mach dien hon hop đề thi Vật lý 9

  Đánh giá    Viết đánh giá
 39       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
dqto0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/26/2016 12:47:36 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
39

BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP Bài 1. Cho mạch điện như hình 4.8. R1=15(., R2 = R3 = 20(, R4 =10(. Ampe kế chỉ 5A. Tính điện trở tương đương của toàn mạch. Tìm các hiệu điện thế UAB và UAC. Đs: a) 7,14(; b) 50V, 30V. Bài 2. Người ta mắc một mạch điện như hình 4.12 giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP
Bài 1. Cho mạch điện như hình 4.8. R1=15(., R2 = R3 = 20(, R4 =10(. Ampe kế chỉ 5A.
Tính điện trở tương đương của toàn mạch.
Tìm các hiệu điện thế UAB và UAC.
Đs: a) 7,14(; b) 50V, 30V.
Bài 2.
Người ta mắc một mạch điện như hình 4.12 giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 5V. Các điện trở thành phần của đoạn mạch là R1 = 1(; R2 = 2(; R3 = 3(; R4 = 4(.
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các mạch rẽ.

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :
Các Ampe kế và khóa k có điện trở không đáng kể.
Cho U = 6 V . Các điện trở : R1= 6 , R2= 4 ,
R4= 3, R5= 6
Khi k mở A1 chỉ 0,5 A. Tính R3 ? M R3
Tính số chỉ các Ampe kế khi k đóng ? A B
R1


N
Bài 4. Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết UAB = 90V, R1 = 40; R2 = 90 ; R4 = 20; R3 là
một biến trở. Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây
nối.
a.Cho R3 = 30 tính điện trở tương đương của đoạn
mạch AB và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :
+ Khóa K mở.
+ Khóa K đóng.
.Tính R3 để số chỉ của ampe kế khi K đóng cũng như khi K ngắt là bằng nhau.
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
a/ Ở hình vẽ(H1).Biết R1=15 ,R2=R3=R4=20 ,RA=0;Ampe kế chỉ 2A.Tính cường độ dòng điện của các điện trở.
b/ Ở hình vẽ (H2) Biết :R1=R2=2,R3=R4=R5=R6=4,UAB=12V,RA=0.Tính cường độ dòng điện qua các điện trở ,độ giảm thế trên các điện trở và chỉ số ampe kế (nếu có).
 
(H1) (H2)
Bài 6: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ
Biết: R1=R4 =10(, R2=R3=5(
Hãy vẽ sơ đồ tương đương để tính:
a. RAB
. RAC
c.RBC
Bài 7: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết UAB =4V, R1=3(
R2=R3=R4 = 4(
Điện trở của ampe kế và các dây dẫn
không đáng kể.
a. Tính điện trở tương đương của mạch?
. Tính số chỉ ampe kế?

Bài 8: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ (H-2).
Biết: R1 = R2 = 16  , R3 = 4 , R4= 12. C D
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB không R1 R2
đổi U = 12V, am pe kế và dây nối có điện trở A 0 R3 R4
không đáng kể. U
a/ Tìm số chỉ của ampe kế ? B 0
/ Thay am pe kế bằng một vôn kế có điện trở (H- 2)
ất lớn. Hỏi vôn kế chỉ bao nhiêu ?
Bài 9 Cho mạch điện như hình 3. Biết : R1 = 8( ; R2 = R3 = 4( ; R4 = 6( ; UAB = 6V không đổi . Điện trở của ampe kế , khóa K và các dây nối
không đáng kể .
1. Hãy tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB
và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :
a. Khóa K mở .
. Khóa K đóng .
2. Xét trường hợp khi K đóng :
Thay khóa K bằng điện trở R5 . Tính R5 để cường
độ dòng điện chạy qua điện trở R2 bằng không ?
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = R2 = R3 = 6 ( ; R4 = 2 ( UAB = 18 v
Nối M và B bằng một vô

 


        BÀI TẬP ĐIÊN MẠCH HỖN HỢP

 

Bài 1. Cho mạch điện như hình 4.8. R1=15., R2 = R3 = 20, R4 =10. Ampe kế chỉ 5A.

Tính điện trở tương đương của toàn mạch.

Tìm các hiệu điện thế UAB và UAC.

Đs: a) 7,14; b) 50V, 30V.

 

Bài 2.

Người ta mắc một mạch điện như hình 4.12 giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 5V. Các điện trở thành phần của đoạn mạch là R1 = 1; R2 = 2; R3 = 3; R4 = 4.

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.

b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và các mạch rẽ.

Bài 3 : Cho mạch điện như hình vẽ :                                                                                   

Các Ampe kế và khóa k có điện trở không đáng kể.

Cho U = 6 V . Các điện trở : R1= 6 , R2= 4 ,

R4= 3, R5= 6                                                                                                                              

a)     Khi k mở A1 chỉ 0,5 A. Tính R3 ?                                                                  M     R3

b)     Tính số chỉ các Ampe kế khi k đóng ?                                  A                                             B

                                                                                                                 R1

                                                                                                  

                                                                                                                 

    N

 

Bài 4.  Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết UAB = 90V, R1 = 40; R2 = 90 ; R4 = 20; R3

một biến trở. Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây

nối.

a.Cho R3 = 30 tính điện trở tương đương của đoạn

mạch AB và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :

      + Khóa K mở.

      + Khóa K đóng.

b.Tính R3 để số chỉ của ampe kế khi K đóng cũng như khi K ngắt là bằng nhau.  

Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:

 a/ Ở hình vẽ(H1).Biết R1­=15 ,R2=R3=R4=20 ,RA=0;Ampe kế chỉ 2A.Tính cường độ dòng điện của các điện trở.

 b/ Ở hình vẽ (H2) Biết :R1=R2=2,R3=R4=R5=R6=4,UAB=12V,RA=0.Tính cường độ dòng điện qua các điện trở ,độ giảm thế trên các điện trở và chỉ số ampe kế (nếu có).


                          

                         (H1)                                                                                      (H2)

 

Bài 6: Cho s¬ ®å m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ

BiÕt: R1=R4 =10, R2=R3=5

H·y vÏ s¬ ®å t­¬ng ®­¬ng ®Ó tÝnh:

a. RAB

b. RAC

c.RBC

Bài 7: Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ:

BiÕt UAB =4V, R1=3

R2=R3=R4 = 4

§iÖn trë cña ampe kÕ vµ c¸c d©y dÉn

kh«ng ®¸ng kÓ.

a. TÝnh ®iÖn trë t­¬ng ®­¬ng cña m¹ch?

b. TÝnh sè chØ ampe kÕ?

 

 

Bài 8: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ (H-2). 

Biết: R1 = R2 = 16 , R3 = 4 , R4= 12.                      C                                    D

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB không                            R1             R2

đổi U = 12V, am pe kế và dây nối có điện trở                   A 0                 R3             R4

không đáng kể.                                                                    U

a/ Tìm số chỉ của ampe kế ?                                              B 0

b/ Thay am pe kế bằng một vôn kế có điện trở                          (H- 2)

rất lớn. Hỏi vôn kế chỉ bao nhiêu ?

Bµi 9  Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh 3.  BiÕt : R1 = 8 ;  R2 = R3 = 4 ;  R4 = 6 ; UAB = 6V kh«ng ®æi .  §iÖn trë cña ampe kÕ , khãa K vµ c¸c d©y nèi

kh«ng ®¸ng kÓ .

1. H·y tÝnh ®iÖn trë t­¬ng ®­¬ng cña ®o¹n m¹ch AB

    vµ sè chØ cña ampe kÕ trong hai tr­êng hîp :

a. Khãa K më .

b. Khãa K ®ãng .

2. XÐt tr­êng hîp khi K ®ãng :

Thay khãa K b»ng ®iÖn trë R5­ . TÝnh R5 ®Ó c­êng

®é dßng ®iÖn ch¹y qua ®iÖn trë R2 b»ng kh«ng ?

Bµi 10:  Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ:


R1 = R2 = R3 = 6 ; R4 = 2    UAB = 18 v

Nèi M vµ B b»ng mét v«n kÕ. T×m sè chØ cña v«n kÕ

Nèi M vµ B b»ng 1 am pe kÕ ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ. T×m sè chie cña ampe kÕ, chiÒu dßng qua A.

Bµi 11: Cho m¹ch ®iÖn ( h×nh vÏ ). BiÕt R1 = R3 = R4= 4, R2= 2, U = 6 V

 a. Nèi A, D b»ng mét v«n kÕ cã ®iÖn trë rÊt lín. T×m chØ sècña v«n kÕ?

 b. Nèi A, D b»ng mét Ampe kÕ cã ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ. T×m sè chØ cña Ampe kÕ vµ ®iÖn trë t­¬ng ®­¬ng cña m¹ch.

Bài 12:  Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ : Bá qua ®iÖn trë cña d©y nèi

U = 90 V, R1 = 45  

R2= 90, R4 = 15                                      K

                                               R1                 R4

 

                                                   C                                                               

                                                                   R2                                      R3

 

                                                                +        -

 U

 

  • khi K më hoÆc K ®ãng th× sè chØ cña AmpekÕ kh«ng ®æi. tÝnh sè chØ cña ampekÕ A vµ c­êng ®é dßng ®iÖn qua kho¸ K khi K ®ãng.

Baøi 13 : Cho maïch ñieän nhö sô ñoà hình veõ .Bieát R1 = R2 = 10,R3 = 20,4,R4 = 2R5,R6 = 12.

Ampe keá chæ 2A.Tính :

         a.Giaù trò caùc ñieän trôû R4,R5 . Bieát cöôøng ñoä doøng ñieän qua R4 laø 0,5A.

         b.Ñieän trôû töông ñöông cuûa ñoaïn maïch AB.

         c.Hieäu ñieän theá giöõa hai ñaàu AB , AC.

                                                                R4                 R5          

                                                                                 C                         

                                                            

                                                                                 +  -              

                                                                                     A B              

                                                                R1            R2                R3               

                                                                                        

R6       

Bài 14  Cho mạch điện sau

Cho  U = 6V , r = 1 = R1 ; R2 = R3 = 3                                         U            r

biết số chỉ trên A khi K đóng bằng 9/5 số chỉ                                R1           R3

của A khi K mở. Tính :                                                    

a/ Điện trở R4         R2        K R4          

b/ Khi K đóng, tính IK ?                       


Bµi 15: Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ, trong ®ã hiÖu ®iÖn thÕ U = 12V, c¸c ®iÖn trë cã gi¸ trÞ : R1 =8  ; R2 = 12  ; R3 = 12  ; R4  lµ mét biÕn trë, hai ampe kÕ A1, A2 cã ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ.

a)                  Cho R4 = 18  . X¸c ®Þnh sè chØ cña c¸c ampe kÕ.

b)                 Cho R4 = 8  . X¸c ®Þnh sè chØ cña c¸c ampe kÕ.

 

            R1                     R3

 

 

                     A1                         A2

 

           R2             R4

 

 

                             U

Bài 16:   Cho mạch điện như hình vẽ:

U = 12V; R1 = 6; R2 = 6; R3 = 12; R4 = 6

    a. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điên trở.

    b. Nối M và N bằng một vôn kế (có điện trở
rất lớn) thì vôn kế chỉ bao nhiêu? Cực dương của
vôn kế phải được mắc với điểm nào?

    c. Nối M và N bằng một ampe kế (có điện trở
không đáng kể) thì ampe kế chỉ bao nhiêu?

 

 

Bài 17: Cho mạch điện như hình vẽ, biết U = 36V không đổi, R1 = 4, R2 = 6, R3 = 9, R5 = 12. Các ampe kế có điện trở không đáng kể.

     a. Khóa K mở, ampe kế chỉ 1,5A. Tìm R4

     b. Đóng khóa K, tìm số chỉ của các ampe kế.

Bài 18: Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào mạch điện hiệu điện thế

U = 2V, các điện trở R0 = 0,5; R1 = 1; R2 = 2; R3 = 6;

R4 = 0,5; R5 là một biến trở có giá trị lớn nhất là 2,5.

Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Thay đổi giá trị của R5,

xác định giá trị của R5 để:

a. Ampe kế A chỉ 0,2A.

b. Ampe kế A chỉ giá trị lớn nhất.

 

Bài 19      Cho mạch điện như hình bên. Bỏ qua điện trở của ampe kế và các dây nối. Biết UAB = 90 V; R1 = 45Ω; R2 = 90Ω; R4 = 15Ω. Khi K mở hoặc K đóng thì số chỉ của ampe kế không đổi.

a/ Tính số chỉ của ampe kế khi K đóng.

b/ Đổi chỗ ampe kế với khóa K và đóng K. Tính số chỉ của ampe kế lúc này.

Bài 2    Cho mạch điện như hình bên. Biết R1 = 40, R2 = 30, R3 = 20, R4 = 10, UAB = 12V. Bỏ qua điện trở của ampe kế, các khóa K và dây nối. Tính số chỉ của ampe kế khi:

  1. K1 mở, K2 đóng. B. K1 đóng, K2 mở. C. Khi K1, K2 đều đóng.
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

mach-dien-hon-hop.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)