vl10 dungngay

Đăng ngày 5/3/2010 9:49:30 AM | Thể loại: Vật lý 10 | Chia sẽ bởi: Cường Nguyễn Cao | Lần tải: 4 | Lần xem: 9 | Page: 1 | Kích thước: 1.09 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi vl10 dungngay, Vật lý 10. . https://nslide.com/de-thi/vl10-dungngay.3n8nvq.html

Nội dung

Trường THPT Lê Hồng Phong

Đề kiểm tra học kì II vật lí 10
Thời gian thi : 45 phút

Họ tên : …………………………….. Lớp :……………..




Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Đáp án















Câu hỏi
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27


Đáp án
















Câu 1 :
Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ

A.
tăng gấp ba
B.
giảm gấp ba
C.
giảm gấp sáu
D.
tăng gấp sáu.

Câu 2 :
Động năng của vật tăng khi

A.
vật chuyển động nhanh dần đều
B.
vật chuyển động cùng chiều dương

C.
gia tốc của vật tăng đều
D.
lực tác dụng lên vật sinh công âm

Câu 3 :
Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian trên là:(Chog =10m/s2)

A.
25 kgm/s
B.
5,0 kgm/s
C.
10,0 kgm/s
D.
0,5 kgm/s

Câu 4 :
Chọn câu đúng :

A.
Vectơ tổng động lượng của hệ kín được bảo toàn
B.
Động lượng của hệ luôn được bảo toàn

C.
Vectơ tổng động lượng của hệ được bảo toàn
D.
Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn

Câu 5 :
Chọn câu sai : công của trọng lực

A.
 không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo chuyển động
B.
 luôn luôn dương

C.
phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối của vật
D.
bằng hiệu thế năng ở vị trí đầu và thế năng ở vị trí cuối của vật

Câu 6
Một lượng khí ở nhiệt độ 170 C có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0 atm.Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4 atm . Thể tích của khí nén là

A.
2,00 m3
B.
0,50 m3
C.
0,14 m3
D.
1,8 m3

Câu 7:
Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

A.
Nội năng là nhiệt lượng
B.
Nội năng là một dạng năng lượng

C.
Nội năng của A lớn hơn nội năng của B thì nhiệt độ của A cũng lớn hơn nhiệt độ của B
D.
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

Câu 8 :
Nội năng của một vật là:

A.
Tổng động năng và thế năng
B.
Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

C.
Tổng nhiệt năng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D.
Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 9 :
khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2at, nhiệt độ 270C và thể tích 150cm3. Khi pittông nén khí đến 50cm3 và áp suất là 10at thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là

A.
2270C
B.
3330C
C.
6000C
D.
2850C

Câu 10 :
Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Công và công suất của người ấy là:

A.
 1600J, 800W
B.
 800J, 400W
C.
1000J, 500W
D.
 1200J; 60W

Câu 11:
Một hệ gồm 2 vật có khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, có vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s. Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là:

A.
 5kgm/s
B.
 7kgm/s
C.
 1kgm/s
D.
 14kgm/s

Câu 12 :
Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?

A.
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định