Đề Thi Cơ Học:Vl10

đề thi Vật lí Vật lí 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 61       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
hntx0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-14 22:48:20
Loại file
doc
Dung lượng
0.08 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
61
File đã kiểm duyệt an toàn

ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÝ 10 Câu 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu tác dụng của một lực kéo bằng 4,5 N. Khi ấy lò xo dài 18cm. Độ cứng của lò

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÝ 10

Câu 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu tác dụng của một lực kéo bằng 4,5 N. Khi ấy lò xo dài 18cm. Độ cứng của lò xo bằng:
A. 30N/m. B. 1,5N/m. C. 25 N/m. D. 150N/m.
Câu 2: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì đột ngột tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?
A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s. B. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
C. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s. D. a =0,2 m/s2, v = 8m/s.
Câu 3: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A. s = 25 m. B. s = 100 m. C. s =500m. D. s = 50 m.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do?
A. Hiệu các quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi.
B. Gia tốc của vật có giá trị tăng dần theo thời gian.
C. Chuyển động có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống dưới.
D. Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian.
Câu 5: Trái Đất hút Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiêu ? Cho biết khoảng cách giữa Mặt Trăng và Trái Đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m = 7,37.1022kg, khối lượng Trái Đất M=6,0.1024kg.
A. 20,4.1020N. B. 20,4.1021N. C. 20,4.1019N. D. 20,4.1022N.
Câu 6: Hệ số ma sát trượt hầu như không phụ thuộc vào
A. mặt tiếp xúc có nhẵn hay không. B. diện tích mặt tiếp xúc.
C. vật liệu làm vật. D. tính chất  mặt tiếp xúc.
Câu 7: Một vật có khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều. Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đi được 100m thì đạt vận tốc 36km/h. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là= 0,05. Lấy g = 9,8m/s2. Lực phát động song song với phương chuyển động của vật có độ lớn là :
A. 99N B. 100N C. 697N D. 599N
Câu 8: Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu hỏi nào sau đây là đúng?
A. Trong mọi trường hợp F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
B. F không bao giờ nhỏ hơn F1 và F2.
C. Trong mọi trường hợp F thoả mãn: F1-F2 F F1+F2.
D. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
Câu 9: Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=100cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là
A. T=12π (s). B. T=6π (s). C. T=8π (s). D. T=10π (s).
Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox, có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. Từ điểm M, cách O là 5km/h, với vận tốc 60km/h.
B. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
C. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
D. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
Câu 11: Chỉ ra câu sai.
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
1

 


ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÝ 10

C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
D. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
Câu 12: Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :
A. 20,4 km/h. B. 23 km/h. C. 24 km/h. D. 27,6 km/h.
Câu 13: Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
A. tăng gấp bốn. B. giữ nguyên như cũ.
C. tăng gấp đôi. D. giảm đi một nửa.
Câu 14: Chọn câu sai? Chuyển động tròn  đều có
A. Quỹ đạo là đường tròn. B. Tốc độ góc là không đổi.
C. Véctơ gia tốc không đổi. D. Tốc độ dài là không đổi.
Câu 15: Hãy chọn phương án đúng ?
A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
B. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.
C. Lực tác dụng lên vật kết quả là làm cho vật bị biến dạng hoặc làm cho vật chuyển động.
D. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
Câu 16: Thả một hòn đá từ miệng xuống đến đáy một hang sâu. Sau 4,25s kể từ lúc thả hòn đá thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 320m/s. Lấy g = 10m/s2.
A. 82,5m. B. 80m. C. 75m. D. 60m.
Câu 17: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
A. v - v0 =  B. v + v0 =  C. v2 - v02 = 2as D. v02 + v2 = 2as
Câu 18: Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt (xem như là cung tròn có bán kính r = 50m) với vận tốc 36km/h. Lấy g=9,8m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng
A. 59000N. B. 60000N. C. 40000N. D. 39000N.
Câu 19: Trong các cách việt hệ thức của lực quán tính sau đây, cách nào viết đúng.
A. = -  m B. = ma C. = m D. =  - ma
Câu 20: Một vật rơi tự do, trong giây cuối cùng vật rơi được 34,3m. Lấy g = 9,8m/s2. Thời gian rơi đến lúc chạm đất là
A. 4s. B. 10s. C. 2s. D. 8s.
Câu 21: Một lực tác dụng vào một vật có khối lượng 10kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 4m/s đến 10m/s trong thời gian 2s. Hỏi lực tác dụng vào vật và quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian ấy là bao nhiêu?
A. 3N và 14m. B. 30N và 14m. C. 30N và 1,4m. D. 3N và 1,4m.
Câu 22: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?
A.  B. . C. . D. .
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3 m/s theo chiều âm. Lúc 7h vật cách góc tọa độ 20 m. Viết phương trình chuyển động của vật chọn gốc thời gian lúc 7h.
A. x = 20+3t (t có đơn vị là giờ). B. x = 20+3t (t có đơn vị là giây).
C. x = 20-3t (t có đơn vị là giờ). D. x = 20-3t (t có đơn vị là giây).
Câu 24: Một vật được xem là chất điểm nếu:
1

 


ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÝ 10

A. Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.
B. Vật có khối lượng rất nhỏ.
C. Vật có vận tốc rất nhỏ.
D. Vật có kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
Câu 25: Từ độ cao h = 80 m so với mặt đất, một vật nhỏ được ném ngang với vận tốc đầu  v0 = 20 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Tính từ lúc ném vật, sau khoảng bao lâu thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật hợp với nhau góc α = 600 ?
A. 1,73 s. B. 1,15 s. C. 3,46 s. D. 0,58 s.
Câu 26: Một vật có khối lượng 1kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đang đi lên chậm dần đều với gia tốc không đổi. Số chỉ của lực kế là 6,8N. Gia tốc thang máy là bao nhiêu? (Lấy g=9,8m/s2).
A. 2m/s2 B. 3m/s2 C. 4m/s2 D. 2m/s2
Câu 27: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 2,0m (theo phương ngang)? Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của viên bi lúc rời khỏi bàn là:
A. 12 m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. 4m/s.
Câu 28: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với
A. độ biến dạng của lò xo. B. độ dãn của lò xo.
C. độ nén của lò xo. D. chiều dài của lò xo.
Câu 29. Chọn đáp án đúng.
A. Ngẫu lực là hệ hai lực //, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B. Ngẫu lực là hệ hai lực //, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D. Ngẫu lực là hệ 2 lực //, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng vào hai vật.
Câu 30. Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức.
A. M = Fd.  B. M = F.d/2.  C. M = F/2.d.   D. M = F/d
Câu 31. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ? Vị trí trọng tâm của một vật
A. Phải là một điểm của vật.   B. Có thể trùng với tâm đối xứng của vật.
C. Có thể ở trên trục đối xứng của vật.   D. Phụ thuộc sự phân bố của khối lượng vật.
Câu 32. Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực: 
A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
C. Không dùng cho vật nào cả.
D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
Câu 32. Chọn đáp án đúng.  Cánh tay đòn của lực là
A. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.  
B. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. Khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 33. Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật. 
1

 


ĐỀ THI HỌC KÌ I VẬT LÝ 10

A. Mặt bàn học. B. Cái tivi.  C. Chiếc nhẫn trơn.  D. Viên gạch.
Câu 34. Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là:
A. Cân bằng bền.  B. Cân bằng không bền. 
C. Cân bằng phiến định. D. Không thuộc dạng cân bằng nào cả.
Câu 35. Để tăng mức vững vàng trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:
A. Xe có khối lượng lớn.                                          B. Xe có mặt chân đế rộng.
C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.         D. Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn.
Câu 36. Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai là 40cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng:
A. Người thứ nhất: 400N, người thứ hai: 600N    B. Người thứ nhất 600N, người thứ hai: 400N
C. Người thứ nhất 500N, người thứ hai: 500N.    D. Người thứ nhất: 300N, người thứ hai: 700N.
Câu 37. Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
A. Cách thùng ngô 30cm, chịu lực 500N.  B. Cách thùng ngô 40cm, chịu lực 500N.
C. Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N.    D. Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N.
Câu 38.  Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng  = 300. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng.
A. T = 25 (N), N = 43 (N).  B. T = 50 (N), N = 25 (N).
C. T = 43 (N), N = 43 (N).  D. T = 25 (N), N = 50 (N).
Câu 39. Một quả cầu đồng chất có khối lượng 3kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây làm với tường một góc  = 200 (hình vẽ). Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lấy g = 10m/s2. Lực căng T của dây là :
A. 88N.  B. 10N.  C. 78N.  D. 32N
 
Câu 40. Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc .Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2kg (hình vẽ). Bỏ qua ma sát và lấy . Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ bằng :
A. 20N. B. 14N. C. 28N  D.1,4N.
1

 


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi vl10
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngDE_THI_HKI_VAT_LY_10_CO_DAP_AN.doc[0.08 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

  • vl10
    Vật lý 12
    vl10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/9/2010

    Xem: 22

  • vl10
    Cơ học
    vl10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Cơ học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/12/2017

    Xem: 61

  • kiem tra VL10
    Vật lý 10
    kiem tra VL10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/10/2011

    Xem: 0

  • phụ đạo VL10
    Vật lý
    phụ đạo VL10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/9/2010

    Xem: 48

  • HKI- VL10-CB
    Vật lý 10
    HKI- VL10-CB

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 1/12/2009

    Xem: 432

  • decuongontaplt-Vl10
    Vật lý
    decuongontaplt-Vl10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 23/4/2011

    Xem: 0

  • Đề thi VL10
    Vật lý
    Đề thi VL10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/12/2011

    Xem: 0

  • Ôn tập VL10-001
    Vật lý 10
    Ôn tập VL10-001

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/11/2009

    Xem: 243

  • Đề KT HK2 VL10
    Vật lý 10
    Đề KT HK2 VL10

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/5/2012

    Xem: 0

  • on tap VL10 (hay)
    Vật lý 10
    on tap VL10 (hay)

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Vật lý 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/4/2011

    Xem: 0

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU