Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
TỔNG ÔN TRC NGHIM VỀ VECTƠ HÌNH HỌC 10  
Sưu tầm và biên soạn: Thy Hứa Lâm Phong  
LCH HC LỚP TOÁN 10 - THY PHONG  
T2  
T3  
T4  
T5  
T6  
T7  
CN  
19H30 21h15  
10A1  
10A1  
10A1  
Vấn đề 1: Nhn biết và xác định Vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bng nhau.  
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. Giá của vectơ AB  đoạn thẳng đi qua hai điểm A  B.  
B. Mỗi vectơ đều có duy nhất một giá của nó.  
C. Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng phương và cùng độ dài.  
D. Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.  
Câu 2. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu :  
A. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng phương .  
C. Chúng có độ dài bằng nhau.  
B. Chúng có độ dài bằng nhau và cùng hướng.  
D. Chúng có độ dài bằng nhau và ngược hướng.  
Câu 3. Khng định nào sau đây sai?  
A. Hai vector bằng nhau thì chúng cùng hướng và có cùng độ dài bằng nhau.  
B. Hai vector cùng hướng thì chúng cùng phương.  
C. Vector không cùng phương với mọi vector khác không.  
D. Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thng.  
Câu 4. Mnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.  
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác  
0 thì cùng phương.  
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.  
D. Hai vectơ ngược hướng vi một vectơ thứ ba thì cùng hướng.  
Câu 5. Véctơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau được gọi là  
A. vectơ không và kí hiệu  
C. vectơ có độ dài không xác định.  
0
.
B. vectơ có phương tùy ý.  
D. vectơ suy biến.  
Cho các vectơ a,b,u,v,w,x,y,z thỏa mãn hình 1 sau.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 6. Trong hình 1, vectơ  
A. y,z  
Câu 7. Trong hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau ?  
A. 0 . B. 2 . C. 1 .  
Câu 8. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ ngược hướng ?  
A. 1. B. 2. C. 3 .  
Câu 9. Dựa vào hình 1, có bao nhiêu cặp vectơ cùng hướng ?  
A. 1. B. 2. C. 3 .  
Câu 10. Dựa vào hình 1, cặp vectơ nào sau đây có cùng giá ?  
x
cùng hướng với vectơ nào sau đây ?  
.
B. y,w C. w,z  
.
.
D. b,u .  
D. 3.  
D. 4.  
D. 4.  
A.  
Câu 11. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định đúng ?  
A. b  2a B. u  v  
a
và  
b
.
B.  
u
và  
v
.
C.  
x
và  
w
.
y
z
D. .  
3
y
.
.
.
C. x   
z
.
D. w    
3
Câu 12. Dựa vào hình 1, tìm khẳng định sai ?  
4
5
A. x  y  
.
B. y   
z
.
C. u  v  
.
D. z   w  
.
Câu 13. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?  
A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
B. Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.  
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.  
Câu 14. Chn khẳng định sai. Nếu hai vectơ khác  
A. cùng điểm gc . B. cùng phương.  
0
bằng nhau thì chúng luôn có đặc điểm là  
C. cùng hướng . D. cùng độ dài.  
Câu 15. Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ  
cuối là đỉnh A, B, C ?  
0
có điểm đầu và điểm  
A. 3  
Câu 16. Cho t giác ABCD. S các vectơ khác  
A. 4 B. 6  
B. 6  
C. 4  
D. 9  
0
có điểm đầu và cuối là đỉnh ca tứ giác bằng:  
C. 8  
D. 12  
Câu 17. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. S các vectơ khác  
đầu và cuối là đỉnh ca lục giác là:  
0
cùng phương với OC  điểm  
A. 4  
Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto BA là:  
A. OF,DE,OC B. CA,OF,DE C. OF,DE,CO  
B. 6  
C. 7  
D. 9  
D. OF,ED,OC  
Câu 19. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ bằng OC  điểm đầu và cuối là đỉnh  
ca lục giác là:  
A. 4  
B. 6  
C. 2  
D. 3  
Câu 20. Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm  
cui là hai điểm trong các điểm đó?  
A. 24.  
B. 30.  
C. 20  
D. 10  
Câu 21. Cho hình bình hành ABCD  tâm O. Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong 5  
điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2  
D. 6  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 22. Cho AB  
A. 0  
0
0
và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB  CD  
B. 1 C. 2  
và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB  CD  
B. 1 C. 2  
D. vô số.  
D. vô số.  
Câu 23. Cho AB  
A. 0  
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai.  
B. AD  CB D. AB  CD  
A. AD  CB C. AB  DC  
Câu 25. Cho hình vuông ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
B. AB, AC cùng hướng. C. AB  BC  
A. AC  BD D. AB  CD  
Câu 26. Cho hình thoi ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định đúng.  
A. BA  DC B. AB  AD .  
C. BD  AC D. AB  CD  
.
.
.
.
.
.
Câu 27. Cho t giác ABCD. Gi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA . Khng  
định nào sau đây là sai ?  
A. MN  QP  
.
B. MQ  NP  
.
C. PQ  MN  
D. MN  AC  
.
Câu 28. Điều kiện nào là điều kin cần và đủ để AB  CD  
:
A. ABCD là hình bình hành.  
B. ABDC là hình bình hành.  
C. AD và BC có cùng trung điểm.  
D. AB  CD  AB / /CD  
.
Câu 29. Cho ABC. Đặt a  BC,b  AC . Các cặp vectơ nào sau cùng phương?  
A. 2a  b,a  2b B. a  2b, 2a  b C. 5a  b,10a  2b  
.
.
D. a  b,a  b  
Câu 30. Cho tam giác ABC. Gi M, N, P lần lượt là trung điểm ca BC, CA  AB. Các vectơ bằng  
vi CM là  
A. MB,PN,CN  
.
B. BM,NC,NP  
.
C. BM,PN,NC  
D. MB,NP,CM  
Câu 31. Cho điểm M thuộc đoạn thng AB sao cho 3MA  2MB . Khi đó ta có :  
A. MA  AB  
5
3
C. MA   AB  
5
D. MA   AB  
5
.
B. MA  MB  
.
Câu 32. Cho tam giác ABC, gi N  điểm trên cạnh AC sao cho NC  2NA . Biu din NA theo  
AC  
3
B. NA   AC  
3
A. NA  AC  
.
.
C. NA  AC  
D. NA  2AC  
Câu 33. Cho tam giác ABC, gi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB  2MC . Biu din  
AM  AB theo AC  
3
2
A. AC  
3
3
.
B. NA  AC  
.
C.  
0
D. 2AC  
Câu 34. Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kin cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:  
A. AC  AB  BC  
B. M : MA  MC  MB  
C. k kAC  
D. M : MA  MB  MC  0  
Câu 35. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nm giữa hai điểm M  P. Khi đó  
các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?  
A. MN  PN  
B. MN  MP  
C. MP  PN  
D. NM  NP  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
TỔNG ÔN HÌNH HỌC 10 VECTOR  
THẦY LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179)  
Câu 36. Cho hai vectơ  
a
b
và không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương ?  
2
B. u  a  3b  v  2a  b  
5 5  
A. u  2a  3b  v  a  3b  
3
2
3
4
C. u  a  3b  v  2a  9b  
D. u  2a  b  v   a   
b
Câu 37. Cho hai vectơ  
a b  
   
và cùng  
không cùng nhưng hai vec tơ 2a  3b  a  x  1 b  
phương. Khi đó giá trị ca x là:  
1
2
3
2
1
2
3
D.  
A.  
B.  
C.  
2
Câu 38. Điểm P được xác định: MN  4PN . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau  
đây:  
M
N
P
N
N
M
P
H1  
H2  
H4  
M
P
M
P
N
H3  
A. H4  
B. H1  
C. H3  
D. H2  
Câu 39. Điểm P được xác định: NM  3PM . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào  
sau đây:  
M
N
P
N
N
M
P
H1  
H2  
H4  
M
P
M
P
N
H3  
A. H4  
B. H1  
C. H3  
D. H2  
Câu 40. Cho 3 điểm M, N, P thẳng hàng thỏa mãn hình vẽ sau:  
N
M
P
Khẳng định nào sau đây là đúng ?  
A. MP  2MN B. PN  3MN  
2
3
C. NM   PM  
D. MN   PN  
Câu 41. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O  trực tâm H. D  điểm đối xng vi B  
qua O. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.  
A. HA  CD  AD  CH  
.
B. HA  CD  AD  HC  
C. HA  CD  AC  CH  
.
D. HC  AD  OD  OB  
Câu 42. Cho tam giác ABC ni tiếp đường tròn tâm O  trực tâm H  trọng tâm G. . Tìm khẳng  
định đúng trong các khẳng định sau.  
A. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  2OG  
.
B. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  3OG  
.
2
C. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  2OG  
.
D. 3 điểm O, H, G thẳng hàng vì OH  OG  
.
Vấn đề 2: Dựng và tính tổng hiu ca hai vectơ.  
ĐĂNG KÝ LỚP OFF TI 106/G26 LẠC LONG QUÂN P3 Q11  
4
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG

Đăng ngày 8/7/2017 3:17:40 PM | Thể loại: Hình học 10 | Lần tải: 63 | Lần xem: 0 | Page: 12 | FileSize: 1.49 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG, Hình học 10. . Chúng tôi giới thiệu tới các bạn thư viện TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Thư viện TRẮC NGHIỆM VECTOR 10 - LÂM PHONG trong chủ đề Hình học 10 được giới thiệu bởi thành viên Phong Hứa Lâm đến thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào thể loại Hình học 10 , có tổng cộng 12 trang, thuộc file .pdf, cùng chuyên mục còn có Đề thi Toán học Toán 10 Hình học 10 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập

https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-vector-10-lam-phong.t61u0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hình học 10


Sponsor Documents