TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG đề thi Toán 12

  Đánh giá    Viết đánh giá
 290       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
fi0n0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/1/2016 11:26:37 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
290

80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy) 001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là: A. 5x – 3y + 1 = 0B. –7x + 5y + 10 = 0C. 7x + 7y + 14 = 0D. 3x + y – 2 = 0 002: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2)...

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

TRAC-NGHIEM-PHUoNG-TRINH-DUoNG-THANG.doc[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy)
001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:
A. 5x – 3y + 1 = 0 B. –7x + 5y + 10 = 0 C. 7x + 7y + 14 = 0 D. 3x + y – 2 = 0
002: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A. y + 1 = 0 B. y – 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0
003: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)
A. (b; a) B. (b; -a) C. (-b; a) D. (a; b)
004: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Vuông góc với nhau D. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau
005: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.
A. (0;5) B.  C. (0;-5) D. (-5;0)
006: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:
A.  B.  C.  D. 
007: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0
A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào
008: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây  và 5x + 2y – 14 = 0
A. Vuông góc với nhau B. Song song
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau
009: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:
A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0
010: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A.  B.  C.  D. 
011: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d:  B. d: 5x – 2y = 0 C. d:  D. d: 5x – 2y + 1 = 0
012: Cho các đường thẳng : d1: 2x – 5y + 3 = 0 d2: 2x + 5y – 1 = 0
d3: 2x – 5y + 1 = 0 d4: 4x + 10y – 2 = 0
Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 C. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 D. d1 // d3 và d2 cắt d4
013: Phương trình tổng quát của đường thẳng  là:
A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. –x – 2y + 5 = 0
014: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.
A.  B.  C.  D. 
015: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0;-5)
A.  B.  C.  D. 
016: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình  và 3x + 4y – 10 = 0
A. Song song B. Trùng nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau
017: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa

80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy)

 

 

001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 5x – 3y + 1 = 0 B. –7x + 5y + 10  = 0 C. 7x + 7y + 14 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

002: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y + 1 = 0 B. y – 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0

003: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; -a) C. (-b; a) D. (a; b)

004: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau

005: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0;5) B.  C. (0;-5) D. (-5;0)

006: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

007: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

008: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây   và 5x + 2y – 14 = 0

A. Vuông góc với nhau B. Song song

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau

009: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

010: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

011: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y = 0 C. d:  D. d: 5x – 2y + 1 = 0

012: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 C. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 D. d1 // d3 và d2 cắt d4

013: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. –x – 2y + 5 = 0

014: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

015: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0;-5)

A.  B.  C.  D.

016: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

017: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5

018: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1;1) B.  C.  D.

019: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

020: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x – 2 = 0 B. x + y – 1 = 0 C. x + 2 = 0 D. 2x – 7y + 9 = 0

021: Phương trình  đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

022: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1; 1) B.  C.  D.

023: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

024: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

025: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình  và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

026: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5

027: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

028: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Song song

C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau

029: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

030: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. –7x + 5y + 10  = 0 B. 7x + 7y + 14 = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

031: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

032: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; - a) C. (-b; a) D. (a; b)

033: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x + 2y + 5 = 0 B. x – 2y – 17 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. –x – 2y + 5 = 0

034: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y + 1 = 0 C. d: 5x – 2y = 0 D. d:

035: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y + 1 = 0 B. y – 1 = 0 C. x – 4y = 0 D. x – 1 = 0

036: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0;-5) B. (0;5) C.  D. (-5;0)

037: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x + 2 = 0 B. 2x – 7y + 9 = 0 C. x + y – 1 = 0 D. x – 2 = 0

038: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

039: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng   và 5x + 2y – 14 = 0

A. Vuông góc với nhau B. Song song

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau

040: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 // d3 và d2 cắt d4 C. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 D. d1 cắt d2 và d2 trùng d4

041: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

042: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x + y – 1 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x – 7y + 9 = 0 D. x – 2 = 0

043: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song  2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

044: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau

045: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; -a) B. (a; b) C. (b; a) D. (-b; a)

046: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. –x – 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. x + 2y + 5 = 0

047: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y – 1 = 0 B. x – 1 = 0 C. y + 1 = 0 D. x – 4y = 0

048: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 B. d1 // d3 và d2 cắt d4 C. d1 cắt d2 và d1//d3 D. d1 cắt d4 và d2 trùng d3

049: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0; 5) B. (-5; 0) C.  D. (0; - 5)

050: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

051: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A.  B.  C. (1;1) D.

052: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y + 1 = 0 C. d: 5x – 2y = 0 D. d:

053: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

054: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

055: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

056: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng  và 5x + 2y – 14 = 0

A. Trùng nhau B. Vuông góc với nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Song song

057: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 7x + 7y + 14 = 0 B. –7x + 5y + 10  = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

058: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

059: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

060: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 7,5 C. 5 D. 15

061: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0; 5) B. (0; -5) C.  D. (-5; 0)

062: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng  có phương trình11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Song song

063: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y – 7 = 0 C. –x – 2y + 5 = 0 D. x + 2y + 5 = 0

064: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:  và 5x + 2y – 14 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Song song

065: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

066: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

067: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1; 1) B.  C.  D.

068: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x – 2 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x – 7y + 9 = 0 D. x + y – 1 = 0

069: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

070: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d:  C. d: 5x – 2y = 0 D. d: 5x – 2y + 1 = 0

071: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 C. d1 cắt d2 và d1//d3 D. d1 // d3 và d2 cắt d4

072: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

073: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

074: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

075: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

076: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 7x + 7y + 14 = 0 B. 3x + y – 2 = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. –7x + 5y + 10  = 0

077: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y – 1 = 0 B. y + 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0

078: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; -a) C. (a; b) D. (-b; a)

079: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

080: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 5 B. 3 C. 15 D. 7,5

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 

đề thi tương tự