Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng doc

VÒNG 10 LỚP 4
(Ngày 19/12/2016)

12 CON GIÁP

Câu 1: Một người nuôi gà và vịt. Sau khi người đó mua thêm 5 con gà và 9 con vịt thì khi đó số gà nhiều hơn số vịt là 11 con. Hỏi lúc đầu người đó nuôi số gà nhiều hơn số vịt là bao nhiêu con?
Trả lời: Lúc đầu số gà nhiều hơn số vịt là …… con.

Câu 2: Tìm x biết:  x : 11 = 136
Trả lời: Giá trị của x là …
A. 1436 B. 1496 C. 1396 D. 1346

Câu 3: Hãy cho biết từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày thì kim giờ và kim phút của một đồng hồ gặp nhau bao nhiêu lần?
Trả lời: Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày kim giờ và kim phút gặp nhau … lần.

Câu 4: Một cửa hàng, trong tuần đầu bán được 1350kg gạo nếp. Biết rằng một nửa số gạo đã bán bằng số gạo tẻ đã bán. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo tẻ?
Trả lời: Cửa hàng đó bán được …………. kg gạo tẻ.

Câu 5: Hiện nay tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Hỏi khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi anh gấp mấy lần tuổi em?
Trả lời: Khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi anh gấp tuổi em … lần.

u 6:  Cho: 3m2 8dm2 = … cm2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là …
A. 30800 B. 30080 C. 38000 D. 3800

Câu 7: Hai hình vuông có tổng chu vi bằng 200cm. Hiệu độ dài hai cạnh của hình vuông đó bằng 10cm. Tính chu vi hình vuông lớn.
Trả lời: Chu vi hình vuông lớn là … cm.
A. 100 B. 105 C. 120 D. 110

Câu 8: Tổng của hai số bằng 1332. Số hạng thứ nhất có hai chữ số tận cùng là 84. Nếu đổi chỗ hai chữ số cuối cùng của số hạng thứ nhất thì được số hạng thứ hai. Tìm số hạng thứ hai.
Trả lời: Số hạng thứ hai là …………..

Câu 9: Trung bình cộng của hai số chẵn bằng 624. Tìm hai số đó biết giữa chúng có 35 số chẵn khác.
Trả lời: Số lớn là …………
             Số bé là …………

Câu 10: Hùng có 126 viên bi đựng đều trong 9 túi, Dũng có 8 túi bi, mỗi túi bi của Dũng ít hơn mỗi túi bi của Hùng 4 viên bi. Hỏi Dũng có ít hơn Hùng bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Dũng có ít hơn Hùng ……… viên bi.

Câu 11: Một hình chữ nhật có chu vi là 368cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 16cm và giảm chiều dài đi 20cm thì ta được một hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Trả lời: Diện tích của hình chữ nhật đó là ……… cm2.

Câu 12: Hình chữ nhật có diện tích 208cm2, chiều rộng 8cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là ……….. cm.

Câu 13: Trong túi có 20 viên bi đỏ, 15 viên bi xanh, 12 viên bi vàng và 5 viên bi trắng. Không nhìn vào túi, phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có ít nhất 7 viên bi cùng màu?
Trả lời: Phải lấy ra ít nhất …….. viên bi để chắc chắn có ít nhất 7 viên bi cùng màu.

Câu 14: Cho dãy số: 1; 2; 3; 4; 5; … ; 107; 108. Hỏi số chữ số của dãy gấp mấy lần số số hạng của dãy?
Trả lời: Số chữ số của dãy gấp … lần số số hạng.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 15: Tìm x biết: 
Trả lời: Giá trị của x là ………..

Câu 16: Tính:
A. 36038 B. 38360 C. 38036 D. 36380

Câu 17: Hai số có tổng bằng 398, biết rằng nếu xóa đi chữ số 2 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ……….

Câu 18: Giữa hai số lẻ có 27 số lẻ. Vậy hiệu của hai số lẻ đó là …
A. 56 B. 27 C. 54 D. 52

Câu 19: Tìm x biết:  2681 – x : 11 = 2543
Trả lời: Giá trị của x là ………..

Câu 20: Tổng của hai số là số lẻ bé nhất có bốn chữ số , hiệu hai số đó là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là …
A. 994 B. 1000 C. 1011 D. 1005

Câu 21: Tính:

 

Câu 22:                                                                
Trong hình bên, hai đoạn thẳng vuông góc
với nhau là:
A. AC và BD B. BC và AD
C. AB và BC D. AD và AB

 

Câu 23: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà trong các số đó tổng hai chữ số ở hàng trăm và hàng chục bằng chữ số hàng đơn vị?
Trả lời: Có …… số thỏa mãn đề bài.

Câu 24: Chọn đáp án đúng:
A.  B.  
C.  D.

Câu 25: Một nông trại nuôi 100 trâu và bò, khi bán đi 4 con trâu thì số bò gấp 5 lần số trâu còn lại. Hỏi trang trại có bao nhiêu con bò?
Trả lời: Trang trại có ……… con bò.

Câu 26: Ba thùng dầu có tất cả 150 lít dầu. Lượng dầu ở thùng I ít hơn tổng lượng dầu ở thùng II và ở thùng III là 30 lít dầu. Thùng II nhiều hơn thùng III là 20 lít dầu. Hỏi thùng III chứa bao nhiêu lít dầu?
Trả lời: Thùng III chứa … lít dầu.
A. 55 B. 35 C. 60 D. 90

Câu 27: Tính:

Câu 28: Hai năm trước tổng số tuổi của hai bố con là 53, biết bố hơn con 27 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Tuổi bố hiện nay là …… tuổi.
A. 42 B. 40 C. 41 D. 39


ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP

Câu 1: Cửa hàng có một số hộp kẹo đã bán hết trong 2 buổi. Buổi sáng người ta bán 46 hộp kẹo. Buổi chiều bán số hộp kẹo còn lại là 15 hộp kẹo thì hết. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán bao nhiêu hộp kẹo?
Trả lời: Cả hai buổi cửa hàng đã bán được …….. hộp kẹo.

Câu 2: Hiện nay bố 48 tuổi, tuổi Hùng bằng tuổi bố. Hỏi 4 năm trước tuổi bố gấp mấy lần tuổi Hùng?
Trả lời:  4 năm trước tuổi bố gấp tuổi Hùng ….. lần.

Câu 3: Người ta có một số lít dầu định chứa đều trong 7 thùng nhưng sau đó lại chứa đều trong 4 thùng nên mỗi thùng có 35 lít dầu. Hỏi lúc đầu dự định chứa trong một thùng bao nhiêu lít dầu?
Trả lời: Lúc đầu người đó dự định chứa ……. lít dầu trong 1 thùng.

Câu 4: Một tổ sản xuất phải làm việc 6 ngày trong một tuần lễ. Trong 5 ngày đầu tuần tổ đã làm được 750 sản phẩm. Hỏi nếu muốn tăng mức trung bình mỗi ngày trong tuần thêm 2 sản phẩm thì ngày thứ 6 người ta phải làm được bao nhiêu sản phẩm?
Trả lời:  Ngày thứ 6 phải làm được ……….. sản phẩm.

Câu 5: Tích của số lớn nhất có 1 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là ………..

Câu 6: Tìm số biết:
Trả lời: Số cần tìm là …………

Câu 7: Buổi sáng, số người tham quan viện bảo tàng là 576 người, buổi chiều có số người tham quan nhiều hơn buổi sáng là 72 người, buổi tối có số người tham quan bằng tổng số người của hai buổi trước. Vậy trung bình mỗi buổi có ………. người tham quan viện bảo tàng.

Câu 8: Trung bình cộng của 2 số bằng 1035 và biết nếu xóa chữ số 2 ở hàng cao nhất của số lớn ta được số bé. Tích của hai số đó là …………..

Câu 9: Một can dầu nặng 50kg. Sau khi lấy ra lượng dầu trong can thì lúc này can dầu nặng 38kg. Hỏi nếu lấy hết lượng dầu trong can thì các can rỗng nặng mấy ki - lô – gam?
Trả lời: Can rỗng nặng …… kg.

Câu 10: Một cửa hàng có 45 lít dầu đựng trong hai chiếc can. Sau khi bán 9 lít dầu ở can thứ hai rồi chuyển 6 lít từ can thứ nhất sang can thứ hai thì số dầu có trong can thứ nhất gấp đôi can thứ hai. Hỏi ban đầu can thứ nhất chứa bao nhiêu lít dầu?
Trả lời: Ban đầu, can thứ nhất chứa …….. lít dầu.

Câu 11: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 427, biết giữa chúng có 121 số tự nhiên khác. Tìm số lớn.
Trả lời: Số lớn là ………..

Câu 12: Tính:

Câu 13: Số thích hợp điền vào chỗ trống:
              

Câu 14: Tìm x biết:
Trả lời: Giá trị của x là …………

Câu 15: Tìm số lớn nhất thỏa mãn:
Trả lời: Số đó là ……….

Câu 16: Một hình chữ nhật có chiều dài 63m, chiều rộng 47m. Người ta giảm chiều dài một số mét bằng số mét tăng thêm ở chiều rộng để thửa đất trở thành hình vuông. Hỏi phải thêm ở chiều rộng bao nhiêu mét?
Trả lời: Phải thêm ở chiều rộng ……… m.

Câu 17: Số hạng thứ 100 của dãy số: 2; 6; 12; 20; 30; … là số ……….

Câu 18: Tìm x biết:
Trả lời: Giá trị của x là ……….

Câu 19: Tổng của 2 số chẵn bằng 916, biết giữa chúng có tất cả 50 số lẻ. Tìm số bé.
Trả lời: Số bé là ………..

Câu 20: Tính: 101 – 95 + 91 – 85 + … + 31 – 25 + 21 – 15 + 11 – 5 = ……….

Câu 21: Toàn bộ học sinh lớp 4A xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có 10 bạn. Biết số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 6 bạn. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu bạn nữ?
Trả lời: Lớp 4A có ……. bạn nữ.

Câu 22: Một người có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 50kg. Sau khi người đó bán 20kg gạo nếp thì cả hai loại gạo còn lại 100kg. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ki - lô - gam gạo tẻ?
Trả lời: Lúc đầu người đó có ………… kg gạo tẻ.

Câu 23: Một hình chữ nhật có diện tích 196m2 và có chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là ………. m.

 

Câu 24: Tìm số bị chia của phép chia:

 

 

 

 

 

 

 

Trả lời: Số bị chia là …………..

Câu 25: Tính:

Câu 26: Đoạn đường AD dài 1500m và đoạn đường CB dài 3km. Hai đoạn đường này có chung một cây cầu CD. Biết rằng quãng đường AB dài 4km. Hỏi cây cầu CD dài bao nhiêu mét?
Trả lời: Cây cầu CD dài ………… m.

 

ĐÁP ÁN VÒNG 10

12 CON GIÁP

C1. 15 C2. 1496 C3. 8  C4. 3375 C5. 2

C6. 30800  C7. 120 C8. 648 C9. 660;588 C10. 46

C11. 8140 C12. 68 C13. 24 C14. 2 C15. 52

C16. 38036 C17. 362 C18. 56 C19. 1518 C20. 994

C21. 45100 C22. AC và BD C23. 45 C24. mx(a+b+1) C25. 80

C26. 35 C27. 4158 C28. 42

 

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP

 

C1. 91 C2. 11 C3. 20 C4. 162 C5. 9009

C6. 305 C7. 544 C8. 71225 C9. 2 C10. 30

C11. 488 C12. 44730 C13. 47 C14. 361 C15. 321

C16. 8 C17. 10100 C18. 34  C19. 408 C20. 60

C21. 17 C22. 85 C23. 70 C24. 5361 C25. 4037

C26. 500   

 

 

1

 

Có thể download/tải file dạng doc bên dưới miễn phí

VÒNG 10 TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4 NĂM HỌC 2016-2017 đề thi Toán học

Đăng ngày 6/30/2017 2:54:06 PM | Thể loại: Toán học | Lần tải: 41 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.11 M | File type: doc
0 lần xem


nslide.com giới thiệu tới đọc giả tài liệu VÒNG 10 TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4 NĂM HỌC 2016-2017 .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem , Tài liệu VÒNG 10 TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4 NĂM HỌC 2016-2017 thuộc chuyên mục Toán học được giới thiệu bởi bạn Liêm Trương Quang đến học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục đích học tập , thư viện này được giới thiệu vào thể loại Toán học , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi Tiểu học Lớp 4 Toán học ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập

VÒNG 10 LỚP 4 (Ngày 19/12/2016) 12 CON GIÁP Câu 1: Một người nuôi gà và vịt, cho biết thêm Sau khi người ấy mua thêm 5 con gà và 9 con vịt thì khi ấy số gà đa dạng hơn số vịt là 11 con, tiếp theo là Hỏi lúc đầu người ấy nuôi số gà đa dạng hơn số vịt là bao nhiêu con? Trả lời: Lúc đầu số gà đa dạng hơn số vịt là …… con, nói thêm là Câu 2: Tìm x biết: x : 11 = 136 Trả lời: Giá trị của x là … A, kế tiếp là 1436 B, bên cạnh đó 1496 C, nói thêm 1396 D, ngoài ra 1346 Câu 3: Hãy cho biết từ 8 giờ sáng tới 5 giờ chiều cùng ngày thì kim giờ và kim phút của một đồng hồ gặp nhau bao nhiêu lần? Trả lời: Từ 8 giờ sáng tới 5 giờ chiều cùng ngày kim giờ và kim phút gặp nhau … lần, ngoài ra Câu 4: Một
https://nslide.com/de-thi/vong-10-toan-violympic-lop-4-nam-hoc-2016-2017.9eru0q.html

Bình luận

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

. Bạn có thể Tải về đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán học


VÒNG 10 LỚP 4 (Ngày 19/12/2016)
12 CON GIÁP
Câu 1: Một người nuôi gà và vịt. Sau khi người đó mua thêm 5 con gà và 9 con vịt thì khi đó số gà nhiều hơn số vịt là 11 con. Hỏi lúc đầu người đó nuôi số gà nhiều hơn số vịt là bao nhiêu con? Trả lời: Lúc đầu số gà nhiều hơn số vịt là …… con.
Câu 2: Tìm x biết: x : 11 = 136 Trả lời: Giá trị của x là … A. 1436 B. 1496 C. 1396 D. 1346
Câu 3: Hãy cho biết từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày thì kim giờ và kim phút của một đồng hồ gặp nhau bao nhiêu lần? Trả lời: Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày kim giờ và kim phút gặp nhau … lần.
Câu 4: Một cửa hàng, trong tuần đầu bán được 1350kg gạo nếp. Biết rằng một nửa số gạo đã bán bằng  số gạo tẻ đã bán. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo tẻ? Trả lời: Cửa hàng đó bán được …………. kg gạo tẻ.
Câu 5: Hiện nay tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Hỏi khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi anh gấp mấy lần tuổi em? Trả lời: Khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi anh gấp tuổi em … lần.
Câu 6: Cho: 3m2 8dm2 = … cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là … A. 30800 B. 30080 C. 38000 D. 3800
Câu 7: Hai hình vuông có tổng chu vi bằng 200cm. Hiệu độ dài hai cạnh của hình vuông đó bằng 10cm. Tính chu vi hình vuông lớn. Trả lời: Chu vi hình vuông lớn là … cm. A. 100 B. 105 C. 120 D. 110
Câu 8: Tổng của hai số bằng 1332. Số hạng thứ nhất có hai chữ số tận cùng là 84. Nếu đổi chỗ hai chữ số cuối cùng của số hạng thứ nhất thì được số hạng thứ hai. Tìm số hạng thứ hai. Trả lời: Số hạng thứ hai là …………..
Câu 9: Trung bình cộng của hai số chẵn bằng 624. Tìm hai số đó biết giữa chúng có 35 số chẵn khác. Trả lời: Số lớn là ………… Số bé là …………
Câu 10: Hùng có 126 viên bi đựng đều trong 9 túi, Dũng có 8 túi bi, mỗi túi bi của Dũng ít hơn mỗi túi bi của Hùng 4 viên bi. Hỏi Dũng có ít hơn Hùng bao nhiêu viên bi? Trả lời: Dũng có ít hơn Hùng ……… viên bi.
Câu 11: Một hình chữ nhật có chu vi là 368cm. Nếu tăng chiều rộng thêm 16cm và giảm chiều dài đi 20cm thì ta được một hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Trả lời: Diện tích của hình chữ nhật đó là ……… cm2.
Câu 12: Hình chữ nhật có diện tích 208cm2, chiều rộng 8cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Trả lời: Chu vi hình chữ nhật đó là ……….. cm.
Câu 13: Trong túi có 20 viên bi đỏ, 15 viên bi xanh, 12 viên bi vàng và 5 viên bi trắng. Không nhìn vào túi, phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có ít nhất 7 viên bi cùng màu? Trả lời: Phải lấy ra ít nhất …….. viên bi để chắc chắn có ít nhất 7 viên bi cùng màu.
Câu 14: Cho dãy số: 1; 2; 3; 4; 5; … ; 107; 108. Hỏi số chữ số của dãy gấp mấy lần số số hạng của dãy? Trả lời: Số chữ số của dãy gấp … lần số số hạng. A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 15: Tìm x biết:  Trả lời: Giá trị của x là ………..
Câu 16: Tính:  A. 36038 B. 38360 C. 38036 D. 36380
Câu 17: Hai số có tổng bằng 398, biết rằng nếu xóa đi chữ số 2 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé. Tìm số lớn. Trả lời: Số lớn là ……….
Câu 18: Giữa hai số lẻ có 27 số lẻ. Vậy hiệu của hai số lẻ đó là … A. 56 B. 27 C. 54 D. 52
Câu 19: Tìm x biết: 2681 – x : 11 = 2543 Trả lời: Giá trị của x là ………..
Câu 20: Tổng của hai số là số lẻ bé nhất có bốn chữ số , hiệu hai số đó là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số lớn. Trả lời: Số lớn là … A. 994

Sponsor Documents