Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Trường THCS VLB  
Năm học 2015 - 2016  
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - HOÁ 9  
NĂM HỌC 2015 – 2016  
HÓA HỮU CƠ  
1
. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại:  
+
+
Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.  
Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác: N, O, Cl,...  
2
1
. Công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn .  
.Metan : CH  
4
2.Etilen : C  
2
H
2
3.Axetilen : C  
2
H
2
4.Benzen : C  
6 6  
H
H
H
H
H
C
C
H
C
C
H
H
C
H
H
2 2  
TG: CH = CH  
TG:  
TG : CH = CH  
H
TG : CH  
. Rượu etylic  
OH hay C  
4
5
6.Axit axetic  
COOH hay C  
7.Etyl axetat  
2 5  
CH COOC H  
hayC  
6 12  
8.Xiclo hexan : C H  
C
2
H
5
2
H
6
O
CH  
3
2
H
4
O
2
3
4
8 2  
H O  
H
H
H
O
H
H
C
C
C
C
O
H
O
H
H
H
H
3
. Tính chất của hiđrocacbon.  
HCHC  
TÍNH CHẤT HÓA HỌC  
ĐIỀU CHẾ  
1
.METAN  
CH  
a. PƯ cháy : CH  
CaO, t  
o
(
4
)
b.PƯ thế:  
C
CH  
Na  
3
4
COONa + NaOH  CH +  
CO  
2
3
to  
C + 2H  
2
CH  
+ H  
4
o
2 2  
t 2CO + 2H O  
2
.ETILEN  
a.PƯ cháy : C  
2
H
4
+ 3O  
2
(C  
2
H
4
)
C
2
H
5
OH  C  
2
H
4
2
O
b.PƯ cộng : C  
2
H
4
+ H  
+ Br  
+ H O axit  
2
Ni C  
2
H
6
C
2
H
4
2
C  
2
H
4
Br  
2
C
2
H
4
2
2 5  
C H  
OH  
o
c.PƯ trùng hợp: nCH  
2
=CH  
2
t , xt (-CH  
2 2 n  
-CH -)  
polietilen(PE)  
t0  
3
.AXETILEN a.PƯ cháy: 2C  
2
H
2
+ 5O  
2
2 2  
4CO + 2H O  
(C  
2
H
2
)
CaC  
2
+ 2H  
2
2 2 2  
O C H +Ca(OH)  
o
b.PƯ cộng : C  
2
H
2
+ H  
+H  
2
Pd,t  
Ni,t  
2 4  
C H  
C H  
2 6  
o
C
2
H
2
2
C
C
2
H
H
2
+ 1Br  
+ 2Br  
2
2
C  
C  
2
H
H
2
Br  
Br  
2
(1:1)  
(
2
2
2
2
4
tetrabrometan)  
o
o
4
.BENZEN  
t
600 ,C  
(C  
6
H
6
)
a.Pư cháy: 2C  
6
H
6
+ 15O  
2
12CO  
2
+ 6H  
2
O
3CH= CH  
6 6  
C H  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
1
Trường THCS VLB  
b.PƯ thế với Br  
Năm học 2015 - 2016  
2
:
bộtFe ,t0  
C
6
H
6
+ Br  
2
6 5  
C H Br + HBr  
-
Benzen làm mất màu đỏ nâu brom lỏng.  
a’s’  
c.PƯ cộng: C  
6
H
6
+ 3Cl  
+ 3H  
2
C
C H  
6 12  
6
H
6
Cl  
6
to  
C
6
H
6
2
o
t
5
. Rượu etylic  
OH)  
Men rượu  
(
C
2
H
5
a.PƯ cháy: C  
2
H
5
OH +3O  
2
2CO  
2
+ 3H  
2
O
C
6
2
H
12  
O
6
2C  
2
H
5
OH +2CO .  
2
2 6  
C H O  
b.PƯ thế K,Na :  
OH + 2Na  
biết rượu)  
C
H
4
+ H  
2
O  C H  
2 5  
OH  
2
C
2
H
5
2 5 2  
2C H ONa + H ( nhận  
2
C
2
H
5
OH + 2K  
c.PƯ este hóa:  
CH COOH+C  
2C  
2
H
5
OK + H  
2
H2SO4,to  
3
2
H
5
OH  
CH COOC  
3
2 5 2  
H + H O  
6
(
.Axit axetic  
CH COOH) a.PƯ cháy: CH  
b.Tính axit:  
t
0
Mengiấm  
3
CH COOH +  
3
3
COOH + 3O  
2
2CO  
2
+ 2H  
2
O
C
H O  
2
2
H
5
OH + O  
2
C
2
H
4
O
2
+
t/d kim loại :  
o
2
C
4
H
10(butan) + 5 O xt, t  
2
2
CH  
3
COOH + 2Na  2CH  
3
COONa + H  
2
4CH  
3
COOH + 2H  
2
O
+
t/d bazơ  
CH  
3
COOH + Na
+
t/d Oxit bazơ  
2
3 3 2 2  
CH COOH + CuO  (CH COO) Cu + H O  
+
2
(
t/d muối:  
CH COOH + Na  
Phản ứng này để nhận biết axit CH  
3
2
CO  
3
2CH  
3
2 2  
COONa+CO + H O  
COOH)  
3
c.PƯ este hóa:  
CH COOH+C  
H2SO4,to  
3 2 5 2  
CH COOC H + H O  
3
2
H
5
OH  
7
.Chất béo  
a.Phản ứng thủy phân  
(RCOO)  
3
C
3
H
5
axit ,to  
(RCOO)  
3
C
3
H
5
+ 3H  
2
O
3 5 3  
3RCOOH + C H (OH)  
b.Phản ứng xà phòng hóa  
to  
(RCOO)  
3
C
3
H
5
+ 3NaOH  
3 5 3  
3RCOOH + C H (OH)  
8
. Glucozơ  
a.Phản ứng oxi hóa  
+ Ag O NH  
Axit, t0  
(C  
6
H
12  
O
6
)
C
6
H
12  
O
6
2
3
C
6
H
12  
O
7
+ 2Ag.  
(-C  
nC  
6
H
10  
O
5
-)  
n
+ nH  
2
O
(
axit gluconic)  
6
H
12  
O
6
Phản ứng nhận biết Glucozo.  
b.Phản ứng lên men  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
2
Trường THCS VLB  
Năm học 2015 - 2016  
C
6
H
12  
O
6
Men rượu 2C H OH + 2CO  
2 5 2  
9
1
. Saccarozơ  
a.Phản ứng thủy phân  
H2SO4, t0  
(C  
12  
H
22  
O
11  
)
12  
C H  
22  
O
11 + H  
2
O
C
6
H
12  
O
6
+ C  
6
H
12  
O
6
)
(
glucozơ) (Fructozơ)  
a.Phản ứng thủy phân  
0. Tinh bột  
Axit, t0  
và xenlulozơ  
(-C  
6
H
10  
O
5
-)  
n
+ nH  
2
O
nC  
6
H
12  
O
6
6nCO  
2
2
+ 5nH O clorophin, a’s’ (-  
-)  
b.Phản ứng với Iot  
C
6
H
10  
O
5
n
Hồ tinh bột + Nước iot (màu nâu)  
thẫm  
màu xanh  
II. MỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP:  
. Trình bày tính chất hoá học của: Metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, chất béo,  
glucozo, tinh bột ?  
. Viết công thức cấu tạo của các chât sau : metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic, Propan  
1
2
C
3
H
8
,Êtyl clorua C Cl, Natri êtylat C ONa, Kali axetat C Na .  
. Hãy nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học:  
b. CO , CH , C . Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)  
2
H
5
2
H
5
2 3 2  
H O  
3
2
4
2 4  
H
c. dd axit axetic, dd rượu etylic, dd glucozơ . Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)  
d. Benzen, rượu Etylic, Axit axetic . Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)  
e. Benzen, rượu etylic, axit axetic và glucozơ. Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có).  
3
1
2
3
4
5
6
4
**. Viết các phương trình phản ứng sau đây: (Ghi rõ điều kiện, nếu có)  
. Phản ứng thế Brom của benzen  
. Phản ứng cháy của rượu Êtylic  
. Phản ứng cộng dung dịch brom
. Phản ứng este hóa giữa rượu etylic và axit axetic  
. Phản ứng lên men rượu của Glucozo  
. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường NaOH  
. Viết các PTHH biểu diễn các chuyển đổi hóa học sau (ghi rõ điều kiện nếu có)  
(
1)  
(2)  
(3)  
(4)  
a) C  
2
H
4
¾¾®  
C
2
H
5
OH ¾¾® CH  
3
COOH ¾¾® CH  
3
COOC  
2
H
5
¾¾® CH  
3
COONa  
Natri axetat.  
Etyl axetat.  
(
5)  
(6)  
b) Glucozơ ¾¾® Rượu Êtylic ¾¾® Axit axetic  
(
9)  
(10) (11)  
¾¾®  
2 5 2 5  
C H Cl ¾¾® C H OH  
C
2
H
5
OH ¾¾®  
C
2
H
4
(
14)  
(
12)  
(13)  
c) C  
2
H
4
¾¾®  
C
2
H
5
OH ¾¾® CH  
3
COOH  
3 2  
(CH COO) Zn  
a. CH COOC  
3
2 5  
H
(19)  
(
16)  
(17)  
(18)  
(20)  
d) Tinh bột ¾¾® Gluco ¾¾® Rượu etylic ¾¾® Etyl axetat ¾¾® Natri axetat ¾¾ ¾® Mê tan  
(1)  
(2)  
e) FeCl  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
3 2  
¾¾® Cl ¾¾® NaClO  
3
Trường THCS VLB  
NaCl  
Năm học 2015 - 2016  
P.E  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
(5)  
f) đá vôi  
vôi sống  
đất đèn  
axetylen  
etylen  
¾¾® ¾¾®  
¾
¾®  
¾¾®  
¾¾®  
(6)  
(8)  
(
7)  
PVC  
2
CH =CHCl Rượu etylic  
¬
¾¾  
III. MỘT SỐ BÀI TẬP:  
Bài 1: Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên là những nguồn nhiên liệu thiết yếu. Tuy nhiên, người ta đang hướng đến  
dùng khí hiđro làm nhiên liệu thay thế. Vì sao hiện nay lại hướng đến việc dùng khí hiđro làm nhiên liệu thay  
thế ?  
Bài 2: Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Metan và Axetilen qua bình đựng dung dịch nước Brom dư, sau phản ứng  
thấy thoát ra 2,24 lít khí.  
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra?  
b/ Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp?  
c/ Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết  
thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí? (thể tích các khí đo ở đktc)  
Bài 3: Cho 0,56 lít hỗn hợp khí gồm C H , C H (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br dư, lượng Br đã tham  
2 4 2 2 2 2  
gia phản ứng là 5,6 gam.  
a) Hãy viết phương trình phản ứng ?  
b) Tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp (biết Br = 80).  
Bài 4 : Cho 500 ml dung dịch CH COOH tác dụng vừa đủ với 30 g dung dịch NaOH 20%  
a/ Tính nồng độ mol/lít của dung dịch CH COOH .  
2 3  
b/ Nếu cho toàn bộ dung dịch CH COOH trên vào 200 ml dung dịch Na CO 0,5 M thì thu được bao  
nhiêu lít khí CO thoát ra ở đktc .  
3
3
3
2
Bài 5 : Đun nóng 6 gam axit axetic với rượu etylic dư (có H SO đ, xt) sau phản ứng thu được 4,4 gam  
etylaxetat . Tính hiệu suất của phả
Bài 6 : Khi lên men dung dịch loãiấm ăn.  
o
a) Từ 5 lít rượu 8 có thể điềuiết hiệu suất quá trình lên men là 80%  
và rượu etylic có D = 0,8 g/cm  
b) Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 5% thì khối lượng giấm thu được là bao  
nhiêu?  
Bài 7 : Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 5,6 lít khí cacbonic ở đktc.(Hiệu suất của quá trình lên  
men là 95%).  
a.Tính khối lượng rượu etylic tạo ra sau khi lên men.  
b.Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc ban đầu.  
2 2  
Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 23 gam HCHC A thu được 44 gam CO và và 27 gam H O.  
a. Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với H là 23.  
2
b. Viết CT cấu tạo của A, biết A tác dụng được với Na giải phóng khí H  
c.  
2
Bài 9 : Đốt cháy 10,5 g chất hữu cơ A thu được 16,8 lit khí cacbonic và 13,5 gam hơi nước. Biết rằng khối  
lượng mol của chất hữu cơ A là 42 ( các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn ). Hãy xác định công thức phân  
tử và viết công thức cấu tạo của chất hưu cơ A.  
Bài 10 : Đem đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam một gluxit thu được 26,4 gam khí CO  
gluxit này có công thức phân tử khối là 342 đvC .  
2
2
(đktc) và 9,9 gam H O . Biết  
a.Tìm công thức phân tử của gluxit trên và gọi tên?  
b. Nêu tính chât hoá học của gluxit nay? Viết phương trình phản ứng minh hoạ ?  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
4
Trường THCS VLB  
Năm học 2015 - 2016  
Bài 11: Có hỗn hợp A gồm rượu etylic  axit axetic. Cho 21,2 gam A phản ứng với Natri (vừa đủ) thì thu  
được 4,48 lít khí hiđro (đktc).  
a. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A.  
b. Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan.  
0
Bài 12 : Đen 50ml rượu a cho tác dụng với Kali dư thì thu được 21,28 lít khí H  
2
(ĐKTC) . Tính giá trị a , biết  
rượu etylic có khối lượng riêng là 0.8 g/ ml .  
Bài 13 : Cho 50 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với Mg cô cạn dung dịch ta thu được 1,42 g muối.  
a. Tính nồng độ mol của dung dịch axit.  
b. Thể tích khí H  
2
ở đktc sinh ra là bao nhiêu  
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 15 ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong  
(lấy dư). Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 50 g  
a. Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
b. Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)  
Bài 15: Cho 30g Axit axêtic tác dụng với 27,6g rượu etylic có H SO đặc làm chất xúc tác, đun nóng thu  
2 4  
được 35,2 g este (etyl axetat)  
a. Viết phương trình hoá học của phản ứng?  
b. Tính hiệu suất của phản ứng este hoá?  
AAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAAA  
ĐỀ 1 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Câu 1. (2,5 đ) Độ rượu là gì? Viết công thức tính độ rượu. Tính số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 45 .  
o
o
a/ Cho Natri vào rượu 96 . Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?  
Câu 2. (2,5đ) Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng sau :  
C
2
H
4
C
2
H
5
OH  
OOC  
COO)  
2
2
H
5
Mg  
Câu 3. (2 điểm)  
Có ba dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt: rượu etylic, axit axetic, glucozơ. Bằng phương pháp hóa  
học hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch trên.  
Câu 4. (3điểm)  
2
Cho m gam glucozơ lên men để điều chế rượu etylic, khí CO sinh ra được dẫn vào nước vôi trong có  
dư, thu được 40g một kết tủa.  
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.  
b) Tính m (gam). Giả sử hiệu xuất của phản ứng lên men là 100% .và 90% .  
c) Tính khối lượng rượu etylic thu được  
(C=12, O=16, H=1,Ca=40)  
ĐỀ 2 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
0
Câu 1: ( 2 điểm) Độ rượu là gì? Tính số ml rượu etylic nguyên chất có trong 250ml rượu etylic 96  
Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện, nếu có: :(3 điểm)  
a. CH  
b. C  
c. CH  
d. C  
3
COOH + C  
+ Br  
2
H
5
OH ®  
®
6
H
6
2
3
COOH + Mg  
+ Ag  
®
®
6
H
12  
O
6
2
O
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
5
Trường THCS VLB  
Năm học 2015 - 2016  
e. C  
f. C  
2
H
H
5
OH  
+ Na  
+ Br  
®
2
2
2
g. CH  
4
C
2
H
2
C  
2
H
4
C  
2
H
5
OH  CH  
3
COOH   
CO  
2
Câu 3: Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết 4 chất khí sau:.CO  
2
, H  
2
, CH  
4
, C  
2
H
4
Viết  
phương trình hóa học, nếu có. (2 điểm)  
II. BÀI TOÁN : (3 điểm)  
2 3  
Cho 21,2 gam Na CO vào 200ml dung dịch axit axetic thu được V lít khí A, Dẫn toàn bộ khí A qua  
dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa B.  
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.  
b. Tính nồng độ mol của dung dịch axit axetic đã dùng  
c. Tính khối lượng kết tủa B thu được sau phản ứng.  
Cho Na = 23, C= 12, O= 16, Ca= 40, H=1  
ĐỀ 3 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
A. LÝ THUYẾT (7đ)  
Câu 1 : Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuổi biến hóa sau  
(
ghi rõ điều kiện nếu có) : (3đ )  
 C OH  CH COOH  CH  
C
6
H
12  
O
6
2
H
5
3
3
2 5 3  
COOC H CH COONa  
OH  CO  
C
2
H
5
2
Câu 2: Hãy nhận biết 3 chất lỏng sau (2đ) : axit axetic,benzen, glucozơ (C  
6
H
12  
O
6
), rượu etylic.  
0
0
Câu 3: (2đ) Độ rượu là gì ? Tính số ml rượu 20 được pha từ 300 ml rượu etylic 15 ?  
-
Giải thích hiện tượng khi cho Natri cacbonat tác dụng với dung dịch axit axetic.  
3
B. BÀI TOÁN (3đ) Cho mag CH COOH) sau phản ứng thu được  
magie axetat và 4,48 lít khí Hid
a/ Viết phương trìn
b/ Tính khối lượng Magiê tham gia phản ứng.  
c/ Cho dung dịch NaOH 0,5 M trung hòa hết lượng dung dịch axit axetic nói trên. Tính thể tích  
dd NaOH cần dùng .  
ĐỀ 4 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Câu 1 Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn các chất hữu cơ có công thức phân tử sau:  
C
6
H
6
, C  
b. Tính thể tích rượu etylic có trong 400ml rượu 45 .  
Giải thích hiện tượng khi cho kim loại kẽm tác dụng với dung dịch axit axetic.  
2 5 3 3 2 5  
H ONa, CH COOH, CH COOC H  
0
-
Câu 2 :Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau  
C
6
H
12  
O
6
C  
2
H
5
OH  CH  
3
3 2 5 3  
COOH  CH COOC H  CH COONa  
(CH  
3 2  
COO) Ca  
Câu 3 :Bằng 2 phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd sau: Rượu etylic, axit axetic  
II. BÀI TÓAN (3 đ) Hòa tan hòan toàn 10,6g gam Na CO vào dd CH COOH 20%  
2 3 3  
a. Vieát PTHH  
b. Tính khối lượng dd CH  
3
COOH 20% .  
Tính thể tích khí thu được (đktc)? Tính nồng độ phần trăm dung dich sau phản ứng ?  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
6
Trường THCS VLB  
Năm học 2015 - 2016  
Bài 2 :Cho 44,8 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch nước brom, thì làm mất màu  
vừa đủ 500ml dung dịch brom 1M.  
a. Viết phương trình phản ứng.  
b. Xác định thành phần phần trăm về thể tích các khí có trong hỗn hợp. Thể tích các khí được đo ở đktc.  
C=12 H=1 Br=80  
ĐỀ 5 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
0
0
Câu 1: ( 2 điểm) Độ rượu là gì?Có thể pha bao nhiêu ml rượu etylic 24 từ 250ml rượu etylic 96 .  
Giải thích hiện tượng khi cho dung dịch axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH có phenolphtalein.  
Câu 2: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy trình bày cách nhận biết ba chất khí sau: metan , khí cacbonic  
,
axetilen. Viết phương trình hóa học, nếu có.  
Câu 3: :(3 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện, nếu có)  
a.CH  
b.C  
c.CH  
d.C  
e.C  
f.(RCOO)  
BÀI TOÁN : (3 điểm) Cho 250ml dung dòch CH  
a/ Tính khối lượng Mg tham gia phản ứng , thể tích khí hidro thu được?  
b/ Tính C cuûa dung dòch CH COOH ñaõ duøng.  
3
COOH + C  
+ Br  
COOH + Mg  
+ Ag  
+ O  
2
H
5
OH  
®
®
®
®
6
H
6
2
3
6
H
H
12  
O
6
2
O
2
5
OH  
2
3
3 5  
C H + NaOH ®  
II.  
3
COOH taùc duïng vôùi Mg thu được 7,1 g muối.  
M
3
c/ Ñeå trung hoøa heát löôïng axit noùi treân caàn bao nhieâu gam dung dòch NaOH 5% ?  
Câu 1: Thực hiện chuỗi biến hóa (
C
6
H
12  
O
6
C  
2
H
5
OH CH  
3
COOH CH  
(CH COO) Zn  
, C , CH COOH bằng phương pháp hóa học ( 2đ)  
3 2 5 3  
COOC H  CH COOH  
Ag  
3
2
Câu 2: Nhận biết 3 dung dịch C  
Câu 3: Hoàn thành PTPƯ: (2đ)  
6
H
6
6
H
12  
O
6
3
CO  
Na  
2
+ NaOH   
SO  
C
6
H
6
+ Br  
+ H  
2
2
CO3 +  
H
2
4
C
2
H
4
2
O   
Câu 4: . Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm tham gia  
phản ứng.  
a/ Viết phương trình hóa học.  
b/ Tính thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp  
Câu 5: Lên men rượu glucôzơ rồi dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong thu được 20g kết tủa.  
a. Viết các PTPƯ  
b. Tính khối lượng rượu thu được  
c. Tính khối lượng glucôzơ ban đầu . Biết rằng C = 12 , H =1 , O = 16  
ĐỀ 7 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Câu 1: Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO  
2
, CH  
4
, C  
2
H
4
. Viết các phương trình hoá học.  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
7
Trường THCS VLB  
Câu 2: Cân bằng phương trình hóa học theo sơ đồ sau:  
Năm học 2015 - 2016  
CO  
CH  
Câu 3:Viết CTCT đầy đủ và thu gọn của :axetylen, benzen, rượu etylic.  
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 30ml rượu êtilic chưa rõ độ rượu rồi cho toàn bộ sản phẩm đi vào nước vôi trong  
4
C
2
H
2
C  
2
H
4
C  
2
H
5
OH  CH  
3
COOH   
2
(lấy dư). Lọc kết tủa, sấy khô cân nặng 100g.  
a). Tính thể tích không khí để đốt cháy rượu hoàn toàn. Biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.  
b). Xác định độ rượu (biết khối lượng riêng rượu nguyên chất là 0,8g/ml)  
Câu 5 : Cho 6,72 lít hỗn hợp CH  
4
và C  
2
H
4
đi qua dd brom, thấy bình đựng brom tăng lên 2,8g. Tính phần  
trăm mỗi khí có trong hỗn hợp.  
ĐỀ 8 KIỂM TRA HỌC KÌ II  
0
0
0
Câu 1: Trên nhãn của các chai rượu đều có ghi các số, thí dụ 45 , 18 , 12 .  
a / Hãy giải thích ý nghĩa của các số trên. (1 đ)  
0
b / Tính số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 45 . (1đ)  
0
0
c / Có thể pha được bao nhiêu lít rượu 25 từ 500ml rượu 45 .( 1đ)  
Câu 2: Cho 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen đi qua nước brom dư thấy có 4 gam brôm tham gia  
phản ứng.  
a/ Viết phương trình hóa học.  
b/ Tính thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.  
3
Câu 3: Cho dung dịch axit axetic (CH COOH) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 0,5M.  
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.  
b) Tính số gam axit axetic đã
3
c) Tính số gam muối CH CO
Câu 4: Cho 3,36 lít hỗn hợp khíg dung dịch nước Brôm dư, sau phản  
ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí. (ở đktc)  
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra?  
b/ Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ?  
c/ Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết thể  
tích Ôxy chiếm 20% thể tích không khí? (thể tích các khí đo ở đktc)  
CHO : K=39, Na=23, Ba=137, Ca=40, Zn=65, Cu=64, Mg=24, Fe=56, Ag=108, Al=27  
C=12, O=16, H=1, Br=80, Cl=35,5 )  
CHÚC CÁC EM LÀM BÀI THI THẬT TỐT  
^-^ Chơi không học mất cả tương lai ^ -^  
GV: PHAN THỊ DẠ THẢO  
8
Trên đây chỉ là phầ n ꢀrꢁch ꢂẫ n ꢃꢄ ꢀrtna đầ ꢅ cut ꢀàꢆ lꢆꢇꢅ ệà cꢈ ꢀhế hꢆể n ꢀhể lỗ ꢆ ịꢉnꢀi fon ,ꢅố n ꢊꢋ, đầ y  
đu ꢀàꢆ lꢆꢇꢅ aố c ꢀhꢌ ấ n ệàꢉ nꢍꢀ Tꢎꢆ ệề phꢁt ꢂꢏớ ꢆd  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

TRỌNG TÂM HÓA 9 KÌ 2

Đăng ngày 6/30/2017 11:30:18 AM | Thể loại: Hóa học 9 | Lần tải: 17 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.29 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi TRỌNG TÂM HÓA 9 KÌ 2, Hóa học 9. . nslide giới thiệu đến mọi người đề thi TRỌNG TÂM HÓA 9 KÌ 2 .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Tài liệu TRỌNG TÂM HÓA 9 KÌ 2 trong chuyên mục Hóa học 9 được chia sẽ bởi bạn Lý H� đến thành viên nhằm mục tiêu tham khảo , thư viện này đã giới thiệu vào mục Hóa học 9 , có 9 trang, thuộc thể loại .pdf, cùng thể loại còn có Đề thi Hóa học Hóa học 9 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng học tập

https://nslide.com/de-thi/trong-tam-hoa-9-ki-2.dbru0q.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học 9


Sponsor Documents