TRẮC NGHIỆM MŨ-LOGARIT đề thi Toán 12

  Đánh giá    Viết đánh giá
 118       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
6soo0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/22/2016 7:20:54 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
118

CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT  Câu 1 : Số nghiệm của phương trình (𝑙𝑜𝑔 2 4𝑥 2−3 𝑙𝑜𝑔 2 𝑥−7=0 là:  A. 0 B. 1 C. 2 D. 3  Câu 2 : Nghiệm của phương trìnhlà:  A. x = 1 hoặc x=-1 B. Đáp án khác  C. x = 2 hoặc x = -3 D. x = 0 hoặc x = -1  Câu 3 : Số nghiệm của phương..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT

Câu 1 :
Số nghiệm của phương trình (𝑙𝑜𝑔
2
4𝑥
2−3
𝑙𝑜𝑔
2 𝑥−7=0 là:

A.
0
B.
1
C.
2
D.
3

Câu 2 :
Nghiệm của phương trìnhlà:

A.
x = 1 hoặc x=-1
B.
Đáp án khác

C.
x = 2 hoặc x = -3
D.
x = 0 hoặc x = -1

Câu 3 :
Số nghiệm của phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là

A.
0
B.
1
C.
3
D.
2

Câu 4 :
Số nghiệm của phương trìnhlà

A.
0
B.
1
C.
Đápsố khác
D.
2

Câu 5 :
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1
2
log
2
𝑥+3
1
4
log
4(𝑥−1
8=3
log
8(4𝑥

A.
0
B.
1
C.
2
D.
3

Câu 6 :
Phương trình: có nghiệm là

A.
X=8
B.
X=16
C.
X=4
D.
X=2

Câu 7 :
Số nghiệm của phương trình là

A.
3
B.
1
C.
2
D.
0

Câu 8 :
Rút gọn biểu thức 𝑃
log
𝑎
𝑎𝑏
log
𝑎
𝑎
𝑏
log
3
𝑏
𝑏
𝑏.

A.
0
B.

log
𝑏
𝑎
C.

log
𝑎
𝑏
D.

7
2

Câu 9 :
Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.
1
B.
0
C.
-2
D.
-1

Câu 10 :
Phương trình  có tích các nghiệm là:

A.
-1
B.
2
C.
0
D.
1

Câu 11 :
Số nghiệm của phương trình: 2
𝑙𝑜𝑔
8
2𝑥
𝑙𝑜𝑔
8
𝑥
2−2𝑥+1
4
3
là:

A.
0
B.
3
C.
1
D.
2

Câu 12 :
Giải bất phương trình:
log
3
𝑥
2−5𝑥+6
log
1
3
𝑥−2
1
2
log
1
3(𝑥+3

A.
3<𝑥<5
B.
𝑥>5
C.
𝑥
10
D.
𝑥>3

Câu 13 :


A.
x > 0
B.

C.

D.


Câu 14 :
Số nghiệm của phương trình  là:

A.
0
B.
1
C.
2
D.
3

Câu 15 :
Số nghiệm của phương trình

A.
1
B.
Vô nghiệm
C.
2
D.
3

Câu 16 :
Biết rằng 𝑎
log
3
2, 𝑏
log
3
5,𝑐
log
5
7 . Tính theo 𝑎, 𝑏, 𝑐 giá trị của
log
140
63

A.

14
9
B.

𝑎𝑐+2
2𝑏+𝑐+𝑎𝑏

C.

𝑎𝑏+2
2𝑐+𝑎+𝑎𝑏
D.

𝑏𝑐+2
2𝑎+𝑏+𝑏𝑐

Câu 17 :
Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

A.
1
B.
4
C.
3
D.
2

Câu 18 :
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.

B.


C.

D.


Câu 19 :
Phương trình có tích các nghiệm bằng:

A.
1
B.
0
C.
-1
D.
2

Câu 20 :
Phương trình có hai nghiệm. Giá trị A= là

A.
1
B.

C.

D.
Đápsố khác

 


CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT

Câu 1 :

Số nghiệm của phương trình là:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 2 :

Nghiệm của phương trìnhlà:

A.

x = 1 hoặc x=-1

B.

Đáp án khác

C.

x = 2 hoặc x = -3

D.

x = 0 hoặc x = -1

Câu 3 :

Số nghiệm của  phương trình ln3x – 3ln2x – 4lnx+ 12 = 0 là

A.

0

B.

1

C.

3

D.

2

Câu 4 :

Số nghiệm của phương trìnhlà

A.

0

B.

1

C.

Đápsố khác

D.

2

Câu 5 :

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 6 :

Phương trình: có nghiệm là

A.

X=8

B.

X=16

C.

X=4

D.

X=2

Câu 7 :

Số nghiệm của phương trình là

A.

3

B.

1

C.

2

D.

0

Câu 8 :

Rút gọn biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 9 :

Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.

1

B.

0

C.

-2

D.

-1

Câu 10 :

Phương trình có tích các nghiệm là:

A.

-1

B.

2

C.

0

D.

1

Câu 11 :

Số nghiệm của phương trình:

là:

A.

0

B.

3

C.

1

D.

2

Câu 12 :

Giải bất phương trình:

A.

B.

C.

D.

Câu 13 :

A.

x > 0

B.

C.

D.

Câu 14 :

Số nghiệm của phương trình là:

1

 


A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 15 :

Số nghiệm của phương trình

A.

1

B.

Vô nghiệm

C.

2

D.

3

Câu 16 :

Biết rằng . Tính theo giá trị của

A.

B.

C.

D.

Câu 17 :

Số nghiệm của phương trình log5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

 

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 18 :

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A.

B.

C.

D.

Câu 19 :

Phương trình có tích các nghiệm bằng:

A.

1

B.

0

C.

-1

D.

2

Câu 20 :

Phương trình có hai nghiệm. Giá trị A= là

A.

1

B.

C.

D.

Đápsố khác

Câu 21 :

Phương trình

A.

B.

-1

C.

D.

0

Câu 22 :

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

A.

2

B.

3

C.

4

D.

1

Câu 23 :

Số nghiệm của phương trình

A.

0

B.

1

C.

2

D.

3

Câu 24 :

Phương trình: 4x- 3.2x-4=0 có nghiệm là

A.

X= 1; 4

B.

X=2

C.

X=-1; 4

D.

Vônghiệm

Câu 25 :

Nghiệm của bất phương trình

A.

2 < x < 3

B.

1 < x < 2

C.

2 < x < 5

D.

-4 < x < 3

Câu 26 :

Số nghiệm của phương trình là 

A.

1

B.

2

C.

0

D.

3

Câu 27 :

Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

A.

2

B.

0

C.

Vô số

D.

1

1

 


Câu 28 :

Tìm để phương trình có 8 nghiệm phân biệt:

A.

Không có giá trị m

B.

C.

D.

Câu 29 :

Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là sai.

A.

Tập xác định là

B.

Đồ thị hàm số nhận  điểm gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

C.

Với mọi thì .

D.

Tập giá trị của hàm số là .

Câu 30 :

Để phương trình: (m+1).16x-2(2m-3)4x+6m+5=0 có hai nghiệm trái dấu thì m phải thỏa mãn điều kiện:

A.

B.

-4<m<-1

C.

D.

Không tồn tại m

Câu 31 :

Phương trình: có nghiệm là:

A.

X=1; 1/2

B.

C.

X=1/5; 5

D.

Câu 32 :

Nghiệm của bất phương trìnhlà:

A.

B.

Đáp án khác

C.

D.

(-1;1)

Câu 33 :

Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 1.

A.

m= -2

B.

C.

m=2

D.

Không tồn tại m

Câu 34 :

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

A.

B.

C.

D.

Câu 35 :

Số nghiệm của phương trình 

2 - 2 + 2 - 32 = 0   là :

A.

1

B.

4

C.

3

D.

2

Câu 36 :

Phương trình có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 37 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng:

A.

6

B.

4

C.

8

D.

2

Câu 38 :

Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.

0

B.

5/2

C.

3/2

D.

-3/2

Câu 39 :

Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau:

A.

B.

C.

D.

Câu 40 :

Tập nghiệm của bất phương trình

A.

B.

C.

Vô nghiệm

D.

1

 


Câu 41 :

Bất Phương trình: 4x- 3.2x-4<0 có nghiệm là

A.

-1<x<4

B.

X<2

C.

0<x<2

D.

X=2

Câu 42 :

Ảnh của đồ thị hàm số qua phép đối xứng trục

A.

B.

C.

D.

Câu 43 :

Phương trình: có nghiệm là

A.

X=-1; -2

B.

X=1; x=2

C.

D.

Vô nghiệm

Câu 44 :

Cho phương trình. Tổng các nghiệm của phương trình là:

A.

-1

B.

1

C.

2

D.

0

Câu 45 :

Hàm số  y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A.

m > 2 hoặc m < -2

B.

m < 2

C.

-2 < m < 2

D.

m = 2

Câu 46 :

Tính đạo hàm của hàm số sau:

A.

B.

C.

D.

Câu 47 :

Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y = x - lnx trên   theo thứ tự là :

A.

1 và + ln2       

B.

và e

C.

+ ln2 và e-1 

D.

1 và e-1              

Câu 48 :

Phương trình có tích các nghiệm bằng:

A.

0

B.

1

C.

-4

D.

-1

Câu 49 :

Phương trình có nghiệm duy nhất khi

A.

B.

C.

D.

Cả B và C đều đúng

Câu 50 :

Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.

B.

0

C.

D.

Câu 51 :

Hàm số có tập xác định là:

A.

B.

C.

D.

Câu 52 :

Bất phương trình có tập nghiệm là:

1

 


A.

B.

C.

D.

Câu 53 :

Tổng các nghiệm của phương trình

A.

B.

C.

D.

Câu 54 :

Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.

2

B.

3

C.

5

D.

-10

Câu 55 :

Phương trình có bao nhiêu nghiệm:

A.

4

B.

2

C.

3

D.

1

Câu 56 :

Tiệm cận của đồ thị hàm số

A.

B.

C.

D.

Câu 57 :

Tập nghiệm của bất phương trình  log2 (2x) - 2log2 (4x) - 8 0    là :

A.

(- ; ]

B.

[-2;1]           

C.

[2;+ )             

D.

[ ;2]                

Câu 58 :

Phương trình có hai nghiệmGiá trị của

A.

B.

C.

2

D.

0

Câu 59 :

Tập nghiệm của phương trình 

A.

B.

C.

D.

Câu 60 :

Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

A.

4

B.

2

C.

6

D.

3

Câu 61 :

Tìm để phương trình: có 4 nghiệm thực phân biệt:

A.

B.

C.

D.

Câu 62 :

Bất Phương trình: có nghiệm là

A.

B.

1<x<2

C.

X<1 hoặc x>2

D.

Vônghiệm

Câu 63 :

Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:

A.

lnx -1

B.

1

C.

lnx

D.

Câu 64 :

Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm lớn hơn

1

 


A.

B.

Đáp án khác

C.

D.

Câu 65 :

Giá trị rút gọn của biểu thức là:

A.

  1 - a

B.

a

C.

1 + a

D.

2a

Câu 66 :

Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số

A.

B.

C.

D.

Đáp án khác

Câu 67 :

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

A.

1

B.

C.

D.

Câu 68 :

Tìm m để phương trình có 1 nghiệm 9x –m.3x+1=0

A.

B.

C.

D.

Câu 69 :

Cho hàm số , khi đó.

Giá trị của a bằng:

A.

2

B.

1

C.

D.

Câu 70 :

Tập nghiệm của bất phương trình

A.

x>2 hoặc x<0

B.

x<0

C.

x>2

D.

0<x<2

Câu 71 :

Nghiệm của phương trình là:

A.

x = 0, x = -1

B.

x = -1, 

C.

D.

Đáp án khác

Câu 72 :

Tìm khẳng định đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 73 :

Giá trị của bằng

A.

B.

C.

8

D.

32

Câu 74 :

Nếu thì:

A.

0 < a < 1, 0 < b < 1

B.

a > 1, b > 1

C.

0  < a < 1, b > 1

D.

a > 1, 0 < b < 1

Câu 75 :

Hàm số

A.

Có một cực tiểu

B.

Không có cực trị

C.

Có một cực đại

D.

Có một cực đại và một cực tiểu

Câu 76 :

Chọn câu sai

1

 


A.

Đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định.

B.

Đồ thị hàm số luôn nằm trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận.

C.

Đồ thị hàm số đồng biến trên nếu

D.

Đồ thị hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó.

Câu 77 :

Tập nghiệm của bất phương trình (2- ) > (2 + )  là :

A.

(- ;-2)  

B.

(-1;+ )       

C.

(-2;+ )         

D.

(- ;-1)       

Câu 78 :

Tập nghiệm của bất phương trình là:

A.

Đáp án khác

B.

x > 1

C.

D.

x < -2 hoặc x > 1

Câu 79 :

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm sốtrên [ 2; 3] là

A.

e

B.

4-2ln2

C.

Đápsố khác

D.

1

Câu 80 :

Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log (12-x)  là :

A.

(0;12)         

B.

  (0;16)             

C.

(9;16)                     

D.

(0;9)

Câu 81 :

Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của hàm số y =   trên đoạn   theo thứ tự là :

A.

0 và          

B.

    và e                     

C.

1 và e

D.

0 và e                

Câu 82 :

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 9x –m.3x+1=0

A.

m>2

B.

-2<m<2

C.

m<-2

D.

m>2 hoặc m<-2

Câu 83 :

Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :  

A.

 

B.

1

C.

lnx                          

D.

lnx + 1

Câu 84 :

Số nghiệm của phương trình là

A.

3

B.

2

C.

1

D.

0

Câu 85 :

Số nghiệm của phương trìnhlà

A.

0

B.

1

C.

3

D.

2

Câu 86 :

Phương trình: có nghiệm là

A.

X=7

B.

X=5

C.

X=1

D.

Vô nghiệm

Câu 87 :

Số nghiệm của phương trình là:

A.

2

B.

0

C.

1

D.

3

Câu 88 :

Biểu thức  A =  4 có giá trị là :

A.

12             

B.

16

C.

3                      

D.

9

 

1

 


Câu 89 :

Bất phương trình: có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Vô nghiệm

Câu 90 :

Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 91 :

Hàm sốđồng biến trên

A.

B.

C.

D.

Câu 92 :

Phương trình có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 93 :

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên

A.

B.

Tất cả đều sai.

C.

D.

Câu 94 :

Nghiệm của bất phương trìnhlà

A.

2<x<5

B.

2<x<3

C.

1<x<2

D.

Đáp số khác

Câu 95 :

Bất Phương trình: có nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 96 :

Bất phương trình:có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

(2 ;

D.

Câu 97 :

Chọn câu sai:

A.

Hàm số không chẵncũng không lẻ

B.

Hàm số là hàm số lẻ

C.

Hàm số không chẵn cũng không lẻ

D.

Hàm số có tập giá trị là

Câu 98 :

Số nghiệm của phương trìnhlà

1

 


A.

0

B.

1

C.

2

D.

Đáp số khác

Câu 99 :

Bất phương trình có tập nghiệm là:

A.

B.

C.

D.

  ®¸p ¸n

1

 


Câu

Đáp án

1

C

2

A

3

C

4

B

5

C

6

B

7

B

8

D

9

A

10

A

11

C

12

C

13

A

14

C

15

A

16

D

17

D

18

C

19

B

20

B

21

A

22

C

23

B

24

B

25

A

26

A

27

A

28

C

29

D

30

B

31

B

32

A

33

A

34

D

35

D

36

A

37

D

38

B

39

C

40

A

41

B

42

D

43

B

44

B

45

C

46

C

47

D

48

B

49

D

50

A

51

C

52

D

53

D

54

B

55

D

56

D

57

D

58

A

59

A

60

A

61

C

62

B

63

C

64

C

65

C

66

C

67

A

68

A

69

D

70

A

71

C

72

A

73

A

74

C

75

C

76

D

77

D

78

C

79

B

80

D

81

D

82

A

83

D

84

B

85

B

86

B

87

A

88

D

89

B

90

A

91

C

92

B

93

D

94

B

95

B

96

C

97

C

98

B

99

D

1

 


 


 

CHUYÊN ĐỀ MŨ-LÔGARIT

 

Câu 1 :

Hệcó nghiệm. Khi đóthuộc về tập hợp:

A.

B.

C.

D.

Câu 2 :

Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)−log2(x2 − x +  1)−  2log2 x =  0 là?

A.

B.

C.

D.

Câu 3 :

Bất phương trình có nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 4 :

Phương trìnhcó tổng các nghiệm là:

A.

5

B.

C.

66

D.

12

Câu 5 :

A.

M=12

B.

M=9

C.

M=10

D.

M=11

Câu 6 :

10.Đạo hàm của hàm số: là:

A.

   

B.

C.

     

D.

          

Câu 7 :

Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

A.

0

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 8 :

Cho phương trình : có hai nghiệm .Tính

A.

72

B.

65

C.

D.

28

Câu 9 :

Tập hợp các số x thỏa mãn

A.

B.

C.

D.

Câu 10 :

Cho bất phương trình : .Tập nghiệm của bất phương trình là ?

A.

B.

C.

D.

Câu 11 :

Tìm m để bất phương trình có nghiệm với mọi

1

 


A.

B.

C.

D.

Câu 12 :

Phương trình: có hai nghiệm .Giá trị của là:

A.

0                  

B.

           

C.

         

D.

2

Câu 13 :

Cho phương trình : .Bình phương một tổng của các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

A.

7056

B.

6570

C.

144

D.

90

Câu 14 :

Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

A.

(-; 2) (3; +)

B.

(-; 0)

C.

(0; +)

D.

(2; 3)

Câu 15 :

Phương trình có nghiệm là kết quả nào sau đây

A.

2

B.

3

C.

Vô nghiệm

D.

Câu 16 :

Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức, trong đó là số lượng vi khuẩn ban đầu. Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100.000 con.

A.

3.55

B.

20

C.

15,36

D.

24

Câu 17 :

.Nếu    thì :

A.

0<a<1,b>1      

B.

0<a<1,0<b<1 

C.

a>1,0<b<1

D.

C.a>1,b>1            

Câu 18 :

Nếu thì bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 19 :

Phương trìnhcó nghiệm là:

A.

x=2, x=-3

B.

x=1, x=-4

C.

x=-1, x=4

D.

x=-2, x=3

Câu 20 :

Đạo hàm của hàm sốlà:

A.

B.

C.

D.

Câu 21 :

Hãy tìm logarit của theo cơ số 3

A.

B.

C.

D.

Câu 22 :

Phương trìnhcó tập nghiệm là tập con của tập

A.

B.

C.

D.

Câu 23 :

Cho hàm số .Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số là bao nhiêu ?

A.

B.

C.

D.

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

TRAC-NGHIEM-MU-LOGARIT.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)