nào sau cùng phương?  
A. 2a  b,a  2b B. a  2b, 2a  b C. 5a  b,10a  2b  
.
.
D. a  b,a  b  
Câu 30. Cho tam giác ABC. Gi M, N, P lần lượt là trung điểm ca BC, CA  AB. Các vectơ bằng  
vi CM là  
A. MB,PN,CN  
.
B. BM,NC,NP  
.
C. BM,PN,NC  
D. MB,NP,CM  
Câu 31. Cho điểm M thuộc đoạn thng AB sao cho 3MA  2MB . Khi đó ta có :  
A. MA  AB  
5
3
C. MA   AB  
5
D. MA   AB  
5
.
B. MA  MB  
.
Câu 32. Cho tam giác ABC, gi N  điểm trên cạnh AC sao cho NC  2NA . Biu din NA theo  
AC  
3
B. NA   AC  
3
A. NA  AC  
.
.
C. NA  AC  
D. NA  2AC  
Câu 33. Cho tam giác ABC, gi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB  2MC . Biu din  
AM  AB theo AC  
3
2
A. AC  
3
3
.
B. NA  AC  
.
C.  
0
D. 2AC  
Câu 34. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kin cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:  
A. AC  AB  BC  
B. M : MA  MC  MB  
C. k kAC  
D. M : MA  MB  MC  0  
Câu 35. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nm giữa hai điểm M  P. Khi đó  
các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?  
A. MN  PN  
B. MN  MP  
C. MP  PN  
D. NM  NP  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
3
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 36. Cho hai vectơ  
a
và  
b
không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương ?  
2
5
5
A. u  2a  3b  v  a  3b  
B. u  a  3b  v  2a   
b
3
2
3
4
C. u  a  3b  v  2a  9b  
D. u  2a   
b
 v   a  b  
Câu 37. Cho hai vectơ  
a
và  
b
không cùng nhưng hai vec tơ 2a  3b  a   
x  1 b  
cùng  
phương. Khi đó giá trị ca x là:  
1
2
3
2
1
2
3
D.  
A.  
B.  
C.  
2
Câu 38. Điểm P được xác định: MN  4PN . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau  
đây:  
M
N
P
N
N
M
P
H1  
H2  
H4  
M
P
M
P
N
H3  
A. H4  
B. H1  
C. H3  
D. H2  
Câu 39. Điểm P được xác định: NM  3PM . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào  
sau đây:  
M
N
P
N
N
M
P
H1  
H2  
H4  
M
P
M
P
N
H3  
A. H4  
B. H1  
C. H3  
D. H2  
Câu 40. Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng thỏa mãn hình vẽ sau:  
N
M
P
Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. MP  2MN B. PN  3MN  
2
3
C. NM   PM  
D. MN   PN  
Câu 41. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O  trực tâm H. D  điểm đối xng vi B  
qua O. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.  
A. HA  CD  AD  CH  
.
B. HA  CD  AD  HC  
C. HA  CD  AC  CH  
.
D. HC  AD  OD  OB  
Câu 42. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O  trực tâm H  trọng tâm G. . Tìm khẳng  
định đúng trong các khẳng định sau.  
A. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  2OG  
.
B. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  3OG  
.
2
C. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  2OG  
.
D. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  OG  
.
Vấn đề 2: Dựng và tính tổng hiu ca hai vectơ.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
4
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là đúng.  
A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau.  
B. Hiu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không.  
C. Tng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ –không.  
D. Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác  
0
thì 2 vec tơ đó cùng phương với nhau.  
Câu 44. Cho hai vecto a,b khác vectơ  
0
, không cùng phương và có độ dài bằng nhau. Khi đó  
giá của hai vectơ a  b  a  b  
A. Song song.  
:
B. Cắt và không vuông góc.  
D. Vuông góc với nhau.  
C. Trùng nhau.  
Câu 45. Cho hai vectơ  
a
và  
b
đều khác  
0
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
A. a  b  a  b   
a
và  
và  
và  
b
cùng phương.  
B. a  b  a  b   
a
và  
b
cùng hướng.  
C. a  b  a  b   
a
b
ngược hướng.  
khác vectơ  
thì a  b  
ngược hướng là điều kin cần để  
D. a  b  a  b   
a
và  
b
cùng phương.  
Câu 46. Cho hai vectơ  
a
b
0
. Khẳng định nào sau đây sai ?  
A.  
a
là vectơ đối ca  
b
.
B.  
C.  
D.  
a
và  
b
a
là vectơ đối ca  
b
.
a
là vectơ đối ca  
b
b
nếu a  b  
.
a
là vectơ đối ca  
thì a  b  0  
.
Câu 47. Cho 4 điểm bt k A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng  
A. OA CA  CO B. BC  AC  AB  0 C. BA  OB  OA  
Câu 48. Cho v  AC  DB  CD  BA . Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. v  AB B. v  BA C. v  CB  
Câu 49. Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào đúng?  
A. CA  BA  BC B. AB  AC  BC C. AB  CA CB  
Câu 50. Cho hai điểm A  B phân biệt. Điều kiện để I  trung điểm AB là:  
A. IA  IB  
B. IA  IB C. IA  IB  
Câu 51. Cho ABC cân ti A, đường cao AH . Câu nào sau đây sai ?  
A. AB  AC B. HC  HB  
C. AB  AC  
D. OA  OB  BA  
.
.
D. v  0  
.
.
D. AB  BC CA  
D. AI  BI  
.
.
.
.
D. AB  AC  
Câu 52. Cho đường tròn tâm O và hai tiếp tuyến song song vi nhau tiếp xúc với (O) ti hai  
điểm A B . Câu nào sau đây đúng ?  
A. OA  OB  
Câu 53. Cho ABC đều. Câu nào sau đây đúng ?  
A. AB  BC CA B. CA  AB  
.
B. AB  OB  
.
C. OA  OB  
D. AB  BA  
.
.
C. AB  BC  CA  
D. CA  BC  
Câu 54. Cho đường tròn tâm O , và điểm M nằm ngoài đường tròn O, k hai tiếp tuyến MT,  
MT' (T và T'  hai tiếp điểm) . Câu nào sau đây đúng ?  
A. MT  MT'  
Câu 55. Cho ABC , vi M  trung điểm ca BC . Tìm câu đúng.  
A. AM  MB  BA  0 B. MA  MB  AB C. MA  MB  MC  
.
B. MT  MT' TT"  
.
C. MT  MT'  
D. OT  OT'  
.
.
D. AB  AC  AM  
Câu 56. Cho ABC vi M, N, P lần lượt là trung điểm ca BC, CA, AB . Tìm câu sai.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
5
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
A. AB  BC  AC  0  
.
B. AP  BM  CN  0  
.
C. MN  NP  PM  0 D. PB  MC  MP  
Câu 57. Gi O  tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng CA  
A. AB  BC B. OA  OC C. BD  DA D. DC  CB  
Câu 58. Cho tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng.  
A. AB  BC  AC B. AB  BC  CA  0  
C. AB  BC  CA  BC  
D. AB  CA  BC  
Câu 59. Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó hãy tính tng  
OA  OB  OC  OD  
A.  
Câu 60. Cho t giác ABCD. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng.  
?
.
.
.
.
.
.
.
0
.
B. AC  BD  
.
C. CA  BD  
.
D. CA  DB .  
A. AB  CD  AD  CB  
C. AB  BC  CD  DA  
.
.
B. AB  BC  CD  DA .  
D. AB  AD  CD  CB  
Câu 61. Cho ABC  một điểm M thoả mãn điều kin MA  MB  MC  0 . Trong các mệnh  
đề sau tìm đề sai :  
A. MABC  hình bình hành.  
B. AM  AB  AC .  
C. BA  BC  BM  
D. MA  BC  
Câu 62. Cho hình bình hành ABCD tâm I . Câu nào sau đây sai ?  
A. AB  AD  AC B. AB  BC  2AI C. AB  CD  0  
.
.
D. AB  AC  BC  
Câu 63. Cho hình bình hành ABCD . Gi M, N lần lượt là trung điểm ca AB, CD. Tng  
AM  AD bng :  
A. NC  
.
B. BN  
.
C. MC  
D. NA  
Câu 64. Cho tam giác ABC , I  trung điểm ca AB, M  điểm tùy ý. Xét v  MA  MB  2MC  
Tìm khẳng định đúng.  
.
A. v  2IC  
.
B. v  CA  CB  
.
C. v  CA  CB  
D. v  CI  
Câu 65. Cho tam giác ABC  trong tâm G. Gi M,N,P lần lượt là trung đim ca BC, CA, AB.  
Chn khẳng định sai  
A. GM  GN  GP  0  
.
B. AG  BG  CG  0  
.
C. AM  BN  CP  0 . D. GC  2GP .  
Câu 66. Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM  trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng  
A. AM  3GM  
.
B. AM  2(AB  AC).  
3
C. MG  3(MA  MB  MC)  
.
D. AG  (AB  AC)  
.
Câu 67. Cho hình bình hành ABCD  O  giao điểm hai đường chéo. Tìm khẳng định đúng:  
A. AO  BO  BD B. AO  BO  CD D. AO  AC  BO  
C. AB  AC  DA  
Câu 68. Cho bốn điểm A, B, C, D. Gi I, J lần lượt là trung điểm của các đoạn thng AB  CD.  
Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai ?  
AC BD 2IJ  
AB CD 2IJ  
AD BC 2IJ  
D. 2IJ  DB  CA  0  
A.  
B.  
C.  
Câu 69. Cho ABC. Gi I  trung điểm ca BC, H  điểm đối xng ca I qua C. AH bng:  
A. AH  AC  AI  
B. AH  2AC  AI  
C. AH  2AC  AB  
D. AH  AB  AC  AI  
Câu 70. Cho hai vectơ  
a  b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng ?  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
6
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
A. a  b  a  b  
B. a  b  a  b  
C. a  b  a  b  
D. a  b  a  b  
Vấn đề 3: Tích vectơ vi mt sthc.  
Câu 71. Cho ABC  G  trọng tâm, I  trung điểm BC. Đẳng thức nào đúng?  
3
A. GA  2GI  
.
B. IG   IA  
.
C. GB  GC  2GI  
D. GB  GC GA  
Câu 72. Cho ABC  trọng tâm G  M  trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây là sai ?  
3
A. AG  AM  
.
B. AB  AC  3AG  
.
C. GA  BG  CG  
D. GB  GC  GM  
Câu 73. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào đúng?  
A. AC  BD  2BC B. AC  BC  AB C. AC  BD  2CD  
.
.
D. AC  AD CD  
Câu 74. Cho ABC vuông tại A vi M  trung điểm ca BC. Câu nào sau đây đúng ?  
2
A. AM  MB  MC B. MB  MC C. MB  MC D. AM   
.
.
Câu 75. Cho ABC . Gi M  N lần lượt là trung điểm ca AB  AC. Trong các mệnh đề sau  
tìm mệnh đề sai.  
2
A. AB  2AM  
.
B. AC  2NC  
.
C. BC  2MN  
D. CN  AC  
Câu 76. Cho hình vuông ABCD  tâm là O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.  
2
2
A. AB  AD  2AO  
.
B. AD  DO   CA  
.
C. OA  OB  CB  
D. AC  DB  4AB  
Câu 77. Cho tam giác ABC, có bao nhiêu điểm M tho mãn : MA  MB  MC  1  
A. 0. B. 1. C. 2 D.  số.  
Câu 78. Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo. Trong các mệnh đề  
sau, tìm mệnh đề sai:  
A. AB  BC  AC  
.
B. AB  AD  AC  
.
C. BA  BC  2BM  
D. MA  MB  MC  MD  
Câu 79. Cho G  trọng tâm của ABC . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng :  
3
A. AB  BC  AG  
.
B. BA  BC  3BG  
.
C. CA  CB CG  
D. AB  AC  BC  0  
Câu 80. Cho tam giác ABC điểm I tho: IA  2IB . Chn mệnh đề đúng.  
2CB  
2CB  
2CB  
D. CI   
A. CI   
.
B. CI   
.
C. CI  CA  2CB  
3
3
3  
Câu 81. Nhân vectơ  
A. Cùng hướng với  
C. Có độ dài gấp 3 lần độ dài vectơ  
a
khác  
0
vi s thc 3 ta được một vectơ :  
B. Không cùng phương với  
a
D.  độ dài bằng độ dài vectơ .  
a
.
a .  
a
.
Vấn đề 4: Tính độ dài của vectơ theo mt cạnh cho trước.  
Câu 82. Cho hình chữ nht ABCD  AB  3, BC  4 . Độ dài của AC là:  
A. 5.  
Câu 83. Cho hình bình hành ABCDi có AD  2, AB  4,BD  5 . Tính độ dài BA  DA  
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
B. 6.  
C. 7 .  
D. 9.  
7
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 84. Cho hai vectơ  
A. 1.  
a b b  
và  
có giá vuông góc với nhau và a  4, a  b  5 . Tính độ dài  
B. 9.  
C. 3.  
D. 41 .  
Câu 85. Cho tam giác ABC đều có cạnh bng a . Độ dài của AB  AC bng  
A. 2a  
B. C. a 3  
a 3  
2
.
a
.
D.  
Câu 86. Cho tam giác ABC vuông cân tại A  AB  AC  a . Độ dài của AB  AC bng  
a 2  
A. a 2  
.
B.  
.
C. 2a  
D.  
a
2
Câu 87. Cho tam giác ABC vuông cân tại A  AB  3, AC  4 . Độ dài của CB  AB bng  
A.  
2
.
B. 2 13  
.
C.  
4
D. 13  
Câu 88. Cho tam giác ABC đều cạnh là a . Tính AB  CA bng :  
a 3  
A.  
0
.
B. 2a  
.
C.  
D. a 3  
2
Câu 89. Cho tam giác ABC đều cạnh là a , H  trung điểm ca cnh BC. Tính CA  HC bng :  
a
2
3a  
2
2a 3  
3
a 7  
2
A.  
.
B.  
.
C.  
D.  
Câu 90. Cho tam giác ABC vuông tại A  AB  3, AC  4 . Tính AB  AC bng :  
A. B. C. D.  
1
.
5
.
7
7
Câu 91. Cho tam giác ABC vuông tại C  BC  a,AC  a 3 . Tính CA  CB bng :  
A. 2a  
.
B.  
a
.
C. a 1  3  
D. 4a2  
Câu 92. Gi G  trọng tâm tam giác vuông ABC vi cnh huyn BC  12 . Tính GB  GC  
.
A.  
2
.
B. 2 3  
.
C.  
8
D.  
4
Câu 93. Cho hình vuông ABCD cnh a. Tính AB  AC theo a.  
a
2
A.  
a
.
B. 2a  
.
C.  
0
D.  
0
Câu 94. Cho hai lc F  F 100 N  điểm đặt ti O  tạo vi nhau một góc 60 . Cường độ  
1
2
lc tng hp ca hai lc y bằng bao nhiêu ?  
A. 100 3 B. 50 3 N  
Câu 95. Cho hai lc F  30N, F  40 N  điểm đặt ti O  tạo vi nhau một góc 900 . Cường  
N
.
.
C. 100 N  
.
D. 200 N .  
1
2
độ lc tng hp ca hai lc y bằng bao nhiêu ?  
A. 10 B. 70 N  
N
.
.
C. 50 N  
.
D. 35 N  
.
Câu 96. Cho hai lc F  F  200 N  điểm đặt ti O  tạo vi nhau một góc 1200 . Cường độ  
1
2
lc tng hp ca hai lc y bằng bao nhiêu ?  
A. 400 B. 200 N  
N
.
.
C. 200 3 N  
.
D. 100 2 N .  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
8
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 97. Cho hai lc F 100N, F 150 N . Cường độ lc tng hp ca hai lực có thể là giá trị  
1
2
nào trong các giá trị sau đây ?  
A. 40 N  
.
B. 270 N  
.
C. 170 N  
.
D. 30 N .  
Câu 98. Cho hai lc F  30N, F  80 N  điểm đặt ti O . Cường độ lc tng hp ca hai lc  
1
2
không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?  
A. 40 N B. 110 N  
.
.
C. 70 N  
.
D. 50 N .  
Câu 99. Cho ba lc  
F
1
 MA,F  MB,F  
cùng tác động vào một vt tại điểm M và vật  
,F  
đứng yên. Cho biết cường độ ca đều  
2
3
MC  
A
F1  
F
1
2
bng 25 N và góc AMB  600 . Khi đó cường độ  
lc ca F3 là:  
C
M
F3  
F2  
A. 25 3 N  
C. 50 2 N  
B. 50 3 N  
B
D. 100 3 N  
Câu 100. Cho hình chữ nht ABCD tâm O, AB  12a, AD  5a . Tính AD  AO theo a  
1
2
3a  
A. 13a  
.
B. 6a  
.
C.  
D. 3a  
Câu 101. Cho hình thang ABCD (AB // CD) có cạnh AB  3a,CD  6a . Tính AB  CD theo a  
C.  
A. 3a B. 9a D. 6a  
Câu 102. Cho tam giác đều ABC cnh 2a. Gi G  trọng tâm. Khi đó giá trị AB  GC là:  
.
.
0
a 3  
3
2a 3  
3
4a 3  
3
2a  
3
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 103. Cho hình thang ABCD  AB song song CD. Cho AB  2a,CD  a . Gi O  trung điểm  
ca AD. Tính OB  OC  
3
2
a
A.  
B.  
a
C. 2a  
D. 3a  
4
2
Câu 104. Cho tam giác OAB vuông cân tại O  OA  a . Độ dài của u  OA  OB là  
a 321  
a 520  
a 541  
41a  
4
A.  
B.  
C.  
D.  
4
4
4
4
7
Câu 105. Cho tam giác OAB vuông cân tại O  OA  a . Độ dài của v  OA  OB là  
6
2
5a  
8
89a  
28  
a 6073  
A. 2a  
B.  
C.  
D.  
28  
Câu 106. Cho tam giác ABC biết AB  8, AC  9, BC  11 . M là trung điểm BC, N là điểm trên  
đoạn AC sao cho AN  x 0  x  9  
. Hthức nào sau đây là đúng ?  
2
AC  AB  
2
AC  BA  
.
2
A. MN   
.
B. MN   
9
9
2
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
9
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
2
AC  AB  
2
2
AC  BA  
.
2
C. MN   
.
D. MN   
9
9
Vấn đề 5: Biu thmột vectơ theo hai vectơ không cùng phương.  
Câu 107. Cho tam giác ABC cnh BC  4 M thuộc đoạn BC sao cho MC  1 . Cp số  
, m;n tha  
   
AM  mAB  nAC bng :  
1 3   
 1 3   
 1 3   
 1 3   
D.  ;  
4 4  
A.  ;  
.
B.  
;
.
C.  
;
2
2
2 2  
4 4  
Câu 108. Cho hình bình hành ABCD  AB  a , AD  b . Gi M  trung đim ca CD , N  trung  
điểm ca BM . Tính AN theo a,b  
.
1
2
3
4
1
2
3
8
2
1
2
3
4
A. a   
b
.
B. a  
b
.
C. a   
b
D. a  
b
Câu 109. Cho tam giác ABC  điểm I sao cho IA  2IB . Biu th vecto CI theo hai vecto CA và  
CB như sau:  
2CB  
2CB  
2CB  
D. CI   
3  
A. CI   
.
B. CI  CA  2CB  
.
C. CI   
3
3
Câu 110. Cho tam giác ABC  điểm I sao cho IA  2IB  0. Biu th vecto CI theo hai vecto CA  
 CB như sau:  
2CB  
2CB  
2CB  
D. CI   
3  
A. CI   
.
B. CI  CA  2CB  
.
C. CI   
3
3
Câu 111. Cho tam giác ABC  trọng tâm G. Đặt CA  a,CB  b Biu th vecto AG theo hai vecto  
và như sau:  
b  
a
b
b  
2b  
a b  
A. AG   
.
B. AG   
.
C. AG   
D. AG   
3
3
3
3
Câu 112. Cho tam giác ABC  trọng tâm G. Đặt CA  a,CB  b Biu th vecto CG theo hai vecto  
a
và  
b
như sau:  
b  
3
2b  
b  
3
2b  
A. CG   
.
B. CG   
.
C. CG   
D. CG   
3
3
Câu 113. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm m  n sao cho BC  mOA  nOB  
A. m  n  1 B. m  n  1 C. m  1,n  1 D. m  1,n  1  
.
.
Câu 114. Cho tam giác ABC. Gi M là điểm sao cho BM  2MC . Các số m, n thỏa mãn  
AM  mAB  nAC . Giá trị ca m  n là  
A.  
0
.
B.  
1
.
C.  
2
D.  
3
Câu 115. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gi I là trung điểm ca BC. Tìm m, n tha mãn  
AI mAD nAB  
.
.
1
1
2
1
2
A. m  ,n  1  
B. m  1,n   
.
C. m  n  1  
D. m  1,n   
2
Câu 116. Cho tam giác ABC. Điểm I thuộc đoạn AC sao cho AC  4IC . Tìm m, n thỏa mãn  
BI mAC nAB  
1
0
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
1
2
3
4
1
2
3
4
A. m  ,n  1  
.
B. m  ,n  1  
.
C. m  ,n  1  
D. m  ,n  1  
Câu 117. Cho hình chữ nht ABCD  tâm O, điểm M  điểm bt kỳ. Tìm số thc m thỏa mãn  
điều kin MA  MB  MC  MD  mMO  
A.  
2
.
B.  
4
.
C.  
6
D.  
8
5
Câu 118. Cho tam giác ABC và các điểm D, E tha AD  2AB  AE  AC . Nếu  
DE mAB nAC,  
m,n   
. Tính tích giá trị P  m.n  
2
4
4
5
2
5
A. P    
.
B. P    
.
C. P   
D. P   
5
5
Câu 119. Cho tam giác ABC. Gi M  điểm trên cạnh AB: MB = 4MC. Khi đó, biễu din AM theo  
AB  AC là:  
5
C. AM  AB  AC D. AM  AB  AC  
5 5 5 5  
A. AM  4AB  AC  
B. AM  AB  0 AC  
Vấn đề 6: Tìm quỹ tích của một điểm thỏa mãn tính chất cho trước.  
Câu 120. Cho tam gíac ABC  điểm M tha MA  MB  MC  0 . V trí điểm M đối với tam giác  
ABC là:  
A. trực tâm của ABC  
C. trọng tâm của ABC  
Câu 121. Cho tam giác ABC  điểm M tha MA  MB  MC  0 thì mệnh đề nào sau đây đúng?  
.
B. tâm đường tròn ngoại tiếp ABC  
.
.
D. tâm đường tròn nội tiếp ABC  
.
A. M là trọng tâm tam giác ABC.  
B. M là trung điểm ca AC.  
C. ABMC là hình bình hành.  
D. ACBM là hình bình hành.  
Câu 122. Cho tam giác ABC. Tìm điểm K thỏa mãn KA  2KB CB  
A. K là trung điểm ca AB.  
B. K là trung điểm ca BC.  
C. K là trọng tâm tam giác ABC.  
D. K là trung điểm ca AC.  
Câu 123. Cho ΔABC có G  trọng tâm. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MB  MC  BC  
A. Đường tròn đường kính BC.  
C. Đường tròn có tâm B, bán kính BC.  
B. Đường tròn có tâm C bán kính BC.  
D. Đường tròn có tâm A bán kính BC.  
Câu 124. Cho tam giác ABC  điểm M thỏa mãn 2 MA  MB  MC  3 MB  MC . Tp hợp điểm  
M là  
A. một đường thng  
B. một đường tròn  
C. một đoạn thng D. nửa đường thng  
cm , AD  6 cm  
. Tp hợp điểm M tha  
Câu 125. Cho hình chữ nht ABCD tâm O; AB  8  
AO  AD  MO là  
A. Đường tròn tâm O  bán kính 10 cm  
C. Đường thng BD.  
.
B. Đường tròn tâm O  bán kính 5 cm .  
D. Đường thng AC.  
Câu 126. Cho tam giác ABC. Tp hp những điểm M sao cho: MA  MB  MC  MB là:  
A. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R  2AC vi I nằm trên cạnh AB sao cho IA  2IB  
.
B. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R  2AB vi I nằm trên cạnh AB sao cho IA  2IB  
.
1
1
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
C. M nằm trên đường trung trc ca IJ vi I, J lần lượt là trung điểm ca AB BC.  
D. M nằm trên đường trung trc ca BC.  
Câu 127. Hãy xác định các điểm I tho mãn đẳng thc sau: 2IB  3IC  0  
3
IC  
2
A. I là trung điểm BC.  
B. I thuc cnh BC  BI   
D. I không thuộc BC.  
.
C. I nằm trên BC ngoài đoạn BC.  
Câu 128. Cho t giác ABCD  điểm M tùy ý. Khi đó vectơ u  MA  4MB  3MC bng:  
u BA 3BC  
u 3AC AB  
A.  
C.  
B.  
u 2BI  
u 2AI  
vi I là trung điểm BC  
với I là trung điểm ca AC.  
D.  
Tài liệu tham kho  
[
[
[
[
[
[
[
1]. Sách giáo khoa Hình học 10 Cơ bản và nâng cao.  
2]. Tài liệu twebsite: http://dethi.violet.vn  
3]. Tài liệu tThy Trn Quốc Nghĩa (http://toanhocbactrungnam.vn )  
4]. Tài liệu tDiễn đàn toán học http://mathvn.com  
5]. Sách bài tập Hình học 10 Cơ bản và nâng cao.  
6]. Đề kiểm tra chương Vector từ Thầy Đặng Việt Đồng.  
7]. Tài liệu đề cương ôn tập HKI trường THPT Trung Văn.  
LCH HC LỚP TOÁN 10 - THY PHONG  
ĐỊA CH: 106/G26 LC LONG QUÂN P3 Q11, SÀI GÒN  
Sĩ số lp tối đa 16 bạn. Dạy theo mô hình lớp nhóm  
T2  
T3  
T4  
T5  
T6  
T7  
CN  
19H30 21h15  
10A1  
10A1  
10A1  
(
ĐĂNG KÝ BẰNG CÁCH GỌI CHO THY QUA S0933524179)  
1
2
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG

Đăng ngày 8/7/2017 3:17:40 PM | Thể loại: Hình học 10 | Lần tải: 63 | Lần xem: 0 | Page: 12 | FileSize: 1.49 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG, Hình học 10. . nslide giới thiệu đến đọc giả tài liệu TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , Thư viện TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG trong danh mục Hình học 10 được giới thiệu bởi bạn Phong Hứa Lâm đến cộng đồng nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này được chia sẽ vào mục Hình học 10 , có tổng cộng 12 page, thuộc thể loại .pdf, cùng chuyên mục còn có Đề thi Toán học Toán 10 Hình học 10 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-vector-10-lam-phong.t61u0q.html

Sponsor Documents